Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Các thoả thuận cụ thể: Hiệp định CEPT-AFTA

II. Các thoả thuận cụ thể: Hiệp định CEPT-AFTA

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hiệp định CEPT/AFTA:

Nghĩa vụ và Thực hiện

• Cắt giảm xuống 0-5% trong vòng 10 năm (1996-2006)

• Các danh mục: IL (từ 1996), TEL (các bước1999-2003),

SL (từ 2006 – 2013/2010), GEL

• 0% vào 2015 (với một số linh hoạt về thời gian)

• Đẩy nhanh hội nhập một số ngành (gỗ, ơtơ, cao su, dệt may,

nông nghiệp, thủy sản, điện tử, công nghệ thông tin, y tế): đa số sẽ

giảm xuống 0% vào 2012.



• Danh mục nơng sản nhạy cảm: 0-5% vào 2013 (đường

2010, áp dụng hạn ngạch)

• Danh mục Loại trừ hồn tồn: rà sốt lại trong ASEAN



7



Hiệp định CEPT/AFTA:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Đến 2006, 96.1% tổng biểu thuế thuộc Danh mục

cắt giảm đã có thuế suất 0-5% theo cam kết. Tháng

2/2006 đã cơng bố lộ trình giảm thuế đến 2013 của

Danh mục này.

• Đến 2006, đã đưa tồn bộ các mặt hàng thuộc

Danh mục nông sản nhạy cảm vào cắt giảm để đạt

0-5% vào 2013.

• Vẫn còn để trong Danh mục loại trừ hoàn toàn một

số sản phẩm không đúng theo quy định, bao gồm:

thuốc lá (nguyên liệu, thành phẩm), ôtô, xe máy và

xăng dầu (cũng sẽ phải được giảm thuế vào

2015/2018)

8



Hiệp định CEPT/AFTA:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Ban hành lộ trình cắt giảm thuế quan giai đoạn 20082013:

– Lộ trình xố bỏ thuế quan cho các mặt hàng cơng nghệ thơng

tin 2008-2010

– Lộ trình giảm thuế cụ thể với ôtô, xe máy (từ 2008) chuyển từ

GEL

– Chuyển đổi biểu phù hợp HS2007

– Chiếm 97,6% số dòng của Biểu thuế



• Xây dựng lộ trình giảm thuế cho các mặt hàng có TRQ

• Xây dựng lộ trình giảm cho các mặt hàng đẩy nhanh;

Các mặt hàng linh hoạt đến 2018

• Tiếp tục đàm phán các mặt hàng còn lại trong GEL

(thuốc lá)

9



Các thoả thuận cụ thể:

Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc

• Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Tồn diện

ASEAN-Trung Quốc (11/2002).













Thành lập ACFTA trong vòng 10 năm

Thuế quan 0% vào 2010 (ASEAN 6-TQ), 2015 (CLMV)

Lĩnh vực tự do hoá: hàng hoá, dịch vụ và đầu tư

Tăng cường hợp tác kinh tế trên nhiều lĩnh vực

Chương trình thu hoạch sớm



• Hiệp định Thương mại Hàng hố (11/2004)

• Hiệp định Thương mại Dịch vụ (1/2007)

• Hiệp định Đầu tư: đang đàm phán

10



Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện

 Danh mục thu hoạch sớm (EHP): từ 1/1/2004

 Hàng nông sản từ chương 1 đến chương 8-hàng nông sản

 0% vào 2008 (ASEAN6-TQ: 2006);



 Danh mục thông thường (NT): từ 1/7/2005 (chung)

 0% vào 2015, một số linh hoạt đến 2018 (ASEAN6-TQ:2010);

 Thực hiện từ 1/2006 (VN)



 Danh mục nhạy cảm (SL/HSL):

 Chiếm tỷ trọng: 14% tổng số dòng thuế HS10 số, gần 40% KN 2005

 SL:20% vào 2015; 0-5% vào 2020; HSL: 50% vào 2018

 Danh mục GEL: khác so với CEPT

 Cắt giảm bổ sung : phải đạt mức thuế suất sớm hơn quy định



 Thuế suất làm cơ sở cắt giảm và tự do hoá: 1/7/2003

 Quy định chung về các bước cắt giảm

 CO form E



11



Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Đã cơng bố lộ trình giảm thuế của 484 mặt hàng nơng

sản cắt giảm thuế theo Chương trình Thu hoạch sớm từ

2004-2008 (có thuế suất 0% vào 1/1/2008).

• Đã cơng bố danh mục giảm thuế năm 2006 của VN

trong ACFTA, với khoảng 9.000 dòng thuế (8 số) được

đưa vào cắt giảm thuế.

• Đã ban hành Biểu thuế ưu đãi đặc biệt ACFTA cho năm

2007 với 9.908 dòng thuế (HS2002 10 số)

• Ban hành biểu thuế ACFTA cho năm 2008 phù hợp

HS2007 với 8.533 dòng thuế (HS2007 10 số)

• Xây dựng và cơng bố lộ trình giảm ACFTA giai đoạn

2008-2020 để cung cấp thông tin

12



Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

Chương trình Thu hoạch sớm (EHP)

• 484 mặt hàng từ Chương 1 – 8

• Loại trừ 26 mặt hàng thuộc:

 Gia cầm sống (trừ loại để làm giống) {NT}

 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà

{NT2}

 Trứng chim và trứng gia cầm {HSL}

 Hoa quả có múi: cam, quýt,bưởi, chanh… {NT2}



13



Hiệp định FTA ASEAN-Trung quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

Chương trình Thu hoạch sớm (EHP)

• Nghị định 99/2004/NĐ-CP ngày 25/02/2004

• Lộ trình:

Thuế suất MFN

MFN ≥ 30%

15≤ MFN < 30%

MFN < 15%



Thuế suất ACFTA (%)

2004 2005 2006 2007 2008

20

15

10

5

0

10

10

5

5

0

5



5



0-5



0-5



0



14



Các thoả thuận cụ thể:

Hiệp định FTA ASEAN-Hàn quốc

• Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện

ASEAN-Hàn Quốc (12/2005, ký lại 8/2006)

– Thành lập AKFTA trong vòng 10 năm

– Lĩnh vực tự do hố: hàng hoá, dịch vụ và đầu tư

– Tăng cường hợp tác kinh tế trên nhiều lĩnh vực



• Hiệp định Thương mại Hàng hố (12/2006)

• Hiệp định Thương mại Dịch vụ, Hiệp định Đầu

tư: đang đàm phán



15



Hiệp định FTA ASEAN-Hàn quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

 Danh mục thông thường (NT): 1/6/2007











0% vào 2010 ASEAN6-HQ)

0% vào 2016 (VN), một số linh hoạt đến 2018

Quy định chung về các bước giảm

Cam kết bổ sung



 Danh mục nhạy cảm (SL, HSL, kể cả GEL):

 Chiếm tỷ trọng: 20% số dòng HS10 số, 28%KN 2005

 thuế suất >0%, quy định các danh mục HSL, kể cả

nhóm E (e.g.GEL) với các mức giảm thuế hạn chế



 Thuế suất cơ sở:1/1/2005

 CO form AK

16



Hiệp định FTA ASEAN-Hàn quốc:

Nghĩa vụ và Thực hiện (tiếp)

• Ban hành biểu thuế AKFTA cho năm 2007 gồm

9909 dòng thuế 10 số (HS2002)

• Ban hành biểu thuế AKFTA cho năm 2008 gồm

7724 dòng 10 số (HS2007)

• Xây dựng và cơng bố lịch trình giảm thuế AKFTA

giai đoạn 2008-2021 để cung cấp thông tin



17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Các thoả thuận cụ thể: Hiệp định CEPT-AFTA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×