Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.2 Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

Bảng 2.2 Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Học viện Tài chính

III



IV



Luận văn tốt nghiệp



Hệ số hiệu suất hoạt động

1 Số vòng quay hàng tồn kho



Vòng



24.67



40.42



15.75



64.10



2 Kỳ thu tiền trung bình



Ngày



219.59



259.10



39.51



17.99



3 Số vòng quay vốn lưu động



Vòng



1.42



1.27



-0.15



-10.56



4 Hiệu suất sử dụng vốn cố định



Lần



21.60



23.98



2.38



11.02



5 Vòng quay vốn kinh doanh



Vòng



1.33



1.21



(0.12)



(8.90)



1 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu (ROS)



%



0.39



0.48



0.09



21.66



2 Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản (BEP)



%



(0.76)



(0.58)



0.18



(23.12)



3 Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên VKD



%



4 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên VKD (ROA)



%



0.52



0.58



0.06



10.84



5 Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)



%



4.61



5.82



1.21



26.32



Hệ số hiệu quả hoạt động



(Nguồn: Báo cáo tài chính của Cơng ty và tự tổng hợp)



SV: Trương Bảo Yến



59



Lớp: CQ51/11.13



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



2.2. Thực trạng quản trị sử dụng vốn kinh doanh tại công ty cổ phần

xây dựng số 1 Bắc Giang trong thời gian qua

2.2.1. Tình hình vốn kinh doanh và nguồn vốn kinh doanh của

cơng ty

a) Tình hình vốn kinh doanh

Về quy mô, sự biến động VKD:

Trong năm 2016, vốn kinh doanh của công ty đạt 103,203,243,204 đồng,

tăng hơn 20,385,113,88 đồng, tương ứng 24.61% so o]với năm 2015. Quy mơ

vốn kinh doanh của cơng ty có sự tăng trưởng tương đối lớn.

Về tài sản ngắn hạn : Trong năm 2016, giá trị tài sản ngắn hạn của

công ty đạt 98,920,837,599 đồng, tăng 20,783,505,364 đồng, tương ứng

26.60% so với năm 2015. Tài sản ngắn hạn tăng chủ yếu là do các khoản phải

thu ngắn hạn tăng lên.Tiền và các khoản tương đương tiền giảm đi làm ảnh

hưởng xấu đến khả năng thanh tốn của cơng ty, đặc biệt là khả năng thanh

toán nhanh . Các khoản phải thu ngắn hạn tăng cho thấy công tác quản lý các

khoản vốn bị chiếm dụng chưa tốt, công ty cần chú trọng công tác quản lý các

khoản phải thu, tránh ảnh hưởng xấu đến hoạt động SXKD.

Về tài sản dài hạn: Trong năm 2016, tài sản dài hạn của công ty giảm

xuống 398,391,576 đồng, tỷ lệ 8.51%. Tài sản cố định của cơng ty giảm đi

cho thấy cơng ty khơng còn chú trọng dến việc quản lý, đầu tư tài sản cố định.

Về cơ cấu vốn kinh doanh:

Tỷ lệ đầu tư vào tài sản ngắn hạn của công ty trong các năm là rất cao,

chiếm hơn 90% tổng vốn kinh doanh. Đây là cơ cấu vốn phù hợp với đặc thù

kinh doanh của ngành xây dựng nói chung và cơng ty nói riêng, chủ yếu là do

các khoản phải thu và hàng tồn kho chiếm tỷ trọng lớn.



Công ty cần chú



trọng quản lý 2 khoản mục này để tránh ứ đọng vốn, ảnh hưởng đếnhoạt động

sản xuất kinh doanh.

SV: Trương Bảo Yến



60



Lớp: CQ51/11.13



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



Tiền và các khoản tương đương tiền chiếm tỷ trọng tương đối thấp trong

cơ cấu vốn kinh doanh. Điều này ảnh hưởng đến khả năng thnah tốn của

cơng ty , đặc biệt là khả năng thanh tốn nhanh.

Hàng tồn kho của cơng ty chiếm tỷ trọng nhỏ trong cơ cấu vốn lưu động

Các khoản phải thu chiếm tỷ trọng rất lớn trong kết cấu vốn lưu động ,

chủ yếu là các khoản phải thu nội bộ. Điều này cho thấy các khoản vốn bị

chiếm dụng là rất lớn. Do dặc thù ngành xây dựng ln có nợ phải thu cao,

cơng ty cần quản lý chặt chẽ các khoản phải thu, có chính sách dãn nợ, thu hồi

nợ hợp lý tránh phát sinh các khoảnnợ khó đòi, nợ khơng thu hồi được làm

thất thốt, ứ đọng vốn.

Tỷ lệ đầu tư vào tài sản dài hạn của công ty rất thấp, cho thấy công ty

chưa chú trọng vào sản xuất mà chủ yếu đầu tư vào kinh doanh bên ngồi. Tỷ

trọng TSCĐ của cơng ty giảm, công ty cần chú trọng vào đầu tư TSCĐ nhằm

nâng cao năng lực thi công để cải thiện chất lượng và đẩy nhanh tiến độ thi

cơng cơng trình.



SV: Trương Bảo Yến



61



Lớp: CQ51/11.13



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp



Bảng 2.3: Cơ cấu tài sản – nguồn vốn của công ty năm 2015 - 2016

31/12/2015

Chỉ tiêu



TỔNG TÀI SẢN

A.Tài sản ngắn hạn

I.Tiền và các khoản tương đương

tiền



Số tiền (đồng)



Tỉ

trọng

(%)



82,818,129,416



100.00



103,203,243,204



78,137,332,235



94.35



13,521,905,079



Số tiền (đồng)



Tỷ lệ

(%)



100.00



20,385,113,788



24.61



0.00



98,920,837,599



95.85



20,783,505,364



26.60



1.50



16.33



1,776,338,769



1.72



(11,745,566,310) -86.86



(14.61)



0



0.00



0



0.00



-



-



-



64,615,427,156



78.02



97,106,403,830



94.09



32,490,976,674



50.28



16.07



3,142,794,351



4.02



2,202,435,147



2.23



(940,359,204) -29.92



(1.80)



0



0.00



38,095,000



0.04



38,095,000



-



-



4,680,797,181



5.65



4,282,405,605



4.15



(398,391,576)



-8.51



(1.50)



0



0.00



0



0.00



-



-



-



II.Các khoản đầu tư tài chính ngắn

hạn

III.Các khoản phải thu ngắn hạn

IV.Hàng tồn kho

V.Tài sản ngắn hạn khác

B.Tài sản dài hạn

I.Các khoản phải thu dài hạn



SV: Trương Bảo Yến



Chênh lệch

2016/2015



31/12/2016



62



Tỉ trọng

(%)



Số tiền (đồng)



Lớp: CQ51/11.13



tỷ trọng

(%)



Học viện Tài chính



Luận văn tốt nghiệp

4,680,797,181



5.65



4,282,405,605



4.15



(398,391,576)



-8.51



(1.50)



0



0.00



0



0.00



-



-



-



TỔNG NGUỒN VỐN



82,818,129,416



100.00



103,203,243,204



100.00



20,385,113,788



24.61



0.00



A.Nợ phải trả



73,622,854,958



88.89



93,892,986,964



90.98



20,270,132,006



27.53



2.09



I.Nợ ngắn hạn



70,711,389,029



96.05



90,726,832,755



96.63



20,015,443,730



28.31



0.58



II.Nợ dài hạn



2,911,465,929



3.95



3,166,154,209



3.37



254,688,280



8.75



(0.58)



B.Vốn chủ sở hữu



9,195,274,458



11.11



9,310,256,240



9.02



114,981,782



1.25



(2.09)



I.Vốn chủ sở hữu



9,195,274,458



12.49



9,310,256,240



9.92



114,981,782



1.25



(2.57)



0



0.00



0



0.00



-



-



-



II.Tài sản cố định

III.Tài sản dài hạn khác



II.Nguồn kinh phí quỹ khác



(Nguồn: Báo cáo tài chính của công ty và tự tổng hợp)



SV: Trương Bảo Yến



63



Lớp: CQ51/11.13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.2 Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×