Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu thí nghiệm

2 Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu thí nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Cỡ sàng thí

nghiệm

mm



KL

trên

(g)



phần

trăm

(%)



phần

trăm

(%



u cầu

kỹ thuật

(%

0



0



Hình 2.4. Biểu đồ thành phần hạt đá dăm 1x2

Bảng 2.2. Kết quả thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật đá dăm 1x2



S

T

T



1



Kết

quả

TN



%



%



%



-



-



100.

0



1

0

0



1

0

0



đ



t



-



-



100.

0



1

0

0



1

0

0



đ



t



1

0

0



1

0

0



đ



t



1



9



đ



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



Kích thước cỡ

sàng (mm)



TCVN

7572:06



100.00



70.00



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Đ

á

n

h



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



g

i

á



Phân tích TPH



40.00



-



-



100.

0



20.00



-



-



94.4



29



S

T

T



Chỉ tiêu thí

nghiệm



10.00



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



-



5.00



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



Đ

á

n

h

g

i

á



0

0



0





t



3

0



đ



t



0



đ



t



-



45.0



6

0



-



6.6



1

0



11.4

1



≤35%



đ



t



≤50%



đ



t



2



Hàm lường hạt

thoi dẹp



TCVN

7572:06



%



3



Độ mài mòn Los

Angeles



TCVN

7572:06



-



4



Khối lượng riêng



5



Khối lượng thể

tích xốp



6



Cường độ đá theo

TN nén dập



7



Hệ số hóa mềm



8



Hàm lượng chung

bụi, bùn sét



kg/c

m3



2.72

0



-



kg/c

m3



1.53

0



-



-



-



MPa



100



-



-



≤2%



đ



t



-



0.98

-



%



1.67



Các kết quả thí nghiệm ở trên cho thấy, các mẫu đá dùng trong nghiên cứu

này thỏa mãn theo yêu cầu của TCVN 7570-2006 [18] để làm cốt liệu cho bê

tông.



30



2.2.2 Các chỉ tiêu cơ lý của cát

Kết quả xác định thành phần hạt và các chỉ tiêu kỹ thuật của cát dùng trong

nghiên cứu được tổng hợp trong các bảng 2.3-2.4 và hình 2.5.

Bảng 2.3. Kết quả xác định thành phần hạt cát vàng

Cỡ sàng

thí nghiệm

mm



Lượng sót

tích lũy

g



% tích

lũy

(%)



% tích lũy

lọt sàng

(%)



5



30



1.3



98.7



2.5



141



6.0



94.0



1.25



352



15.1



84.9



0.63



1036



44.4



55.6



0.315



1862



79.8



20.2



0.14



2154



92.3



7.7



< 0.14



2265



97.1



2.9



Tổng



2333



-



-



31



Hình 2.5. Biểu đồ thành phần hạt cát vàng

Bảng 2.4. Kết quả xác định các chỉ tiêu kỹ thuật và thành phận hạt của cát



S

T

T



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



TCVN

7572:06



%



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCV

N

7570:

06



%



%



Đ

á

n

h

g

i

á



Phân tích TPH

1



Kích thước cỡ

sàng (mm)



5.00



-



-



98.7



1

0

0



2.50



-



-



94.0



1

0

0



8

0



đ



t



1.25



-



-



84.9



8

5



5

5



đ



t



0.63



-



-



55.6



6



3



đ



32



1

0

0



đ



t



S

T

T



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



Kết

quả

TN



Đ

á

n

h



Tiêu

chuẩn

KT

TCV

N

7570:

06



g

i

á



5



0





t



-



20.2



3

5



1

0



đ



t



0.14



-



7.7



1

0



0



đ



t



< 0.14



-



2.9



≤10



đ



t



0.32



-



2



Độ ẩm



TCVN

7572:06



%



4.82



-



-



3



Mođun độ lớn



TCVN

7572:06



-



2.38



-



-



4



Khối lượng riêng



kg/c

m3



2.61

3



5



Khối lượng thể

tích xốp



-



kg/c

m3



1.38

6



-



-



6



Sét cục và tạp chất

dạng sét



-



%



0.00



≤0.25



đ



t



7



Hàm lượng chung

bụi, bùn sét



-



%



1.60



≤3.0



đ



t



8



Hàm lượng mi ca



TCVN

7572:06



%



0.71



-



-



9



Hàm lượng chất

hữu cơ



ngan

g



khơng

đậm



đ





-



33



-



Các kết quả thí nghiệm ở trên cho thấy, mẫu cát dùng trong nghiên cứu này

thỏa mãn theo yêu cầu của TCVN 7570–2006 [18].

2.2.3 Các chỉ tiêu cơ lý của đá mi bụi

Kết quả xác định thành phần hạt và các chỉ tiêu kỹ thuật của đá mi bụi dùng

trong nghiên cứu được tổng hợp trong các bảng 2.5-2.6 và hình 2.6.

Bảng 2.5. Thành phần hạt đá mi bụi.

Cỡ

sàng

thí

mm



Lượng sót

tích lũy

trên(g)

sàng



% tích

lũy

trên

(%)



% tích lũy

lọt sàng

(%)



5



420



19.4



80.6



2.5



1018



47.1



52.9



1.25



1269



58.7



41.3



0.63



1542



71.3



28.7



0.315



1820



84.2



15.8



0.14



1966



90.9



9.1



< 0.14



2156



99.7



0.3



Tổng



2162



-



-



34



Hình 2.6. Biểu đồ thành phần hạt đá mi bụi



Bảng 2.6. Các chỉ tiêu kỹ thuật và thành phận hạt của đá mi bụi



S

T

T



1



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



%



%



%



-



80.6



1

0

0



1

0

0

8

0



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



Kích thước cỡ

sàng (mm)



TCVN

7572:06



5.00



-



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Phân tích TPH



2.50



-



-



52.9



1

0

0



1.25



-



-



41.3



8

5



5

5



0.63



-



-



28.7



6

5



3

0



35



Đ

á

n

h

g

i

á



S

T

T



Đ

á

n

h



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



-



15.8



3

5



1

0



0.14



-



9.1



1

0



0



< 0.14



-



0.3



≤10



đ



t



Chỉ tiêu thí

nghiệm



0.32



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



-



g

i

á



2



Độ ẩm



TCVN

7572:06



%



4.62



-



-



3



Mođun độ lớn



TCVN

7572:06



-



3.52



-



-



4



Khối lượng riêng



kg/c

m3



2.70

8



5



Khối lượng thể

tích xốp



kg/c

m3



1.41

3



6



Sét cục và tạp chất

dạng sét



-



-



%



-



0.00



-



-



≤0.25



đ



t



Các kết quả thí nghiệm trên cho thấy, mẫu đá mi bụi dùng trong nghiên cứu

này thỏa mãn theo yêu cầu của cát dùng trong bê tông theo TCVN 7570–2006

[18].

2.2.4 Các chỉ tiêu cơ lý của xi măng

Kết quả xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của xi măng dùng trong nghiên cứu

được tổng hợp trong bảng 2.7.

Bảng 2.7. Kết quả xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của xi măng

S





Mơ tả thí

nghiệm



Phương

pháp thí



Đ

ơn



36



Kết

quả



Tiêu

chuẩn



Đánh

giá



- Lượng nước

tiêu chuẩn



TCVN

6017:95



%



28.4



- Độ ổn định

thể tích



TCVN

6017:95



m

m



0.44



≤ 10



Đạt



2



Độ mịn

(Lượng sót

trên sàng

0.09mm)



TCVN

4030:03



%



2.53



≤ 10



Đạt



3



Khối lượng

riêng



TCVN

4030:03



g/c

m3



3.07



-



-



Thời gian

đơng kết



TCVN

6017:95



- Bắt đầu

đơng kết



"



Ph

út



120



≥ 45



Đạt



- Kết thúc

đông Kết



"



Ph

út



225



≤ 420



Đạt



1



4



5



Cường độ nén



TCVN

6016:95



- 7 ngày



"



M

pa



35.2

8



≥ 35



Đạt



- 28 ngày



"



M

pa



45.7

0



≥ 40



Đạt



Các kết quả thí nghiệm ở bảng 2.7 cho thấy, mẫu xi măng dùng trong

nghiên cứu này thỏa mãn theo yêu cầu của TCVN 6260–2009 [17].

2.3 Thiết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng thông th ường và

bê tông xi măng sử dụng đá mi bụi thay cát

Trong luận văn này, tác giả lựa chọn phương pháp thiết kế thành phần cấp

phối bê tông với cường độ 30 Mpa theo Quyết định 778/1998/QĐ-BXD [10] và

quyết định số 4927/QĐ-BGTVT về việc ban hành “Hướng dẫn lựa chọn quy mô

kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia về

xây dựng nơng thơn mới giai đoạn 2010-2020” [13].

37



2.3.1 Trình tự thiết kế cấp phối bê tông

a)



Bước 1: Lựa chọn độ sụt



Giá trị độ sụt được lựa chọn phụ thuộc vào dạng kết cấu và phương thức

đổ bê tông.

Bảng 2.8. Lựa chọn độ sụt của bê tông theo TCVN 9382 : 2012 [20]

Độ sụt (cm)



Dạng kết cấu



Tối đa



Tối thiểu



Móng và tường BTCT



9-10



3-4



Dầm tường BTCT



11-12



3-4



Cột



11-12



3-4



Đường, nền, sàn



9-10



3-4



Khối lớn



7-8



3-4



14-20



9-14



Bê tông bơm

Cọc khoan nhồi



16-20



Khe, hốc nhỏ không đầm được



18-22



Trong đề tài này, tác giả sử dụng đá mi bụi thay thế cát trong hỗn hợp bê

tông cho mặt đường giao thơng nơng thơn ở khu vực tỉnh Bình Phước. Đối với

đường bê tông xi măng tác giả chọn độ sụt từ 4-6 cm để thiết kế cấp phối bê

tơng.

b)



Bước 2: Lựa chọn kích thước lớn nhất của cốt liệu

Bảng 2.9. Lượng nước trộn theo Môđun và độ sụt [20]



Đ



s



Kích thước lớn nhất của hạt cốt liệu Dmax (mm)

Dmax=10



Dmax=20



Dmax=40



Mơ đun độ lớn của cát

38



Dmax=70



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu thí nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×