Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG

ĐƠN VỊ SỬ DỤNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ÁP SUẤT



Áp suất khí quyển: Đây là áp suất tạo ra trên bề mặt trái đất

bằng khối lượng không khí bao quanh trái đất là 14,7 psi (Pound/inch). Áp

suất khí quyển là áp suất không khí bao quanh chúng ta (1 bar)



Áp suất dư (Áp suất tương đối): áp suất sẽ được đo với mức

chuẩn là áp suất khí quyển. Áp suất dư bằng 0 chính là áp suất khí

quyển.



Áp suất tuyệt đối:

Áp suất tuyệt đối = Áp suất dư + Áp suất khí quyển.

Áp suất khí quyển có thể đo bằng chiều cao của cột dung dòch trong

chân không (1013 mbar = 1000 mbar)



ÁP SUẤT



Áp suất khí nén: áp suất khí nén là lực tác động trên

một đơn vò diện tích.



F

P=

A



2

(N/m )



Chuyển đổi giữa các đơn vò đo áp suất



LỰC







Khí nén tạo thành lực với giá trò bằng áp suất tác dụng lên

bề mặt nhân với diện tích tác dụng.







Dung dòch trong bình được cung cấp áp suất và chuyển thành lực.



Dm



F = P.A

Như vậy lực đẩy ra của piston sinh ra bởi áp suất khí

được tính bằng cách nhân diện tích hiệu dụng với áp

suất.

Với :



π .D 2 .P

F=

4



F : Lực đẩy ra của piston (N).

D : Đường kính piston (m).

2

P : Áp suất khí nén cấp lên xy lanh (N/m ).



P bar



LƯU LƯNG







Lưu lượng được đo là một thể tích không khí tự do đi qua trong một đơn vò thời gian.

Đơn vò thường sử dụng:

3

3

Lít hoặc dm trên giây : l/s hoặc dm /s.

3

Thể tích trên phút : m /ph.

Thể tích đo trên đơn vò feet trên 1 phút : scfm.



3

- 1 m /s = 35.31 scfm.

3

- 1 dm /s = 2.1 scfm.

- 1 scfm = 0.472 l/s.

3

- 1 scfm = 0.0283 m /phút.



Lưu lượng thường được tính bằng

lít khí tự do trên một đơn vò thời gian.

Mối tương quan giữa áp suất và thể tích khí



CÁC ĐỊNH LUẬT KHÍ







Đònh luật khí lý tưởng: Biểu diễn mối liên hệ giữa áp suất,

thể tích và nhiệt độ. Khi áp dụng các đònh luật này chúng ta chỉ

sử dụng áp suất và nhiệt độ tuyệt đối.



PV

1 1T2 = PV

2 2T1

Đẳng áp :



Đẳng

tích :



Đẳng nhiệt :



V

= const

T

P

= const

T

P.V = const



CÁC ĐỊNH LUẬT KHÍ



Đònh luật Boyle-:



ĐẲNG NHIỆT



Tích của áp suất tuyệt đối và

thể tích của khối khí luôn là



P (bar)

(bar)

PP

(bar)



hằng số nếu nhiệt độ của khí



16

16

16



không thay đổi.



14

14

14

12

12

12

10

10

10

8

8

8

6

6

6

4

4

4

2

2

2

0

0

0



0

0

0



2

2

2



4

4

4



6

6

6



8

8

8



10

10

10



12

12

12



14

14

14



16

16

16



V

V

V Volume V



Biểu đồ đẳng nhiệt

P1.V1

P1.V1 =

= P2.V2

P2.V2 =

= constant

constant

P1.V1 = P2.V2 = constant



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ĐƠN VỊ SỬ DỤNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×