Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Nhóm lớp thông tin đa dạng sinh học

b. Nhóm lớp thông tin đa dạng sinh học

Tải bản đầy đủ - 0trang

46



TenTaiLieu



Tên tài liệu



String



150



MoTa



Mô tả



String



250



ThoiDiemCapNhat



Thời điểm cập nhật



String



20



GhiChu



Ghi chú



String



250



-



Lớp thông tin: Hệ sinh thái trên cạn khác

- Tên lớp: HSTC_khac

- Nội dung: Tài liệu về Hệ sinh thái trên cạn khác

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.21

Bảng 2.21. Bảng quy định tḥc tính lớp Hệ sinh thái trên cạn khác

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Kiểu dữ



Độ dài

20



Mơ tả



MaTaiLieu



Mã tài liệu



liệu

Integer



TenTaiLieu



Tên tài liệu



String



150



MoTa



Mơ tả



String



250



ThoiDiemCapNhat



Thời điểm cập nhật



String



20



GhiChu



Ghi chú



String



250



-



Nhóm lớp thơng tin: Hệ sinh thái đất ngập nước

Tên lớp: HST_Datngapnuoc

Lớp thông tin: Hệ sinh thái rừng ngập mặn

- Tên lớp: HSTNN_RNM

- Nội dung: Tài liệu về Hệ sinh thái rừng ngập mặn

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.22

Bảng 2.22. Bảng quy định tḥc tính lớp Hệ sinh thái rừng ngập mặn

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Mơ tả



Kiểu dữ



Độ dài



MaTaiLieu



Mã tài liệu



liệu

Integer



TenTaiLieu



Tên tài liệu



String



150



MoTa



Mô tả



String



250



20



47



ThoiDiemCapNha



Thời điểm cập nhật



String



20



GhiChu

t



Ghi chú



String



250



- Lớp thông tin: Hệ sinh thái vùng triều

- Tên lớp: HSTNN_VTd

- Nội dung: Tài liệu về Hệ sinh thái vùng triều

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.23

Bảng 2.23. Bảng quy định tḥc tính lớp Hệ sinh thái vùng triều

Thơng tin thuộc tính



Kiểu dữ



Độ dài

20



Tên trường

MaTaiLieu



Mơ tả

Mã tài liệu



liệu

Integer



TenTaiLieu



Tên tài liệu



String



150



MoTa



Mô tả



String



250



ThoiDiemCapNhat



Thời điểm cập nhật



String



20



GhiChu



Ghi chú



String



250



-



Lớp thông tin: Hệ sinh thái đất ngập nước khác

- Tên lớp: HSTNN_khac

- Nội dung: Tài liệu về Hệ sinh thái đất ngập nước khác

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.24

Bảng 2.24. Bảng quy định tḥc tính lớp Hệ sinh thái đất ngập nước khác

Thơng tin thuộc tính



Độ dài

20



Tên trường

MaTaiLieu



Mã tài liệu



liệu

Integer



TenTaiLieu



Tên tài liệu



String



150



MoTa



Mô tả



String



250



ThoiDiemCapNhat



Thời điểm cập nhật



String



20



GhiChu



Ghi chú



String



250



-



Mô tả



Kiểu dữ



Lớp thơng tin: Hệ sinh thái biển

Tên nhóm lớp: HST_bien

Lớp thơng tin: Hệ sinh thái cỏ biển



48



- Tên lớp: HSTB_cobien

- Nội dung: Hệ sinh thái cỏ biển

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.25

Bảng 2.25. Bảng quy định thuộc tính lớp Hệ sinh thái cỏ biển

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Mô tả



Kiểu dữ liệu



Ma_ cobien



Mã loại Cỏ biển



Text(10)



Mota



Mô tả



Text (150)



TP_Loai



Thành phần loài



Text (150)



Truluong



Trữ lượng



Double



Diadanh



Địa danh



Text (150)



Thuctrang



Thực trạng

Lớp thông tin: Hệ sinh thái rạn san hô



Text (150)



-



- Tên lớp: HSTB_sanho

- Nội dung: Hệ sinh thái rạn san hô

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Đường, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.26

Bảng 2.26. Bảng quy định tḥc tính lớp Hệ sinh thái rạn san hơ

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Mơ tả



Kiểu dữ liệu



Ma_ sanho



Mã loại san hơ



Integer



Mota



Mơ tả



Text (150)



TP_Loai



Thành phần loài



Text (150)



Truluong



Trữ lượng



Double



Diadanh



Địa danh



Text (150)



Dientich



Diện tích



Double



Thuctrang

Thực trạng

- Lớp thông tin: Hệ sinh thái biển khác



Text (150)



49



- Tên lớp: HSTB_khac

- Nội dung: Hệ sinh thái biển khác

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, đường, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.27

Bảng 2.27. Bảng quy định tḥc tính lớp Hệ sinh thái biển khác

Thơng tin thuộc tính

Mơ tả



Kiểu dữ liệu



Tên trường

Mota



Mơ tả



Text (150)



TP_Loai



Thành phần loài



Text (150)



Truluong



Trữ lượng



Double



Diadanh



Địa danh



Text (150)



Dientich



Diện tích



Double



Thuctrang

Thực trạng

Lớp thơng tin: Đa dạng lồi



Text (150)



Lớp thơng tin: Các lồi động vật

- Tên lớp: DDSH_dongvat

- Nội dung: Các loài động vật

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.28

Bảng 2.28. Bảng quy định tḥc tính lớp Đa dạng loài đợng vật

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Mơ tả



Kiểu dữ liệu



Ma_dv



Mã loại động vật



Integer



Ten_td



Tên thông dụng của các loài



Text (50)



Ten_kh



Tên khoa học của các loài



Text (50)



Vi_tri



Vị trí phân bớ của các loài



Text (250)



Hien_trang



Hiện trạng, số lượng và những thông tin

đặc trưng khác



Text (250)



So_luong



Số lượng loài



Integer



Ghichu



Nội dung ghi chú bổ sung



Text (50)



50



Lớp thông tin: Các loài thực vật

- Tên lớp: DDSH_thucvat

- Nội dung: Các loài thực vật

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.29

Bảng 2.29. Bảng quy định tḥc tính lớp Đa dạng loài thực vật

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Mơ tả



Kiểu dữ liệu



Ma_tv



Mã loại thực vật



Integer



Ten_td



Tên thông dụng của các loài



Text (50)



Ten_kh



Tên khoa học của các loài



Text (50)



Vi_tri



Vị trí phân bớ của các loài



Text (250)



Hien_trang



Hiện trạng, số lượng và những thông tin

đặc trưng khác



Text (250))



So_luong



Số lượng loài



Integer



Ghichu

Nội dung ghi chú bổ sung

Lớp thông tin: Các loài vi sinh vật

- Tên lớp: DDSH_ViSinhVat

- Nội dung: Các loài vi sinh vật

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu (Điểm, vùng: nếu có)

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.30



Text (50)



Bảng 2.30. Bảng quy định tḥc tính lớp Đa dạng loài vi sinh vật

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Mơ tả



Kiểu dữ liệu



Ma_vsv



Mã loại vi sinh vật



Integer



Ten_td



Tên thông dụng của các loài



Text (50)



Ten_kh



Tên khoa học của các loài



Text (50)



Vi_tri



Vị trí phân bớ của các loài



Text (250)



Hien_trang

So_luong



Hiện trạng, số lượng và những thông tin

đặc trưng khác

Số lượng loài



Text (250)

Integer



51



Ghichu

Nội dung ghi chú bổ sung

Lớp thông tin : Đa dạng gen



Text (50)



Tên nhóm lớp: DDSH_gen

Lớp thơng tin: Nguồn gen động vật ( gen thực vật, vi sinh vật )

- Tên lớp: Nguongen_dongvat

- Nội dung lớp thông tin: Mô tả các nguồn gen động vật

- Định dạng dữ liệu: Bảng biểu

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.31

Bảng 2.31. Bảng quy định tḥc tính lớp Đa dạng nguồn gen đợng vật

Tên trường

Ma_gen

Ten

Ten_kh

Loai

Nguon_goc

Ghichu



Thơng tin thuộc tính

Mơ tả

Mã loại nguồn gen của các loài động vật

Tên nguồn gen các loài động vật

Tên khoa học nguồn gen các loài động vật

Thuộc loài

Nguồn gốc của các nguồn gen động vật

Các ghi chú bổ sung khác



Kiểu DL

Integer

Text (50)

Text (50)

Text (50)

Text (100)

Text (255)



2.5.3. Tạo mơ hình dữ liệu trên Microsoft Visio, và ArcCatalog

a. Thực hiện trong Microsoft Visio

Khởi động Visio, Chọn File/Open; Chọn đường dẫn đến thư mục

CaseTools\UML Models trong thư mục cài đặt ArcGIS. Nhấn đúp chuột vào file mẫu

ArcInfo UML Model.

Tạo các gói UML và các lược đồ(static structure diagrams)

Các gói (package) là cách để tổ chức mô hình UML, là nơi để nhóm các

thành phần của mơ hình giớng như tổ chức của thư mục.

- Trong cây Model Explorer, nhấn phải chuột vào workspace, chọn

New/package.

-







tên



Pakage:



DancuvaCosohatang;



Trong



Stereotype,



FeatureDataset; trong Documentation: gõ Dân cư và Cơ sở hạ tầng; nhấn OK.



chọn



52



- Click chuột phải vào Package DancuvaCosohatang vừa tạo, chọn

New/Static Structure Diagram để tạo một lược đồ class mới, nhập tên lược đồ:

DancuvaCosohatang.

Tạo lớp (Feature class)

Các lớp (FeatureClass) được thể hiện bởi các lớp UML trong mơ hình. Có

thể định nghĩa các trường, kiểu dữ liệu khơng gian, và các đặc tính khác của lớp.

Lớp có thể được tạo ra trong Workspace hoặc trong nhóm lớp Package. Có thể thêm

các trường của lớp bằng cách thêm các thuộc tính cho lớp UML. Kiểu của trường là

một trong các giá trị trong tập hợp esriFieldType.

Nếu trường có kiểu là domain, thì domain phải được tạo trước đó.

1. Trong cây Model Explorer, Pakage: DancuvaCosohatang, chọn New/

Class, kéo thả vào lược đồ DancuvaCosohatang, trong UML Class Properties, đặt

tên Class: DancuvaCosohatang; trong Documentation: DancuvaCosohatang.

2. Để thiết lập các giá trị của lớp Class như tên của lớp, kiểu dữ liệu của lớp

(điểm, đường hay vùng) nhấn vào Tagged Values, New/ Tag: gõ Alias, trong Value:

gõ thông tin mô tả tên lớp (có dấu); New/ Tag: gõ GeometryType và nhập mô tả loại

dữ liệu là esriGeometryPoint.

3. Thêm trường (Field) cho lớp Class: Matdodancu. Chọn Attribute trong cửa

sổ Categories; Chọn New để thêm một trường; Chọn Properties để cập nhật thuộc

tính cho trường; Nhập tên cho trường mới trong Name; Nhấn vào hộp Type để chọn

kiểu dữ liệu của trường;

4. Để thiết lập các thẻ giá trị (Tagged Value) là các thuộc tính của lớp như

thiết lập độ dài của chuỗi ký tự trong các trường dạng String, nhấn vào Tagged

Value trong cửa sổ Categories; Chọn New / Tag, gõ Alias và nhập thông tin mô tả

tên trường dữ liệu trong ô Value (có dấu); New/ Tag/ Length và nhập độ dài của

trường trong ô Value;

5. Để thêm đầy đủ các trường của lớp, thực hiện lặp lại các bước 2, 3. Khi đó

các trường xuất hiện trong lược đồ như là thuộc tính của lớp.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Nhóm lớp thông tin đa dạng sinh học

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×