Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ

7 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 2014-2017



ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ GIA – QUẬN 2 - TPHCM



Sơ đồ tính là dầm đơn giản một nhịp chịu tải phân bố đều, liên kết hai đầu dầm

chiếu nghỉ với cột là liên kết khớp (1 khớp cố định, 1 khớp di động).



4.7.2 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ

Trọng lượng bản thân dầm:

g d  nxxbxh  1,1x25x0, 2x0,3  1,65(kN / m)

Tải trọng tường xây trên dầm:

g t  nxg tct xh t  1,1x3,3x(1,74  0,4)  4,86(kN / m)

Phản lực gối tựa do bản thang truyền vào phân bố trên 1 mét dài dầm chiếu nghỉ:

g bt  19,02(kN / m)



Phản lực gối tựa bản thang giải từ phần mềm Etabs V9.7.4

Vậy tải trọng phân bố đều trên dầm chiếu nghỉ:

q  g d  g t  g bt  1,65  4,86  19,02  25,53(kN / m)

4.7.3 Xác định nội lực dầm chiếu nghỉ



GVHDKC: CÔ TRẦN THANH LOAN

GVHDTC: THẦY NGUYỄN NGỌC HIẾU



48



SVTH: HỒ ĐẮC MINH

MSSV: 14720800280 – LỚP XDLT14



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 2014-2017



ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ GIA – QUẬN 2 - TPHCM



Momen lớn nhất tại nhịp:

qL2 25,53x2,52

M max 



 19,95(kN.m)

8

8

Lực cắt lớn nhất tại gối:

qL 25,53x2,5

Q max 



 31,91(kN)

2

2

4.7.4 Tính tốn và bố trí cốt thép dầm chiếu nghỉ

Từ cấp độ bền bê tông B25 và nhóm cốt thép CIII ta tra bảng tìm ra được α R và ξR

 R  0, 405

B25 �



� ��

CIII �

 R  0,563



4.7.4.1 Tính tốn cốt thép dọc

Momen M = Mmax = 19,95 (kN.m)

Tiết diện bxh = 200x300 (mm)

Giả thiết: a = 40 (mm), ho = h – a = 300 – 40 = 260 (mm).

m 



M

19,95x106



 0,101   R

R b bh 02 14,5x200x2602



GVHDKC: CÔ TRẦN THANH LOAN

GVHDTC: THẦY NGUYỄN NGỌC HIẾU



49



SVTH: HỒ ĐẮC MINH

MSSV: 14720800280 – LỚP XDLT14



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 2014-2017



ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ GIA – QUẬN 2 - TPHCM



  1  1  2 m  1  1  2x0,101  0,107

Diện tích cốt thép:

R b bh 0 0,107x14,5x200x260

As 



 221,04(mm 2 )

Rs

365

Chọn cốt thép: 216, Asc  402(mm 2 ) �A s

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:





Asc

402

x100% 

x100%  0,77%

bh 0

200x260



0,1%   min � � max 



R R b 0,563x14,5



x100%  2, 24%

Rs

365



Vậy hàm lượng cốt thép thỏa mãn

Kiểm tra lại h0:



16

h 0  h  a bv   300  25   267(mm)  260(mm) . Thỏa mãn

2

2

4.7.4.2 Tính tốn cốt thép đai

Tính tốn cốt thép đai cho dầm được dựa trên cơ sở chỉ dẫn 6.2.3 TCVN 5574 :

2012 – Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.

Trong tính tốn thực hành ta có thể áp dụng phương pháp tính tốn thực hành của

GS Nguyễn Đình Cống đề xuất dựa trên cơ sở vận dụng trực tiếp các quy định của tiêu

chuẩn nhằm đơn giản hóa một số phép tính. Phương pháp này chủ yếu để tính tốn dầm,

sàn, cột thơng thường có lực cắt không lớn. Điều kiện để áp dụng phương pháp này là:

Q A �0,7Q bt

Trong đó:

QA: lực cắt lớn nhất trong phạm vi tiết diện đang xét

Q bt  0,3w1b1R b bh 0

φw1: hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt thép đai vng góc với trục dọc cấu kiện,

xác định như sau: w1  min(1  5s w ;1,3)

s 



Es

A

;  w  sw

Eb

bs



b1  1   R b

Es; Eb: modul đàn hồi của cốt thép đai và của bê tơng

Asw: diện tích tiết diện ngang của một lớp cốt thép đai

s: khoảng cách giữa các lớp thép đai theo phương trục dầm

β: hệ số phụ thuộc loại bê tông (tra theo chỉ dẫn 6.2.3.2 TCVN 5574 – 2012)

Rb: cường độ tính tốn về nén của bê tơng

Tính tốn cốt thép đai cho dầm chiếu nghỉ

 Lực cắt lớn nhất trên dầm chiếu nghỉ QA = Qmax = 31,91 (kN)

GVHDKC: CÔ TRẦN THANH LOAN

GVHDTC: THẦY NGUYỄN NGỌC HIẾU



50



SVTH: HỒ ĐẮC MINH

MSSV: 14720800280 – LỚP XDLT14



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 2014-2017



ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ GIA – QUẬN 2 - TPHCM



 Kiểm tra điều kiện áp dụng phương pháp tính tốn thực hành:

Q A �0,7Q bt

Giả thiết φw1 = 1,05

β = 0,01; đối với bê tông nặng (theo điều 6.2.3.2 TCVN 5574 – 2012)

Rb = 14,5 (MPa)

b1  1   R b  1  0,01x14,5  0,855

Q bt  0,3w1b1R b bh 0  0,3x1,05x0,855x14,5x200x260  203071(N)  203,07(kN)

Q A  31,91(kN)  0,7Q bt  0,7x203,07  142,15(kN) , thỏa mản điều kiện áp dụng

phương pháp tính tốn thực hành.

 Kiểm tra điều kiện tính tốn:

Q A �Q 0  0,5b4 (1  n )R bt bh 0

φb4 = 1,5; đối với bê tông nặng (theo chỉ dẫn 6.2.3.4 TCVN 5574 – 2012)

n



n



φ : là hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc, φ = 0 (bỏ qua lực dọc trong dầm)

Rbt = 1,05 (MPa)

b = 200 (mm)

h0 = 260 (mm)

Q0  0,5x1,5x(1  0)x1,05x200x260  40950(N)  40,95(kN)

Q A  31,91(kN)  Q0  40,95(kN)

Vậy dầm đủ khả năng chịu cắt, chỉ cần bố trí cốt thép đai theo cấu tạo.

Theo điều kiện cấu tạo cốt thép đai: (bxh = 200x300)

Trong đoạn L/4:

s1 ≤ min(150;h/2) khi h ≤ 450,

s1≤ 150 (mm), chọn s1 = 150 (mm)

Trong đoạn giữa dầm:

s2 ≤ 3/4h,

s2≤ 225 (mm), chọn s2 = 200 (mm)

Vậy bố trí cốt đai Ø6a150 cho đoạn ¼ dầm và bố trí cốt đai Ø6a200 cho đoạn giữa

dầm

4.7.4.3 Bố trí cốt thép dầm chiếu nghỉ (Xem bản vẽ KC – 2)



GVHDKC: CÔ TRẦN THANH LOAN

GVHDTC: THẦY NGUYỄN NGỌC HIẾU



51



SVTH: HỒ ĐẮC MINH

MSSV: 14720800280 – LỚP XDLT14



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG KHÓA 2014-2017



ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ GIA – QUẬN 2 - TPHCM



CHƯƠNG 4............................................................................................................. 38

THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 3 – TẦNG 4)............38

4.1

KIẾN TRÚC CẦU THANG.....................................................................38

4.1.1 Cấu tạo kiến trúc cầu thang...................................................................38

4.1.2 Mặt bằng kiến trúc cầu thang................................................................39

4.1.3 Mặt cắt kiến trúc cầu thang...................................................................39

4.2

PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CHO CẦU THANG.......................................40

4.3

SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN CỦA CẦU THANG...............40

4.3.1 Sơ bộ kích thước bản thang...................................................................40

4.3.2 Sơ bộ kích thước dầm chiếu nghỉ..........................................................40

4.4

KẾT CẤU CẦU THANG.........................................................................40

4.4.1 Mặt bằng kết cấu cầu thang...................................................................40

4.4.2 Mặt cắt kết cấu cầu thang......................................................................41

4.5

VẬT LIỆU SỬ DỤNG.............................................................................41

4.6

TÍNH TỐN BẢN THANG.....................................................................41

4.6.1 Sơ đồ tính bản thang.............................................................................41

4.6.2 Tải trọng tác dụng lên bản thang...........................................................42

4.6.2.1 Bản thang xiên (q1tt).......................................................................42

4.6.2.2 Bản chiếu nghỉ (q2tt).......................................................................43

4.6.3 Xác định nội lực bản thang...................................................................43

4.6.4 Tính tốn và bố trí cốt thép bản thang...................................................45

4.6.4.1 Tính tốn cốt thép nhịp:.................................................................45

4.6.4.2 Tính tốn cốt thép gối:...................................................................45

4.6.4.3 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản thang.....................................46

4.6.4.4 Bố trí cốt thép bản thang (Xem bản vẽ KC - 2)..............................46

4.7

TÍNH TỐN DẦM CHIẾU NGHỈ...........................................................46

4.7.1 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ....................................................................46

4.7.2 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ..................................................47

4.7.3 Xác định nội lực dầm chiếu nghỉ..........................................................47

4.7.4 Tính tốn và bố trí cốt thép dầm chiếu nghỉ..........................................48

4.7.4.1 Tính tốn cốt thép dọc...................................................................48

4.7.4.2 Tính tốn cốt thép đai....................................................................49

4.7.4.3 Bố trí cốt thép dầm chiếu nghỉ (Xem bản vẽ KC – 2).....................50



GVHDKC: CÔ TRẦN THANH LOAN

GVHDTC: THẦY NGUYỄN NGỌC HIẾU



52



SVTH: HỒ ĐẮC MINH

MSSV: 14720800280 – LỚP XDLT14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×