Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SỬ DỤNG BÊ TÔNG XI MĂNG ĐÁ MI BỤI LÀM MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG

CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SỬ DỤNG BÊ TÔNG XI MĂNG ĐÁ MI BỤI LÀM MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

S

T

T



Loại bê

tơng





hiệu

mẫu



M_0-4



584.

38



33.0

7



587.

08



33.2

2



M_0-6



597.

37



33.8

0



M_251



585.

57



33.1

4



583.

02



32.9

9



593.

46



33.5

8



575.

94



32.5

9



578.

61



32.7

4



588.

75



33.3

2



579.

32



32.7

8



573.

62



32.4

6



574.

15



32.4

9



578.

52



32.7

4



574.

41



32.5

0



M_253

M_254



M_256

Bê tơng sử

dụng 50%

đá mi bụi



Từ

ng

mẫ

u

34.0

7



M_255



3



Cường độ

chịu nén

(Mpa)



602.

15



M_252

2



Lự

c

nén

lớn

nhấ

t



M_0-3



M_0-5



Bê tơng sử

dụng 25%

đá mi bụi



Kíc

h

thư

ớc

(m

m)



M_501

M_502

M_503

M_504

M_505



150

x30

0



150

x30

0



150

x30

0



150

x30

0



150

x30

0



64



Tru

ng

bìn

h



33.0

6



32.6

9



S

T

T



Loại bê

tơng





hiệu

mẫu



4



Từ

ng

mẫ

u

33.1

5



M_751



545.

90



30.8

9



544.

76



30.8

3



546.

17



30.9

1



589.

94



33.3

8



590.

31



33.4

0



579.

56



32.8

0



549.

557



31.1

0



546.

402



30.9

2



554.

021



31.3

5



538.

849



30.4

9



542.

511



30.7

0



549.

136



31.0

7



M_753

M_754



M_756

M_10

0-1

M_10

0-2

5



Cường độ

chịu nén

(Mpa)



585.

88



M_755



Bê tơng sử

dụng 100%

đá mi bụi



Lự

c

nén

lớn

nhấ

t



M_506



M_752

Bê tơng sử

dụng 75%

đá mi bụi



Kíc

h

thư

ớc

(m

m)



M_10

0-3

M_10

0-4

M_10

0-5

M_10

0-6



150

x30

0



150

x30

0



150

x30

0



150

x30

0



Tru

ng

bìn

h



32.0

4



30.9

4



Từ các kết quả ở bảng 3.2, tác giả tiến hành vẽ đồ thị mối quan hệ giữa chỉ

tiêu cường độ chịu nén của bê tông với các hàm lượng đá mi bụi khác nhau. Kết

quả được thể hiện ở hình 3.1.

65



Hình 3.1. Cường độ chịu nén của bê tông với các hàm lượng đá mi bụi khác

nhau

Kết quả bảng 3.2 và hình 3.1 cho thấy cường độ chịu nén của hỗn hợp

BTXM giảm khi hàm lượng đá mi bụi tăng. Tất cả các mẫu thí nghiệm đều thỏa

mãn yêu cầu để làm lớp mặt kết cấu áo đường cứng cho đường ô tô từ cấp III trở

xuống theo [9, 21], và cho mọi cấp đường giao thông nông thôn theo 4927/QĐBGTVT [13].

3.1.2 Cường độ chịu kéo uốn của bê tơng

Kết quả thí nghiệm xác định cường độ chịu kéo uốn của các tổ hợp mẫu bê

tông được thể hiện trong bảng 3.3.



66



Bảng 3.3. Tổng hợp kết quả thí nghiệm cường độ chịu kéo uốn của bê tơng

Lực



S

T

T



Loại



tơng





hiệu

mẫu



nén



Kích thước

(mm)



lớn

nhấ

t



L_01



1



2





tơng



uốn

(Mpa



4.24



L_03



31.

30



4.17



L_04



32.

10



4.28



31.

70



4.23



L_06



31.

20



4.16



L_25

-1



31.

60



4.21



31.

60



4.21



L_25

-3



31.

30



4.17



L_25

-4



31.

10



4.15



31.

60



4.21



31.

70



4.23



L_25

-2



L_25

-5



1

5

0



1

5

0



1

5

0



1

5

0



6

0

0



1

5

0



6

0

0



1

5

0



6

0

0



1

5

0



6

0

0



L_50

-1



1

5



1

5



6

0

67



31.

20



Tr

un

g



nh



)



31.

80



1

5

0



L_25

-6

3



kéo



4.25



L_05





tơng

sử

dụng

25%

đá

mi

bụi



ng độ



31.

90



L_02



tơng

thơn

g

thườ

ng



Cườ



4.16



4.2

2



4.2

0



4.1



Lực



S

T

T



Loại



tơng





hiệu

mẫu



nén



Kích thước

(mm)



lớn

nhấ

t



L_50

-2

sử

dụng

50%

đá

mi

bụi



4





tơng

sử

dụng

75%

đá

mi

bụi





tơng

sử

dụng



ng độ

kéo

uốn

(Mpa



4.15



L_50

-3



31.

50



4.20



L_50

-4



30.

90



4.12



31.

50



4.20



L_50

-6



31.

30



4.17



L_75

-1



30.

80



4.11



30.

80



4.11



L_75

-3



31.

10



4.15



L_75

-4



30.

60



4.08



30.

90



4.12



31.

00



4.13



L_50

-5



L_75

-2



L_75

-5



0



1

5

0



1

5

0



1

5

0



0



0



1

5

0



6

0

0



1

5

0



6

0

0



1

5

0



6

0

0



L_10

0-1

L_10

0-2



1

5

0



1

5

0



6

0

0



68



Tr

un

g



nh



)



31.

10



L_75

-6

5



Cườ



7



30.

08



4.01



29.

77



3.97



4.1

2



4.0

1



Lực



S

T

T



Loại



tơng





hiệu

mẫu



nén



Kích thước

(mm)



lớn

nhấ

t



100

% đá

mi

bụi



Cườ

ng độ

kéo

uốn

(Mpa

)



L_10

0-3



30.

08



4.01



L_10

0-4



30.

05



4.01



30.

08



4.01



30.

29



4.04



L_10

0-5



1

5

0



1

5

0



6

0

0



L_10

0-6



Tr

un

g



nh



Tương tự như trên, từ kết quả bảng 3.3 tiến hành vẽ đồ thị mối quan hệ

giữa hàm lượng đá mi bụi và chỉ tiêu cường độ chịu kéo uốn của bê tơng. Kết

quả được thể hiện ở hình 3.2.



69



Hình 3.2. Cường độ chịu kéo uốn của bê tông với các hàm lượng đá mi bụi khác

nhau (Mpa)



Các kết quả thí nghiệm trong bảng 3.3 và hình 3.2 cho thấy, khi hàm lượng

đá mi bụi tăng khả năng kháng uốn của hỗn hợp BTXM giảm. Cường độ chịu

kéo khi uốn của tất cả các mẫu bê tông đều thỏa mãn yêu cầu để làm lớp mặt kết

cấu áo đường cứng cho đường từ cấp III trở xuống theo [21], và cho mọi cấp

đường giao thông nông thôn theo 4927/QĐ-BGTVT [13].

3.1.3 Mơ đun đàn hồi của bê tơng

Kết quả thí nghiệm xác định mô đun đàn hồi của các tổ hợp mẫu bê tông

được thể hiện trong bảng 3.4.

Bảng 3.4. Tổng hợp kết quả thí nghiệm mơ đun đàn hồi của bê tơng

S

T

T



Loại bê

tơng



Kí hiệu

mẫu



1



Bê tơng



U_0-1



Kích

thướ

c

(mm

)

150x

70



Kết

quả

10^4

Mpa



Trung

bình

(10^4

Mpa)



3.64



3.62



S

T

T



Loại bê

tơng



thơng

thường



2



3



4



5



Bê tơng sử

dụng 25%

đá mi bụi



Bê tông sử

dụng 50%

đá mi bụi



Bê tông sử

dụng 75%

đá mi bụi



Bê tơng sử

dụng 100%

đá mi bụi



Kích

thướ

c

(mm

)



Kí hiệu

mẫu

U_0-2

U_0-3

U_0-4

U_0-5

U_0-6

U_25-1

U_25-2

U_25-3

U_25-4

U_25-5

U_25-6

U_50-1

U_50-2

U_50-3

U_50-4

U_50-5

U_50-6

U_75-1

U_75-2

U_75-3

U_75-4

U_75-5

U_75-6

U_1001

U_1002

U_1003

U_1004

U_1005

U_1006



300

150x

300

150x

300

150x

300

150x

300

150x

300

150x

300

150x

300



Kết

quả

10^4

Mpa

3.56

3.69

3.65

3.61

3.58

3.24

3.19

3.30

3.20

3.36

3.28

3.41

3.42

3.44

3.39

3.43

3.45

3.19

3.19

3.25

3.25

3.21

3.18



Trung

bình

(10^4

Mpa)



3.26



3.42



3.21



3.18



150x

300



3.11

3.18

3.17

3.13



150x

300



3.22

3.22



71



Tương tự như trên, từ kết quả bảng 3.4 tiến hành vẽ đồ thị mối quan hệ

giữa hàm lượng đá mi bụi và chỉ tiêu mô đun đàn hồi của bê tông. Kết quả được

thể hiện ở hình 3.3.



Hình 3.3. Mơ đun đàn hồi của bê tông với các hàm lượng đá mi bụi khác nhau



Kết quả bảng 3.4 và hình 3.3 cho thấy mơ đun đàn hồi của hỡn hợp BTXM

có xu hướng giảm khi hàm lượng đá mi bụi tăng, trừ trường hợp cấp phối bê

tông với 50% đá mi bụi. Mô đun đàn hồi của tất cả các mẫu bê tông đều thỏa

mãn yêu cầu để làm lớp mặt kết cấu áo đường cứng cho đường từ cấp III trở

xuống theo [21], và cho mọi cấp đường giao thông nông thôn theo 4927/QĐBGTVT [13].

Như vậy, các kết quả thí nghiệm về cường độ chịu nén, chịu kéo khi uốn và

mô đun đàn hồi của bê tông thay thế cát bằng đá mi bụi với các tỷ lệ thay đổi từ

25% đến 100% như ở trên cho thấy, tất cả các cấp phối bê tông dùng trong

nghiên cứu này đều thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật để làm lớp mặt kết cấu áo đường

72



cứng cho đường từ cấp III trở xuống theo [21], và cho mọi cấp đường giao thông

nông thôn theo 4927/QĐ-BGTVT [13].

3.2 Đề xuất một số kết cấu áo đường giao thông nông thôn v ới l ớp

mặt là bê tơng có sử dụng đá mi bụi

Các kết quả thí nghiệm ở nội dung mục 3.1 cho thấy, tất cả các cấp phối bê

tông dùng trong nghiên cứu này đều thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật để làm lớp mặt

kết cấu áo đường cứng cho đường từ cấp III trở xuống theo [21], và cho mọi cấp

đường giao thông nông thôn theo 4927/QĐ-BGTVT [13].

Dựa trên kết quả nghiên cứu của đề tài, tác giả đề xuất một vài kết cấu áo

đường giao thông nông thôn với lớp mặt là bê tơng M300 đá 1x2 có sử dụng đá

mi bụi cho địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

Đường cấp giao thơng nông thôn loại A: Mặt đường BTXM cho đường

cấp A được thiết kế với tải trọng 6 tấn/trục. Lớp mặt bằng BTXM đá 1x2 M300

dày 18cm hoặc 20cm. Kết cấu áo đường như hình 3.4.



Hình 3.4. Kết cấu áo đường loại A sử dụng bê tông M300 đá 1x2

Đối với đường giao thông nông thôn cấp B: Mặt đường BTXM cho

đường cấp B được thiết kế với tải trọng 2,5 tấn/trục. Lớp mặt bằng BTXM đá

73



1x2 M300 dày 16cm hoặc 18cm. Kết cấu áo đường chi tiết được thể hiện ở hình

3.5.



Hình 3.5. Kết cấu áo đường loại B sử dụng bê tông M300 đá 1x2



Đối với đường giao thông nông thôn cấp C: Mặt đường BTXM cho

đường cấp C được thiết kế chủ yếu phục vụ các phương tiện thô sơ, mô tô 2

bánh, được thiết kế với tải trọng 2,5 tấn/trục. Lớp mặt bằng BTXM đá 1x2

M300 dày 14cm hoặc 16cm. Kết cấu áo đường chi tiết được thể hiện ở hình 3.6.



74



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SỬ DỤNG BÊ TÔNG XI MĂNG ĐÁ MI BỤI LÀM MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×