Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Điều trị VMX MT

Điều trị VMX MT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nội khoa (1)

35



 Mục đích : Phục hồi lưu thơng khí và dẫn lưu trong xoang

 Chỉ định

• VMX cấp/ đợt cấp của VMX mạn

• VMX MT : khơng có dị hình khe giữa, vách ngăn, khơng do VA

• VMX DƯ (AFS)

• VMX MT do trào ngược

 Thuốc tồn thân

• Kháng sinh

• NSAID

• Anti-histamine

• Lỗng đờm

• Chống trào ngược

 Tại chỗ

• Hút-rửa mũi xoang

• Co mạch

• Corticoide tại chỗ



Nội khoa (1)

36



Phương pháp điều trị được chứng minh hiệu quả bởi các thử nghiệm đối chiếu ngẫu nhiên



Nhóm



Chỉ định



Levels of Evident



Corticoide tại chỗ



VMX MT có/khơng Polyp



Mạnh



VMX MT có/khơng Polyp



Mạnh với VMX MT có polyp



(Budesonide, Flunisolide,

Fluticasone, Mometasone)



Corticoide đường uống

(Methylprednisone



Tốt với khơng polyp



Prednisone)



Kháng sinh dài ngày



VMX MT có/khơng Polyp



Mạnh



Rửa mũi



VMX MT có/khơng Polyp



Mạnh



Giải mẫn cảm Aspirin



AERD (polyps)



Trung bình



(Clarithromycin, Erythromycin)



Nội khoa (2)

37



Phương pháp điều trị chưa được chứng minh hiệu quả



Nhóm thuốc



Chỉ định



Hiệu quả



Kháng sinh tại chỗ



CRS, Xơ hóa dạng nang,



mupirocin có thể có lợi cho S.aureus, kháng sinh tại chỗ có khơng



(Mupirocin 0.4%



MRSA



chứng minh ưu thế so với nước muối trong so sánh thử nghiệm



CRS có bằng chứng VK



Cải thiện nhanh trong hồi



kháng thuốc



nghiên cứu, nhưng tỷ lệ tái phát cao



Chống trào ngược



CRS?



Chưa có nghiên cứu so sánh cho thấy lợi ích cho đến nay



Co mạch thơng mũi



?



Khơng có tác dụng qua thử nghiệm so sánh



Tan đờm



Ho?



Ít thử nghiệm so sánh để phân tích



Anti-IgE



Polyp mũi?



Chưa được thử nghiệm so sánh



Tobramycin 0.08%)



Kháng sinh đường tiêm



Ngoại Khoa (1)

38



Chỉ định







Điều trị nội thất bại







Dính cuốn







Polyp







VA







Chống chỉ định







Có biến chứng nội sọ nặng



Nấm







VMX cấp/đợt cấp của VMX MT







Chấn thương







Hút thuốc lá







Nhức đầu mạn tính do xoang







VMX MT có bất thường GP vách ngăn, khe giữa



Các phương pháp

39



 Phẫu thuật xoang kinh điển

 Phẫu thuật chức năng mũi xoang

• Nguyên tắc (theo Hilding)

 Bảo tồn xoang như 1 cơ quan chức năng

 Bảo tồn Ostium

 Bảo vệ lỗ thơng xoang tránh luồng khơng khí thổi trực tiếp

 Bảo vệ hốc xoang tránh luồng khí thổi trực tiếp

 Bảo tồn tối đa niêm mạc xoang

• Kĩ thuật

 Messerklinger

 Wigand

 NSCNMX tối thiểu (minimally invasive approach)



Kĩ thuật nội soi chức năng mũi xoang (FESS)

40



Messerklinger



 PT từ trước ra sau

 Lấy bỏ mỏm móc, mở rộng lỗ thơng

xoang hàm

 Mở bóng sàng và xoang sàng trước

 Mở vào xoang sàng sau : mở xuyên

qua mảnh nền xương cuốn giữa đến

TB Onodi.



Wigand



 PT từ sau ra trước

 PT nội soi mở sàng-bướm toàn phần

 PT bắt đầu từ xoang bướm=> xoang

sàng-hàm=>kết thúc ở xoang trán

 CĐ : bệnh nặng, viêm đa xoang



Chăm sóc và điều trị sau mổ(1)

41



 Ngay sau mổ

• Nhét meche tẩm dầu, kháng sinh & corticoide (rút sau 24-48h)

• Nhét Merocel, Merogel, Gelfoam

 Sau rút meche/Merocel

• Hút sạch vẩy, máu đọng giả mạc, chất xuất tiết

• Kiểm tra đường mở dẫn lưu xoang

• Nghi dính : đặt đoạn meche tẩm dầu/mỡ corticoide

• Từ ngày t3-4

• Rửa mũi xoang và hút sạch máu đọng, dịch xuất tiết…

• Tách dính (nếu có)

• Hướng dẫn bệnh nhân tự rửa



Chăm sóc và điều trị sau mổ (2)

42



Thuốc sau mổ



1.



Kháng sinh







Chỉ định

















Tổn thương rộng

VX nhiễm khuẩn

Vùng mổ bị nhiễm bẩn (mủ,…)

Viêm xoang có biến chứng



Thuốc









Cephalosporin, Amoxicillin/a.clavulinic, Quinolon

Đường uống/tiêm (nhiễm Pseudomonas kháng thuốc)



2.



Corticoide : xịt tại chỗ



3.



Thuốc khác : cầm máu, giảm đau, giảm phù nề, chống dị ứng, loãng đờm.



43



Các biến chứng của VMX MT



Biến chứng mắt

Biến chứng nội sọ

Biến chứng khác



Biến chứng mắt (1)

44



5 nhóm



A. viêm phù nề mi mắt

B. viêm mơ tế bào ổ mắt

C. áp xe dưới màng xương

D. áp xe ổ mắt

E. viêm tắc TM xoang hang



Biến chứng mắt (2)

Triệu chứng



45



A. Mí mắt sưng , các cơ ngồi nhãn cầu (EOM) còn ngun vẹn, thị lực bình thường



B. Phù ổ mắt lan tỏa hơn; ± tổn thương các EOM, thị lực thường bình thường



C. Lồi mắt, tổn thương các cơ EOM



D. Lồi mắt nghiêm trọng, phù nề kết mặt, liệt vận nhãn hoàn toàn và suy giảm thị lực chung



E. Đau cả hai bên ổ mắt, lồi mắt, phù nề kết mạc, và liệt cơ vận nhãn.

Giãn TM mí mắt và trán (hiện tượng đầu Medusa)

HCNT (+++), Phản ứng màng não (+/-)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Điều trị VMX MT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×