Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 10: Cho: 10 – 2 – 5 … 3 + 1 + 0. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là 

Câu 10: Cho: 10 – 2 – 5 … 3 + 1 + 0. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là 

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài thi số 2: Đi tìm kho báu

Câu 1: Cho: 5 + 5 ….. 4 + 6. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 2: Cho: 2 + 6 + 2 ….. 4 – 0 + 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 3: Cho: 9 – 4 ….. 10 - 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 4: Cho: 3 + 3 + 2….. 10 – 3 + 2. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 5: Cho: 4 – 1 + 5 ….. 2 + 4 + 3. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 6: Cho: 7 + 3 ….. 10 – 1. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 7: Cho: 3 + 5 < ….. + 8 < 10 - 0. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 8: Cho: 10 – 2 < 6 – 0 + … < 8 – 0 + 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 9: Cho: 6 + 3 + 1 > ….. + 5 > 4 + 5 - 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 10: Cho: 10 – 4 + 3 = …... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 11: Cho: 6 - ….. + 6 = 9 – 2 + 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 2 ; b/ 4 ; c/ 3 ; d/ 5.

Câu 12: Cho: 2 + 2 + … = 5 – 0 + 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 3 ; b/ 4 ; c/ 5 ; d/ 6.

Câu 13: Cho: 5 + 5 – 3 = ….. – 2 – 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 10 ; b/ 4 ; c/ 9 ; d/ 8.

Câu 14: Cho: ….. – 2 – 3 = 7 – 3 + 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 10 ; b/ 7 ; c/ 9 ; d/ 8.

Câu 15: Cho: 10 – 5 + 4 = …... Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 1 + 5 + 1 ; b/ 2 + 4 + 4 ; c/ 4 – 0 + 5 ; d/ 2 + 2 + 4.

Câu 16: Cho: ….. = 10 – 7 + 5. Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a/ 2 + 1 + 4 ; b/ 2 + 4 + 4 ; c/ 5 + 3 ; d/ 2 + 8 – 1.



Câu 17: Chọn phép tính thích hợp với hình vẽ:

a/ 10 – 4 = 6 ; b/ 10 – 3 = 7 ; c/ 10 – 6 = 4 ; d/ 10 – 5 = 5.

Câu 18: Cho: 6 - ….. + 6 = 9 – 2 + 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 2 ; b/ 4 ; c/ 3 ; d/ 5. 2



Câu 19: Chọn phép tính thích hợp với hình vẽ:

a/ 10 – 2 = 9 ; b/ 10 – 3 = 7 ; c/ 10 – 2 – 1 = 7 ; d/ 10 – 2 + 1 = 9.

Câu 20: Số bé nhất có một chữ số cộng với 10 bằng: ……….

Câu 21: Số liền sau của số 9 trừ đi 3 bằng: … a/ 8 ; b/ 7 ; c/ 6 ; d/ 5.

Câu 22: Số liền sau số 3 cộng với 5 bằng: ………….

Câu 23: 10 trừ đi 5 cộng 3 bằng: … a/ 8 ; b/ 7 ; c/ 6 ; d/ 9.

Câu 24: 9 trừ 4 cộng 5 bằng: … a/ 8 ; b/ 10 ; c/ 6 ; d/ 9.



Bài thi số 3: 12 con giáp

Câu 1: Từ 3 đến 8 có ………số.

Câu 2: Cho: 2 + 8 – 1 ….. 7 – 5 + 6. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 3: Cho: 6 + 4 – 1 ….. 8 + 2 – 0. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 4: Cho: 2 + 6 – 3 ….. 7 + 2 – 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 5: Cho: 8 + 2 - ….. = 2 – 1 + 8. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 6: Cho: 7 – 0 + 3 = 3 - ….. + 10. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 7: Cho: 5 + 3 – 1 = 10 - ….. + 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 8: Cho: 10 – 5 + ….. = 3 + 6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 9: Cho: 10 - ….. + 3 = 3 + 4 – 0. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 10: Cho: 9 + 0 – 1 = 10 – 8 + …... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 11: Cho: ….. – 0 + 3 = 10 – 3 + 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 12: Cho: ….. + 1 – 4 = 10 – 7 + 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 13: Cho: 8 + 2 = 3 – 2 + ….. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 14: Cho: 10 – 2 > 9 - ….. > 7 - 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 15: Cho: 4 + 4 < ….. + 3 < 10 – 0. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 16: Cho: 10 – 4 + 2 > ….. – 3 > 8 – 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ……….

Câu 17: Cho: 7 + 2 – 2 < ….. – 2 < 3 – 0 + 6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là ………

Câu 18: 2 cộng với số liền trước số 9 bằng ……….



ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 12 (Mở ngày 03/01/2017)

Bài thi số 1: Bức tranh bí ẩn:

Bài thi số 2: Đừng để điểm rơi:

Câu 1: Cho: 9 – 3 – 4 – 1 = …... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 0 ; b/ 1 ; c/ 2 ; d/ 4.

Câu 2: Cho: 5 - ….. + 6 = 9 – 2 + 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 5 ; b/ 1 ; c/ 2 ; d/ 4.

Câu 3: Cho: 9 – 5 + 6 – 5 = ….. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 5 ; b/ 6 ; c/ 8 ; d/ 4.

Câu 4: Cho: 2 + 2 + ….. = 5 – 0 + 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 4 ; b/ 5 ; c/ 6 ; d/ 3.

Câu 5: Cho: 10 – 8 + 7 – 3 = …... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 3 ; b/ 5 ; c/ 6 ; d/ 7.

Câu 6: Cho: 10 – 7 + 5 – 1 = ….. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 4 ; b/ 3 ; c/ 6 ; d/ 7.

Câu 7: Cho: 10 – 9 + 8 – 0 = ….. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 7 ; b/ 9 ; c/ 8 ; d/ 10.

Câu 8: Cho: 10 – 8 + 4 + 4 = ….. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 9 ; b/ 6 ; c/ 8 ; d/ 10.

Câu 9: Cho: ….. – 2 – 2 = 7 – 3 + 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 10 ; b/ 9 ; c/ 8 ; d/ 7.

Câu 10: Cho: 10 – 7 + 5 = ….. Phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 9 – 2 + 3 ; b/ 3 + 3 + 1 ; c/ 3 + 2 + 3 ; d/ 10 – 4 + 3.

Câu 11: Cho: 10 – 5 + 3 < ….. + 2 < 4 + 5 + 1.

Số hoặc phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 3 + 6 ; b/ 4 + 2 ; c/ 8 ; d/ 7.

Câu 12: Cho: 3 + 3 + 1 < 2 + ….. < 4 + 4 + 1.

Số hoặc phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

a/ 3 + 4 ; b/ 4 + 2 ; c/ 5 ; d/ 7.

Câu 13: Số liền sau của số a là 7. Vậy số a là: …...

a/ 5 ; b/ 6 ; c/ 8 ; d/ 7.



Câu 14: Chọn phép tính phù hợp vời hình vẽ:

a/ 10 – 5 + 2 = 7 ; b/ 10 – 4 = 7 ; c/ 10 – 3 = 7 ; d/ 10 – 2 + 5 = 7.



Câu 15: Chọn phép tính phù hợp vời hình vẽ:

a/ 10 – 6 = 4 ; b/ 9 – 5 = 5 ; c/ 10 – 4 = 5 ; d/ 10 – 3 – 2 = 5.

Câu 16: Chọn phép tính phù hợp vời hình vẽ:



a/ 9 – 2 – 3 = 5 ; b/ 9 – 5 = 4 ; c/ 9 – 2 – 2 = 5 ; d/ 10 – 4 = 6.



Bài thi số 3: 12 con giáp

Câu 1: 6 cộng 4 trừ 5 bằng …..

Câu 2: Số ở giữa số 5 và số 7 là số: …...

Câu 3: Hỏi có tất cả bao nhiêu số nhỏ hơn số 3. Vậy có …...số.

Câu 4: Có mấy số lớn hơn 3 và bé hơn 10? Vậy có ….. số.

Câu 5: Cho: 9 – 5 + 4 – 8 = …... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 6: Cho: 7 + 3 – 2 < 10 - ….. < 3 – 1 + 8. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 7: Cho: 6 + 4 - ….. = 4 – 1 + 5. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 8: Cho: 9 – 3 + 1 = 6 + ….. – 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 9: Cho: 10 – 6 + ….. = 9 – 0 – 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 10: Cho: 10 – 1 – 4 = 5 + 4 - ….. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 11: Cho: 7 + 2 + 1 = 3 – 2 + …... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 12: Cho: 10 – 4 + 3 > ….. – 1 > 8 – 3 + 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 13: Cho: 10 – 2 – 2 < ….. – 3 < 10 – 5 + 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 14: Cho: 2 + 8 – 6 – 2 ….. 10 – 4 – 4. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 15: Cho: 6 + 4 – 3 ….. 6 – 3 + 2. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...

Câu 16: Cho: 2 + 2 + 6 – 3 ….. 7 + 2 - 5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: …...



ĐỀ THI VIOLYMPIC 2016 – 2017 _ LỚP 1

VÒNG 13 (Mở ngày 20/01/2017)

Bài thi số 1: Sắp xếp:



Bài thi số 2: 12 con giáp:

Câu 1: Cho: 10 – 7 + 4 ….. 9 - 3 + 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 2: Cho: 10 – 8 + 4 ….. 5 + 4 - 2. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 3: Cho: 10 – 7 + 2 ….. 10 – 2 - 4. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 4: Cho: 10 – 3 + 2 ….. 10 – 4 + 2. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 5: Cho: 2 + 5 + 2 ….. 10 – 6 + 5. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 6: Cho: 10 – 3 – 2 ….. 10 - 2 - 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 7: Cho: 10 – 6 + 3 < ….. – 3 + 2 < 9 + 0. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: ..

Câu 8: Số mười lăm viết là: …..

Câu 9: Từ 3 đến 13 có ……..số.

Câu 10: Từ 5 đến số liền sau của số 18 có ……….số.

Câu 11: Cho: 10 – 5 + 4 = 1 + 3 + …... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 12: Cho: 10 – 4 + 1 < ….. + 2 < 10 - 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 13: Cho: ….. – 0 – 5 = 10 – 8 + 3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 14: Cho: 5 + 4 – 2 = ….. – 2 - 1. Chọn đáp án đúng:

a/ 10 ; b/ 40 + 4 - 1 ; c/ 8 ; d/ 4 + 3 + 2.

Câu 15: Cho: 10 – 1 – 3 = 3 + 5 - …... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 4 ; b/ 3 ; c/ 2 ; d/ 1.

Câu 16: Cho: 10 – 5 + 3 > ….. + 4 > 4 + 5 – 3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Câu 17: Cho: 3 + 3 + ….. = 4 – 0 + 5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 4 ; b/ 3 ; c/ 2 ; d/ 1.

Câu 18: Cho: 10 – ….. + 6 = 8 – 6 + 7. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 5 ; b/ 6 ; c/ 7 ; d/ 8.

Câu 19: Cho: …… - 2 + 4 = 8 – 4 + 4 + 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 5 ; b/ 6 ; c/ 7 ; d/ 8.

Câu 20: Cho: ….. = 10 – 3 – 3 + 5. Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 2 + 6 - 1 ; b/ 5 – 1 + 4 ; c/ 6 + 3 ; d/ 3 + 7.

Câu 21: Cho: 10 - 5 + 4 = …... Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 7 +3 ; b/ 8 - 0 ; c/ 7 – 4 + 6 ; d/ 2 + 5.

Câu 22: Cho: 10 - 5 – 3 + 6 = …... Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 4 + 2 + 2 ; b/ 10 - 3 ; c/ 7 – 1 – 1 ; d/ 4 + 3 + 2.

Câu 23: Hình vẽ dưới đây có ……..đoạn thẳng.

Câu 24: Hình vẽ dưới đây có ……..đoạn thẳng.



Bài thi số 3: Đừng để điểm rơi:

Câu 1: Cho: 4 tấn 8kg = …..kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

a/ 48 ; b/ 4080 ; c/ 4008 ; d/ 4800.

Câu 2: 10 – 5 + ….. = 10 – 0 - 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 3: 6 + 3 – 1 = 10 - ….. + 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 4: 7 + 2 – 5 = 3 + ….. – 5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 5: 10 – 1 – 7 = 5 + 4 - …... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 6: 10 – 5 + 3 > ….. – 1 > 8 – 3 + 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 7: ….. – 0 – 2 = 10 – 4 + 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 8: 9 – 5 + 1 + 2 ….. 9 – 5 – 1 + 5. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 9: 10 – 5 + 1 + 2 ….. 10 – 5 – 1 + 5. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 10: 2 + 8 – 8 + 7 ….. 9 – 7 + 6. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 11: 6 + 4 – 3 ….. 9 – 6 + 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 12: 10 – 8 + 7 ….. 3 + 6 – 7 + 6. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 13: 3 + 7 – 6 – 2 ….. 10 – 5 – 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 14: 10 – 4 + 1 + 2 ….. 10 – 1. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: …..

Câu 15: Số mười một được viết là: ……….

Câu 16: Hai chục viết là: ……….

Câu 17: Có………. số lớn hơn 5 và bé hơn 16.

Câu 18: Có………. số lớn hơn 5 và khơng lớn hơn 20.

Câu 19: Từ 4 đến 16 có ………chữ số 5.

Câu 20: Từ 10 đến 18 có ………chữ số 1.

Câu 21: Giá trị của biểu thức: 7 : 0,25 – 3,2 : 0,4 + 8 x 1,25 là: …

a/ 10; b/ 200 ; c/ 30 ; d/ 20.



Câu 22: Hình vẽ sau có ……… đoạn thẳng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 10: Cho: 10 – 2 – 5 … 3 + 1 + 0. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là 

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×