Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- KN: HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức. Vận dụng thành thạo quy tắc đổi dấu

- KN: HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức. Vận dụng thành thạo quy tắc đổi dấu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết

Tuần

(theo

(Ngày,

PPCT)

tháng, năm)

ĐS HH



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- KT: HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức. - GV: Thước

- KN: Rèn luyện kỹ năng quan sát, tư duy.

thẳng, phấn

Rút gọn phân

23-Đ

- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.

màu,

thức

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, - HS: SGK,

tính tốn, NL GQVĐ

DCHT

- KT: HS nắm vững t/c và v.d tốt vào việc rút gọn phân thức.

- GV: Thước

- KN: Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích.

thẳng, phấn

24-Đ

Luyện tập

- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.

màu

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, - HS: SGK,

tính tốn, NL GQVĐ

DCHT

- KT: HS nắm được định nghĩa và các tính chất của hình - GV: Bộ

vng. Biết vẽ và chứng minh một tứ giác là hình vng.

thước

vẽ

- KN: Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình

(11/11/2019

23-H

Luyện tập

h.vng để giải các bài tập về tính tốn, chứng minh đơn giản. - HS: SGK,

- TĐ: Giáo dục cho HS tính khoa học, thẩm mỹ.

dụng cụ học

16/11/2019)

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ tập

hình, chứng minh, NL GQVĐ

- KT: Hệ thống hoá các kiến thức về các tứ giác đã học trong - GV: Bộ

Chương (về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết).

thước

vẽ

- KN: HS biết vận dụng các tính chất trên để giải các bài tập hình

dạng tính tốn, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của - HS: SGK,

Ơn tập chương

24-H

hình.Thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học

dụng cụ học

I

- TĐ: Tích cực học tập củng cố kiến thức cũ, góp phần rèn tập

luyện tư duy biện chứng cho HS.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ

hình, chứng minh, NL GQVĐ

Tên bài

học/chủ đề

dạy học



12



12



Tiết

Tuần

(theo

(Ngày,

PPCT)

tháng, năm)

ĐS HH



Tên bài

học/chủ đề

dạy học



25-Đ



Quy đồng mẫu

thức

nhiều

phân thức



26-Đ



Luyện tập



13

(18/11/2019

23/11/2019)



25-H Kiểm tra viết

chương I



26-H



Đa giác. Đa

giác đều



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- KT: HS hiểu được kiến thức đã học về tính chất cơ bản của - GV: Thước

phân thức và rút gọn phân thức để quy đồng.

thẳng, phấn

- KN: Rèn luyện kỹ năng tìm nhân tử phụ, tìm mẫu thức chung. màu

Qua đó củng cố các p.pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

- HS: SGK,

- TĐ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác. Tương tự hóa, dụng cụ học

rèn luyện kỹ năng

tập

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

NL GQVĐ

- KT: HS hiểu và nắm được các bước quy đồng mẫu thức.

- GV: Thước

- KN: Thông qua hệ thống bài tập rèn luyện cho HS kỹ năng thẳng, phấn

quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.

màu

- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt.

- HS: SGK,

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, dụng cụ học

NL GQVĐ

tập

- KT: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức của HS.

- GV: đề

- KN: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính tốn chính xác hợp lí.

kiểm tra

- TĐ: Rèn khả năng tư duy, trình bày rõ ràng mạch lạc.

- HS: giấy

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ kiểm

tra,

hình, chứng minh, NL GQVĐ

DCHT

- KT: HS nắm được khái niệm đa giác lồi, đa giác đều, biết - GV: Bộ

cách tính tổng số đo các góc của 1 đa giác. Nhận biết đa giác thước

vẽ

lồi, đa giác đều, biết vẽ trục đối xứng, tâm đ.x của 1 đa giác lồi. hình

- KN: Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp - HS: SGK,

để xây dựng cơng thức tính số đo các góc của 1 đa giác.

dụng cụ học

- TĐ: Giáo dục tính kiên trì trong suy luận, tính cẩn thận, chính tập

xác trong vẽ hình.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ

hình, chứng minh, NL GQVĐ



13



Tiết

Tuần

(theo

(Ngày,

PPCT)

tháng, năm)

ĐS HH



Tên bài

học/chủ đề

dạy học



Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt



- KT: HS biết cộng được các phân thức đơn giản

- KN: Vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số (các

Phép cộng các

phân thức cùng mẫu và không cùng mẫu)

27-Đ

phân thức đại

- TĐ: G.dục tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác nhóm

số

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

NL GQVĐ

- KT: Củng cố các kiến thức đã học

- KN: Rèn kĩ năng tính tốn và giải tốn khoa học

28-Đ

Luyện tập

- TĐ: G.dục tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác nhóm

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

NL GQVĐ

(25/11/2019

- KT: HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật,

hình vng, tam giác vng.

30/11/2019)

Diện tích hình - KN: HS biết á.d các c.thức đã học để tính d.tích, giải bài tập.

27-H

chữ nhật

- TĐ: Có thái độ hợp tác trong học tập, giải bài toán.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ

hình, chứng minh, NL GQVĐ

- KT: HS biết tính diện tích hình chữ nhật

- KN: Phát triển tư duy logic, có thái độ hợp tác trong hoạt

động nhóm

28-H Luyện tập

- TĐ: G.dục tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác nhóm

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ

hình, chứng minh, NL GQVĐ



14



14



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- GV: Thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

DCHT

- GV: Bộ

thước

vẽ

hình

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Bộ

thước

vẽ

hình

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập



Tiết

Tuần

(theo

(Ngày,

PPCT)

tháng, năm)

ĐS HH



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- GV: Thước

A

- KT: Biết khái niệm phân thức đối của phân thức

(B 0) là thẳng, phấn

B

29-Đ

Phép trừ các

màu

A

A

A

phân thức đại phân thức

- HS: SGK,

hoặc

và được kí hiệu là - )

B



B

B

số

dụng cụ học

- KN: Vận dụng được qui tắc trừ các phân thức đại số (các tập

phân thức cùng mẫu các phân thức không cùng mẫu)

- TĐ: Tư duy linh hoạt, độc lập ,sáng tạo, rèn tính cẩn thận

chính xác.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

NL GQVĐ

- KT: Giúp HS củng cố quy tắc cộng, trừ phân thức

- GV: Thước

- KN: Vận dụng thành thạo quy tắc cộng, trừ các p.thức đại số

thẳng, phấn

30-Đ

Luyện tập

- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.

màu,

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, - HS: SGK,

(02/12/2019

NL GQVĐ

DCHT

07/12/2019)

- KT: Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình

- GV: Bộ

vng, tam giác vuông.

thước

vẽ

- KN: HS biết áp dụng các công thức đã học để tính diện tích, hình

Diện tích tam

29-H

giải bài tập.

giác

- TĐ: Có thái độ hợp tác trong học tập, giải bài toán.

- HS: SGK,

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ dụng cụ học

hình, tính tốn, NL GQVĐ

tập

- KT: Ơn tập các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, tam - GV: Bộ

giác vng, hình vng và các tính chất diện tích đa giác.

thước

vẽ

- KN: Rèn luyện tư duy biện chứng và suy luận h.học cho HS.

hình

30-H Ơn tập học kì I

- TĐ: Có thái độ hợp tác trong học tập, giải bài toán

- HS: SGK,

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, vẽ dụng cụ học

hình, tính tốn, NL GQVĐ

tập

Tên bài

học/chủ đề

dạy học



15



15



Tiết

Tuần

(theo

(Ngày,

PPCT)

tháng, năm)

ĐS HH



31-Đ



Tên bài

học/chủ đề

dạy học



Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt



- KT: Nắm vững qui tắc nhân hai phân thức

- KN: Vận dụng được qui tắc nhân hai phân thức, vân dụng được

Phép nhân các các tính chất của phép nhân phân thức.

phân thức đại - TĐ: Rèn tư duy l.hoạt, độc lập, s.tạo, kh.năng diễn đạt c.xác.

số

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, tính

tốn, NL GQVĐ

- KT: HS biết được nghịch đảo của phân thức



32-Đ



16

(09/12/2019

14/12/2019)

33-Đ



34-Đ



A �A



� �0 �là phân

B �B





Phép chia các thức B và hiểu rằng chỉ có phân thức khác 0 mới có phân thức

A

phân thức đại

nghịch đảo.

số

- KN: Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại số. Vận dụng

được qui tắc nhân phân thức vào phép chia phân thức

- TĐ: Rèn tư duy linh hoạt, độc lập,sáng tạo, suy luận hợp lý.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, s.tạo, kh.ng tư duy logic, NL GQVĐ

- KT: HS hiểu khái niệm biểu thức hữu tỉ, hiểu được thực chất

của biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ,

Biến đổi các

nhân, chia các phân thức đại số.

biểu thức hữu

- KN: HS biết cách b.diễn b.t h.tỉ dưới dng 1 dãy các phép tính.

tỉ. Giá trị của

- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.

phân thức

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, tính

tốn, NL GQVĐ

- KT: HS hiểu khái niệm biểu thức hữu tỉ, hiểu được thực chất

Biến đổi các của biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ,

biểu thức hữu nhân, chia các phân thức đại số.

tỉ. Giá trị của - KN: HS biết cách b.diễn b.t h.tỉ dưới dng 1 dãy các phép tính.

phân

thức - TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic, tính

(tiếp)

tốn, NL GQVĐ



16



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- GV: Thước

thẳng, phấn

màu,

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập



- GV: Thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập



Tiết

Tuần

(theo

(Ngày,

PPCT)

tháng, năm)

ĐS HH



35-Đ



17



36-Đ



(16/12/2019

21/12/2019)

37-Đ



38-Đ



18



39-Đ



Tên bài

học/chủ đề

dạy học



Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt



Ôn tập chương - KT: Củng cố cho HS các khái niệm về phân thức, phân thức

II

bằng nhau, giá trị phân thức; điều kiện xác định phân thức... và

quy tắc thực hiện, tính chất các phép tính trên các phân thức.

- KN: Rèn luyên tư duy suy luận logic và ý thức vận dụng kiến

thức đã học giải các dạng tốn đơn giản.

- TĐ: Tính cẩn thận và chính xác trong q trình biến đổi

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

tính toán, NL GQVĐ

- KT: Kiểm tra các kiến thức đã học về phân thức.

- KN: V.dụng thành thạo các q.tắc và các phép biến đổi đã học.

Kiểm tra viết

- TĐ: Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.

chương II

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

tính tốn, trình bày, NL GQVĐ

- KT: Nắm vững các kiến thức đã học về đa thức và phân thức

một cách có hệ thống

Ơn tập học ky - KN: V.dụng thành thạo các q.tắc và các phép biến đổi đã học.

I

- TĐ: Giáo dục tính linh hoạt, độc lập,sáng tạo, khả năng diễn

đạt chính xác.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

tính tốn, chứng minh, NL GQVĐ

- KT: Nắm vững các kiến thức đã học về đa thức và phân thức

một cách có hệ thống

Ơn tập học ky - KN: V.dụng thành thạo các q.tắc và các phép biến đổi đã học.

I

- TĐ: Gd tính linh hoạt, độc lập, s.tạo, khả năng diễn đạt c.xác.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

tính tốn, chứng minh, NL GQVĐ

Kiểm tra viết - KT: Kiểm tra, đánh giá các kiến thức cơ bản của HK I.

học kỳ I



17



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- GV: Bảng

phụ, thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Đề

kiểm tra

- HS: Giấy

kiểm

tra,

DCHT

- GV: Thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV:Thước

thẳng, phấn

màu,

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập



Tiết

Tuần

(theo

(Ngày,

PPCT)

tháng, năm)

ĐS HH



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- KN: Đánh giá kỹ năng nhận biết, thông hiểu, vận dụng các - GV: Đề

(23/12/2019

Kiểm tra viết nội dung đã học trong ky I.

kiểm tra

31-H

học kỳ I

- TĐ: Thái độ trung thực, tự giác và hiệu quả trong học tập

- HS: dụng

28/12/2019)

- ĐHPTNL, PC: NLsáng tạo, NL tư duy lg, NL trình bày, GQVĐ

cụ học tập

- KT: Kiến thức trọng tâm mà HS tiếp thu được qua một quá - GV: Bài

Trả bài kiểm

trình lĩnh hội của một học kì. Qua đó phát hiện những sai sót kiểm tra

tra học ky I

19 40-Đ

của HS và điều chỉnh phương pháp dạy của thầy.

- HS: sách

(30/12/2019

- KN: Luyện tập các dạng toán cơ bản đã kiểm tra

vở, dụng cụ

Trả bài kiểm - TĐ: Giáo dục tính nguyên tắc, cẩn thận.

học tập

32-H

04/01/2020)

tra học kì I

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, khả năng tư duy logic,

vẽ hình, chứng minh, NL GQVĐ

Tên bài

học/chủ đề

dạy học



18



19



KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN

KHỐI LỚP 8 - HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2019 – 2020

Học kì II

18 tuần

68 tiết



ĐẠI SỐ (30 tiết): 14 tuần đầu x 2 tiết/tuần

2 tuần giữa x 0 tiết/tuần

2 tuần cuối x 1 tiết/tuần



Tiết theo

Tuần

PPCT

(Ngày, tháng,

năm)

ĐS HH



20

(13/01/2020

41-Đ

18/01/2020)



HÌNH HỌC (38 tiết):



14 tuần đầu x 2 tiết/tuần

2 tuần giữa x 4 tiết/tuần

2 tuần cuối x 1 tiết/tuần



Chuẩn bị của Ghi chú

GV&HS

(ND giảm

Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt

(TBDH, TL,

tải, tích

các ĐK khác)

hợp)

- KT: HS nhận biết được phương trình và các thuật ngữ như: vế - GV: Thước

phải (VP), vế trái (VT), nghiệm của phương trình.

thẳng, phấn

Mở

đầu

về + Hiểu được khái niệm về hai phương trình tương đương.

màu,

- KN: Vận dụng thành thạo q.tắc chuyển vế và q.tắc nhân

phương trình

- HS: SGK,

- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

DCHT

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, s.tạo, kh.ng 4 duy lg, NL GQVĐ

Tên bài

học/Chủ đề

dạy học



- KT: HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn, nắm

vững phương pháp giải phương trình mà việc áp dụng quy tắc

chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về

Phương trình bậc dạng phương trình bậc nhất

42-Đ

nhất một ẩn và - KN: HS sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân một cách

thành thạo để giải phương trình

cách giải

- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

- ĐHPTNL, PC: NL t.học, h.tác, s.t, kh/ng tư duy lg, NLGQVĐ

33-H Diện tích hình - KT: HS nắm vững cơng thức tính diện tích hình thang, hbh,

biết chứng minh định lí về diện tích hình thang

thang

- KN: HS vd đc c.t tính d.tích h.thg, hbh tr g.tốn, vẽ đc hbh or

hình t.giác có d.tích bằng d.tích của 1 hcn cho trc.

- TĐ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, c.xác trong vẽ hình

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, NL hợp tác giao tiếp, NL

tư duy logic, GQVĐ. NL vẽ hình, s.luận, t.oán



20



- GV: Thước

thẳng, phấn

màu,

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Bộ

thước

vẽ

hình

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập



- KT: Củng cố, khắc sâu cho HS về diện tích hình thang

- KN: Rèn luyện kỹ năng chứng minh vận dụng CT tính

d/tích hình thang, hbh trong giải tốn

34-H Luyện tập

- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, s.tạo, NL hợp tác giao tiếp,

NL tư duy lg, g.quyết v đề, NL vẽ hình, suy luận, tính tốn

- KT: HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn,

nắm vững phương pháp giải phương trình mà việc áp dụng

(20/01/2020

quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể

Phương

trình đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất một ẩn.

01/02/2020) 43-Đ

đưa được về - KN: HS sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân 1

dạng ax+b=0

cách thành thạo để giải phương trình

- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, NL hợp tác, giao

tiếp, NL tư duy logic, GQVĐ. NL suy luận, tính tốn

44-Đ

Luyện tập

- KT: HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn,

nắm vững phương pháp giải phương trình mà việc áp dụng

quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể

đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất.

- KN: HS sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân 1

cách thành thạo để giải phương trình

- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, NL hợp tác, giao

tiếp, NL tư duy logic, GQVĐ. NL suy luận, tính tốn



21



21



- GV: Bộ

thước

vẽ

hình

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Bảng

phụ, thước

thẳng, phấn

màu

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Bảng

phụ, thước

thẳng, phấn

màu, phiếu

học tập

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập



- KT: HS nắm được cơng thức tính diện tích hình thoi,

nắm hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện

tích của một tứ giác có hai đường chéo vng góc.

- KN: HS vẽ được hình thoi một cách chính xác và vận

Diện tích hình

35-H

dụng thành thạo cơng thức để tính.

thoi

- TĐ: HS phát hiện và chứng minh được định lí về diện

tích hình thoi.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, s.tạo, NL hợp tác, g.tiếp, NL

tư duy logic, GQVĐ. NL vẽ hình, suy luận, tính tốn

- KT: HS nắm vững cơng thức tính diện tích hình thoi

- KN: HS vận dụng được c.thức và biết áp dụng vào giải bài tập

khi tính d.tích tứ giác có hai đg chéo vng góc

36-H Diện tích đa giác - TĐ: Giáo dục cho tính chính xác, khoa học, biết vẽ hình thoi

một cách chính xác.

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, s.tạo, NL hợp tác, giao tiếp, NL tư

duy logic, GQVĐ. NL vẽ hình, suy luận, tính tốn

- KT: HS cần nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương

trình tích (dạng có 2 hay 3 nhân tử bậc nhất)

(03/02/2020

- KN: Nắm vững cách tìm nghiệm, ơn tập các phương pháp

Phương

trình

p.tích đ.thức thành nhân tử, nhất là kĩ năng thực hành

45-Đ

tích

- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận linh hoạt

08/02/2020)

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, NL hợp tác, giao tiếp, NL

tư duy logic, GQVĐ. NL, tính tốn

- KT: HS được ơn lại và nắm vững hơn 2 quy tắc biến đổi

46-Đ

Luyện tập

p.trình cũng như các p.pháp p.tích đa thức thành nhân tử

- KN: Rèn cho HS kĩ năng giải nhanh, c.xác p.trình tích

- TĐ: Giáo dục tính linh hoạt khả năng tư duysáng tạo

- ĐHPTNL, PC: NL tự học, sáng tạo, NL hợp tác, giao tiếp, NL

tư duy logic, GQVĐ. suy luận, tính tốn



22



22



- GV: Bộ

thước

vẽ

hình

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV: Bộ

thước

vẽ

hình

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV:

Thước thẳng,

phấn

màu,

phiếu học tập

- HS: SGK,

dụng cụ học

tập

- GV:

Thước thẳng,

phấn

màu,

phiếu học tập

- HS: SGK,

DCHT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- KN: HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức. Vận dụng thành thạo quy tắc đổi dấu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×