Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thủ tục tố tụng Tòa án

Thủ tục tố tụng Tòa án

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.1. Thủ tục sơ thẩm

a/ Khởi kiện và thụ lý vụ án

b/ Hòa giải và chuẩn bị xét xử

c/ Phiên tòa sơ thẩm



a/ Khởi kiện và thụ lý vụ án

Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được

đơn khởi kiện, TA phải xem xét và có một trong các quyết

định sau đây:

• Tiến hành thủ tục thụ lý vụ án nếu vụ án thuộc thẩm quyền

giải quyết của mình;

• Chuyển đơn khởi kiện cho Tồ án có thẩm quyền và báo

cho người khởi kiện, nếu vụ án thuộc thẩm quyền giải

quyết của Tồ án khác;

• Trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện, nếu việc đó

khơng thuộc thẩm quyền giải quyết của Tồ án.



b/ Hòa giải và chuẩn bị xét xử

• Tiến hành hòa giải (Điều 180  188)

• Tạm đình chỉ giải quyết vụ án (Điều 189)

• Đình chỉ giải quyết vụ án (Điều 192)

• Đưa vụ án ra xét xử (Điều 195)



c/ Phiên tòa sơ thẩm

• Thành phần tham gia (Điều 199  207)

• Nội quy phiên tòa (Điều 209)

• Thủ tục bắt đầu phiên tòa (Điều 213  216)

• Thủ tục hỏi tại phiên tòa (Điều 217  231)

• Thủ tục tranh luận tại phiên tòa (Điều 232  235)

• Thủ tục nghị án và tuyên án (Điều 236  241)



3.2. Thủ tục phúc thẩm

• Xét xử phúc thẩm là việc TA cấp trên trực tiếp xét

xử lại vụ án mà BA, QĐ của TAcấp sơ thẩm chưa

có hiệu lực PL bị kháng cáo hoặc kháng nghị.

• Chủ thể có quyền kháng cáo, kháng nghị (Điều 243,

250)

• Thời hạn kháng cáo, kháng nghị (Điều 245, 252)

• Hậu quả của kháng cáo, kháng nghị (Điều 254)



3.2. Thủ tục phúc thẩm

• Phạm vi xét xử phúc thẩm (Điều 263)

• Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm (Điều

264)

• Thủ tục tại phiên tòa phúc thẩm (Điều 267  274)

• Thẩm quyền của HĐXX phúc thẩm (Điều 275)



3.3. Thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

a/ Thủ tục giám đốc thẩm

• Giám đốc thẩm là xét lại BA, QĐ của TA đã có

hiệu lực PL nhưng bị kháng nghị vì phát hiện có

VPPL nghiêm trọng trong việc giải quyết vụ án.

• Căn cứ để kháng nghị giám đốc thẩm (Điều 283)

• Thời hạn kháng nghị giám đốc thẩm (Điều 288)

• Thẩm quyền giám đốc thẩm (Điều 291)



3.3. Thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

a/ Thủ tục giám đốc thẩm (tiếp)

• Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

(Điều 292)

• Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm (Điều 295)

• Phạm vi giám đốc thẩm (Điều 296)

• Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm (Điều

297)



3.3. Thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

b/ Thủ tục tái thẩm

• Tái thẩm là xét lại BA, QĐ đã có h/lực PL nhưng bị kháng

nghị vì có những tình tiết mới được p/hiện có thể làm t/đổi

cơ bản n/dung của BA, QĐ mà TA, các đương sự kp biết

được khi TA ra BA, QĐ đó.

• Căn cứ kháng nghị tái thẩm (Điều 305)

• Người có quyền kháng nghị tái thẩm (Điều 307)

• Thời hạn kháng nghị tái thẩm (Điều 308)

• Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm (Điều 309)



4. Ưu điểm và nhược điểm của Tòa án

4.1. Ưu điểm

• Phán quyết được đảm bảo thi hành bằng sức

mạnh cưỡng chế Nhà nước;

• Phán quyết của TA chính xác, cơng bằng, khách

quan và đúng với PL (nhiều cấp xét xử)

• Chi phí thấp hơn so với Trọng tài thương mại



4. Ưu điểm và nhược điểm của Tòa án

4.2. Nhược điểm

• Trình tự thủ tục cứng nhắc; thời gian giải quyết

kéo dài;

• Xét xử cơng khai  khơng giữ kín được uy tín và

bí mật kinh doanh;

• Chi phí tốn kém hơn thương lượng, hòa giải.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thủ tục tố tụng Tòa án

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×