Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Tải bản đầy đủ - 0trang

III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Bước 3: Xác định cấu hình HTNĐ



Bước 4: Xác định điện trở nối đất 1 cọc (rc) Cọc chôn sâu dưới đất một

khoảng h:



Mặt đất



h



L



9



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT



Bước 5: Xác định điện trở nối đất n cọc (Rc)



Tra bảng:

“Hệ số sử dụng η c của cọc chôn thẳng đứng và η th của thanh/dây nối các cọc”



=>



Hệ số sử dụng cọc (η c)



10



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Hệ số sử dụng η c của cọc chôn thẳng đứng và η th của thanh/dây nối các cọc

Số cọc



Tỉ số a/l



chôn



(a: khoảng cách giữa 2 cọc ; l: chiều dài cọc)



thẳng



1



2



3



đứng

ηc



ηth



ηc



ηth



ηc



ηth



0,80



0,86



0,92



0,91



0,95



0,77



0,83



0,87



0,88



0,92



0,74



0,81



0,86



0,87



0,90



0,72



0,77



0,83



0,83



0,88



0,62



0,75



0,75



0,81



0,82



0,50



0,70



0,64



0,78



0,74



Các cọc đặt thành

dãy



3



0,78



4

5

6

10

15



0,74

0,70

0,63

0,59

0,54



11



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Hệ số sử dụng η c của cọc chôn thẳng đứng và η th của thanh/dây nối các cọc

Số cọc chôn



Tỉ số a/l



(a:



thẳng đứng



cách giữa 2 cọc ; l:



chiều dài cọc)



khoảng

1



2



3



ηc



ηth



ηc



ηth



ηc



ηth



0,69



0,45



0,78



0,55



0,85



0,70



6



0,82



0,40



0,73



0,48



0,80



0,64



8



0,58



0,36



0,71



0,43



0,78



0,60



10



0,55



0,34



0,69



0,40



0,76



0,56



20



0,47



0,27



0,64



0,32



0,71



0,47



30



0,43



0,24



0,60



0,30



0,68



0,41



50



0,40



0,21



0,56



0,28



0,66



0,37



70



0,38



0,20



0,54



0,26



0,64



0,35



100



0,35



0,19



0,52



0,24



0,62



0,33



Các cọc đặt theo chu vi mạch

vòng

4



12



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Bước 6: Xác định điện trở nối đất 1 cáp nối (thanh ngang) (rth) Thanh nằm ngang chôn sâu dưới đất một

khoảng h:

Mặt đất

h



L

Bước 7: Xác định điện trở nối đất hệ thống cáp nối (thanh ngang) (Rth)



Tra bảng:

“Hệ số sử dụng η c của cọc chôn thẳng đứng và η th của thanh/dây nối các cọc”



=>



Hệ số sử dụng thanh (η th)

13



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Hệ số sử dụng η c của cọc chôn thẳng đứng và η th của thanh/dây nối các cọc

Số cọc



Tỉ số a/l



chôn



(a: khoảng cách giữa 2 cọc ; l: chiều dài cọc)



thẳng



1



2



3



đứng

ηc



ηth



ηc



ηth



ηc



ηth



0,80



0,86



0,92



0,91



0,95



0,77



0,83



0,87



0,88



0,92



0,74



0,81



0,86



0,87



0,90



0,72



0,77



0,83



0,83



0,88



0,62



0,75



0,75



0,81



0,82



0,50



0,70



0,64



0,78



0,74



Các cọc

đặt thành



dãy



0,78



3

4

5

6

10



0,74

0,70

0,63

0,59

0,54



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Hệ số sử dụng η c của cọc chôn thẳng đứng và η th của thanh/dây nối các cọc

Số cọc chôn



Tỉ số a/l



(a:



thẳng đứng



cách giữa 2 cọc ; l:



chiều dài cọc)



khoảng

1



2



3



ηc



ηth



ηc



ηth



ηc



ηth



0,69



0,45



0,78



0,55



0,85



0,70



6



0,82



0,40



0,73



0,48



0,80



0,64



8



0,58



0,36



0,71



0,43



0,78



0,60



10



0,55



0,34



0,69



0,40



0,76



0,56



20



0,47



0,27



0,64



0,32



0,71



0,47



30



0,43



0,24



0,60



0,30



0,68



0,41



50



0,40



0,21



0,56



0,28



0,66



0,37



70



0,38



0,20



0,54



0,26



0,64



0,35



100



0,35



0,19



0,52



0,24



0,62



0,33



Các cọc đặt theo chu vi mạch

vòng

4



15



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT



Bước 8: Tính giá trị điện trở nối đất tồn hệ thống



Kết luận: Nếu đạt thì ok. Nếu khơng đạt quay lại Bước 3



16



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT



Đặc điểm trang thiết bị nối đất hiện đại



Cọc đồng lõi thép: đường kính d = 13 ÷ 16mm, chiều dài L = 1,4 ; 2,4 ; 3m

Cọc mạ lõi thép: φ = 13 ÷ 16mm, L = 1 ; 1,5 ; 3m Cáp đồng trần : S ≥ 25mm2



Liên kết giữa cọc và cáp: Hàn hóa nhiệt (cadweld)



Cải tạo đất: Hóa chất GEM giảm điện trở đất: khơng ăn mòn điện cực, khơng bị phân hủy theo thời gian, ổn định điện trở

đất

Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa tổng hợp



17



III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Bảng trị số điện trở suất ρ của đất

Loại đất



-Nước biển



Giá trị ρ giới hạn ( Ωm )

0,15 ÷ 0,25



Giá trị ρ khi thiết kế



(Ωm)

0,2



-Đất đen



5 ÷ 100



8



-Đất sét ẩm



2 ÷ 12



10



-Nước sông, ao hồ



10 ÷ 500



20



-Đất pha sét



20 ÷ 200



30



-Đất vườn, đất ruộng



20 ÷ 100



40



-Bê tơng



40 ÷ 1000



100



-Đất khơ



20 ÷ 1000



100



-Đất pha cát



300 ÷ 500



400



1000 ÷ 5000



2000



-Đất đá nhỏ



1000 ÷ 50 000



3000



-Cát



1000 ÷ 10 000



3000



10 000 ÷ 50 000



20 000



-Than



-Đất đá lớn



18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. TÍNH TỐN, THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT HT NỐI ĐẤT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×