Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

C3: ở nhà, nếu khơng có ca (can) đong em có thể dùng

dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng?

Chai 65 (650ml). Chai góc 3 (333ml). Chai góc 4 (250ml)

Thùng gánh nước (20 lít) . Xơ (15 lít) . Gàu nước (5 lít)



 Để đo thể tích chất lỏng ta có thể dùng

chai, ca, cốc, bình (xơ)... đã biết trước thể

tích

C4. Quan sát H 3.2 . Nêu tên:



H 3.2 a .......................

Bình trụ

Cốc đong

H 3.2 b .......................

Bình tam giác

H 3.2c ........................



C4. Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN :

H 3.2 a . Bình trụ

100ml

GHĐ.............

2ml

ĐCNN .........

H 3.2 b. Cốc đong

250ml

GHĐ.............

ĐCNN..........

50ml

H 3.2c. Bình tam giác

3

300cm

GHĐ.............

50cm3

ĐCNN...........



2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:

C6: Quan sát hình

3.3, Hãy cho biết

cách đặt bình chia

độ nào cho phép đo

thể tích chất lỏng

chính xác?

Hình 3.3



Hình 3.3 b ĐĐặt bình thẳng đứng



C7. Xem hình 3.4,

hãy cho biết cách

đặt mắt nào cho

phép đọc đúng thể

tích cần đo



Hình 3.4 b - Đặt

mắt ngang với

mức chất lỏng



C8.Hãy đọc thể tích đo

theo các vị trí mũi tên chỉ

bên ngồi bình chia độ

Thể tích chất

lỏng là:............70cm3

Hình 3.5 a



Hình 3.5 b Thể 50cm

tích 3



chất lỏng là:...........

Hình 3.5 c Thể 40cm

tích 3



chất lỏng là:............



Rút ra kết luận:

C9: Chọn từ thích hợp trong khung

để điền vào chỗ trống các câu sau:



Khi đo thể tích chất lỏng bằng

bình chia độ cần:

thể tích cần đo.

a) Ước lượng ..................



- ngang

- gần nhất

- thẳng đứng

- thể tích

- GHĐ

- ĐCNN



ĐCNN

b) Chọn bình chia độ có.......GHĐ

và..........

thích hợp.

thẳng đứng

c) Đặt bình chia độ.....................

ngang

d) Đặt mắt nhìn............với

độ cao mực chất lỏng trong

bình

gần nhất

e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia...............

với mực chất lỏng .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×