Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 4: THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Chương 4: THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đề tài Quản lý Thư viện



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



CHUCVU, DIACHI)

Tân từ: Mỗi nhân viên trong thư viện ứng với mỗi mã nhân viên (MANHANVIEN) duy

nhất, họ tên nhân viên (HOTEN), ngày sinh (NGAYSINH), số điện thoại (SDT), email

(EMAIL), giới tính (GIOITINH), chức vụ (CHUCVU), địa chỉ (DIACHI).

NHAXUATBAN (MANXB, TENNXB, DIACHI, SDT)

Tân từ: mỗi nhà xuất bản ứng với mã nhà xuất bản (MANXB) duy nhất, tên nhà xuất bản

(TENNXB), địa chỉ (DIACHI), số điện thoại (SDT).

PHIEUNHAPSACH (MANHAP, TENSACH, SL, DONGIA, NGAYGIAO,

MANHANVIEN, MANXB)

Tân từ: mỗi phiếu nhập sách ứng với mã nhập sách (MANHAP) duy nhất, tên sách nhập

(TENSACH), số lượng sách nhập (SL), đơn giá (DONGIA), ngày nhập sách

(NGAYGIAO), do nhân viên nào nhập (MANHANVIEN), thuộc nhà xuất bản nào

(MANXB).

SACH (MASACH, MANXB, TENSACH, TACGIA, NAMXB, TRANGTHAI,

NGONNGU, MANHAP, THELOAI, TAIBAN)

Tân từ: mỗi sách ứng với mã sách (MASACH) duy nhất, bao gồm các thông tin mã nhã

xuất bản (MANXB), tên sách (TENSACH), tác giả của sách (TACGIA), năm xuất bản

sách (NAMXB), trạng thái của sách (TRANGTHAI: đã mượn hay chưa mượn), ngôn

sách của sách (NGONNGU), mã nhập sách (MANHAP), thể loại sách (THELOAI), tái

bản lần ban nhiêu (TAINBAN).

PHIEUMUON (MAPHIEUMUON, MASACH, MADOCGIA, NGAYMUON)

Tân từ: mỗi phiếu mượn ứng với mã phiếu mượn (MAPHIEUMUON) duy nhất, bao gồm

mã sách (MASACH), độc giả nào mượn sách (MADOCGIA), ngày mượn sách

(NGAYMUON).

QTMUON (MASACH, NGAYMUON, MADOCGIA, NGAYHETHAN, NGAYTRA,

GHICHU, TRANGTHAI)

Tân từ: Trong quá trình mượn sách gồm: mã sách (MASACH), ngày mượn sách

(NGAYMUON), mã độc giả (MADOCGIA), ngày sách hết hạn mượn (NGAYHETHAN),

ngày trả sách (NGAYTRA), ghi chú (GHICHU), trạng thái (TRANGTHAI).

PHIEUPHAT (MAPHIEUPHAT, MADOCGIA, MANHANVIEN, MASACH,

TIENPHAT, NGAYTRA, NGAYHETHAN)

Tân từ: mỗi phiếu phạt ứng với mã phiếu phạt (MAPHIEUPHAT) duy nhất, phạt độc giả

nào (MADOCGIA), do nhân viên nào thực hiện (MANHANVIEN), sách phạt

(MASACH), tiền phạt (TIENPHAT), ngày trả sách (NGAYTRA), ngày hết hạn mượn

sách (NGAYHETHAN).

BAOCAO (MABAOCAO, MANHANVIEN, NGAYBC, NOIDUNG, TOMTAT)

Tân từ: mỗi bài báo cáo ứng với mã báo cáo (MABAOCAO) duy nhất, do nhâ viên nào

T r a n g 82 | 114



Đề tài Quản lý Thư viện



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



thực hiện (MANHANVIEN), ngày viết báo cáo (NGAYBC), nội dung báo cáo

(NOIDUNG), tóm tắt (TOMTAT).

4.3. Mô tả các cơ sở dữ liệu

Bảng: TAIKHOAN

STT Tên thuộc tính Kiểu



Ràng buộc



1

2

3



Not null

Not null

Not null



Giá trị

khởi động



Ý nghĩa/Ghi

chú

Tên tài khoản

Mật khẩu

Loại tài khoản



TENTK

MATKHAU

LOAITK



Char (5)

Nvarchar2(20)

Nvarchar2(20)



Bảng: DOCGIA

STT

Tên thuộc

tính



Kiểu



Ràng buộc



1



Char (5)



Not null



Mã độc giả



Nvarchar2(40

)

date

Char (10)

Nvarchar2(30

)

int

Nvarchar2(30

)

Nvarchar2(3)

Char (5)

Varchar (30)



Not null



Tên độc giả



Not null

Not null



Ngày sinh

Số điện thoại

Địa chỉ



Not null



Lớp

Đối tượng



2



MADOCGI

A

TEN



3

4

5



NGAYSINH

SDT

DIACHI



6

7



LOP

DOITUONG



8

9

10



GIOITINH

MATHE

EMAIL



Giá trị

khởi

động



Not null

Not null



Bảng: THETHUVIEN

STT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1

2



MATHE

NGAYBD



Char (5)

date



Not null

Not null



3



NGAYHETHAN date



Not null



Ý nghĩa/Ghi

chú



Giói tính

Mã thẻ

Email



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú

Mã thẻ

Ngày thẻ có

hiệu lực

Ngày thẻ hết

hạn sử dụng

T r a n g 83 | 114



Đề tài Quản lý Thư viện



4



GHICHU



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



Nvarchar2(50

)



Ghi chú tình

trang thẻ



Bảng: NHANVIEN

STT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



Char (5)



Not null



Mã nhân viên



Nvarchar2(30

)

Date

Char (10)

Varchar2(30)

Nvarchar2(3)

Nvarchar2(10

)

Nvarchar2(40

)



Not null



Họ tên



Not null

Not null

Not null

Not null

Not null



Ngày sinh

Số điện thoại

Email

Giới tính

Chức vụ



Not null



Địa chỉ



Bảng: NHAXUATBAN

STT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



MANXB



Char (5)



Not null



2



TENNXB



Not null



3



DIACHI



4



SDT



Nvarchar2(30

)

Nvarchar2(40

)

Varchar2(10)



2



MANHANVIE

N

HOTEN



3

4

5

6

7



NGAYSINH

SDT

EMAIL

GIOITINH

CHUCVU



8



DIACHI



Bảng: PHIEUNHAPSACH

STT

Tên thuộc tính Kiểu

1

2



MANHAP

TENSACH



3



SL



Char (5)

Nvarchar2(50

)

int



Giá trị

khởi

động



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



Ý nghĩa/Ghi

chú



Not null



Mã nhà xuất

bản

Tên nhà xuất

bản

Địa chỉ



Not null



Số điện thoại



Ràng

buộc



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



Not null

Not null



Mã nhập sách

Tên sách



Not null



Số lượng

T r a n g 84 | 114



Đề tài Quản lý Thư viện



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



4

5



DONGIA

NGAYGIAO



number

date



Not null

Not null



6



MANHANVIE

N

MANXB



Char (5)



Not null



Char (5)



Not null



7



Bảng: SACH

STT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



MASACH



Char (7)



2



MANXB



Char (5)



3



TENSACH



Nvarchar2(50)



4



TACGIA



Nvarchar2(30)



5



NAMXB



number



6



TRANGTHAI



Nvarchar2(15)



7



NGONNGU



Varchar2(20)



8



MANHAP



Char (5)



9



THELOAI



Nvarchar2(30)



10



TAIBAN



Nvarchar2(10)



Not

null

Not

null

Not

null

Not

null

Not

null

Not

null

Not

null

Not

null

Not

null

Not

null



Bảng: PHIEUMUON

STT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



Char (5)



Not null



Char (7)



Not null



2



MAPHIEUMUO

N

MASACH



Đơn giá

Ngày nhập

sách

Mã nhân viên

nhập sách

Mã nhà xuất

bản



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú

Mã sách

Mã nhà xuất

bản

Tên sách

Tác giả sách

Năm xuất bản

Trạng thái

Ngôn ngữ

Mã nhập

Thể loại

Tái bản



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú

Mã phiếu

mượn

Mã sách

T r a n g 85 | 114



Đề tài Quản lý Thư viện



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



3



MADOCGIA



Char (5)



Not null



Mã độc giả



4



NGAYMUON



date



Not null



Ngày mượn



Bảng: QTMUON

SSTT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



1



MASACH



Char (7)



Not null



Mã sách



2



NGAYMUON



Date



Not null



Ngày mượn



3



MADOCGIA



Char (5)



Not null



Mã độc giả



4



NGAYHETHAN Date



Not null



Ngày hết hạn



5



NGAYTRA



Date



Not null



Ngày trả



6



GHICHU



Varchar2(30)



Ghi chú



7



TRANGTHAI



Nvarchar2(10

)



Trạng thái



Bảng: PHIEUPHAT

STT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



1



MAPHIEUPHAT Char (5)



Not null



Mã phiếu phạt



2



MADOCGIA



Char (5)



Not null



Mã độc giả



3



MANHANVIEN



Char (5)



Not null



Mã nhân viên



4



MASACH



Char (7)



Not null



Mã sách



5



TIENPHAT



Number



Not null



Tiền phạt



6



NGAYTRA



Date



Not null



Ngày trả sách

T r a n g 86 | 114



Đề tài Quản lý Thư viện



7



Date



Not null



Bảng: BAOCAO

STT

Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



Char (5)



2

3

4

5



NGAYHETHAN



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



MABAOCAO



Not

null

MANHANVIEN Char (5)

Not

null

NGAYBC

date

Not

null

NOIDUNG

Nvarchar2(100) Not

null

TOMTAT

Nvarchar2(50) Not

null



Ngày hết hạn



Giá trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú

Mã báo cáo

Mã nhân viên

Ngày báo cáo

Nội dung

Tóm tắt



T r a n g 87 | 114



Đề tài Quản lý Thư viện



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



Chương 5: THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ XỬ LÝ

5.1. Sơ đồ màn hình chính

5.1.1 Màn hình chính độc giả



5.1.2 Màn hình chính thủ thư



5.1.3 Màn hình chính quản trị viên

Quản lý thủ thư



5.2 Danh sách màn hình

T r a n g 88 | 114



Đề tài Quản lý Thư viện



GVHD: Ths. Đỗ Thị Minh Phụng



STT Màn hình



Chức năng



1



Đăng nhập



Đăng nhập vào hệ thống



2



Màn hình chức năng của độc giả



Chọn lựa chức năng thích hợp



3



Tra cứu sách



Tra cứu sách



4



Xem thông tin



Xem thông tin chi tiết độc giả



5



Đổi mật khẩu



Đổi mật khẩu tài khoản



6



Giới thiệu



Giới thiệu nội quy thư viện



7



Màn hình chức năng của thủ thư



Chọn chức năng thích hợp



8



Quản lý đầu sách



Tìm kiếm/Thêm/Xố/Cập nhật sách



9



Quản lý nhà xuất bản



Thêm/Xoá/Cập nhật nhà xuất bản



10



Quản lý phiếu nhập sách



Thêm/Xoá/Cập nhật/In phiếu nhập sách



11



Quản lý mượn sách



12



Quản lý trả sách



13



15



Quản lý thông tin độc giả mượn

sách

Quản lý thông tin độc giả mượn

sách quá hạn

Quản lý thông tin độc giả



Kiểm tra/quản lý việc mượn sách của

độc giả

Kiểm tra/quản lý việc trả sách của độc

giả

Xem thơng tin độc giả mượn sách



16



Tìm kiếm sách



Tìm kiếm sách



17



Quản lý nhân viên



Thêm/Xoá/Cập nhật thong tin nhân viên



18



Báo cáo, thống kê



Thống kê/Báo cáo



14



Xem thông tin độc giả mượn sách q

hạn

Tìm kiếm/Thêm/Xố/Cập nhật/In thẻ

thư viện độc giả



T r a n g 89 | 114



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 4: THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×