Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Biên giới Quốc gia

- Biên giới Quốc gia

Tải bản đầy đủ - 0trang

37



Bảng 2.2. Bảng quy định tḥc tính lớp Đường biên giới

Thơng tin thuộc tính

Tên trường



Kiểu dữ liệu



Mơ tả



Ma_loai



Mã nhận dạng đường biên giới



Text (10)



QGLK



Quốc gia liền kề



Text (250)



Ghichu



Ghi chú



Text 50



Thoigian



Thời điểm cập nhật



Date



Chieudai

Chiều dài đường biên giới

• Lớp thơng tin: Đường địa giới



Double (12,2)



- Tên lớp: DiaGioiHC

- Nội dung: Địa giới hành chính các cấp trên đất liền và trên biển

- Định dạng dữ liệu: Đường

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.3.

Bảng 2.3. Bảng quy định thuộc tính lớp Địa giới hành chính

Tên trường

Ma_loai

Mota



Thơng tin thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Mã nhận dạng đường địa giới

Text (10)

Mô tả hiện trạng pháp lý của đường địa giới Text(150)



HCLK



hành chính tại thời điểm điều tra

Mã nhận dạng vùng quốc gia, vùng hành Text (10)



Chieudai



chính các cấp

Chiều dài của tuyến địa giới hành chính theo Double (12,2)



hồ sơ địa giới hành chính

Lớp thơng tin: Uỷ ban nhân dân

- Tên lớp: UBHC

- Nội dung: Uỷ ban nhân dân các cấp

- Định dạng dữ liệu: Điểm

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.4.

Bảng 2.4. Bảng quy định tḥc tính lớp Ủy ban nhân dân

Thơng tin thuộc tính

Tên trường

Mơ tả

Maloai

Mã nhận dạng uỷ ban hành



Kiểu dữ liệu

Integer



38



Ten_UB



chính các cấp

Nhãn

Hụn

Tỉnh



Mơ tả

Mã hành chính theo quy định

của Tổng cục Thớng kê ban

hành

Tên hành chính của Uỷ ban



Ghichu



Nội dung ghi chú bổ sung



Danh sách

giá trị

Mota

Ma_hc





1

2

3



Thoigian

Thời điểm cập nhật

Lớp thơng tin: Địa phận hành chính



Mơ tả

Hụn

Tỉnh



Text (255)

Integer(10)

Text (150)

Text (50)

Date



- Tên lớp: DPHC

- Nội dung: Địa phận hành chính các cấp

- Định dạng dữ liệu: Vùng

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.5

Bảng 2.5. Bảng quy định tḥc tính lớp Địa phận hành chính

Thơng tin thuộc tính

Tên trường

Mơ tả

Ma_th

Mã loại tổng hợp

Tentinh

Tên đơn vị hành chính tỉnh



Integer(10)

Text(150)



Tenhuyen



Tên đơn vị hành chính huyện



Text(150)



Tenxa



Tên đơn vị hành chính xã



Text(150)



Ghichu



Ghi chú



Text 50



Dientich



Diện tích tính theo km2, theo cơng

Double 12/2

bớ của Chính Phủ



Kiểu dữ liệu



39



Cơ sở đo đạc

Tên nhóm lớp: CoSoDoDac

• Lớp thơng tin: Điểm gốc quốc gia

Tên lớp: DiemGocQuocGia

Nội dung: Điểm gốc đo đạc quốc gia

Định dạng dữ liệu: Điểm

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.6

Bảng 2.6. Bảng quy định tḥc tính lớp Điểm gốc quốc gia

Thơng tin thuộc tính

Tên trường

MaDoituong



Mơ tả



Kiểu dữ liệu



Mã phân loại theo đối tượng danh Integer

mục đối tượng địa lý cơ sở



Danh sách giá trị



Ghichu





GA01



Nhãn

Tọa độ



Mô tả

Điểm gốc tọa độ quốc



GA02



Độ cao



Điểm

gia gốc độ cao quốc



GA03



Vệ tinh



gia

Điểm gốc vệ tinh.



Ghi chú



• Lớp thơng tin: Điểm đo đạc cơ sở quốc gia

Tên lớp: DiemCoSoQuocGia

Nội dung: Điểm đo đạc cơ sở quốc gia

Định dạng dữ liệu: Điểm

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.7



Text(50)



40



Bảng 2.7. Bảng quy định tḥc tính lớp Điểm đo đạc cơ sở quốc gia

Thông tin thuộc tính

Tên trường



Kiểu dữ liệu



Mơ tả



MaDoituong



Mã phân loại theo đới tượng Integer

danh mục đối tượng địa lý cơ

sở







Nhãn



Mô tả



01



Tọa độ



Điểm tọa độ cơ sở quốc gia



Danh sách giá trị 02



Độ cao



Điểm độ cao cơ sở quốc



Thiên văn



gia

Điểm thiên văn trong mạng



03

Ghichu



Ghi chú



lưới tọa độ q́c gia

Text(50)



ToadoX



Tọa độ X



Text(150)



ToadoX



Tọa độ Y



Text(150)



Địa hình

Tên nhóm lớp: Diahinh

• Lớp thơng tin : Điểm độ cao

Tên lớp: Diemdocao

Nội dung: Điểm độ cao trên bề mặt địa hình

Định dạng dữ liệu: Điểm

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.8

Bảng 2.8. Bảng quy định tḥc tính lớp điểm đợ cao

Tên trường

Mota



Thơng tin thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mơ tả

Điểm trên bề mặt địa hình có xác định Text 100



Tencacthuoctinh



giá trị độ cao

Loại điểm độ cao, độ cao



• Lớp thông tin: Đường đẳng sâu

- Tên lớp: Dsau_dg

- Nội dung: Hệ thống đường đẳng sâu

- Định dạng dữ liệu: Đường

Thuộc tính dữ liệu được thể hiện tại Bảng 2.9



Text 100



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Biên giới Quốc gia

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×