Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khối lượng cấp phối đá dăm trong một ca:

Khối lượng cấp phối đá dăm trong một ca:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Số ca xe cần thiết:



n



V

170.4



 1.38

N 123.41

ca



5.3.2 Rải cấp phối đá dăm loại II:

Năng suất của máy rải:

N = T  B  h    V  Kt

Trong đó:

B, h: chiều rộng, chiều dày của vệt rải: B = 4.0 m; h = 0.15 m

: dung trọng của CPĐD:  = 2.35 T/m3

V: vận tốc di chuyển của máy rải: V = 4.0 m/phút = 240 m/h

Kt: hệ số sử dụng thời gian: Kt = 0.85

N = 8  4  0.15  2.35  240  0.85 =2301.12 T/ca

Số ca máy rải cần thiết là:



n



170.4 �2.35

 0.174

2301.12

ca



5.3.3 Lu lèn cấp phối đá dăm:

Gồm 3 giai đoạn lu : lu sơ bộ bằng lu 6T, lu rung bằng rung 25T và lu hoàn thiện bằng lu bánh

cứng 10T.

a) Trước tiên dùng lu 6T (bề rộng bánh lu 1m), tốc độ lu V = 2 Km/h, lu 6 lượt /điểm.



SƠ ĐỒ LU 6T CPĐD LOẠI II





p ngoà

i phầ

n xe chạy



100

25

75

100

175

200

275

300



25



325



100



Timđườ

ng





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



1

2

3

4

5

6

7

8

9



400





p ngoà

i lềgia coá



400



25

75

100

175

200

275



25



300

325



1

2

3

4

5

6

7

8

9



n=2



- Năng suất của máy lu 6T là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =

Với:  = 1.25, Kt = 0.85, L = 100 m

N: số hành trình yêu cầu:



6

3

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ

nht= 18 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N=3



18 = 54 hành trình



8 �0.85 �0.1

 0.199

0.1  0.01�0.1

�54 �1.25

2

Plu =

Km/ca

L

0.1



 0.503

P

0.199

- Số ca lu cần thiết: n = lu

ca



b) Lu bằng lu rung 25T, lu 24 lượt/điểm, tốc độ lu V = 3.5km/h



SƠ ĐỒ LU RUNG 25T CPĐD LOẠI II

400

190

25

165

190



25

25

165

190

235



1

2

3

4

5





p ngoà

i lềgia cố





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



25



190





p ngoà

i phầ

n xe chạy



235



Timđườ

ng



1

2

3

4

5



400



n=2

- Năng suất của máy lu 25T là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =



24

12

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ

nht = 10 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N = 12



10 = 120 hành trình



- Năng suất của máy lu rung 25 T là:



8 �0.85 �0.1

 0.157

0.1  0.01�0.1

�120 �1.25

3.5

Plu =

Km/ca

L

0.1



 0.637

P

0.157

Số ca lu cần thiết: n = lu

ca

c) Lu bằng lu nặng 10T lu 6 lượt/điểm với vận tốc V=3 Km/h



SƠ ĐỒ LU 10T CPĐD LOẠI II

400

150

25

125

150

275



25

150



25



25



125

150

275

275





p ngoà

i

phầ

n xe chạy





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



25



25



1

2

3

4

5

6





p ngoà

i lềgia cố



275



Timđườ

ng



1

2

3

4

5

6



400



n=2

6

3

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ

nht= 12 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N=3



12=36 hành trình



Năng suất của máy lu 10T là:



8 �0.85 �0.1

 0.449

0.1  0.01�0.1

�36 �1.25

3

Plu =

Km/ca

L

0.1



 0.223

P

0.449

Số ca lu cần thiết: n = lu

ca



5.4 ĐẮP ĐẤT LỀ ĐƯỜNG LỚP 2 DÀY 15cm.

5.4.1 Xác định số xe vận chuyển

- Khối lượng đất yêu cầu cho 1 ca:

V = 1.3 x 30.975 = 40.26 m3

- Số ca ô tô để vận chuyển đất đắp lề

Dùng xe tải 12T có khối lượng vận chuyển QH = 10 m3 để vận chuyển đất

Tương tự như trên ta có: năng suất vận chuyển của xe: N= 169.6 m 3/s

V

40.26



 0.237ca

N

169

.6

Vậy: n =



5.4.2 San rải đất đắp lề lớp 2 dày 15 cm:

- Dùng nhân công 4,0/7 để san đất đắp lề; các đống vật liệu được ôtô vận chuyển đổ thành từng

đống nhỏ cách nhau 2 -:- 3 m. Tra định mức mã hiệu AB.65130 với độ chặt của đất là 0,95 ta có số

cơng/100m3 đối với nhân cơng là 10,18 nên số công cần thiết

Nên số công yêu cầu:



n



40.26 *10.18

 4.098

100

công



5.4.3 Lu lèn đất đắp lề lớp 2:

Dùng lu Sakai 0.65T, bánh sắt, bề rộng bánh lu 0.5m, lu 10 lượt/điểm, V = 2 Km/h, lề rộng 0.905m

Sơ đồ lu Sakai 0.65T( Lu sơ bộ lề lớp trên)



92

50

10



1

2

10

3

4

n=2



- Năng suất của máy lu là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =

Với:  = 1.25, Kt = 0.85, L = 100 m

N: số hành trình u cầu

N = nck



n



ht



, trong đó: nck= chu kỳ



nht= 4 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N=4



5 = 20 hành trình



8 �0.85 �0.1

 0.539

0.1  0.01�0.1

�1.25 �20

2

Plu =

Km/ca

2L

0.1



�2  0.371

P

0.539

lu

Số ca lu cần thiết: n =

ca



5.5 THI CÔNG LỚP CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LOẠI II LỚP TRÊN.

Khối lượng cấp phối đá dăm trong một ca:

V = 170.4 m3

5.5.1 Xác định số xe vận chuyển:

Dùng ô tô tự đổ để vận chuyển lớp cấp phối đá dăm từ vị trí cách đầu tuyến 3.0 Km, khối lượng

vận chuyển được QH = 10 m3, vận tốc xe chạy V = 40 Km/h



Năng suất vận chuyển tính theo cơng thức:



T K t

2X

tb  t d 

V  QH

N=

tb: thời gian bốc hàng, tb = 9 phút = 0.15h

td: thời gian dở hàng , td = 6 phút = 0.1h

X: cự ly vận chuyển trung bình.



X  3.0 



6.04563

 6.02 Km

2



Kt: hệ số sử dụng thời gian, Kt = 0,85

V: vận tốc xe trung bình lấy V = 40 km/h

Suy ra:



N



8 �0.85



10  123.41

2 �6.02

0.15  0.1 

40

m3/ca



Số ca xe cần thiết:



n



V

170.4



 1.38

N 123.41

ca



5.5.2 Rải cấp phối đá dăm loại II:

Năng suất của máy rải:

N = T  B  h    V  Kt

Trong đó:

B, h: chiều rộng, chiều dày của vệt rải: B = 4.0 m; h = 0.15 m

: dung trọng của CPĐD:  = 1.56 T/m3

V: vận tốc di chuyển của máy rải: V = 4.0 m/phút = 240 m/h

Kt: hệ số sử dụng thời gian: Kt = 0.85

N = 8  4  0.15  2.35  240  0.85 =2301.12 T/ca



Số ca máy rải cần thiết là:



n



170.4 �2.35

 0.174

2301.12

ca



5.5.3 Lu lèn cấp phối đá dăm:

Gồm 3 giai đoạn lu : lu sơ bộ bằng lu 6T, lu rung bằng rung 14T và lu hoàn thiện bằng lu bánh

cứng 10T.

a) Trước tiên dùng lu 6T (bề rộng bánh lu 1m), tốc độ lu V = 2 Km/h, lu 6 lượt /điểm

SƠ ĐỒ LU 6T CPĐD LOẠI II





p ngoà

i phầ

n xe chạy



100

25

75

100

175

200

275

300



25



325



100



Timđườ

ng





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



1

2

3

4

5

6

7

8

9



400





p ngoà

i lềgia coá



400



25

75

100

175

200

275



25



300

325



1

2

3

4

5

6

7

8

9



n=2



- Năng suất của máy lu 6T là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =

Với:  = 1.25, Kt = 0.85, L = 100 m

N: số hành trình yêu cầu:



6

3

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ



nht= 18 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N = 18



3 = 54 hành trình

8 �0.85 �0.1

 0.199

0.1  0.01�0.1

�54 �1.25

2

Plu =

Km/ca



L

0.1



 0.503

P

0.199

lu

Số ca lu cần thiết: n =

ca

b) Lu bằng lu rung 25T, lu 24 lượt/điểm, tốc độ lu V = 3.5km/h

SƠ ĐỒ LU RUNG 25T CPĐD LOẠI II

400

190

25

165

190



25

25

165

190

235



1

2

3

4

5





p ngoà

i lềgia cố





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



25



190





p ngoà

i phầ

n xe chạy



235



Timđườ

ng



1

2

3

4

5



400



n=2

- Năng suất của máy lu 25T là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =



24

12

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ

nht = 10 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N = 12



10 = 120 hành trình



- Năng suất của máy lu rung 25 T là:



8 �0.85 �0.1

 0.157

0.1  0.01�0.1

�120 �1.25

3.5

Plu =

Km/ca

L

0.1



 0.637

P

0.157

lu

Số ca lu cần thiết: n =

ca

c) Lu bằng lu nặng 10T lu 6 lượt/điểm với vận tốc V=3 Km/h

SƠ ĐỒ LU 10T CPĐD LOẠI II

400

150

25

125

150

275



25

150



25



25



125

150

275

275



Meù

p ngoà

i

phầ

n xe chạy





p ngoà

i phầ

n xe chạy





p ngoà

i lềgia cố



25



25



1

2

3

4

5

6





p ngoà

i lềgia cố



275



Timđườ

ng



1

2

3

4

5

6



400



n=2

6

3

N = nck nht , trong đó: nck= 2

chu kỳ

nht= 12 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N=3



12=36 hành trình



Năng suất của máy lu 10T là:



8 �0.85 �0.1

 0.449

0.1  0.01�0.1

�36 �1.25

3

Plu =

Km/ca



L

0.1



 0.223

P

0.449

lu

Số ca lu cần thiết: n =

ca



5.6 ĐẮP ĐẤT LỀ ĐƯỜNG DÀY 15CM CHO LỚP 3

Do diện thi công rất hẹp không thi công được bằng xe máy nên phải thi công bằng thủ công:

- Khối lượng đất yêu cầu cho 1 ca:

V = 1.3 x 25.6 = 33.28 m3

5.6.1 Xác định số xe vận chuyển:

Dùng xe tải 12T có khối lượng vận chuyển QH = 10 m3 để vận chuyển đất

Tương tự như trên ta có: năng suất vận chuyển của xe: N= 169.6 m 3/s



V 33.28



 0.196ca

Vậy: n = N 169.6

5.6.2 San lớp đất đắp lề lớp 3:

- Dùng nhân công 4,0/7 để san đất đắp lề; các đống vật liệu được ôtô vận chuyển đổ thành

từng đống nhỏ cách nhau 2 -:- 3 m. Tra định mức mã hiệu AB.65130 với độ chặt của đất là 0,95 ta có

số công/100m3 đối với nhân công là 10,18 nên số công cần thiết

Nên số công yêu cầu:



n



33.28 *10.18

 3.388

100

công



5.6.3 Lu lèn đất đắp lề lớp 3:

- Dùng lu Sakai 0.65T, bánh sắt, bề rộng bánh lu 0.5m, lu 10 lượt/điểm, V = 2 Km/h, lề rộng 0.68 m

Sơ đồ lu Sakai 0.65T( Lu sơ bộ lề lớp trên)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khối lượng cấp phối đá dăm trong một ca:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×