Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vậy V = 606 (m^3)

Vậy V = 606 (m^3)

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



F = 7.0 x 0.28 + 8 x 0.26 = 4.04 (m2)

t: Thời gian thi cơng 1 chu kì để hồn thành một đoạn chia đều thi công

t = 2L

nK = 5 ; nC = 2 và nS = 1 là số lần xén , chuyển , san đất trong 1 chu kì.

VK = VC = VS = 80 m/phút, là vận tốc ca máy sau khi xén, chuyển , san ,

chặt

t' = 1 là thời gian quay đầu.

60 �8 �4.04 �0,8 �150

2 1 �

�5

2 �150 ��   � 2 ��

1  5  2  1

80

80

80





Vậy : N =

= 5058.78 (m3/ca)



4.5.2 Thi công lớp CPĐD loại II

Vật liệu đem đến phải bảo đảm các chỉ tiêu theo qui định của qui trình.

Giả thiết lớp cấp phối đá dăm loại II vận chuyển đến vị trí thi cơng cách đó

3Km.

Do lớp cấp phối đá dăm dày 28 cm, nên ta tổ chức thi công thành 2 lớp (phân

lớp 1 dày 13 cm; phân lớp 2 dày 15 cm)

Bảng 4.2 : Bảng tính khối lượng CPĐD loại II

Chiều dày

Thể tích sau

Thể tích để

Lớp

sau khi lu

khi lu lèn

thi công

lèn(cm)

130m (m3)

130m (m3)

Phân lớp thứ 1

13

136.5

193.83

CPĐD II

Phân lớp thứ 2

15

157.5

223.65

Trong đó :

Thể tích sau khi lu lèn được tính theo cơng thức:

V=B.h.L(m3)

B = Bề rộng lớp CPĐD loại II (B=7.0m)

h= Chiều dày lớp đá dăm sau khi lu lèn

L = Chiều dài đoạn thi công L=150m ;

Với  = dung trọng của đá dăm khi chưa lèn ép là 1.8(T/m3)

Năng suất vận chuyển cấp phối của ôtô là 184.32 T/ca

184.32

 102.4

Vậy năng suất vận chuyển cấp phối của ơtơ tính theo m /ca là 1.8

3



(m3/ca)

Năng suất rải của máy supper 1600 là

Hệ số đầm nén của cấp phối là K=1.42

Bảng 4.3 : Trình tự thi cơng lớp móng CPĐD loại II

GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



Stt



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐƠ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



Trình tự cơng việc



Vận chuyển CPĐD loại II đến mặt bằng thi công và đổ vào máy

rải

2

Rải CPĐD loại II theo chiều dày 15cm (rải lần lượt nửa mặt một)

3

Lu nhẹ D469 4 lần trên điểm V= 1.5km/h (đi kèm máy rải)

4

Lu lần 2 bằng lu rung D469 8 lần/điêm; V=2.5km/h

5

Lu lần 3 bằng lu bánh lốp 20 lần/điểm, V = 4 km/h

Vận chuyển CPĐD loại II đến mặt bằng thi công và đổ vào máy

6

rải

7

Rải CPĐD loại II theo chiều dày 13cm(rải lần lượt nửa mặt một)

8

Lu nhẹ D469 4 lần trên điểm V= 1.5km/h (đi kèm máy rải)

9

Lu lần 2 bằng lu rung D469 8 lần/điểm; V=3km/h

10

Lu lần 3 bằng lu bánh lốp 20 lần/điểm, V = 5 km/h

Bảng tổng hợp khối lượng và số ca máy thi cơng lớp móng CPĐD loại 2 thể

hiện ở bảng 3.24 phụ lục

1



ST

T

1

2

3

4

5

6

7

8



Trình tự cơng việc

Vận chuyển CPĐD loại

II đến mặt bằng thi

công và đổ vào máy rải

Rải CPĐD loại II theo

chiều dày 15cm (rải lần

lượt nửa mặt một)

Lu nhẹ D469 4 lần trên

điểm V= 1.5km/h

(đi kèm máy rải)

Lu lần 2 bằng lu rung

D469 8 lần/điêm;

V=2.5km/h

Lu lần 3 bằng lu bánh

lốp 20 lần/điểm, V =

4 km/h

Vận chuyển CPĐD loại

II đến mặt bằng thi

công và đổ vào máy rải

Rải CPĐD loại II theo

chiều dày 13cm(rải lần

lượt nửa mặt một)

Lu nhẹ D469 4 lần trên

điểm V= 1.5km/h

(đi kèm máy rải)



Loại máy



Đơ

n vị



Khối

lượng



Năng

suất



Số

ca



HUYNDAI



m3



223.6

5



102.4



2.18



SUPPER160

0



m3



223.6

5



888.8

9



0.25



D469



Km



0.15



0.99



0.15



D469



Km



0.15



0.37



0.41



TS280



Km



0.15



0.352



0.43



HUYNDAI



m3



193.8

3



102.4



1.89



SUPPER160

0



m3



193.8

3



888.8

9



0.22



D469



Km



0.15



0.99



0.15



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



9

10



Lu lần 2 bằng lu rung

D469 8 lần/điểm;

V=3km/h

Lu lần 3 bằng lu bánh

lốp 20 lần/điểm, V = 5

km/h



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



D469



Km



0.15



0.44



0.34



TS280



Km



0.15



0.44



0.34



Bảng lựa chọn số lượng máy và thợ máy thi cơng lớp móng CPĐD loại 2

Số thợ

Stt

Máy thi cơng

Loại máy

Số ca Số máy

máy

1 Xe ô tô tự đổ

HUYNDAI

4.07

8

8

SUPPER160

2 Máy rải cấp phối

0.47

1

1

0

3 Lu nhẹ bánh thép

D469

1.05

4

4

4 Lu bánh lốp

TS280

0.77

2

2

( trong 4 lu nhẹ bánh thép có 2 lu nhẹ bố trí kèm theo máy rải , 2 lu còn lại có

bố trí thêm bàn rung )

4.5.2 Thi cơng lớp cấp phối đá dăm loại I

Do lớp cấp phối đá dăm loại I dày 19 cm, nên ta tổ chức thi công thành 2 lớp

(phân lớp 1 dày 11 cm; phân lớp 2 dày 8 cm)

Bảng tính khối lượng CPĐD loại I



Lớp

CPĐD II



Phân lớp thứ 1

Phân lớp thứ 2



Chiều dày

sau khi lu

lèn(cm)

11

8



Thể tích sau

khi lu lèn

130m (m3)

132

96



Thể tích để

thi cơng

130m (m3)

187.44

136.32



Bảng 4.6: Trình tự thi cơng lớp móng CPĐD loại I

ST

T



Trình tự công việc



Loại máy



Đơ

n vị



Khối

lượng



Năng

suất



Số

ca



1



Vận chuyển CPĐD loại

I đến mặt bằng thi công

và đổ vào máy rải



HUYNDAI



m3



187.4

4



102.4



1.83



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



Rải CPĐD loại I theo

chiều dày 11cm (rải lần

lượt nửa mặt một)

Lu nhẹ D469 4 lần trên

điểm V= 1.5km/h

(đi kèm máy rải)

Lu lần 2 bằng lu rung

D469 8 lần/điêm;

V=2.5km/h

Lu lần 3 bằng lu bánh

lốp 20 lần/điểm, V =

4 km/h

Lu nặng bánh thép

DU8A 4 lần/điểm V =

3km/h

Vận chuyển CPĐD loại

I đến mặt bằng thi công

và đổ vào máy rải

Rải CPĐD loại II theo

chiều dày 8cm(rải lần

lượt nửa mặt một)

Lu nhẹ D469 4 lần trên

điểm V= 2.0km/h

(đi kèm máy rải)

Lu lần 2 bằng lu rung

D469 8 lần/điểm;

V=3.5km/h

Lu lần 3 bằng lu bánh

lốp 20 lần/điểm, V =

5 km/h

Lu nặng bánh thép

DU8A 4 lần/điểm V =

4km/h



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



SUPPER160

0



m3



187.4

4



888.8

9



0.21



D469



Km



0.15



0.66



0.23



D469



Km



0.15



0.33



0.45



TS280



Km



0.15



0.264



0.57



DU8A



Km



0.15



0.66



0.23



HUYNDAI



m3



136.3

2



102.4



1.33



SUPPER160

0



m3



136.3

2



888.8

9



0.15



D469



Km



0.15



0.88



0.17



D469



Km



0.15



0.42



0.36



TS280



Km



0.15



0.3



0.5



DU8A



KM



0.13



0.88



0.17



Bảng lựa chọn số lượng máy và thợ máy thi cơng lớp móng CPĐD loại I

Số thợ

Stt

Máy thi công

Loại máy

Số ca Số máy

máy

1 Xe ô tô tự đổ

HUYNDAI

3.16

8

8

SUPPER160

2 Máy rải cấp phối

0.36

1

1

0

3 Lu nhẹ bánh thép

D469

1.21

4

4

4 Lu nặng bánh thép

DU8A

0.40

1

1

GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vậy V = 606 (m^3)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×