Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

18. Value chain – Chuỗi giá trị – Michael Porter

http://bearqtkdth1907,wordpress,com/2008/09/27/value-chain-chu%E1%BB%97igia-tr%E1%BB%8B-michael-porter/



PHỤ LỤC 1

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN HỘ NÔNG DÂN

Tên người phỏng vấn:…………………………………………

Ngày phỏng vấn:………………………………………………

I, THÔNG TIN CHUNG VỀ HỘ

1, Họ và tên chủ hộ:………………………………………………………………

2, Địa chỉ:…………………………………………………………………………

3, Số điện thoại(nếu có):…………………………………………………………

4, Tuổi chủ hộ:……………………………………………………………………

5, Giới tính của chủ hộ:



 Nam



 Nữ



6, Dân tộc:



 Kinh



 Khác



 Đại học



 Cao đẳng



 Trung cấp



 Cấp III



 Cấp II



 Cấp I



7, Trình độ học vấn:

 Không học



8, Số khẩu của hộ: ……………………………………………………… ( khẩu)

9, Tổng số lao động của hộ (từ 15 tuổi đến 65 tuổi):……………………………

10, Thu nhập trung bình của hộ trong năm 2013:…………………,(triệu đồng)

10,1 Trong đó:

ST

T

1

2

3

4



Nguồn thu

Trồng Trọt

Rau

Lúa



5

6

7



Cây ăn quả

Trồng trọt khác

Chăn Nuôi

Chăn nuôi lợn

Chăn nuôi trâu bò

Chăn nuôi gia



8



cầm

Chăn nuôi khác



Thu



ST



nhập



T

9

10

11

12

13

14



Nguồn thu

Nguồn Phi Nông Nghiệp

Làm thuê

Sản xuất tiểu thu công

nghiệp

Buôn bán dịch vụ

Lương và phụ cấp

Các Nguồn Thu Khác

Trợ cấp xã hội

Khác



11, Gia đình ơng/bà đang trờng những loại rau nào?



Thu nhập



 Khoai tây



 Su hào



 Bắp cải



 Cà chua



 Loại Khác (Kể tên cụ thể)……………………………

II, TÌNH HÌNH SẢN XUẤT RAU CỦA HỘ

1, Diện tích đất canh tác: ………………………………………………… (sào)

2, Diện tích đất trồng rau: ………………………,, (sào)

STT

1

2

3

4



Loại rau

Khoai tây

Su hào

Bắp cải

Cà chua



Diện tích gieo trồng (sào)



3, Tổng số lao động trực tiếp sản xuất rau của hộ:………………,(lao động)

4, Tổng số lao động thuê ngoài để sản xuất rau:…………………,(lao động)

5, Số vụ ông/bà trồng loại rau của gia đình?

STT

1

2

3

4



Loại rau

Khoai tây

Su hào

Bắp cải

Cà chua



Số vụ/ năm



6, Tổng chi phí để sản xuất một sào rau trong năm 2013………,(triệu đồng)



7 Trong đó chi phí cụ thể cho các loại rau như thế nào?

Đơn vị tính: đồng

STT

1

2

3

4

5

6

7



Ng̀n chi



Khoai tây



Su hào



Bắp Cải



Cà chua



Giớng

Phân bón

Th́c BVTV

Chi phí dịch vụ

Chi phí làm đất

Chi phí thuê lao động

Chi phí khác



8, Thu nhập bình quân từ sản xuất rau an toàn trong 1 năm của hộ:……,,(triệu đồng)

9, Năng Suất TB rau an toàn của hộ

STT

1

2

3

4



Vụ trồng rau

Khoai tây

Su hào

Bắp cải

Cà chua



Năng suất TB (kg/sào)



III, TÌNH HÌNH TIÊU THỤ RAU CỦA HỘ

1, Ông/bà hay bán Khoai Tây cho ai?

STT

1

2

3

4



Người Mua

Thu gom

Người bán bn

Người bán lẻ

HTX



Tỷ lệ bán



Sớ lượng bán



Giá bán bình qn



(%)



(kg)



(đờng/kg)



2, Ơng/bà hay bán Su Hào cho ai?

STT

1

2

3

4



Người Mua



Tỷ lệ bán



Sớ lượng bán



Giá bán bình qn



(%)



(kg)



(đờng/kg)



Tỷ lệ bán



Sớ lượng bán



Giá bán bình qn



(%)



(kg)



(đờng/kg)



Tỷ lệ bán



Sớ lượng bán



Giá bán bình qn



(%)



(kg)



(đờng/kg)



Thu gom

Người bán bn

Người bán lẻ

HTX



3, Ơng/bà hay bán Bắp Cải cho ai?

STT

1

2

3

4



Người Mua

Thu gom

Người bán bn

Người bán lẻ

HTX



4, Ơng/bà hay bán Cà Chua cho ai?

STT

1

2

3

4



Người Mua

Thu gom

Người bán buôn

Người bán lẻ

HTX



5, Hình thức bán rau của ông/bà:

 Bán theo từng chủng loại rau



 Bán cả ruộng



 Bán theo yêu cầu bên mua

6, Quyết định về giá

 Được trao đổi và đưa ra quyết định



 Giá bán do bên mua áp đặt



7, Địa điểm bán sản phẩm của Ông/bà

 Bán ngay tại ruộng



 Bán tại nhà



 Khác………



8, Yếu tố quan trọng nhất khi Ơng/bà chọn đới tượng để bán sản phẩm

Các yếu tố

1, Giá cao

2, Quan hệ mua bán lâu dài

3, Có quan hệ họ hàng với bên mua

4, Ràng buộc về hợp đồng kinh tế



Lựa chọn



5, Sự tin tưởng

6, Hưởng ưu đãi tín dụng nhỏ(cho vay tín dụng, phân bón…vv)

7, Được hỗ trợ về kỹ thuật

8, Khác (nêu rõ)………………………………………………,

9, Mức đợ quan hệ của Ơng/bà đới với tác nhân mua sản phẩm

 Thường xuyên



 Theo thời điểm



 Theo hợp đồng



10, Phương thức trao đổi thông tin, chất lượng, sản lượng, giá cả …

 Trực tiếp



 Điện thoại



 Khác (nêu rõ)………



11, Hình thức thanh toán của người mua đới với Ơng/bà

 Trả ngay sau khi bán



 Trả theo tuần



 Trả theo tháng



 Trả theo vụ



 Ứng trước vật tư, phấn bón  Ứng trước vốn

 Khác (Nêu rõ)………………………………,,

12, Giá bán rau trung bình của ông/bà trong năm

STT

1

2

3

4



Vụ trồng rau

Khoai tây

Su hào

Bắp cải

Cà chua



Giá bán (đồng)



13, Ơng/bà bán rau có hợp đờng hay khơng

 Có



 Khơng



IV THƠNG TIN VỀ DỊCH VỤ HỠ TRỢ NGÀNH HÀNG

1, Gia đình Ông/bà hiện có vay hoặc nợ tiền trong năm 2013 khơng?

 Có



 Khơng



2, Nếu CĨ thì liệt kê chi tiết các khoản vay

STT



Nguồn vay (vay ở đâu)



Giá trị khoản vay



Thời hạn vốn



Lãi suất



(đồng)



vay(tháng)



(%)



1

2

3

Nếu hộ dùng vớn vay đầu tư vào sản x́t rau thì trả lời câu hỏi tiếp theo:

3, Ông/bà đầu tư vào khâu nào?

 Mở rộng diện tích trồng

 Tăng mật độ



 Mua vật tư, phân bón

 Thuê nhân công



 Khác (nêu rõ)………………

4, Các kiến thức, kỹ năng sản xuất rau của Ông/bà học từ?

STT



Nguồn cung cấp



1

2

3

4

5

6

7



Tập huấn khuyến nông

Công ty, doanh nghiệp

Đoàn thể địa phương

Ti vi, báo đài

Thông qua bạn bè, hàng xóm

Kinh nghiệm của bản thân

Internet



Kỹ thuật trồng và



Kỹ thuật thu hoạch và



chăm sóc



bảo quản



Trong đó ng̀n nào là quan trọng nhất?:……………………………………

5, Ơng bà có được vay vớn ng̀n ưu đãi khơng?

 Có



 Khơng



V, THƠNG TIN VỀ THUẬN LỢI, KHĨ KHĂN TRONG SẢN XUẤT CỦA HỘ

1, Thuận lợi của hộ trong quá trình sản xuất và tiêu thụ rau an toàn?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

2, Khó khăn mà hộ gặp phải trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

3, Trong những năm tiếp theo Ơng/bà có dự định?

 Mở rợng diện tích trờng



 Nâng cao mật độ trên diện tích cũ



mới



 Đầu tư thâm canh, phân bón

 Giảm bớt diện tích



 Giữ nguyên quy mô

 Không trồng nữa



 Dự định khác ( nêu rõ)………,,

4, Quyết định tiêu thụ của hộ trong thời gian tới?

 Giữ nguyên mối liên kết cũ



 Chuyển sang mối liên kết mới



 Tùy thuộc điều kiện cụa thể sau đó mới quyết định

5, Một số mong muốn, đề xuất của Ơng/bà?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Xin chân thành cảm ơn ơng, bà

Xác nhận của hợ được điều tra



Phụ Lục 2

PHIẾU THU THẬP THƠNG TIN TÁC NHÂN THU GOM

Tên người phỏng vấn:…………………………………………

Ngày phỏng vấn:………………………………………………

I, THÔNG TIN CHUNG VỀ TÁC NHÂN THU GOM

1, Họ và tên:…………………………………………………………………………

2, Địa chỉ:…………………………………………………………………………,,,,

3, Số điện thoại(nếu có):…………………………………………………………

4, Tuổi :……………………

5, Giới tính:  Nam

 Nữ

6, Dân tộc:

 Kinh

 Khác

7, Trình độ học vấn:

 Đại học

 Cao đẳng

 Trung cấp

 Cấp III

 Cấp II

 Cấp I

 Không học

II, TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THU MUA SAN PHẨM

1, Ơng/bà bắt đầu hoạt đợng thu gom từ khi nào:……………………………………

2, Hoạt động thu gom đóng góp vào ng̀n thu của Ơng/bà bao nhiêu:………,,(%)

3, Ai là người tham gia chính vào công việc thu gom này?

 Chồng

 vợ

 Cả 2 người

 Người khác (nêu rõ)

4, Thời gian hoạt động thu gom trong năm……………………………,(tháng)

5 Phương tiện vận chuyển thu mua rau

 Ơ tơ

 Xe máy

 Xe cải tiến

 Xe thô sơ

 Phương tiện khác(nêu rõ)…………………………………

6, Lượng rau thu mua TB/ngày:………………………………………,,(kg/ngày)

7, Ông/bà mua thu gom những loại rau nào?

 Khoai tây

 Su hào

 Bắp cải

 Cà chua

 Loại Khác (Kể tên cụ thể)………………………………

8, Ông/bà thu mua như thế nào?

Tỷ lệ mua

Sản lượng mua

STT

Loại rau

(%)

TB/ngày (kg)

1

Khoai tây

2

Su hào

3

Báp cải

4

Cà chua

9, Giá mua Rau TB?

STT

1

2

3

4



Loại rau

Khoai tây

Su hào

Bắp cải

Cà chua



Gia mua TB (đồng)



Có hợp đờng

khơng



10, Hình thức thanh toán của Ơng/bà với người bán rau

 Trả ngay sau khi mua

 Trả theo tháng

 Trả theo tuần

 Trả theo vụ

 Ứng trước vật tư, phân bón

 Ứng trước vốn

 Khác (nêu rõ)………………

III, TÌNH HÌNH BÁN SẢN PHẨM CỦA NGƯỜI THU GOM

1, Ông/bà hay bán sản phẩm cho ai?

Tỷ lệ bán

Sản lượng bán

STT

Người bán

(%)

TB/ngày (kg)

1

Bán lẻ

2

Người bán bn

Sóc sơn

3

Bán bn Hụn,

Tỉnh khác



Có hợp đờng

khơng



2, Giá bán Rau TB?

STT

Loại rau

Gia bán TB (đồng)

1

Khoai tây

2

Su hào

3

Bắp cải

4

Cà chua

3, Hình thức thanh toán của người mua với Ông/bà?

 Trả ngay sau khi bán

 Trả theo tháng

 Trả theo tuần

 Ứng trước vốn

 Khác (nêu rõ)………………

4, Quyết định về giá

 Được trao đổi và đưa ra quyết định

 Giá bán do bên mua áp đặt

5, Mối quan hệ của Ơng/bà đới với tác nhân mua sản phẩm

 Thường xuyên

 Theo thời điểm

 Theo hợp đồng

6, Phương thức trao đổi thông tin, chất lượng, sản lượng, giá cả …

 Trực tiếp

 Điện thoại

 Khác (nêu rõ)……………………

7, Yếu tố quan trọng nhất khi Ơng/bà chọn đới tượng để bán sản phẩm

Các yếu tố

Lựa chọn

1, Giá cao

2, Quan hệ mua bán lâu dài

3, Có quan hệ họ hàng với bên mua

4, Ràng buộc về hợp đồng kinh tế

5, Sự tin tưởng

6, Hưởng ưu đãi tín dụng nhỏ(cho vay tín dụng, phân bón…vv)

7, Được hỗ trợ về kỹ thuật

8, Khác (nêu rõ)………………………………………………,



8, Chí phí và thu nhập trung bình

STT

Chỉ tiêu

1

Vốn hoạt động (đồng/tháng)

2

Chi phí trung bình (đồng/tháng)

3

Sản lượng bán TB (kg/tháng)

4

Tổng doanh thu (đồng/tháng)

5

Giá bán TB (Đồng)

6

Chênh lệch giữa giá mua – giá bán (đồng/kg)



Giá trị



IV,THÔNG TIN DỊCH VỤ HỖ TRỢ NGÀNH HÀNG

1, Ông/bà hiện có vay hoặc nợ tiền trong năm 2013 khơng?

 Có

 Khơng

Nếu Có liệt kê các khoản vay

Giá trị khoản vay

Thời hạn vốn

STT Nguồn vay (vay ở đâu)

(đồng)

vay(tháng)

1

2



Lãi suất

(%)



2, Ông/bà hiện có cho vay hoặc cho nợ tiền hàng hóa hay khơng?

 Có

 Khơng

3, Nếu Có thì cho ai vay?, Mục đích của người vay là gì?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

4, Ông/bà có được vay vớn ưu đãi khơng?

 Có

 Khơng

V, THƠNG TIN VỀ THUẬN LỢI KHÓ KHĂN TRONG QUÁ TRÌNH THU MUA

1, Thuận lợi của người thu gom trong quá trình thu mua sản phẩm?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

2, Khó khăn của người thu gom trong quá trình hoạt động thu mua sản phẩm?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

3, Quyết định của Ơng/bà trong thời gian tới

 Giữ ngun mới liên kết cũ

 Chuyến sang mối liên kết mới

 Tùy theo điều kiện cụ thể mà có quyết định liên kết

4, Mợt sớ đề x́t của Ơng/bà?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

Xin chân thành cảm ơn Ông/bà

Xác nhận của tác nhân được điều tra

Phụ Lục 3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×