Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ THI CÔNG

QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ THI CÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dùng xe tải 12T có khối lượng vận chuyển QH = 10 m3 để vận chuyển đất.

- Số hành trình vận chuyển trong 1 ca:



T K t

2X

tb  t d 

V

m=

Với:



T: thời gian làm việc trong 1 ca, T = 8 h

Kt: hệ số sử dụng thời gian, Kt = 0.85

tb: thời gian bốc hàng, tb = 6 phút = 0.1 h

td: thời gian dỡ hàng , td = 3 phút = 0.05 h



L

X: cự ly vận chuyển trung bình , X = X0 + 2 Km, với X0 = 2,

L = 6045.63 Km



Ta có:



6.04563

2

X=2+

= 5.02 Km

V: vận tốc xe trung bình, lấy V = 40 km/h



m



8 �0.85

 16.96

2 �5.02

0.1  0.05 

40



Năng suất vận chuyển của xe:

N = m × QH = 16.96 × 10 = 169.6 m3/ca

Số ca xe yêu cầu:



n



49.036

 0.289

169.6

ca



5.2.2 San rải đất đắp lề lớp 1 dày 15 cm:

- Dùng nhân công 4,0/7 để san đất đắp lề; vật liệu được ôtô vận chuyển đổ thành từng đống nhỏ

cách nhau 2-3 m. Tra định mức mã hiệu AB.65130 với độ chặt của đất là 0,95 ta có số cơng/100m3

đối với nhân cơng là 10,18 nên số công cần thiết



Nên số công yêu cầu:



n



49.036 *10.18

 4.992

100

công



5.2.3 Lu lèn đất đắp lề lớp 1:

+ Dùng lu Sakai 0.65T, bánh sắt, bề rộng bánh lu 0.5m, lu 10 lượt/điểm, V = 2 Km/h, lề rộng

1.13m



SƠ ĐỒ LU 0.65T ( LỀ LỚP 1)



114.5

10

50



1

2

10

3

4

n=2



- Năng suất của máy lu là:



T K t L

L  0.01 L

N 

V

Plu =

Với:  = 1.25, Kt = 0.85, L = 100 m

N: số hành trình u cầu

N = nck



n



ht



, trong đó: nck= chu kỳ



nht= 4 hành trình (xác định dựa vào sơ đồ lu)

Suy ra:



N=4



5 = 20 hành trình



8 �0.85 �0.1

 0.539

0.1  0.01�0.1

�1.25 �20

2

Plu =

Km/ca

2L

0.1



�2  0.371

P

0.539

Số ca lu cần thiết: n = lu

ca

5.3. THI CÔNG LỚP CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LOẠI II LỚP DƯỚI

Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 30cm do đó để đảm bảo cho lu đạt yêu cầu ta chia thành 2 lớp để thi

công.

-



Lớp 1: dày 15cm (lớp dưới).



-



Lớp 2: dày 15cm (lớp trên).



Khối lượng cấp phối đá dăm trong một ca:

V = 170.4 m3

5.3.1 Xác định số xe vận chuyển:

Dùng ô tô tự đổ để vận chuyển lớp cấp phối đá dăm từ vị trí cách đầu tuyến 3.0 Km, khối lượng

vận chuyển được QH = 10 m3, vận tốc xe chạy V = 40 Km/h

Năng suất vận chuyển tính theo cơng thức:



T K t

2X

tb  t d 

V  QH

N=

tb: thời gian bốc hàng, tb = 9 phút = 0.15h

td: thời gian dở hàng , td = 6 phút = 0.1h

X: cự ly vận chuyển trung bình.



X  3.0 



6.04563

 6.02 Km

2



Kt: hệ số sử dụng thời gian, Kt = 0,85

V: vận tốc xe trung bình lấy V = 40 km/h

Suy ra:



N



8 �0.85



10  123.41

2 �6.02

0.15  0.1 

40

m3/ca



Số ca xe cần thiết:



n



V

170.4



 1.38

N 123.41

ca



5.3.2 Rải cấp phối đá dăm loại II:

Năng suất của máy rải:

N = T  B  h    V  Kt

Trong đó:

B, h: chiều rộng, chiều dày của vệt rải: B = 4.0 m; h = 0.15 m

: dung trọng của CPĐD:  = 2.35 T/m3

V: vận tốc di chuyển của máy rải: V = 4.0 m/phút = 240 m/h

Kt: hệ số sử dụng thời gian: Kt = 0.85

N = 8  4  0.15  2.35  240  0.85 =2301.12 T/ca

Số ca máy rải cần thiết là:



n



170.4 �2.35

 0.174

2301.12

ca



5.3.3 Lu lèn cấp phối đá dăm:

Gồm 3 giai đoạn lu : lu sơ bộ bằng lu 6T, lu rung bằng rung 25T và lu hoàn thiện bằng lu bánh

cứng 10T.

a) Trước tiên dùng lu 6T (bề rộng bánh lu 1m), tốc độ lu V = 2 Km/h, lu 6 lượt /điểm.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ THI CÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×