Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU VỀ CƯỜNG ĐỘ CỦA BÊ TÔNG XI MĂNG

CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU VỀ CƯỜNG ĐỘ CỦA BÊ TÔNG XI MĂNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 2.1. Hình ảnh xi măng PCB40 Nghi Sơn

Đá dăm: Mẫu đá được lấy từ mỏ đá Hóa An với kích các kích cỡ 5x20mm

và 10x40mm, sản phẩm thường được dùng để sản xuất các loại bê tông trong

ngành xây dựng.

Cơng tác lấy mẫu đá thí nghiệm được thực hiện theo các yêu cầu trong tiêu

chuẩn TCVN 7572-1:2006 [19]. Mẫu được lấy theo nhiều điểm khác nhau theo

chiều cao đống vật liệu từ đỉnh xuống chân, sao cho mẫu lấy là đại diện của cả

bãi vật liệu. Sau đó mẫu đá được đưa về phòng thí nghiệm chuyên ngành để tiến

hành thí nghiệm.

Cát sơng: Cát được lấy từ mỏ cát ở An Giang. Cát vàng phục vụ cho việc

thi công các cơng trình xây dựng. Việc lấy các mẫu cát được được thực hiện các

quy định trong tiêu chuẩn TCVN 7572-1:2006 [19]. Mẫu được lấy theo nhiều

điểm khác nhau theo chiều cao đống vật liệu từ đỉnh xuống chân, sao cho mẫu

lấy là đại diện của cả bãi vật liệu. Sau đó mẫu cát được đưa về phòng thí nghiệm

chun ngành để tiến hành thí nghiệm.

Đá mi bụi: Các mẫu đá mi bụi dùng trong nghiên cứu này được lấy tại Nhà

máy sản xuất đá Hóa An xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước.



27



Hình 2.2. Bãi đá tại mỏ đá Hóa An

Các mẫu đá mi bụi được lấy trực tiếp từ bãi chứa tuân theo phương pháp

lấy mẫu được quy định trong tiêu chuẩn TCVN 7572-1:2006 [19]. Mẫu được lấy

tại nhiều điểm khác nhau theo chiều cao đống vật liệu từ đỉnh xuống chân, sao

cho mẫu lấy là đại diện của cả bãi vật liệu. Sau đó mẫu được đưa về phòng thí

nghiệm chuyên ngành để tiến hành thí nghiệm.



Hình 2.3. Cơng tác lấy mẫ đá thí nghiệm

2.2 Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu thí nghiệm

2.2.1 Các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm

Kết quả xác định thành phần hạt và các chỉ tiêu kỹ thuật của đá dùng trong

nghiên cứu được tổng hợp trong các bảng 2.1-2.2 và hình 2.4.

Bảng 2.1. Kết quả xác định thành phần hạt đá dăm 1x2

Cỡ sàng thí

nghiệm

mm



KL

trên

(g)



phần

trăm

(%)



phần

trăm

(%



yêu cầu

kỹ thuật

(%



100



0



0.0



100.0



0



0



70



0



0.0



100.0



0



0



40



0



0.0



100



0



0



20



366



5.6



94.4



0



1

0



10



3589



55.0



45.0



4

0



7

0



5



6095



93.4



6.6



9

0



1

0

0



Tổng



6523



100.0



0.0



1

0



1

0



28



Cỡ sàng thí

nghiệm

mm



KL

trên

(g)



phần

trăm

(%)



phần

trăm

(%



u cầu

kỹ thuật

(%

0



0



Hình 2.4. Biểu đồ thành phần hạt đá dăm 1x2

Bảng 2.2. Kết quả thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật đá dăm 1x2



S

T

T



1



Kết

quả

TN



%



%



%



-



-



100.

0



1

0

0



1

0

0



đ



t



-



-



100.

0



1

0

0



1

0

0



đ



t



1

0

0



1

0

0



đ



t



1



9



đ



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



Kích thước cỡ

sàng (mm)



TCVN

7572:06



100.00



70.00



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Đ

á

n

h



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



g

i

á



Phân tích TPH



40.00



-



-



100.

0



20.00



-



-



94.4



29



S

T

T



Chỉ tiêu thí

nghiệm



10.00



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



-



5.00



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



Đ

á

n

h

g

i

á



0

0



0





t



3

0



đ



t



0



đ



t



-



45.0



6

0



-



6.6



1

0



11.4

1



≤35%



đ



t



≤50%



đ



t



2



Hàm lường hạt

thoi dẹp



TCVN

7572:06



%



3



Độ mài mòn Los

Angeles



TCVN

7572:06



-



4



Khối lượng riêng



5



Khối lượng thể

tích xốp



6



Cường độ đá theo

TN nén dập



7



Hệ số hóa mềm



8



Hàm lượng chung

bụi, bùn sét



kg/c

m3



2.72

0



-



kg/c

m3



1.53

0



-



-



-



MPa



100



-



-



≤2%



đ



t



-



0.98

-



%



1.67



Các kết quả thí nghiệm ở trên cho thấy, các mẫu đá dùng trong nghiên cứu

này thỏa mãn theo yêu cầu của TCVN 7570-2006 [18] để làm cốt liệu cho bê

tông.



30



2.2.2 Các chỉ tiêu cơ lý của cát

Kết quả xác định thành phần hạt và các chỉ tiêu kỹ thuật của cát dùng trong

nghiên cứu được tổng hợp trong các bảng 2.3-2.4 và hình 2.5.

Bảng 2.3. Kết quả xác định thành phần hạt cát vàng

Cỡ sàng

thí nghiệm

mm



Lượng sót

tích lũy

g



% tích

lũy

(%)



% tích lũy

lọt sàng

(%)



5



30



1.3



98.7



2.5



141



6.0



94.0



1.25



352



15.1



84.9



0.63



1036



44.4



55.6



0.315



1862



79.8



20.2



0.14



2154



92.3



7.7



< 0.14



2265



97.1



2.9



Tổng



2333



-



-



31



Hình 2.5. Biểu đồ thành phần hạt cát vàng

Bảng 2.4. Kết quả xác định các chỉ tiêu kỹ thuật và thành phận hạt của cát



S

T

T



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



TCVN

7572:06



%



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCV

N

7570:

06



%



%



Đ

á

n

h

g

i

á



Phân tích TPH

1



Kích thước cỡ

sàng (mm)



5.00



-



-



98.7



1

0

0



2.50



-



-



94.0



1

0

0



8

0



đ



t



1.25



-



-



84.9



8

5



5

5



đ



t



0.63



-



-



55.6



6



3



đ



32



1

0

0



đ



t



S

T

T



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



Kết

quả

TN



Đ

á

n

h



Tiêu

chuẩn

KT

TCV

N

7570:

06



g

i

á



5



0





t



-



20.2



3

5



1

0



đ



t



0.14



-



7.7



1

0



0



đ



t



< 0.14



-



2.9



≤10



đ



t



0.32



-



2



Độ ẩm



TCVN

7572:06



%



4.82



-



-



3



Mođun độ lớn



TCVN

7572:06



-



2.38



-



-



4



Khối lượng riêng



kg/c

m3



2.61

3



5



Khối lượng thể

tích xốp



-



kg/c

m3



1.38

6



-



-



6



Sét cục và tạp chất

dạng sét



-



%



0.00



≤0.25



đ



t



7



Hàm lượng chung

bụi, bùn sét



-



%



1.60



≤3.0



đ



t



8



Hàm lượng mi ca



TCVN

7572:06



%



0.71



-



-



9



Hàm lượng chất

hữu cơ



ngan

g



khơng

đậm



đ





-



33



-



Các kết quả thí nghiệm ở trên cho thấy, mẫu cát dùng trong nghiên cứu này

thỏa mãn theo yêu cầu của TCVN 7570–2006 [18].

2.2.3 Các chỉ tiêu cơ lý của đá mi bụi

Kết quả xác định thành phần hạt và các chỉ tiêu kỹ thuật của đá mi bụi dùng

trong nghiên cứu được tổng hợp trong các bảng 2.5-2.6 và hình 2.6.

Bảng 2.5. Thành phần hạt đá mi bụi.

Cỡ

sàng

thí

mm



Lượng sót

tích lũy

trên(g)

sàng



% tích

lũy

trên

(%)



% tích lũy

lọt sàng

(%)



5



420



19.4



80.6



2.5



1018



47.1



52.9



1.25



1269



58.7



41.3



0.63



1542



71.3



28.7



0.315



1820



84.2



15.8



0.14



1966



90.9



9.1



< 0.14



2156



99.7



0.3



Tổng



2162



-



-



34



Hình 2.6. Biểu đồ thành phần hạt đá mi bụi



Bảng 2.6. Các chỉ tiêu kỹ thuật và thành phận hạt của đá mi bụi



S

T

T



1



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



%



%



%



-



80.6



1

0

0



1

0

0

8

0



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



Kích thước cỡ

sàng (mm)



TCVN

7572:06



5.00



-



Chỉ tiêu thí

nghiệm



Phân tích TPH



2.50



-



-



52.9



1

0

0



1.25



-



-



41.3



8

5



5

5



0.63



-



-



28.7



6

5



3

0



35



Đ

á

n

h

g

i

á



S

T

T



Đ

á

n

h



Kết

quả

TN



Tiêu

chuẩn

KT

TCVN

7570:0

6



-



15.8



3

5



1

0



0.14



-



9.1



1

0



0



< 0.14



-



0.3



≤10



đ



t



Chỉ tiêu thí

nghiệm



0.32



Phương

pháp thí

nghiệm



Đơn

vị



-



g

i

á



2



Độ ẩm



TCVN

7572:06



%



4.62



-



-



3



Mođun độ lớn



TCVN

7572:06



-



3.52



-



-



4



Khối lượng riêng



kg/c

m3



2.70

8



5



Khối lượng thể

tích xốp



kg/c

m3



1.41

3



6



Sét cục và tạp chất

dạng sét



-



-



%



-



0.00



-



-



≤0.25



đ



t



Các kết quả thí nghiệm trên cho thấy, mẫu đá mi bụi dùng trong nghiên cứu

này thỏa mãn theo yêu cầu của cát dùng trong bê tông theo TCVN 7570–2006

[18].

2.2.4 Các chỉ tiêu cơ lý của xi măng

Kết quả xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của xi măng dùng trong nghiên cứu

được tổng hợp trong bảng 2.7.

Bảng 2.7. Kết quả xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của xi măng

S





Mơ tả thí

nghiệm



Phương

pháp thí



Đ

ơn



36



Kết

quả



Tiêu

chuẩn



Đánh

giá



- Lượng nước

tiêu chuẩn



TCVN

6017:95



%



28.4



- Độ ổn định

thể tích



TCVN

6017:95



m

m



0.44



≤ 10



Đạt



2



Độ mịn

(Lượng sót

trên sàng

0.09mm)



TCVN

4030:03



%



2.53



≤ 10



Đạt



3



Khối lượng

riêng



TCVN

4030:03



g/c

m3



3.07



-



-



Thời gian

đông kết



TCVN

6017:95



- Bắt đầu

đông kết



"



Ph

út



120



≥ 45



Đạt



- Kết thúc

đông Kết



"



Ph

út



225



≤ 420



Đạt



1



4



5



Cường độ nén



TCVN

6016:95



- 7 ngày



"



M

pa



35.2

8



≥ 35



Đạt



- 28 ngày



"



M

pa



45.7

0



≥ 40



Đạt



Các kết quả thí nghiệm ở bảng 2.7 cho thấy, mẫu xi măng dùng trong

nghiên cứu này thỏa mãn theo yêu cầu của TCVN 6260–2009 [17].

2.3 Thiết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng thông th ường và

bê tông xi măng sử dụng đá mi bụi thay cát

Trong luận văn này, tác giả lựa chọn phương pháp thiết kế thành phần cấp

phối bê tông với cường độ 30 Mpa theo Quyết định 778/1998/QĐ-BXD [10] và

quyết định số 4927/QĐ-BGTVT về việc ban hành “Hướng dẫn lựa chọn quy mô

kỹ thuật đường giao thơng nơng thơn phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia về

xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020” [13].

37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2. NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU VỀ CƯỜNG ĐỘ CỦA BÊ TÔNG XI MĂNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×