Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc tả Use-case các chức năng.

Đặc tả Use-case các chức năng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 4.11 Use case tìm kiếm



Hình 4.12 Biểu đồ cộng tác chức năng tìm kiếm





Lớp biên: Interface.







Lớp điều khiển: Control.







Lớp thực thể: Database.







Dưới đây là biểu đồ tuần tự:



34



Hình 4.13 Biểu đồ tuần tự chức năng tìm kiếm





Use-case quản lý sản phẩm:



Hình 4.14 Use-case quản lý sản phẩm







Lớp biên: Login, Interface.







Lớp điều khiển: Control.

35







Lớp thực thể: Database.



Hình 4.15 Biểu đồ cộng tác chức năng cập nhật

 Chức năng thêm mới sản phẩm:



Hình 4.16 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm sản phẩm mới



36



 Chức năng sửa thơng tin sản phẩm:



Hình 4.17 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thông tin sản phẩm



37



 Chức năng xóa sản phẩm:



Hình 4.18 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa sản phẩm

Tương tự đối với Use-casequản lý người dùng hệ thống và quản lý khách hàng

(với các chức năng thêm, sửa, xóa).



38







Chức năng đăng ký thành viên



Hình 4.19 Biểu đồ tuần tự chức năng đăng ký thành viên



39



 Chức năng đăng nhập:



Hình 4.20 Biểu đồ tuần tự chức năng đăng nhập



40



4.3 Cách tổ chức dữ liệu và thiết kế chương trình cho trang Web

Việc tổ chức dữ liệu phải giải quyết được các yêu cầu đã phân tích để lúc hiển

thị lên trang Web có giao diện dễ nhìn, dễ dàng, hấp dẫn khách hàng... Một phương

pháp sử dụng khá rộng rãi từ trước đến nay là quản lí theo từng nhóm sản phẩm. Mỗi

nhóm sẽ có một mã nhóm và tên nhóm để nhận biết. Đối với Website này, với các sản

phẩm, các sản phẩm sẽ tương ứng với mã hãng và mã loại sản phẩm của nó và mã đó

sẽ làm khóa chính trong bảng đó. Sau đây là một số bảng trong cơ sở dữ liệu.

Bảng HoaDonChiTiet: Dùng để lưu thông tin về giỏ hàng của khách hàng.

Name

ID_HD

SP_ID

TenSP

GiaTien

ThanhTien

SoLuong

ngaydat



Type

Null

Chú thích

Int(10)

No

Mã hóa đơn

Int(10)

No

Mã sản phẩm

nvarchar(255)

No

Tên Sản phẩm

Decimal

No

Giá tiền

Decimal

No

Thành tiền

int

No

Số lượng

datetime

No

Ngày đặt hàng

Bảng 4.1 Bảng giohang



Bảng hoadon: Dùng để lưu thông tin về đơn hàng.

Name

ID_HD

TenNguoiNhan

DiaChi

Dienthoai

NgayDatHang

TongTien



Type



Null

No

No

No

No

No

No



Int()

nvarchar (255)

nvarchar(255)

nvarchar (255)

datetime

Decimal



Chú thích

Mã hóa đơn

Tên khách hàng

Địa chỉ

Điện thoại

Ngày đặt hàng

Tổng tiền



Bảng 4.2 Bảng hoadon

Bảng danhmuc: Dùng để quản lí danh mục loại sản phẩm.

Name

Loai_ID

Loai_Names



Type



Null

Int()

No

nvarchar (255)

No

Bảng 4.3 Bảng Danhmuc



Bảng sanpham: Dùng để quản lý sản phẩm.

41



Chú thích

Mã loại sản phẩm

Tên loại sản phẩm



Name

SP_ID

SP_Names

SP_Price

SP_ND

SP_Logo

SP_Images

SP_ImagesCT

Loai_ID



Type



Null

No

No

No

No



Int()

nvarchar (255)

Decimal

nvarchar (255)

nvarchar (255)

nvarchar (255)

nvarchar (255)

Int()

Bảng 4.4 Bảng sanpham



Chú thích

Mã sản phẩm

Tên sản phẩm

Giá sản phẩm

Mơ tả nội dung

H/a nhỏ ngoài trang chủ

h/a to trong phần chi tiết

h/a to trong phần chi tiết

Mã loại sản phẩm



Bảng nguoidung: Dùng để quản lý thành viên.

Name

ID_ND

TaiKhoan

Matkhau

Email

HoTen

DiaChi

SoDienThoai



Type



Null

int

No

Varchar(255)

No

Varchar(255)

No

Varchar(255)

No

nvarchar(255)

No

nvarchar(32)

No

Int(10)

No

Bảng 4.5 Bảng thanhvien



Chú thích

Mã người dùng

Tài khoản

Mật khẩu

Email

Tên người dùng

Địa chỉ

Số điện thoại



Bảng quantri: Dùng để quản lý quản trị điều hành website.

Name

QT_ID

Account_Admin

Pass_Admin



Type



Null

int

No

Varchar(255)

No

Varchar(255)

No

Bảng 4.6 Bảng quantri



4.4 Sơ đồ mơ hình quan hệ



42



Chú thích

Mã quản trị

Tài khoản

Mật khẩu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc tả Use-case các chức năng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×