Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Baøi 1. Bài 2: (2 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Baøi 1. Bài 2: (2 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tuyển Tập Đề Thi Toán 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2014 – 2015

MƠN: TỐN – LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Bài 1: ( 3,5 điểm) Giải các phương trình :

a/ 8( x  1)  6( x  2)  2

b/



x  2 2 x  3 x  18





4

3

6



c/



7

2

1





x 1 x 1 1  x2



d/



x 2  2 x  1 x 2  8 x  20 4 x 2  20 x  27





x 1

x4

2x  5



Bài 2: (1,5 điểm)

Giải các bất phương trình

a/ 11x  2( x  3) �4( x  7)  2

b/



x  2 2x  4

3



 x

4

3

2



Bài 3: (2,0 điểm )

Một xe máy chạy trên quãng đường AB. Lúc đi xe máy chạy với vận tốc

42km/h, lúc về xe máy chạy với vận tơc 36km/h , vì vậy thời gian về nhiều hơn thời

gian đi là 60 phút .Tính quãng đường AB ?

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AH, vẽ HE vng góc AB và HF vng góc

AC (E thuộc AB; F thuộc AC)

a/ Chứng minh tam giác AEH đồng dạng tam giác AHB. Suy ra AH2 = AE.AB

b/ Chứng minh : AE.AB = AF.AC

c/ Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại M. Chứng minh : ME.MF = MB.MC



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 25



Tuyển Tập Đề Thi Toán 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

QUẬN 9

Năm học: 2014 – 2015

Mơn: TỐN – Lớp 8 – Thời gian: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Khơng kể thời gian phát đề)



Bài1: (3đ) Giải các phương trình.

a) 7x – 5 = 7 + x

b) 4x (x – 5) = 9(x – 5)

c)



5x  2  x  10



d)



x  3 x  3 x 2  5x  12





0

x 3 x 3

x2  9



Bài 2: (2đ) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số.

a) 7x – 3



�2(2x + 3)



x  3 7x  1 x  3





b)

4

12

6

Bài 3: (1đ)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Nếu giảm

chiều rộng đi 2m và tăng chiều dài thêm 10m thì diện tích khu vườn khơng đổi. Tìm

chiều dài và chiều rộng lúc đầu của khu vườn.

109  x 107  x 105  x 103  x







và B = – 22

91

93

95

97

Hãy tìm x để A = B.



Bài 4: (0,5đ) Cho A =



Bài 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) có ba đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại H.

a) Chứng minh:  ABE   ACF .

(1đ)

b) Chứng minh:  AEF   ABC

(1đ)

�  ACB



c) Chứng minh: BFD

(0,75đ)

d) Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại K.

Chứng minh: BK.CD = BD.CK

(0,75đ)



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 26



Tuyển Tập Đề Thi Toán 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 10

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2014 – 2015

Mơn: TỐN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh được phép sử dụng máy tính khơng có thẻ nhớ)

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình

a. x(x + 3) – 4x = x2 + 4(x + 1) + 1



2x  1

3x  3

2

9

12

x

8

4

 2



c.

x2 x 4 x2

b.



Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a. 5(x – 2) + 3 > 1 – 2(x – 1)

b. x( 7 + x) ≤ 7x – 1

Bài 3: (2 điểm) (Giải bài tốn bằng cách lập phương trình)

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m. Nếu bớt chiều dài 2 m và thêm

vào chiều rộng 3 m thì chu vi hình chữ nhật là 60 m. Tính diện tích của hình chữ nhật

lúc đầu.

Bài 4: (3,5 điểm) Cho  ABC vng tại A có AB = 9 cm, AC = 12 cm. Trên cạnh AC đặt

điểm E sao cho AE = 6 cm. Trên tia đối của tia AB đặt điểm F sao cho AF=8 cm.



a.



Tính các tỉ số



AB AC

,

. Suy ra ABC đồng dạng AEF.

AE AF



b.

Đường thẳng EF cắt BC tại H. Chứng minh BH.BC = BA.BF.

c.Tính độ dài BC và BH.

d. Phân giác của góc ABC cắt AH và FC lần lượt tại M và N. Chứng minh



MH NF

.



MA NC



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 27



Tuyển Tập Đề Thi Toán 8 Các Năm Tại TPHCM



Gv: Trương Trọng Hữu



Học kì 2



Trang 28



Tuyển Tập Đề Thi Tốn 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2015 - 2016

MƠN TỐN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3 điểm)

Giải phương trình:

a) 2 x  3  3  x  1  12

2

b) x  9   4 x  1  x  3



c)



x 1

x

3x  2



 2

x  5 x  5 x  25



d)



3x  2  x  2



Bài 2: (2 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2 x  5  4 x  1

b)



x  2 1 x 3

� 

4

2

3



Bài 3: (1,5 điểm)

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc trên cùng một con đường từ Thành phố Hồ

Chí Minh đến Thành phố Phan Thiết, ơtơ thứ nhất đi với vận tốc 45km/h; ôtô thứ hai đi

với vận tốc 50km/h nên ôtô thứ hai đến Thành phố Phan Thiết sớm hơn ơtơ thứ nhất là

24 phút. Tính qng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Thành phố Phan Thiết.

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆HCA. Suy ra: CA2 = HC.BC.

b) Chứng minh AH2 = HB.HC

c) Vẽ tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I, cắt AC tại E.

Chứng minh:



IH BI

.



IA BE



d) Giả sử AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài AE, CE.



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 29



Tuyển Tập Đề Thi Toán 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



Ủy Ban Nhân Dân Quận 7

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ II

MƠN TỐN LỚP 8

Năm học: 2015 – 2016

Thời gian: 90 phút

( không tính thời gian phát đề )

Bài 1 (3,5 điểm) Giải các phương trình sau:

e)

f)



3 x 2 x  7   2 x 5  3 x  5

2 x x  2   3 x  2  0



4 x 2  1  2 x  1 4 x  1

x 3 x  3

9



 2

h)

x  3 x 3 x  9

g)



Bài 2 (1,5 điểm) : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

c)



3(2x - 1) + 3x > 6(x + 2) - 3



d)



2  3x

x4

 1

x

9

6



Bài 3 (1,5 điểm) : Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 11m. Nếu tăng chiều

rộng 2m và giảm chiều dài 5m thì diện tích khơng thay đổi. Tính chu vi hình chữ nhật

ban đầu.

Bài 4 (3,5 điểm) : Cho ABC nhọn có hai đường cao BF, CE cắt nhau tại H (E  AB, F

 AC)

e) Chứng minh : AEC  AFB

f) Chứng minh : AEF  ACB

g) Tia AH cắt BC tại D. Vẽ DM  AB tại M; DN  AC tại N và DI  CE tại I.

Chứng minh : MN // EF.

h) Chứng minh ba điểm : M, I, N thẳng hàng.



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 30



Tuyển Tập Đề Thi Tốn 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2015 - 2016

MƠN: TỐN - LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,5 điểm)

Giải các phương trình :

a/



7 x  6  x 9  3 x



b/



3( x  1)  4 2( x  1)  7



c/



x 3 x2

5



 2

x 1 x  1 x  1



d/



3 x

2 x

x

 1



2013

2014 2016



Bài 2: (1,5 điểm)

Giải các bất phương trình:

a/



8 x  2( x  3)  4( x  2)  5



b/



2 x  5 3x  2 x  3





x

4

8

6



Bài 3: (2,0 điểm)

Hai người đi xe máy khởi hành cùng lúc từ hai nơi A và B cách nhau 225 km,

đi ngược chiều nhau và họ gặp nhau sau khi đi được 2 giờ 30 phút. Tìm vận tốc của mỗi

người, biết vận tốc của người đi từ A nhỏ hơn vận tốc của người đi từ B là 6 km/h.

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH

a/ Chứng minh tam giác ABH đồng dạng tam giác CAB. Suy ra AB2 = BH.BC

b/ Gọi M là trung điểm BC và N là trung điểm AB.

Chứng minh: MN vng góc AB và BN.BA = BH.BM

c/ Đường thẳng vng góc BC vẽ từ B cắt đường thẳng MN tại I; CI cắt AH tại

O. Chứng minh: ON song song BC.



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 31



Tuyển Tập Đề Thi Tốn 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

QUẬN 9

Năm học: 2015 – 2016

Mơn: TỐN – Lớp 8 – Thời gian: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Khơng kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3đ) Giải các phương trình.

a) 5x – 5 = 3 + x

b) 3x (x – 2) = 4(x – 2)

c)



2x  5  x  3



d)



3

1

x 1



 2

x 2 x 2 x 4



Bài 2: (2đ) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số.

a) 9x – 6

b)



�3(2x + 3)



x  2 3x  1 x  3





3

6

4



Bài 3: (1đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h và sau đó từ B trở về A

với vận tốc 30 km/h. Thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 30 phút. Tính quãng

đường AB.

x

x  15 x  25 x  75







và B = 22

2016 2001 1991 1941

Hãy tìm x để A = B.



Bài 4: (0,5đ) Cho A =



Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AK (K �BC)

a) Chứng minh:  KBA   ABC.

b) Chứng minh: AK2 = BK.KC.

� cắt AK, AC lần lượt tại E, D.

c) Tia phân giác góc ABC

Kẻ AH  BD (H �BD). Chứng minh: BH.BD = BK.BC



d) Chứng minh: AH là tia phân giác góc EAD



Gv: Trương Trọng Hữu



(1đ)

(1đ)

(0,75đ)

(0,75đ)



Trang 32



Tuyển Tập Đề Thi Tốn 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 10

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2015 – 2016

Mơn: TỐN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình :

a/ 2(x – 3) + 5 = 4x + 1

b/ (x + 1)(2x – 3) = 0

c/



3x  1 7  x 3x  23





4

6

12



d)



x

2

x 2  4x 1





x 1 1  x

x 2 1



Câu 2: (1 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 8(x – 5) ≤ 9

– 4(x + 7)

Câu 3: (0,5 điểm) So sánh A = 201720172 và B = 20172016 . 20172018

Câu 4: (2 điểm) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Một người đi từ thành phố A đến thành phố B bằng xe máy với vận tốc 30 km/h. Khi

người đó đi thành phố B về thành phố A thì tăng vận tốc thêm 10 km/h, nên thời gian

về ít hơn thời gian đi là 40 phút. Tính quãng đường từ thành phố A đến thành phố B.

Câu 5: (1 điểm) Cho hình vẽ:

A



B



D



C

A'



B'



D'



C'



a/ Vẽ lại hình hộp chữ nhật vào giấy làm bài.

b/ Cho biết AB = 4 cm, BC = 5 cm và BB’ = 3 cm. Tính thể tích của hình hộp

chữ nhật trên.

Câu 6: (2,5 điểm) Cho  ABC có AB = 4,5 cm, AC = 6 cm. Trên tia đối của tia AB

đặt điểm E sao cho AE = 3cm, trên tia đối của tia AC đặt điểm F sao cho AF = 4 cm.

a/ Chứng minh



AE AF



, suy ra BC // EF.

AB AC



b/ Từ F vẽ đường thẳng song song với BE cắt đường thẳng CB tại M. Chứng

minh FMC và AEF đồng dạng.

c/ ME cắt FA tại O. Chứng minh OF2 = OA.OC.



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 33



Tuyển Tập Đề Thi Toán 8 Các Năm Tại TPHCM

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO



Học kì 2



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015 - 2016

MƠN: TỐN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)



---------------------------



Bài 1: ( 2 điểm) Giải phương trình

a) 3x - 4 = 5

b) 2(x + 7) + 3(x – 1) = 16

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình.

a) (x - 1)(x + 5) = 0

b)

c)



x2

12

x2

 2



x2 x 4 x2

3x  5  1



Bài 3: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) 7x – 3 �2(2x + 3)

b)



x  3 7x  1 x  3





4

12

6



Bài 4: (0.5 điểm)

Có một bao gạo đựng 13kg gạo, người ta cần lấy ra 2,5kg gạo. Hỏi làm thế

nào để lấy ra được số gạo đó với 2 lần cân bằng một cái cân đĩa và chỉ có 1 quả cân

loại 1kg ?

Bài 5: (3.5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC có 3 đường cao AD, BF và CE giao nhau tại H.

e) Chứng minh: AFB đồng dạng với AEC.

f) Chứng minh: HB.HF = HC.HE.

g) Từ D vẽ DM ⊥ AB (M ∈ AB); DN ⊥ AC (N ∈ AC).

Chứng minh: AMN đồng dạng với ACB.

h) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vng góc của D xuống BF, CE.

Chứng minh: 2 điểm P, Q nằm trên đường thẳng MN.



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 34



Tuyển Tập Đề Thi Toán 8 Các Năm Tại TPHCM



Học kì 2



PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015

Mơn: TỐN 8

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,5 điểm) Giải phương trình:

a)



3x + 5(x



2) = 14



b)



4x2 – 1 = (2x+1)(3x



c)



=



5)



+



Câu 2: (2,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a)



b)

Câu 3: (1,5 điểm) Một ô tô chạy trên quãng đường AB. Lúc đi ô tô chạy với vận

tốc 42km/h, lúc về chạy với vận tốc 36km/h. Vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi

là 30 phút.Tính quãng đường AB.

Câu 4: (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau vơ nghiệm



x:



x2 – x + 3 = 0

Câu 5: (3,5 điểm) Cho

a)



Chứng minh



vuông tại A và đường cao AH





đồng dạng.



b) Cho BC=10cm, AB=6cm. Tính độ dài AC, HB.



Gv: Trương Trọng Hữu



Trang 35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Baøi 1. Bài 2: (2 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×