Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. Các cam kết hội nhập: So sánh tổng thể

III. Các cam kết hội nhập: So sánh tổng thể

Tải bản đầy đủ - 0trang

Các cam kết hội nhập:

Các vấn đề cần cân nhắc

• Mức độ ảnh hưởng của cam kết WTO với từng lĩnh

vực cụ thể

• So sánh mức cam kết WTO-FTAs / Khả năng chệnh

hướng thương mại

• Thuế suất danh nghĩa so sánh với:

• Bình qn gia quyền theo KN thương mại

• Hệ số bảo hộ thực tế

• Thuế suất thu thực tế (miễn giảm, gian lận thương mại)



• Phức tạp trong quản lý thực hiện do chênh lệch về

thuế suất, các quy tắc về xuất xứ

26



Các cam kết hội nhập:

Thực hiện và các cân nhắc tiếp theo…

• Kết quả thực hiện cam kết

- FTAs: AFTA nhìn chung tích cực; ACFTA!!!, AKFFTA!

- WTO: thực tế năm 2007



• Các tác động chính

- Thách thức của FTAs

- Cơ cấu sản xuất nông nghiệp giống nhau nên mức tăng trưởng xuất

khẩu thấp

- Nguy cơ cạnh tranh ngày càng tăng từ các nước ASEAN và đặc biệt là

Trung Quốc do ngành nông nghiệp của Việt Nam: sản xuất quy mô nhỏ,

thị trường hạn hẹp, cơ sở hạ tầng yếu kém, bảo quản sau thu hoạch và

kỹ năng chế biến hạn chế, vốn đầu tư thiếu…

- Về bảo hộ sản xuất trong nước: thu hẹp bảo hộ quá mức, có hướng

hiệu quả hơn/giảm các bất hợp lý; còn thiếu/chưa có trọng tâm/trọng

điểm



• Q trình tiếp theo: FTAs khác, Đơha, GSTP…

• Khai thác xuất khẩu và các cơ hội khác

27



Xin trân trọng cảm ơn !



28



So sánh thuế suất thuế nhập khẩu bình quân

 



Thuế suất ưu dãi bình quân (%)



 



 



MFN 2006

CEPT



 



Nơng nghiệp & Thuỷ sản



2007



Năm cuối



 



 2018



12.04



4.8



1.81



Khai khống & khí đốt



3.28



3.62



0.00



Cơng nghiệp, chế tạo



10.52



2.89



1.2



Tổng cộng



10.47



2.96



1.18



ACFTA



 



Nơng nghiệp & Thuỷ sản



 



 2020



12.04



8.14



4.28



Khai khống & khí đốt



3.28



1.82



0.04



Cơng nghiệp, chế tạo



10.52



13.15



4.38



Tổng cộng



10.47



12.86



4.34



WTO

Nơng nghiệp & Thuỷ sản



 



 



 2019



12.04



14.27



11.34



Khai khống & khí đốt



3.28



4.76



4.76



Cơng nghiệp, chế tạo



10.52



13.35



10.88



Tổng cộng



10.47



13.34



10.86



29



CAM KẾT VỀ THUẾ QUAN CỦA VIỆT NAM VỚI WTO, ASEAN, TRUNG QUỐC, HÀN QUỐC



Cam kết

Ngành / Năm



MFN

2006



WTO



AFTA



ACFTA



AKFTA



IBR



FB

R



2007



2018



2007



2020



2007



2021



1. Nông nghiệp



23.5



25.2



21.0



4.35



0.77



16.79



1.23



22.78



3.25



2. Cá, sản phẩm cá



29.3



29.1



18.0



4.69



0.00



9.86



0



29.29



0



3. Dầu khí



3.6



36.8



36.6



5.62



5.62



15.22



11.41



8.38



1.35



4. Gỗ, giấy



15.6



14.6



10.5



2.13



0.00



12.91



0.25



15.65



1.13



5. Dệt may



37.3



13.7



13.7



4.28



0.00



26.84



0.57



32.68



0.25



6. Da và cao su



18.6



19.1



14.6



5.17



3.12



15.69



3.50



17.61



3.20



7. Kim loại



8.1



14.8



11.4



1.46



0.00



7.92



0.80



8.28



1.15



8. Hoá chất



7.1



11.1



6.9



1.77



0.32



6.05



0.21



7.08



0.66



9. Thiết bị vận tải



35.3



46.9



37.4



29.19



3.84



41.73



19.17



42.84



29.24



10. Máy móc cơ khí



7.1



9.2



7.3



1.24



0.00



6.54



1.24



7.04



1.75



11. Máy, thiết bị điện



12.4



13.9



9.5



2.48



0.00



11.07



0.67



13.16



2.23



12. Khống sản



14.4



16.1



14.1



1.68



0.00



13.06



4.04



13.92



1.76



14



12.9



10.2



1.98



0.30



11.39



0.28



13.78



0.32



17.4



17.2



13.4



4.54



0.57



14.39



2.33



16.78



3.50



13. Hàng chế tạo khác

Cả biểu



30



TỔNG HỢP CAM KẾT THEO MỘT SỐ NHĨM HÀNG CHÍNH (WTO, ACFTA, AFTA)



TT



Cam kết CEPT/AFTA- trong

ASEAN



Cam kết ACFTA- giữa ASEAN

với Trung quốc



Ngành hàng/ Mức thuế suất



Thu

ế

suất

MFN



T/s khi

gia nhập



T/s cuối

cùng



T/gian thực

hiện



T/s

1/1/200

6



T/s

cuối

cùng



T/gian

thực

hiện



T/s

1/1/2006



T/s

cuối

cùng



T/gian

thực

hiện



(2)



(3)



(4)



(5)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)



(11)



(12)



13,4



3- 5 năm,

một số tới

8,10,12 năm



4,4



0



2015



15,1



2,6



2020



4,3



0



2015



14,7



2,8



2020



4,9



0



2015



18,6



1,2



2020



 



 



 



 



 



 



 



(1)



1



Cam kết với WTO



T/s bình quân chung



17,4



17,2



2



T/s b/quân sản phẩm c/nghiệp



16,7



16,2



12,4



3-5 năm, một

số 7,8,10,12

năm



3



T/s b/quân sản phẩm n/nghiệp



23,5



25,3



21



3-5 năm, một

số 6 năm



4



Các sản phẩm n/nghiẹp nhạy

cảm



 



 



 



 



- Thịt bò



20



20



14



5 năm



5



0



2015



5



0



2008



 



- Thịt lợn



30



30



15



5 năm



5



0



2015



10



0



2008



 



- Thịt gà



20



20



20



 



12,1



0



2015



20



0



2018



 



- Sữa



30



30



25



5 năm



5



0



2015



10



0



2008



 



- Rau quả tươi



26



25



20



3 năm



5



0



2015



10



0



2008



 



- Rau quả chế biến



41,1



39,4



33,8



3-5 năm



5



0



2015



35



0



2015



 



- Thịt chế biến



50



40



22



5 năm



50



0



2015



50



5



2015



 



- Thực phẩm chế biến



31



30,5



22,4



3-5 năm



5



0



2015



35



0



2020



 



- Bánh kẹo



39,3



34,4



25,3



3-5 năm



5



0



2015



35



0



2020



 



- Bia



80



65



35



5 năm



5



5



 



50



5



2015



 



- Rượu



65



65



45-50



5-6 năm



5



5



 



50



5



2015



 



- Thuốc lá điếu



100



150



135



3 năm



GEL



GEL



 



100



30



31 2018



 



- Xì gà



100



150



100



5 năm



GEL



GEL



 



100



30



2018



Cam kết CEPT/AFTA- trong

ASEAN



Cam kết với WTO

T

T



Ngành hàng/ Mức thuế suất



Thuế

suất

MFN



(2)



(1

)

5



Sản phẩm công nghiệp nhạy cảm



Cam kết ACFTA- giữa ASEAN với

Trung quốc



Thuế suất khi

gia nhập



Thuế

suất cuối

cùng



Thời

gian

thực

hiện



Thuế

suất

1/1/2006



Thuế

suất cuối

cùng



Thời

gian

thực

hiện



Thuế

suất

1/1/2006



Thuế

suất cuối

cùng



Thời

gian

thực

hiện



(3)



(4)



(5)



(6)



(7)



(8)



(9)



(10)



(11)



(12)



 



 



 



 



 



 



 



 



 



 



GEL



GEL



 



25



20



2018



3,3



0



2015



35



15



2015



 



 



- Xăng dầu



0-10



38,7



38,7



 



- Sắt thép



7,5



17,7



13



5-7 năm



 



- Xi măng



40



40



32



4 năm



5



0



2015



40



40



 



 



- Phân hóa học



0,7



6,5



6,4



2 năm



5



0



2015



5



5



 



 



- Giấy



22,3



20,7



15,1



5 năm



5



0



2015



19



5



2015



 



- Tivi



50



40



25



5 năm



5



0



2015



40



10



2018



 



- Điều hòa



50



40



25



3 năm



5



0



2015



45



5



2015



 



- Máy giặt



40



38



25



4 năm



5



0



2015



45



15



2015



 



- Dệt may



37,3



13,7



13,7



HĐDM

EU, US



5



0



2015



27,8



5



2015



 



- Giày dép



50



40



30



5 năm



5



0



2015



32,6



5



2015



 



- Xe Ơtơ con



 



 



 



GEL



0



2015



100



50



2018



 



+ Xe từ 2.500 cc trở lên, chạy xăng



90



90



52



12 năm



 



 



 



 



 



 



 



+ Xe từ 2.500 cc trở lên, loại 2 cầu



90



90



47



10 năm



 



 



 



 



 



 



 



+ Xe dưới 2.500 cc, và loại khác



90



100



70



7 năm



 



 



 



 



 



 



 



- Xe tải



 



 



 



 



5



0



2015



90



45



 



+ Loại không quá 5 tấn



100



80



50



10 năm



 



 



 



 



 



 



 



+ Loại t/s khác hiện hành 80%



80



100



70



7 năm



 



 



 



 



 



 



 



+ Loại t/s khác hiện hành 60%



60



60



50



5 năm



 



 



 



 



 



 



 



- Phụ tùng ôtô



20,9



24,3



20,5



3-5 năm



5



0



2015



22,6



5



2018



 



- Xe máy



 



 



 



GEL



0



2015



90



45



2018



 



+ Loại từ 800 cc trở lên



100



100



40



8 năm



 



 



 



 



 



32 



 



+ Loại khác



100



95



70



7 năm



 



 



 



 



 



 



 



 



2018



Tỷ lệ bảo hộ thực tế một số ngành

(Nguồn: nhóm PAG, Bộ tài chính)

Nhóm sản phẩm 2006



2007



2008



2009



Gạo



- 0.03



- 0.06



- 0.06 - 0.07 - 0.07 - 0.08



Cao su tự nhiên 3.16



3.18



3.21



3.23



Chè



59.46



59.23



50.82



42.41 42.43 17.34 0.48



Chè đã chế biến 20.87



18.74



21.20



23.64 21.31 26.08 36.33



Các loại đường



15.25



15.13



9.89



6.49



Thịt lợn



- 6.08



- 6.61



- 6.65



- 6.50 -6.37



- 4.81 -4.37



Thịt bò



6.80



6.93



6.91



6.39



6.45



0.13



0.41



Gia cầm



-2.00



-1.97



-2.09



-2.02



-1.96



-1.29



-1.04



Rau quả đã chế

biến hoặc bảo

quản



59.00



49.48



41.79



38.54 36.35 28.48 27.63



- 0.04



2010

3.24



3.88



2015



2020



- 0.04 - 0.02



2.03



2.42



33



Tỷ lệ bảo hộ thực tế một số ngành

(Nguồn: nhóm PAG, Bộ tài chính)

Nhóm sản phẩm 2006



2007



2008



2009



2010



2015



2020



Các sản phẩm

cá và đồ biển



37.12



35.85



29.78



25.21 20.59 12.64 12.68



Lâm sản



4.25



4.21



4.20



4.20



4.19



3.36



3.38



Gỗ và các sản

-2.29

phẩm gỗ đã qua

chế biến



-2.16



-2.60



-3.01



-2.9



4.88



-5.52



Dầu mỡ ĐTV đã -4.10

chế biến



-3.84



-3.49



-3.29



-3.12



-2.60



-2.53



Các sản phẩm

sữa



21.55



21.65



21.48



20.85 20.07 18.52 19.36



Thực phẩm đã

qua chế biến

khác



41.74



42.51



37.09



32.77 28.85 20.67 21.07

34



AKFTA: 9,2%/2010

ACFTA: 8,7%/2010



AKFTA:

3,7%/2020



ACFTA: 2,3%/2020



35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. Các cam kết hội nhập: So sánh tổng thể

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×