Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRÌNH PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRÌNH PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Tải bản đầy đủ - 0trang

43210



Lắp đặt hệ thống điện



N



4322



Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi

và điều hồ khơng khí



N



43290



Lắp đặt hệ thống xây dựng khác



N



43300



Hồn thiện cơng trình xây dựng



N



43900



Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác



N



4649



Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình



N



4662



Bán bn kim loại và quặng kim loại



N



4663



Bán bn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác

trong xây dựng



N



4931



Vận tải hành khách đường bộ trong nội

thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe

buýt)



N



4932



Vận tải hành khách đường bộ khác



N



4933



Vận tải hàng hóa bằng đường bộ



N



74100



Hoạt động thiết kế chuyên dụng



N



4752



Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị

lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa

hàng chuyên doanh



N



4759



Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn,

ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn

điện, đồ dùng gia đình khác chưa được

phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên

doanh



N



3100



Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế



N



- Tổ chức bộ máy sản xuất kinh doanh:

Giám đốc



Phó giám đốc



Phòng kế

tốn tổ chức



Phòng kinh

doanh



Phòng kỹ thuật



Phòng quản lý

chất lượng



Hình 2.1: Cơng ty TNHH Xây dựng và và Thương mại Thành Thịnh

2.1.3. Chế độ, chính sách kế tốn của cơng ty

Kỳ kế tốn và đơn vị tiền tệ sử dụng

-Kỳ kế toán bắt đầu 01/01 và kết thúc ngày 31/12 hàng năm.

-



Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép sổ sách kế toán là đồng Việt Nam



( VNĐ).

Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng :

-



Áp dụng chế độ kế toán DN ban hành theo Quyết định



15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính.

-



Áp dụng các chuẩn mực Kế tốn Việt Nam và các văn bản hướng



dẫn Chuẩn mực do nhà nước ban hành. Các BCTC được lập và trình bày theo

đúng quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và

chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng: phương pháp xác định giá trị hàng tồn –

kê khai thường xuyên; phương pháp khấu hao – theo phương pháp đường thẳng

( Quyết định 203/2014/QĐ-BTC của Bộ Tài Chính từ năm 2015).

2.2. Thực trạng cơng tác phân tích báo cáo tài chính



Đánh giá khái qt tình hình tài chính của cơng ty trong năm, hiện tại cơng

ty thực hiện phân tích trên một số chỉ tiêu tài chính như sau:

Bảng 2.1: Bảng chỉ tiêu đánh giá khái qt tình hình tài chính

Chỉ tiêu

1. Tổng sốNV( VNĐ)

3. Hệ số khả năng thanh toán

hiện hành

4. Hệ số khả năng thanh

toán nhanh

5. Khả năng sinh lời của TS

6. Khả năng sinh lời của



Năm 2017

3.303.271.497

2,13



Năm 2018

3.391.055.242

2,38



1,7



2,01



0,055



0,064



0,291



0,375



Nhận xét: Tổng nguồn vốn của công ty qua các năm đều tăng lên. Hệ số

thanh toán tổng quát 2 năm 2017 và năm 2018 đều lớn hơn1, Cơng ty khả năng

thanh tốn các khoản nợ. Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 2 năm 2017,

2018 đều trên 1, trong mỗi kỳ kinh doanh thì cơng ty đều có khả năng thanh tốn

các khoản nợ ngắn hạn cao, chứng tỏ tình tình tài chính của cơng ty là khả quan.



2.3. Phân tích thiết kế hệ thống

2.3.1. Biểu đồ phân cấp chức năng

Phân tích báo cáo tài chính



Cập nhật



CN bảng cân

đối kế tốn

CN báo cáo

kết quả kinh

doanh



Tính chỉ số



Phân tích



Báo cáo



Tính chỉ số

khả năng

thanh tốn



Phân tích

khả năng

thanh tốn



Báo cáo chỉ

số khả năng

thanh tốn



Tính chỉ số

khả năng

sinh lời



Phân tích

khả năng

sinh lời



Báo cáo chỉ

số khả năng

sinh lời



Hình 2.1 : Biểu đồ phân cấp chức năng



2.3.2. Biểu đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh

Thông tin báo

cáo tài chính Thơng tin báo

cáo tài chính



Ban giám đốc



Kế tốn trưởng

Thơng tin BCĐKT,

BCKQKD



Thơng tin phản hồi



Phân tích tài chính



Thơng tin KNTT, KNSL

yêu cầu

Thông tin phản hồi



Ngân hàng



Nhà đầu tư



TT chỉ số ROA, ROE, Thơng tin khả năng thanh

ROC u cầu

tốn u cầu



Hình 2.6: Sơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh



2.3.3. Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh



TTPH



Ban giám đốc



Thông tin chỉ số

u cầu



Thơng tin

phản hồi



Tính chỉ số



Chỉ số khả năng thanh tốn

BCĐKT



Chỉ số khả năng sinh lời



BCKQKD

Cập nhật

Thơng tin

phản hồi



Phân tích

Thơng tin BCTC,

BCĐKT u cầu

Thơng tin

phản hồi



Thơng tin chỉ số

u cầu



Kế toán trưởng

Chỉ số khả năng sinh lời



Chỉ số khả năng thanh tốn



Ban giám đốc



Thơng tin chỉ số

u cầu



Báo cáo

Thơng tin chỉ số

yêu cầu

Bản báo cáo



Nhà đầu tư



Ngân hàng

Bản báo cáo



Bản báo cá



Thơng tin chỉ số

u cầu



Ban giám đốc



Hình 2.7: Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh



2.3.4. Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng cập nhật

Thông tin bảng cân

đối kế tốn



CN bảng cân

đối kế tốn



BCĐKT



Thơng tin phản hồi



Kế tốn trưởng

Thơng tin báo cáo

kết quả kinh

doanh



Thơng tin phản

hồi



CN báo cáo kết

quả kinh doanh



BCKQKD



Hình 2.8: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng cập nhật



2.3.5. Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng tính chỉ số



Thơng tin khả

năng thanh tốn

u cầu



Tính chỉ số khả

năng thanh tốn



Chỉ số khả năng thanh tốn



Thơng tin phản

hồi



Ban giám đốc



BCKQKD



BCĐKT



Thơng tin phản

hồi



Thơng tin chỉ số

ROA, ROC, ROE,

ROS



Tính chỉ số khả

năng sinh lời



Chỉ số khả năng sinh lời



Hình 2.9: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng tính chỉ số



2.3.6. Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng phân tích



Thơng tin khả

năng thanh tốn

u cầu



Ban giám đốc



Thơng tin chỉ số

ROA, ROE, ROS

y/c



Phân tích khả

năng thanh tốn



Thơng tin phản

hồi



Chỉ số khả năng thanh tốn



Thơng tin phản

hồi



Phân tích khả

năng sinh lời



Chỉ số khả năng sinh lời



Hình 2.9: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng phân tích



2.3.7. Biểu đồ dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng báo cáo



Chỉ số khả năng thanh tốn



Ngân hàng

Thơng tin phản

hồi



Thơng tin khả

năng thanh tốn

u cầu



Ban giám đốc

Thơng tin chỉ số

ROA, ROE, ROS

y/c



Báo cáo khả

năng thanh tốn

Thơng tin phản

hồi



Thơng tin phản

hồi



Thơng tin khả

năng thanh tốn

u cầu



Nhà đầu tư



Thơng tin phản

hồi



Báo cáo khả

năng sinh lời



Thông tin khả năng sinh

lời yêu cầu



Chỉ số khả năng sinh lời

Hình 2.12: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng báo cáo

2.4. Thiết kế cơ sở dữ liệu

Bảng 2.1: Bảng bảng cân đối kế toán

Trường



Kiểu dữ liệu



Thuộc tính khóa



Tài sản



Number



Khóa chính



A- Tài sản ngắn hạn



Number



I.Tiền và các khoản tương

đương tiên



Number



1. Tiền



Number



2. Các khoản tương đương

tiền



Number



II. Đầu tư tài chính ngắn hạn



Number



1.Chứng khốn kinh doanh



Number



2. Dự phòng giảm giá chứng

khốn



Number



3. Đầu tư nắm giữ tài chính

đến ngày đáo hạn



Number



III. Các khoản phải thu ngắn

hạn



Number



1. Phải thu ngắn hạn của

khách hàng



Number



2. Trả trước cho người bán

ngắn hạn



Number



3. Phải thu nội bộ ngắn hạn



Number



4. Phải thu theo tiến độ kế

hoach hợp đồng xây dựng



Number



5. Phải thu về cho vay ngắn

hạn



Number



6. Phải thu ngắn hạn khác



Number



7.Dự phòng phải thu ngắn

hạn khó đòi



Number



8. Tài sản thiếu chờ xử lý



Number



IV. Hàng tồn kho



Number



1. Hàng tồn kho



Number



2.Dự phòng giảm giá hàng

tồn kho



Number



V. Tài sản ngắn hạn khác



Number



1. Chi phí trả trước ngắn hạn



Number



2. Thuế giá trị gia tăng được

khấu trừ



Number



3. Thuế và các khoản phải

thu nhà nước



Number



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRÌNH PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×