Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 2: PHÂN TÍCH YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Chương 2: PHÂN TÍCH YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



Đối tượng cần quản lý



Dữ liệu nào cần lưu trữ



Thông tin sách



Mã sách duy nhất, bao gồm các

thông tin mã nhã xuất bản, tên sách,

tác giả của sách, năm xuất bản sách,

trạng thái của sách (đã mượn hay

chưa mượn), ngôn sách của sách,

mã nhập sách, thể loại sách, tái bản

lần bao nhiêu.



Thông tin phiếu mượn



Mã phiếu mượn, mã sách, mã độc

giả, ngày mượn, ngày hết hạn.



Thông tin phiếu phạt



Mã phiếu phạt, mã độc giả, mã

nhân viên, mã sách, tiền phạt, ngày

trả, ngày hết hạn.



Thông tin nhà xuất bản



Mã nhà xuất bản, tên nhà xuất bản,

địa chỉ, số điện thoại



Thông tin phiếu nhập sách



Mã nhập, tên sách, số lượng, đơn

giá, ngày giao, mã nhân viên, mã

nhà xuất bản.



Thông tin nhân viên



Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, số

điện thoại, email, giới tính, chức

vụ, địa chỉ.



Thơng tin độc giả



Mã độc giả, tên, ngày sinh, số điện

thoại, địa chỉ, lớp, đối tượng, giới

tính, email.



Thơng tin thẻ thư viện



Mã thẻ, ngày bắt đầu, ngày hết hạn,

ghi chú.



Thông tin tài khoản



Tên tài khoản, mật khẩu, loại tài

khoản



2.1.1.2. Yêu cầu đáp ứng hệ thống

- Hệ thống xây dựng nên phải đáp ứng được nhu cầu quản lý sách,

quản lý độc giả tại trường một cách thuận tiện dễ dàng.



12



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



- Cập nhật thông tin chính xác và nhanh chóng, kịp thời nhằm đẩy

mạnh tiến độ của công việc quản lý.

- Hệ thống xây dựng nên tạo tính bảo mật thơng tin của các đối tượng

được lưu trữ.

- Độc giả có thể tra cứu sách, tìm kiếm sách có còn hay khơng trong

thư viện để có thể mượn sách nhanh chóng chứ khơng còn qua các bước

thủ tục rườm rà như trước đây.

-



Thống kê, báo cáo dữ liệu theo năm.



- Hệ thống hỗ trợ tốt hơn cho ban quản lí thư viện nhà trường trong

việc nhập sách mới về thư viện, trong việc mượn trả sách của độc giả

cũng như các vấn đề liên quan trong thư viện.

-



Dễ dàng nâng cấp và tăng tính năng tiện ích khác.



- Hệ thống máy móc, phần mềm đảm bảo phù hợp với cấu hình ở thư

viện trường.



2.1.1.3. Yêu cầu về tính năng

-



Chức năng tra cứu: đáp ứng nhu cầu tìm kiếm thơng tin từ người

dùng như: tra cứu thông tin sách, tra cứu thông tin độc giả, tra cứu

thông tin nhân viên...



-



Chức năng thống kê, báo cáo: đáp ứng nhu cầu của người dùng trong

việc lập báo cáo về tình hình hoạt động của thư viện: báo cáo sách

mượn theo tháng, thống kê tiền phạt theo từng độc giả.



-



Chức năng cập nhật thông tin: thêm, cập nhật, xóa thơng tin của các

đối tượng lưu trữ: sách, phiếu mượn, phiếu phạt, nhà xuất bản, phiếu

nhập sách, nhân viên, độc giả, thẻ thư viện, tài khoản.



-



Chức năng phân quyền truy cập



2.1.1.4. Yêu cầu từ phía người dùng



13



-



Giao diện đẹp thuận tiện, dễ sử dụng với mọi mọi người dùng



-



Các bước đăng nhập vào hệ thống dễ dàng, trải qua ít các bước



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



-



Thông tin hiển thị chi tiết đầy đủ, duy trì lưu trữ dữ liệu lâu dài trong

hệ thống trong phạm vi thời gian nhất định.



-



Hệ thống hoạt động ổn định theo thời gian



-



Hoàn thành đúng thời gian theo hợp đồng đã thỏa thuận



2.1.2. Yêu cầu phi chức năng



-



Yêu cầu giao diện: tiện dụng, thân thiện, sinh động và tương tác cao



-



Yêu cầu hiệu suất:

 Phần mềm sử dụng hợp lý tài nguyên hệ thống để tránh treo máy,

tràn bộ nhớ ảnh hưởng các chương trình khác.



-



Yêu cầu an tồn:

 Phần mềm chạy trên hệ thống khơng xung đột với các phần mềm

khác.



-



Yêu cầu bảo mật:



Chức năng



Thủ thư



Quản lý độc giả



X



Độc giả



X



Quản lý thủ thư



X



Tìm kiếm sách



X



Quản lý mượn trả sách



X



Đăng nhập



X



Quản lý đầu sách



X



Quản lý phiếu nhập sách



X



Đổi mật khẩu



X



Báo cáo thống kê



X



14



Quản trị viên



X



X



X



X



X



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



Qusnr lý nhà xuất bản



2.2



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



X



Thiết kế cơ sở dữ liệu



2.2.1. Mơ hình diagrams



2.2.2. Mơ hình quan hệ

TAIKHOAN (TENTK, MATKHAU, LOAITK)



Tân từ: Mỗi tài khoản có một tên tài khoản riêng (TENTK) hay gọi là mã tài

khoản, ứng với mỗi tài khoản có một mật khẩu (MATKHAU), loại tài khoản

(LOAITK) (thủ thủ hay độc giả).

DOCGIA (MADOCGIA, TEN, NGAYSINH, SDT, DIACHI, LOP, DOITUONG,

GIOITINH, EMAIL)



Tân từ: mỗi độc giả có một mã độc giả riêng biệt (MADOCGIA), họ tên

(TEN), ngày sinh (NGAYSINH), số điện thoại (SDT), địa chỉ (DIACHI), lớp

(LOP) (đối với độc giả giáo viên thì lớp là null), độc giả thuộc đối tượng nào

(DOITUONG: học sinh hay giáo viên), giới tính (GIOITINH), email (EMAIL).

15



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



THETHUVIEN (MATHE, NGAYBD, NGAYHETHAN, GHICHU)



Tân từ: Mỗi thẻ thư viện tương ứng với một mã thẻ riêng (MATHE), ngày thẻ

có hiệu lực (NGAYBD), ngày thẻ hết hạn sử dụng (NGAYHETHAN), ghi chú

(GHICHU).

NHANVIEN (MANHANVIEN, HOTEN, NGAYSINH, SDT, EMAIL, GIOITINH,

CHUCVU, DIACHI)



Tân từ: Mỗi nhân viên trong thư viện ứng với mỗi mã nhân viên

(MANHANVIEN) duy nhất, họ tên nhân viên (HOTEN), ngày sinh

(NGAYSINH), số điện thoại (SDT), email (EMAIL), giới tính (GIOITINH),

chức vụ (CHUCVU), địa chỉ (DIACHI).

NHAXUATBAN (MANXB, TENNXB, DIACHI, SDT)



Tân từ: mỗi nhà xuất bản ứng với mã nhà xuất bản (MANXB) duy nhất, tên

nhà xuất bản (TENNXB), địa chỉ (DIACHI), số điện thoại (SDT).

PHIEUNHAPSACH (MANHAP, TENSACH, SL, DONGIA, NGAYGIAO,

MANHANVIEN, MANXB)



Tân từ: mỗi phiếu nhập sách ứng với mã nhập sách (MANHAP) duy nhất, tên

sách nhập (TENSACH), số lượng sách nhập (SL), đơn giá (DONGIA), ngày

nhập sách (NGAYGIAO), do nhân viên nào nhập (MANHANVIEN), thuộc

nhà xuất bản nào (MANXB).

SACH (MASACH, MANXB, MANHAP, TENSACH, TACGIA, NAMXB,

TRANGTHAI, NGONNGU, MANHAP, THELOAI, TAIBAN)



Tân từ: mỗi sách ứng với mã sách (MASACH) duy nhất, bao gồm các thông

tin mã nhã xuất bản (MANXB), tên sách (TENSACH), tác giả của sách

(TACGIA), năm xuất bản sách (NAMXB), trạng thái của sách (TRANGTHAI:

đã mượn hay chưa mượn), ngôn sách của sách (NGONNGU), mã nhập sách

(MANHAP), thể loại sách (THELOAI), tái bản lần ban nhiêu (TAINBAN).

PHIEUMUON (MAPHIEUMUON, MASACH, MADOCGIA, NGAYMUON)



Tân từ: mỗi phiếu mượn ứng với mã phiếu mượn (MAPHIEUMUON) duy

nhất, bao gồm mã sách (MASACH), độc giả nào mượn sách (MADOCGIA),

ngày mượn sách (NGAYMUON).

QTMUON (MASACH, NGAYMUON, MADOCGIA, NGAYHETHAN,

NGAYTRA, GHICHU, TRANGTHAI)

16



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



Tân từ: Trong quá trình mượn sách gồm: mã sách (MASACH), ngày mượn

sách (NGAYMUON), mã độc giả (MADOCGIA), ngày sách hết hạn mượn

(NGAYHETHAN), ngày trả sách (NGAYTRA), ghi chú (GHICHU), trạng thái

(TRANGTHAI).

PHIEUPHAT (MAPHIEUPHAT, MADOCGIA, MANHANVIEN, MASACH,

TIENPHAT, NGAYTRA, NGAYHETHAN)



Tân từ: mỗi phiếu phạt ứng với mã phiếu phạt (MAPHIEUPHAT) duy nhất,

phạt độc giả nào (MADOCGIA), do nhân viên nào thực hiện

(MANHANVIEN), sách phạt (MASACH), tiền phạt (TIENPHAT), ngày trả

sách (NGAYTRA), ngày hết hạn mượn sách (NGAYHETHAN).

BAOCAO (MABAOCAO, MANHANVIEN, NGAYBC, NOIDUNG, TOMTAT)



Tân từ: mỗi bài báo cáo ứng với mã báo cáo (MABAOCAO) duy nhất, do nhâ

viên nào thực hiện (MANHANVIEN), ngày viết báo cáo (NGAYBC), nội dung

báo cáo (NOIDUNG), tóm tắt (TOMTAT).

2.2.3. Mơ tả dữ liệu

Bảng: TAIKHOAN



STT



Tên thuộc

tính



Kiểu



Ràng

buộc



Giá trị

khởi

động



Ý

nghĩa/Ghi

chú



1



TENTK



CHAR (5)



Khác null



Tên tài

khản



2



MATKHAU



NVARCHAR2(20)



Khác null



Mật khẩu



3



LOAITK



NVARCHAR2(20)



Khác null



Loại tài

khoản



Kiểu



Ràng

buộc



Bảng: DOCGIA

STT



17



Tên thuộc

tính



Giá trị

khởi

động



Ý

nghĩa/Ghi

chú



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



1



MADOCGIA



CHAR (5)



Khác null



Mã độc giả



2



HOTEN



NVARCHAR2(40) Khác null



Họ tên độc

giả



3



NGAYSINH



DATE



Khác null



Ngày sinh



4



SDT



CHAR (10)



Khác null



Số điện

thoại



5



DIACHI



NVARCHAR2(30) Khác null



Địa chỉ



6



LOP



7



DOITUONG



8



GIOITINH



9



EMAIL



CHAR (10)



Lớp



NVARCHAR2(30) Khác null



Đối tượng



NVARCHAR2(3)



Giới tính



Khác null



NVARCHAR2(20) Khác null



Email



Bảng: THUTHU

STT



Tên thuộc

tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



MATHUTHU



CHAR (5)



Khác null



Mã thủ thư



2



HOTEN



NVARCHAR2(20) Khác null



Họ tên thủ

thư



3



NGAYSINH



DATE



Khác null



Ngày sinh

của thủ thư



4



SDT



CHAR (10)



Khác null



Số điện

thoại



5



GIOITINH



NVARCHAR2(20) Khác null



Giới tính



6



EMAIL



NVARCHAR2(20) Khác null



Email



18



Giá trị

khởi

động



Ý

nghĩa/Ghi

chú



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



Bảng: NHAXUATBAN

STT



Tên thuộc

tính



Kiểu



Ràng

buộc



Giá trị

khởi

động



Ý

nghĩa/Ghi

chú



1



MANXB



CHAR (5)



Khác null



Mã nhà

xuất bản



2



TENNXB



NVARCHAR2(30)



Khác null



Tên nhà

xuất bản



3



DIACHI



NVARCHAR2(50)



Khác null



Địa chỉ nhà

xuất bản



Bảng: SACH

STT



Tên thuộc

tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



MASACH



CHAR (7)



Khác

null



Mã sách



2



MATHELOAI



CHAR (5)



Khác

null



Mã thể loại



3



MANXB



CHAR (5)



Khác

null



Mã nhà

xuất bản



4



MANHAP



CHAR (5)



Khác

null



Mã nhập



5



TENSACH



NVARCHAR2(50)



Khác

null



Tên sách



6



TACGIA



NVARCHAR2(30)



Khác

null



Tác giả của

sách



7



NAMXB



NUMBER



Khác

null



Năm xuất

bản



19



Giá trị

khởi

động



Ý

nghĩa/Ghi

chú



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



8



TRANGTHAI



NVARCHAR2(15)



Khác

null



Trạng thái

của sách



9



NGONNGU



VARCHAR2(20)



Khác

null



Ngông ngữ

sách



10



TAIBAN



CHAR (10)



Khác

null



Lần tái bản

sách



Bảng: THETHUVIEN

STT



Tên thuộc

tính



Kiểu



Ràng

buộc



Giá

trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



1



MATHE



CHAR (5)



Khác

null



Mã thẻ thư

viện



2



NGAYBD



DATE



Khác

null



Ngày thẻ có

hiệu lực sử

dụng



3



NGAYHETH

AN



DATE



Khác

null



Ngày hết hạn

thẻ



4



GHICHU



NVARCHAR2(50)



Ghi chú của

thẻ



Bảng: PHIEUMUON

STT



Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



MAPHIEUMUO

N



CHAR (5)



Khác

null



20



Giá

trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



Mã phiếu

mượn



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



2



MASACH



CHAR (7)



Khác

null



Mã sách

mượn



3



MADOCGIA



CHAR (5)



Khác

null



Mã độc giả

mượn sách



4



NGAYMUON



DATE



Khác

null



Ngày mượn

sách



5



SL



INT



Khác

null



Số lượng

sách mượn



Bảng: QTMUON

STT



Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



MASACH



CHAR (7)



Khác

null



Mã sách



2



MADOCGIA



CHAR (5)



Khác

null



Mã độc giả



3



NGAYMUON



DATE



Khác

null



Ngày mượn

sách



4



NGAYHETHAN



DATE



Khác

null



Ngày hết

hạn trả sách



5



NGAYTRA



DATE



Khác

null



Ngày trả

sách



6



GHICHU



VARCHAR2(30)



Ghi chú



7



TRANGTHAI



NVARCHAR2(10)



Trạng thái



Bảng: PHIEUNHAPSACH



21



Giá

trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



Đề tài Hệ thống Quản lý thư viện



GVHD: ThS. Đỗ Thị Minh Phụng



STT



Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



Giá

trị

khởi

động



Ý nghĩa/Ghi

chú



1



MANHAP



CHAR (5)



Khác

null



Mã nhập sách



2



TENSACH



NVARCHAR2(50)



Khác

null



Tên sách



3



SL



INT



Khác

null



Số lượng sách

nhập



4



MATHUTHU



CHAR (5)



Khác

null



Mã thủ thư



5



DONGIA



NUMBER



Khác

null



Đơn giá mỗi

lần nhập



6



MANXB



CHAR (5)



Khác

null



Mã nhà xuất

bản



7



NGAYGIAO



DATE



Khác

null



Ngày nhập

sách



Bảng: PHIEUPHAT

STT



Tên thuộc tính



Kiểu



Ràng

buộc



1



MAPHIEUPHAT



CHAR (3)



Khác null



Mã phiếu

phạt



2



MADOCGIA



CHAR (5)



Khác null



Mã độc giả



22



Giá

trị

khởi

động



Ý

nghĩa/Ghi

chú



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 2: PHÂN TÍCH YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×