Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

70



12.



Quốc Hội (2005), Luật dân sự số 33/2005/QH11 ban hành ngày 14/06/2005,

Hà Nội.



13.



Quốc Hội (2014), Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ban hành ngày

26/11/2014, Hà Nội.



14.



Quốc Hội (2014), Luật số 70/2014/QH13 ngày 26/11/2014 về việc sửa đổi,

bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, Hà Nội.



15.



Thủ tướng (2013), Quyết định số 166/QĐ-TTg ngày 16/01/2013 của Thủ

tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tái cơ cấu Tổng công ty Thuốc lá Việt

Nam giai đoạn 2012-2015, Hà Nội.



16.



Thủ tướng (2010), Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg ngày 22/12/2010 của Thủ

tướng Chính phủ, Hà Nội.



17.



Tổng công ty thuốc lá Việt Nam (2015), Báo cáo tình hình thực hiện kế

hoạch sản xuất kinh doanh 2011-2015 và xây dựng phương hướng, nhiệm vụ

2016-2020 của Tổng công ty thuốc lá Việt Nam, Hà Nội.



18.



Trần Thụy Như Thủy (2006), Phân tích tình hình tài sản và hiệu quả sử

dụng tài sản tại Công ty cổ phần viễn thông - tin học - điện tử Kasati, Luận

văn tốt nghiệp, Đại học dân lập Kỹ thuật công nghệ thành phố Hồ Chí Minh,

Hồ Chí Minh.



Tiếng Anh:

19.



Carl March (2015), “The Five Biggest Risks to Effective Asset

Management”, Rx Today, access at:

http://www.lce.com/the_five_biggest_risks_to_effective_asset_management_

367-item.html



20.



Gary Watkins (2013), Facility Perspectives Volume 7 Number 3, The Facility

Management Association of Australia, Australia.



PHỤ LỤC

Phụ lục 1. Thống kê máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá của Cơng ty thuốc lá Thăng

Long

Phụ lục 2. Bảng cân đối kế tốn của Cơng ty thuốc lá Thăng Long từ 2012 đến 2014

Phụ lục 3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty thuốc lá Thăng Long

từ 2012 đến 2014

Phụ lục 1. Thống kê máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá của Công ty thuốc lá

Thăng Long



TT

I

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23



Tên tài sản

Phân xưởng sợi

Máy hấp chân không

Máy cắt ngọn tháo bó

Máy cấp liệu

Máy gia liệu

Máy dịu thân lá gió nóng

Máy dịu ngọn lá gió nóng

Máy làm dịu cuộng

Máy thái sợi lá

Máy thái sợi cuộng

Máy đánh lá kiểu đứng

Máy cán cuộng

Máy trương nở sợi cuộng

Máy sấy sợi lá bản mỏng

Máy sấy sợi cuộng

Máy phun hương

Hệ thống phân ly sợi cuộng

Máy đo thủy phần hồng ngoại

Thùng trữ sợi cuộng

Ống kế lượng

Cân băng điện tử

Băng tải

Băng rung

Hệ thống vận chuyển sợi cuộng bằng

sức gió



Số



Cơng suất



Xuất xứ



1

1

4

1

1

1

2

2

2

1

1

1

1

1

1

2

4

8

2

7

11

40



3000kg/h

3000kg/h

2500kg/h

2250kg/h

2800kg/h

524kg/h

608kg/h

2250kg/h

643kg/h

2500kg/h

2500kg/h

643kg/h

2500kg/h

680kg/h

2500kg/h

518kg/h

2250kg/h

608kg/h

518kg/h

2500kg/h

3000kg/h

2500kg/h



Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc



2



2500kg/h



Trung Quốc



lượng



24

25

26

II

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

III

1

2

3

4

5



Hệ thống lọc bụi

Xe nâng điện bán tự động

Hệ thống điều hòa Daikin

Phân xưởng bao mềm

Máy xé điếu TOFI

Máy cuốn ghép ĐL MAX-8,MAX-3

Máy đóng bao Tây Đức

Máy bóng kính bao Tây Đức

Máy đóng tút hộp cứng & BK tút

Dây chuyền cuốn, ghép đầu lọc YJ14YJ23

Máy cấp sợi tự động

Máy hút bụi IS-35

Dây chuyền cuốn điếu theo mẫu máy MK8

Bơm chân khơng vòng nước 2 cấp

Xe nâng bán tự động D1000

Thiết bị kiểm tra điếu thuốc

Hệ thống điều hòa Daikin

Phân xưởng bao cứng

Bộ máy cuốn nạp khay (MARK8MAX3)

Bộ máy bao, máy bóng kính

Máy đóng tút

Máy đóng kính tút

Băng tải giữa máy bao và máy bóng



6

2

95000Kcal/h/máy



Việt Nam

Đức

Thái Lan



1

3

4

4



2000 điếu/phút

250 bao/phút

250 bao/phút

20 tút/phút



Đức

Đức

Đức

Đức

Trung Quốc



5



2200 điếu/phút



Trung Quốc



8



1.1 kw – 150 kg



Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

Đài Loan

Đài Loan

Anh Quốc

Thái Lan



2

2



2

2



kính



6



Bơm chân không



2



7

8

9



Cân điện tử

Máy cấp sợi tự động

Máy dán tem thuốc lá bao cứng

Máy cuốn điếu đầu lọc DECOULE



1

3

3



10



2200-2300



Anh

Anh

Anh



110-120 bao/phút



Singapore



11 kw –

100MBAR

620 kg

1.1 kw – 150 kg



Nhật Bản

Việt Nam

Việt Nam



6000 điếu/phút



Pháp



2



250 bao/phút



Đức

Đức,



11

12



Dây chuyền cuốn ghép đầu lọc



4



2000 điếu/phút



13



Dây chuyền đóng bao FOCKE

Dây chuyền cuốn ghép đầu lọc điếu



4



250 bao/phút



SLIM 3000



Đức



2



30-6000/HCF-1B

Máy đóng bao cứng FOCKE349



14



Đức



điếu/phút

110-120 bao/phút

28 tút/phút

28 tút/phút



1



Malaysia

Đức

Trung Quốc



15

16



Hệ thống máy làm mát bằng hơi nước

Hệ thống điều hòa Daikin



1



Trung Quốc

Thái Lan

(Nguồn: Phòng Kỹ thuật cơ điện)



Phụ lục 2: Bảng cân đối kế tốn của Cơng ty thuốc lá Thăng Long từ

2012 đến 2014



BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31/12/2012

TÀI SẢN

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

IV. Hàng tồn kho

V. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Các khoản phải thu dài hạn

II. Tài sản cố định

III. Các khoản đẩu tư tài chính dài hạn

IV. Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN



Tại 31/12/2012

493.068

18.226

1.790

157.206

314.275

1.570

86.998



Tại 01/01/2012

540.187

85.677

1.190

179.782

244.564

28.975

85.981



66.959

19.108

930

580.066



66.461

18.590

930

626.168



NGUỒN VỐN

A. NỢ PHẢI TRẢ

I. Nợ ngắn hạn

II. Nợ dài hạn

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

I. Vốn chủ sở hữu

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN



Tại 31/12/2012

341.753

341.753



Tại 01/01/2012

399.570

399.183

387

226.598

226.598

626.168



238.312

238.312

580.066



BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31/12/2013

TÀI SẢN





số

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I. Tiền và các khoản tương đương 110



Tại 31/12/2013



Tại 01/01/2013



508.129.453.733

22.648.816.119



493.067.817.242

18.226.046.047



tiền

1. Tiền

2. Các khoản tương đương tiền

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn

hạn

1. Đầu tư ngắn hạn

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

1. Phải thu khách hàng

2. Trả trước cho người bán

3. Các khoản phải thu khác

4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

IV. Hàng tồn kho

1. Hàng tồn kho

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

V. Tài sản ngắn hạn khác

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

2. Thuế GTGT được khấu trừ

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà

nước

4. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Các khoản phải thu dài hạn

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

3. Phải thu dài hạn nội bộ

4. Phải thu dài hạn khác

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

II. Tài sản cố định

1. Tài sản cố định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn lũy kế

2. Tài sản cố định thuê tài chính

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn lỹ kế

3. Tài sản cố định vơ hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn lũy kế

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

III. Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn lũy kế



111

112

120

121

129

130

131

132

135

139

140

141

149

150

151

152

154

158

200

210

211

212

213

218

219

220

221

222

223

224

225

226

227

228

229

230

240

241

242



22.648.816.119



18.226.046.047

1.790.071.600



210.056.787.867

208.258.195.119

1.792.280.172

6.312.576



2.550.102.000

(760.030.400)

157.206.369.556

154.773.591.636

2.403.489.950

29.287.970



269.899.809.272

269.899.809.272



314.275.155.597

314.275.155.597



5.524.040.475

48.631.792

3.627.517.950

1.759.266.733



1.570.174.442

60.998.819

1.445.675.623



88.624.000

69.137.990.271



63.500.000

86.997.826.857



49.010.780.407

41.705.694.002

434.200.779.225

(392.495.085.223)



66.959.339.153

58.624.344.590

433.168.825.177

(374.544.480.587)



7.305.086.405

16.806.179.799

(9.501.093.394)



8.334.994.563

16.858.412.799

(8.523.481.236)



IV. Các khoản đẩu tư tài chính dài 250



19.196.924.603



19.108.202.443



20.250.000.000

(1.053.075.397)



20.250.000.000

(1.141.797.557)



930.285.261



930.285.261



930.285.261



930.285.261



577.267.444.004



580.065.644.099



hạn

1. Đầu tư vào công ty con

251

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên 252

doanh

3. Đầu tư dài hạn khác

258

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính 259

dài hạn

V. Tài sản dài hạn khác

1. Chi phí trả trước dài hạn

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3. Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN



NGUỒN VỐN

A. NỢ PHẢI TRẢ

I. Nợ ngắn hạn

1. Vay và nợ ngắn hạn

2. Phải trả người bán

3. Người mua trả tiền trước

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà

nước

5. Phải trả người lao động

6. Chi phí phải trả

7. Các khoản phải trả, phải nộp khác

8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

II. Nợ dài hạn

1. Phải trả dài hạn khác

2. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

I. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

2. Cổ phiếu quỹ

3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

4. Quỹ đầu tư phát triển

5. Quỹ dự phòng tài chính

6. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

II. Nguồn kinh phí



260

261

262

268

270





số

300

310

311



Tại 31/12/2013



Tại 01/01/2013



299.110.584.649

299.110.584.649

163543.008.670



341.753.390.171

341.753.390.171

281.944.117.686



312

313

314



120.363.325.225

42.097

2.357.251.469



43.543.559.869

1.301.041

6.121.720.046



315

316

319

323

330

333

336

400

410

411

414

416

417

418

420

430



8.196.989.764

184.559.506

1.339.790.029

3.125.617.889



6.282.820.597

337.553.492

1.069.626.558

2.452.690.882



278.156.859.355

278.156.859.355

131.038.300.000



238.312.253.928

238.312.253.928

131.038.300.000



43.622.998.069

27.557.178.270

75.938.383.016



33.374.903.059

22.707.787.270

51.191.263.599



TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN



440



577.267.444.004



580.065.644.099



BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31/12/2014

TÀI SẢN







Tại 31/12/2014



Tại 01/01/2014



số

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

I. Tiền và các khoản tương 110



658.207.737.742

6.679.151.730



508.129.453.733

22.648.816.119

22.648.816.119

210.056.787.867

208.258.195.119

1.792.280.172

6.312.576

269.899.809.272

269.899.809.272

5.524.040.475

48.631.792

3.627.517.950

1.759.266.733



đương tiền

1. Tiền

II. Các khoản phải thu ngắn hạn

1. Phải thu khách hàng

2. Trả trước cho người bán

3. Các khoản phải thu khác

III. Hàng tồn kho

1. Hàng tồn kho

IV. Tài sản ngắn hạn khác

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

2. Thuế GTGT được khấu trừ

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà



111

130

131

132

135

140

141

150

151

152

154



6.679.151.730

155.690.456.518

154.674.989.904

1.015.466.614



nước

4. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Tài sản cố định

1. Tài sản cố định hữu hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn lũy kế

2. Tài sản cố định vơ hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn lũy kế

3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

II. Các khoản đẩu tư tài chính



158

200

220

221

222

223

227

228

229

230

250



55.568.160

66.015.559.461

45.031.609.896

37.693.240.096

456.647.650.632

(418.954.410.536)

7.127.486.397

17.301.529.799

(10.174.043.402)

210.883.403

20.053.664.304



88.624.000

69.137.990.271

49.010.780.407

41.705.694.002

434.200.779.225

(392.495.085.223)

7.305.086.405

16.806.179.799

(9.501.093.394)



dài hạn

1. Đầu tư dài hạn khác

258

2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính 259



20.250.000.000

(196.335.696)



20.250.000.000

(1.053.075.397)



930.285.261

930.285.261

724.223.297.203



930.285.261

930.285.261

577.267.444.004



dài hạn

III. Tài sản dài hạn khác

1. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

TỔNG CỘNG TÀI SẢN



260

262

270



490.478.879.614

490.478.879.614

5.359.249.880

38.813.447

3.688.221.224

1.576.647.049



19.196.924.603



NGUỒN VỐN







Tại 31/12/2014



Tại 01/01/2014



A. NỢ PHẢI TRẢ

Nợ ngắn hạn

1. Vay và nợ ngắn hạn



số

300

310

311



421.474.965.831

421.474.965.831

348.117.293.408



299.110.584.649

299.110.584.649

163.543.008.670



2. Phải trả người bán

3. Người mua trả tiền trước

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5. Phải trả người lao động

6. Chi phí phải trả

7. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn



312

313

314

315

316

319



48.961.450.150



120.363.325.225

42.097

2.357.251.469

8.196.989.764

184.559.506

1.339.790.029



4.616.451.823

12.437.431.625

297.677.273

2.652.896.329



hạn khác

8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

323

4.391.765.223

2.125.617.889

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

302.748.331.372

278.156.859.355

Vốn chủ sở hữu

410

302.748.331.372

278.156.859.355

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

131.038.300.000

131.038.300.000

2. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

3. Quỹ đầu tư phát triển

417

78.622.980.000

43.622.998.069

4. Quỹ dự phòng tài chính

418

27.557.178.270

5. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

93.087.051.372

75.938.383.016

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

440

721.223.297.203

577.267.444.004

Phụ lục 3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty thuốc lá Thăng

Long từ 2012 đến 2014



BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

NĂM 2012, 2013, 2014



Chỉ tiêu



Năm 2012



Năm 2013



Năm 2014



1. Doanh thu bán hàng



1.380.338.786.617



1.602.041.379.642



1.472.157.768.426



1.380.338.786.617



1.602.041.379.642



1.472.157.768.426



và cung cấp dịch vụ

2. Các khoản giảm trừ

doanh thu

3. Doanh thu thuần về



bán hàng và cung cấp

dịch vụ

4. Giá vốn hàng bán



1.256.004.156.088



1.460.469.358.822



1.305.989.545.044



124.334.630.529



141.572.020.820



166.168.223.382



1.504.999.405



475.649.176



1.006.728.978



tài chính

7. Chi phí tài chính



32.294.757.253



16.218.189.400



25.351.566.463



-Trong đó: Chi phí lãi



30.152.964.768



12.087.230.178



17.791.951.722



vay

8. Chi phí bán hàng

9. Chi phí quản lí doanh



23.985.786.800

16.963.041.184



25.186.541.895

23.388.324.965



28.081.649.126

27.757.611.322



nghiệp

10. Lợi nhuận thuần từ



52.606.044.697



77.254.613.736



85.984.125.449



hoạt động kinh doanh

11. Thu nhập khác

12. Chi phí khác

13. Lợi nhuận khác

14. Tổng lợi nhuận kế



499.486.328

143.417.067

356.069.261

52.962.113.958



1.153.212.192

279.388.056

873.824.136

78.128.437.872



529.160.901

142.450.511

386.710.390

86.370.835.839



4.225.417.616



6.888.846.906



14.843.914.822



48.736.696.342



71.239.590.966



71.526.921.017



5. Lợi nhuận gộp về bán

hàng và cung cấp dịch

vụ

6. Doanh thu hoạt động



tốn trước thuế

15. Chi phí thuế TNDN

hiện hành

16. Chi phí thuế TNDN

hoãn lại

17. Lợi nhuận sau thuế

thu nhập doanh nghiệp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×