Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 THI CÔNG LỚP CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LOẠI I.

7 THI CÔNG LỚP CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LOẠI I.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dùng ô tô tự đổ để vận chuyển lớp cấp phối đá dăm từ vị trí cách đầu tuyến 3.0 Km, khối lượng

vận chuyển được QH = 10 m3, vận tốc xe chạy V = 40 Km/h

Năng suất vận chuyển tính theo cơng thức:



T K t

2X

tb  t d 

V  QH

N=

tb: thời gian bốc hàng, tb = 9 phút = 0.15h

td: thời gian dở hàng , td = 6 phút = 0.1h

X: cự ly vận chuyển trung bình.



X  3.0 



6.04563

 6.02 Km

2



Kt: hệ số sử dụng thời gian, Kt = 0,85

V: vận tốc xe trung bình lấy V = 40 km/h

Suy ra:



N



8 �0.85



10  123.41

2 �6.02

0.15  0.1 

40

m3/ca



Số ca xe cần thiết:



n



V 181.76



 1.473

N 123.41

ca



5.7.2 Rải cấp phối đá dăm loại I:

Năng suất của máy rải:

N = T  B  h    V  Kt

Trong đó:

B, h: chiều rộng, chiều dày của vệt rải: B = 4.0 m; h = 0.15 m

: dung trọng của CPĐD:  = 2.35 T/m3

V: vận tốc di chuyển của máy rải: V = 4.0 m/phút = 240 m/h

Kt: hệ số sử dụng thời gian: Kt = 0.85



N = 8  4  0.15  2.35  240  0.85 =2301.12 T/ca

Số ca máy rải cần thiết là:



n



181.76 �2.35

 0.186

2301.12

ca



5.7.3 Lu lèn cấp phối đá dăm:

Gồm 3 giai đoạn lu : lu sơ bộ bằng lu 6T, lu rung bằng rung 14T và lu hoàn thiện bằng lu bánh

cứng 10T.

a) Trước tiên dùng lu 6T (bề rộng bánh lu 1m), tốc độ lu V = 2 Km/h, lu 6 lượt /điểm

SƠ ĐỒ LU 6T CPĐD LOẠI I





p ngoà

i phầ

n xe chạy



100

25

75

100

175

200

275

300



25



325



100



Timđườ

ng





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



1

2

3

4

5

6

7

8

9



400





p ngoà

i lềgia cố



400



25

75

100

175

200

275



25



300

325



1

2

3

4

5

6

7

8

9



n=2



- Năng suất của máy lu 6T là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =

Với:  = 1.25, Kt = 0.85, L = 100 m

N: số hành trình yêu cầu:



6

3

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ

nht= 18 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N = 18



3 = 54 hành trình

8 �0.85 �0.1

 0.199

0.1  0.01�0.1

�54 �1.25

2

Plu =

Km/ca



L

0.1



 0.503

P

0.199

Số ca lu cần thiết: n = lu

ca

b) Lu bằng lu rung 25T, lu 24lượt/điểm, tốc độ lu V = 3.5km/h

SƠ ĐỒ LU RUNG 14T CPĐD LOẠI I



400

190

25

165

190



25

25

165

190

235



1

2

3

4

5





p ngoà

i lềgia cố





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



25



190





p ngoà

i phầ

n xe chạy



235



Timđườ

ng



1

2

3

4

5



400



n=2

- Năng suất của máy lu 25T là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =



24

12

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ



nht= 10 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N =12



10 = 120 hành trình



Năng suất của máy lu rung 25T là:



8 �0.85 �0.1

 0.157

0.1  0.01�0.1

�120 �1.25

3.5

Plu =

Km/ca

L

0.1



 0.637

P

0.157

Số ca lu cần thiết: n = lu

ca

c) Lu bằng lu nặng 10T lu 6lượt/điểm với vận tốc V=3 Km/h

SƠ ĐỒ LU 10T CPĐD LOẠI I

400

150

25

125

150

275



25

150



25



25



125

150

275

275





p ngoà

i

phầ

n xe chạy





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



25



25



1

2

3

4

5

6





p ngoà

i lềgia cố



275



Timđườ

ng



1

2

3

4

5

6



400



n=2

6

3

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ

nht= 12 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N=3



12=36 hành trình



Năng suất của máy lu 10T là:



8 �0.85 �0.1

 0.449

0.1  0.01�0.1

�36 �1.25

3

Plu =

Km/ca

L

0.1



 0.223

P

0.449

Số ca lu cần thiết: n = lu

ca



5.8 THI CÔNG LỚP BÊ TÔNG NHỰA

Lượng BTN cần cho 1 ca thi cơng tính được :

V = 131.60 T

5.8.1 Chuẩn bị móng đường:

- Làm sạch mặt đường bằng máy hơi ép có năng suất 17.500 m2/ca

Diện tích mặt đường cần làm sạch :

S = 8 × 100 = 800 m2

Số ca máy cần thiết:



F

800



 0.046

17500

n= N

ca

- Tưới nhựa thấm bám

Lượng nhựa tưới: V = 800 lít = 0.8 T

Dùng xe tưới nhựa có trọng lượng thùng chứa q = 7T để vận chuyển nhựa từ nơi cung cấp đến

nơi thi công



N 

Năng suất của xe:



T K t q

L

L

tb  t p  

V1 V 2



Với tb = 0.5 h : thời gian bơm nhựa

tP = 1.5 h : thời gian phun nhựa

V1= 30 Km/h: vận tốc xe lúc đầu

V2= 20 Km/h: vận tốc xe chở nhựa



6.04563

 7.02

2

L=4+

m



Thay các giá trị trên vào công thức, ta được:



N 



8�

0.85 �

7

 18.41

7.02

7.02

0.5  1.5 



30

20

T/ca



Số ca xe tưới nhựa yêu cầu:



V

0.8



 0.043

18.41

n= N

ca

5.8.2 Vận chuyển hỗn hợp bê tông nhựa:

Dùng ô tô có trọng tải Q H = 10T để vận chuyển bêtông nhựa từ trạm trộn cách đầu tuyến 4 Km, vận

tốc xe chạy V = 40 Km/h.

Năng suất vận chuyển tính theo cơng thức:



T K t K T

2X

tb  td 

V  QH

N=

tb: thời gian bốc hàng, tb = 10 phút = 0.167h

td: thời gian dỡ hàng , td = 6 phút = 0.1h

X: cự ly vận chuyển trung bình



X=



4



6.04563

 7.02

2

m



Kt: hệ số sử dụng thời gian, Kt = 0,85

KT: hệ số sử dụng thời gian, Kt = 0,9

V: vận tốc xe trung bình lấy V = 40 km/h

Suy ra:



N 



8�

0.85 �

0.9



10  87.30

2�

7.02

0.25  0.1 

40

T/ca



Số ca xe cần thiết:



n



V 131.6



 1.507

N 87.30

ca



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 THI CÔNG LỚP CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LOẠI I.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×