Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. CÁÙC THÔNG SỐÁ LIÊN QUAN ĐẾÁN TÁCÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

IV. CÁÙC THÔNG SỐÁ LIÊN QUAN ĐẾÁN TÁCÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

Tải bản đầy đủ - 0trang

IV. CÁÙC THÔNGO

SÁÁ LIÊNQUAN ĐẾÁN T

A

Ù

CÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

2. Tổång trởû ngườiøi



(Zng ):



R

/



R1



R3



2



X C2

X C1



X C3

R2



Z da



Z phân



Z da



trong cơ thể



Zda >>> Z phần trong cơ thể : da cólớp sừng f = 50 – 60HZ : XC → ∞ => Zng ≈

Rng



Thông thường:



15



IV. CÁÙC THÔNGO

SÁÁ LIÊNQUAN ĐẾÁN T

A

Ù

CÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

2. Tổång trởû ngườiøi (Zng ):



Rng phụ



thuộc vào:



- Tình trạng sức khỏe

- Môi trường xung quanh

- Độẩmcủalớpda tại chỗ tiếp xúcvới điện

- Thời gian tồn tại

- Điện áptiếp xúc

- Ápsuất tiếp xúc

-…..



16



IV. CÁÙC THÔNGO

SÁÁ LIÊNQUAN ĐẾÁN T

A

Ù

CÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

2. Tổång trởû ngườiøi



(Zng ):



Sự phụ thuộc của Rng vào U tiếp xúc theo báocáo trong IEC 479

Utx (V)



R người(Ω)

da mỏng & rất ẩm



da ẩmbình thường



da khô



25



1750



3250



6100



50



1450



2625



4375



75



1250



2200



3500



100



1200



1875



3200



125



1125



1625



2875



220



1000



1350



2125



700



750



1100



1550



1000 V



700



1050



1500



Cácgiá trò khác



650



750



850



5% dân số



50% dân số



45% dân số

1



7



IV. CÁÙC THÔNGO

SÁÁ LIÊNQUAN ĐẾÁN T

A

Ù

CÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

3. ẢÛnh hưởnûngcủûườøng đi dòøngđiệänqua ngườiøi:

- Đây là yếu tố có mức độ ảnh hưởng đến sự nguy hiểm của nạn nhân nhiều nhất vì nóquyết đònh lượïng dòng điện đi qua tim hay cơ

quan tuần hoàn của nạn nhân.



- Đường đi của Ingười Tay – thân – tay

Tay phải – thân – chân Tay trái – thân –

chân Chân – thân – chân



% Ingười đi qua tim

3,3%

3,7%

6,7%

0,4%



18



IV. CÁÙC THÔNGO

SÁÁ LIÊNQUAN ĐẾÁN T

A

Ù

CÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

DO THI Igioihannguyhiem = f(F)



4. ẢÛnh hưởnûngcủûatầàn osáá



Đồàthò I gơiùùihạïn nguy hiểåmtheo f



90

80



80



I giohannguyhiem (mA)



70

60

50



50



50



40

30

20



20



20



10



12



10

0

1



10



50



60



100



500



1000



Tan so F (Hz)



Ơ

Û tần sốđiện công nghiệp (50-60 (Hz)) mức độphá hủy các tế bào, đặc biệt làcác tế bào cóliên quan đến tim vàhôhấp rất lớn, do đótrò

sốdòng nguy hiểm giới hạn bé nhất.

Vậy: Igiới hạn ≤ 10 mA.

19



V. HIỆNTƯNG DÒNGĐI VÀO ĐẤT

Hiện tượng dòng điện đi trong đất (Iđất) vàsự tăng điện thế đất (GPR _ Ground Potential Rise) xảyra khi:







Khi dây pha bò đứt rơi xuống đất .







Khi thiết bò điện bò chạm vỏdo hư hỏng cách điện, vỏthiết bò được nối đất qua điện trở tiếp đất Rđ.



=> Trong 2 trường hợp này, dòng điện sự cốsẽchạy giữa vò trí chạm đất hoặc điện cực nối đất, tỏa ra môi trường đất chung

quanh để trở về nguồn hoặc đi qua điện cực nối đất khác.







Rnđ



20



V. HIỆNTƯNG DÒNGĐI VÀO ĐẤT

Độtăng điện áp(GPR) tại điểm cótọa độx ≠ ∞ so vớichỗ códòng Iđ đi vào đất :



ấtmax

x



Sự phân bốđộ tăng điện thế đất chung quanh chỗ có Iđ

đi vào códạng như hình vẽ



Đường đẳng



Iđất



ấtx



x



x



thế



Vx4 < Vx3 < Vx2 < Vx1

x4 > x3 > x2 > x1

21



VI. ĐIỆN ÁPTIẾPXÚC(Utx = Utouch)



- Utx là điện áp giáng lên cơ thể người ởhai điểm khác nhau (taychân, tay-tay, v.v) khi người tiếp xúc vào vật xuất hiện điện ápbất

ngờ do hiện tượng hư hỏng cách điện của các phần tử cóliên quan

trong mạch điện.



- Vậäy: Utx = Vtay – Vchân Utx =

Vtay – Vtay Utx = Vchaân –

Vchaân



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. CÁÙC THÔNG SỐÁ LIÊN QUAN ĐẾÁN TÁCÙC HẠIÏI INGƯỜIØI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×