Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d. Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh *

d. Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh *

Tải bản đầy đủ - 0trang

249



c. Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới

d. Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng *

Câu 77. Một phụ nữ sau khi sanh được 4 tháng, khỏe mạnh, đang cho con bú,

chưa có kinh trở lại, đến đề nghị được tư vấn về KHHGĐ. Bạn hãy chọn giải pháp

tốt nhất dưới đây:

a. Đặt vòng ngay cho đối tượng

b. Khuyên nên chờ có kinh nguyệt trở lại để sau kinh rồi đặt dụng cụ tử cung *

c. Cho uống thuốc tránh thai viên kết hợp

d. Khuyên cho con bú kéo dài

Câu 78. Một phụ nữ 38 tuổi, nghiện thuốc lá, đã có 3 con, kinh nguyệt đều,

thường bị thống kinh, chồng đi công tác xa mỗi tháng về nhà vài lần. Hai vợ

chồng khơng thích phải chịu phẫu thuật. Biện pháp tránh thai thích hợp là:

a. Dụng cụ tử cung

b. Uống thuốc ngừa thai

c. Bao cao su *

d. Ogino - Knauss

Câu 79. Một phụ nữ 28 tuổi, đã có 1 con, tiền sử bị chửa ngồi tử cung, kinh

nguyệt khơng đều. Biện pháp tránh thai thích hợp là:

a. Dụng cụ tử cung

b. Uống thuốc ngừa thai *

c. Ogino - Knauss

d. Thuốc diệt tinh trùng

Câu 80. Ngoài tác dụng ngừa thai, thuốc viên loại phối hợp còn có chỉ định trong

trường hợp nào sau đây:

a. Thống kinh

b. Kinh nguyệt không đều

c. Kinh thưa

d. Câu a và b đều đúng *

Câu 80. Phương pháp tránh thai nào không nên áp dụng cho cặp vợ chồng có sự

xuất tinh sớm:

a. Thuốc viên ngừa thai

b. Dụng cụ tử cung

c. Giao hợp gián đoạn *

d. Bao cao su

Câu 81. Yêu cầu khách hàng ký tên vào "Giấy chấp thuận khi đã được thông tin

đầy đủ" đối với trường hợp sử dụng:

a. Thuốc uống tránh thai

b. Dụng cụ tử cung

c. Thuốc tiêm tránh thai

d. Triệt sản tự nguyện *

Câu 82. Cách tính tỉ lệ các cặp vợ chồng sử dụng các biện pháp tránh thai (CPR

%) là:

a. Số người sử dụng các biện pháp tránh thai / tổng số phụ nữ 15-49 tuổi có chồng x

100 *

b. Số phụ nữ sử dụng các biện pháp tránh thai / tổng số phụ nữ 15- 49 tuổi x 100

c. Số cặp vợ chồng sử dụng các biện pháp tránh thai / tổng số cặp vợ chồng x 100



249



250



d. Số phụ nữ sử dụng các biện pháp tránh thai / tổng số phụ nữ có chồng x 100

Câu 83. Cách tính tỷ lệ phát triển dân số tự nhiên ( tính theo ‰):

a. Tỉ suất sinh thô (‰) / Tỉ suất chết thô (‰)

b. Tỉ suất sinh thô (‰ ) - Tỉ suất chết thô (‰) *

c. Tổng số sơ sinh sống trong năm - Tổng số chết trong năm

d. Tổng số sơ sinh sống trong năm / Tổng số chết trong năm

Câu 84. Phương pháp tránh thai bằng cách đo thân nhiệt, thời kỳ an tồn được

tính:

a. Sau khi thân nhiệt liên tục ở mức cao hơn trước 1 ngày

b. Sau khi thân nhiệt liên tục ở mức cao hơn trước 2 ngày

c. Sau khi thân nhiệt liên tục ở mức cao hơn trước 3 ngày *

d. Sau khi thân nhiệt liên tục ở mức cao hơn trước 5 ngày

Câu 85. Các phương pháp tránh thai tự nhiên đều có ưu điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a. Hiệu quả tránh thai cao *

b. Khơng có chống chỉ định

c. Hiệu quả kinh tế cao

d. Không ảnh hưởng đến sữa mẹ

Câu 86. Việc sử dụng bao cao su nam (condom) sẽ đạt hiệu quả tránh thai cao,

NGOẠI TRỪ:

a. Dùng phối hợp với thuốc diệt tinh trùng

b. Dùng khi chuẩn bị xuất tinh *

c. Bao trong hạn sử dụng

d. Bao chỉ dùng 1 lần

Câu 87. Việc sử dụng bao cao su nữ ( female condom ) khơng có ưu điểm này:

a. Có hiệu quả tránh thai cao

b. Phòng tránh được bệnh lây truyền qua đường tình dục

c. Tăng kích thích tình dục *

d. Khơng có tác dụng phụ của hormon

Câu 88. Chọn câu đúng về Mũ cổ tử cung và Màng ngăn âm đạo(contraceptive

cap - diaphragm):

a. Màng ngăn âm đạo nhỏ gọn hơn mũ cổ tử cung

b. Mũ cổ tử cung và Màng ngăn âm đạo cần lấy ra ngay sau giao hợp

c. Mũ cổ tử cung và Màng ngăn âm đạo được chỉ định dùng khi có viêm sinh dục

d. Mũ cổ tử cung và Màng ngăn âm đạo đều là các dụng cụ đặt trong âm đạo và che

chắn trước cổ tử cung để tránh thai *

Câu 89. Mũ cổ tử cung và Màng ngăn âm đạo để tránh thai khơng có nhược điểm

sau:

a. Cần có sự thăm khám và tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng

b. Có thể dùng lại nhiều lần trong 1 - 3 năm *

c. Phức tạp, khó thao tác, khó đặt khít



250



251



d. Khó tránh được các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục / bệnh lây truyền qua đường

tình dục

Câu 90. Các lời khuyên sau về Mũ cổ tử cung và Màng ngăn âm đạo để tránh thai

đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a. Chọn kích cỡ phù hợp

b. Đặt trước giao hợp khi đã rửa tay sạch sẽ

c. Tháo ngay sau khi giao hợp *

d. Khơng sử dụng khi đang có viêm âm đạo

Câu 91. Thời gian có tác dụng sau khi đặt vào âm đạo của Mảng xốp ngừa thai là:

a. Có tác dụng tránh thai < 3 giờ

b. Có tác dụng tránh thai < 6 giờ

c. Có tác dụng tránh thai < 12 giờ

d. Có tác dụng tránh thai < 24 giờ *

Câu 92. Mỗi mảng xốp ngừa thai có số lần sử dụng tối đa:

a. Chỉ sử dụng 1 lần *

b. Sử dụng tối đa 3 lần

c. Sử dụng tối đa 5 lần

d. Sử dụng tối đa 7 lần

Câu 93. Các thuốc diệt tinh trùng đặt âm đạo để tránh thai khơng có ưu nhược

điểm này:

a. Phương pháp này khơng ngăn ngừa được bệnh lây truyền qua đường tình dục

b. Thuốc làm tăng kích thích tình dục *

c. Thuốc chỉ có tác dụng cho 1 lần giao hợp

d. Hiệu quả tránh thai < 90%

Câu 94. Các ưu điểm sau của thuốc diệt tinh trùng để tránh thai đều đúng,

NGOẠI TRỪ:

a. Có thể dùng đơn độc hoặc kết hợp với 1 biện pháp tránh thai khác

b. Thao tác đơn giản, không mất thời gian

c. Sử dụng tốt ngay cả khi viêm âm đạo vì có chất kháng viêm *

d. Khơng cần đơn thuốc và không phụ thuộc nhân viên y tế

Câu 95. Chọn câu đúng về đặc điểm của Băng keo tránh thai (contraceptive

patch) thông dụng:

a. Băng keo tránh thai chỉ chứa Nonoxynol - 9 và đặt âm đạo trước khi giao hợp

b. Băng keo tránh thai chỉ chứa levonorgestrel khuếch tán qua da vào cơ thể

c. Băng keo tránh thai là thuốc tránh thai loại kết hợp estrogen và progesteron, khuếch

tán qua da vào cơ thể *

d. Băng keo tránh thai được sử dụng cho người đang nuôi con bằng sữa mẹ

Câu 96. Chọn câu đúng về thuốc cấy trong da để tránh thai Norplant:

a. Norplant có 6 thanh nang mềm, mỗi nang chứa 36mg Levonorgestrel *

b. Norplant có 6 thanh nang mềm, mỗi nang chứa 68mg Etonogestrel

c. Norplant có 6 thanh nang mềm, 3 nang chứa estrogen và 3 nang chứa progestin

d. Norplant có 6 thanh nang mềm, 3 nang chứa 68mg levonorgestrel và 3 nang chứa

36mg etonogestrel



251



252



Câu 97. Chọn câu đúng về thuốc cấy trong da để tránh thai Implanon:

a. Implanon có 3 thanh nang mềm, mỗi nang chứa 68mg Etonogestrel

b. Implanon có 2 thanh nang mềm: 1 nang chứa 36mg Levonorgestrel và 1 nang chứa

15mcg ethinylestradiol

c. Implanon có 1 thanh nang mềm chứa 68mg Etonogestrel *

d. Implanon có 1 thanh nang mềm chứa 36mg Levonorgestrel

Câu 98. Chọn câu đúng về thời gian tác dụng của Norplant và Implanon khi cấy

đủ các thanh nang:

a. Norplant là 3 năm và Implanon là 2 năm

b. Implanon là 3 năm và Norplant là 5 năm *

c. Norplant là 4 năm và Implanon là 2 năm

d. Norplant và Implanon đều có thời gian tác dụng là 5 năm

Câu 99. Chọn câu đúng về Băng keo tránh thai ( contraceptive patch ) thông

dụng:

a. Được chỉ định rộng rãi hơn thuốc tránh thai viên kết hợp

b. Ít chống chỉ định và ít tác dụng phụ hơn thuốc tránh thai viên kết hợp

c. Không ảnh hưởng đến việc sinh sữa

d. Mỗi chu kỳ kinh 28 ngày sử dụng 3 băng keo tránh thai liên tục *

Câu 100. Thuốc cấy trong da để tránh thai không có cơ cơ chế tác dụng này:

a. Tăng nhậy cảm với Gn - RH *

b. Làm đặc dịch nhầy cổ tử cung

c. Làm thiểu sản niêm mạc

d. Ức chế rụng trứng



TƯ VẤN ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

Câu 1. Tư vấn cho khách hàng phá thai là:

a. Giúp cho khách hàng chọn lựa phương pháp phù hợp

b. Giúp cho khách hàng biết tác dụng phụ của triệt sản

c. Giúp cho khách hàng biết cách sử dụng thuốc viên tránh thai loại phối hợp

d. Tất cả đều đúng *

Câu 2. Tư vấn cho khách hàng phá thai là:

a. Giúp cho khách hàng biết những tai biến và biến chứng có thể xảy ra

b. Giúp cho khách hàng chọn lựa biện pháp tránh thai phù hợp sau phá thai

c. Giúp cho khách hàng biết cách tự chăm sóc sau thủ thuật

d. Tất cả đều đúng *

Câu 3. Tư vấn phá thai, yêu cầu cán bộ tư vấn:

a. Nhận thức được nhu cầu và quyền của khách hàng

b. Nắm được 6 bước thực hành tư vấn

c. Có kiến thức chung về các phương pháp phá thai



252



253



d. Tất cả đều đúng *

Câu 4. Tư vấn phá thai, yêu cầu cán bộ tư vấn có . . .:

a. Kỹ năng tiếp đón

b. Kỹ năng lắng nghe

c. Kỹ năng giao tiếp

d. Tất cả đều đúng *

Câu 5. Tư vấn phá thai, cán bộ tư vấn cần:

a. Có kiến thức về các biện pháp tránh thai

b. Có kỹ năng ra quyết định

c. Có kiến thức về các bệnh lý lây truyền qua đường tình dục

d. Tất cả đều đúng *

Câu 6. Tư vấn phá thai, yêu cầu địa điểm tư vấn:

a. Riêng tư

b. Thoải mái

c. Kín đáo

d. Tất cả đều đúng *

Câu 7. Những trường hợp nào sau đây, cán bộ tư vấn sẽ quyết định phương pháp

phá thai cho khách hàng:

a. Tiền căn khách hàng bị thai ngoài tử cung

b. Tiền căn khách hàng bị thủng tử cung do đặt dụng cụ tử cung

c. Tiền căn khách hàng bị áp xe phần phụ

d. Tất cả đều sai *

Câu 8. Những trường hợp nào sau đây, cán bộ tư vấn sẽ quyết định phương pháp

phá thai cho khách hàng:

a. Khách hàng đang nhiễm Rubella giai đoạn cấp

b. Khách hàng đang nhiễm VGSV B giai đoạn hoạt động

c. Khách hàng có Rh (-)

d. Tất cả đều sai *

Câu 9. Những trường hợp nào sau đây, cán bộ tư vấn sẽ quyết định phương pháp

phá thai cho khách hàng:

a. Khách hàng bị u xơ tử cung dưới thanh mạc

b. Tiền căn khách hàng bị băng huyết sau sanh

c. Tiền căn khách hàng mổ bóc u buồng trứng

d. Tất cả đều sai *

Câu 10. Tư vấn phá thai, cán bộ tư vấn có quyền từ chối nếu “Nếu phá thai do

chọn lựa giới tính”:

a. Đúng *

b. Sai

Câu 11. Nội dung tư vấn phá thai ngoại khoa:

a. Thời gian cần thiết

b. Các phương pháp giảm đau

c. Các cảm giác mà khách hàng có thể trải qua

d. Tất cả đều đúng *

Câu 12. Nội dung tư vấn phá thai ngoại khoa:

a. Các bước tiến hành



253



254



b. Các tai biến có thể gặp

c. Các thủ tục cần làm trước khi thực hiện thủ thuật

d. Tất cả đều đúng *

Câu 13. Các tai biến có thể có khi phá thai ngoại khoa:

a. Chảy máu cổ tử cung

b. Thủng tử cung

c. Sót nhau

d. Tất cả đều đúng *

Câu 14. Các tai biến có thể có khi phá thai ngoại khoa:

a. Dị ứng với các thuốc giảm đau

b. Dính buồng tử cung

c. Tắc vòi trứng

d. Tất cả đều đúng *

Câu 15. Tư vấn phá thai cho trẻ vị thành niên yêu cầu cán bộ tư vấn, CHỌN

CÂU SAI:

a. Dành đủ thời gian cho vị thành niên hỏi và đưa ra quyết định

b. Đảm bảo tính bí mật

c. Khuyến khích dùng viên thuốc tránh thai khẩn cấp sau phá thai *

d. Có ít nhất 1 câu trên là sai

Câu 16. Tư vấn phá thai nội khoa, yêu cầu cán bộ tư vấn:

a. Tư vấn về quyết định chấm dứt thai kỳ

b. Giới thiệu các phương pháp phá thai hiện có phù hợp với tuổi thai

c. Giới thiệu hiệu quả của phá thai bằng thuốc

d. Tất cả đều đúng *

Câu 17. Tư vấn phá thai nội khoa, yêu cầu cán bộ tư vấn:

a. Giới thiệu hiệu quả của phá thai bằng thuốc và khẳng định khách hàng phải chấp nhận

hút thai nếu phá thai bằng thuốc thất bại

b. Giới thiệu qui trình phá thai bằng thuốc



c. Nhấn mạnh sự cần thiết của việc khám lại theo hẹn.

d. Tất cả đều đúng *

Câu 18. Tư vấn phá thai nội khoa, yêu cầu cán bộ tư vấn:

a. Tư vấn cách tự theo dõi và tự chăm sóc sau dùng thuốc phá thai

b. Giới thiệu các tác dụng phụ của thuốc phá thai và cách xử lý

c. Nhấn mạnh các triệu chứng cần trở lại cơ sở y tế ngay

d. Tất cả đều đúng *

Câu 19. Tư vấn phá thai cho thai phụ nhiễm HIV, yêu cầu cán bộ tư vấn chú ý:

a. Sang chấn về tâm lý

b. Ngần ngại chƣa quyết định phá thai

c. Bị gia đình ruồng bỏ, xã hội kỳ thị

d. Tất cả đều đúng *

Câu 20. Tư vấn phá thai cho thai phụ nhiễm HIV, yêu cầu cán bộ tư vấn chú ý:

a. Chia sẻ với khách hàng

b. Không tỏ ra kỳ thị, sợ sệt

c. Động viên khách hàng

d. Tất cả đều đúng *



254



255



Câu 21. Tư vấn phá thai cho thai phụ nhiễm HIV, phương pháp ngừa thai nên

chọn cho trường hợp này là:

a. Thuốc viên tránh thai loại phối hợp

b. Bao cao su *

c. Que cấy tránh thai

d. Dụng cụ tử cung TCu 380 A

Câu 22. Nói về tư vấn phá thai cho thai phụ nhiễm HIV, CHỌN CÂU SAI: :

a. Nên yêu cầu khách hàng áp dụng phá thai ngoại khoa *

b. Không nên tỏ ra kỳ thị

c. Khuyên nên dùng bao cao su để ngừa thai

d. Chia sẻ và thông cảm với khách hàng

Câu 23. Nói về tư vấn phá thai bằng thuốc, yêu cầu cán bộ tư vấn, CHỌN CÂU

SAI:

a. Biết tuổi thai của khách hàng để tư vấn phương pháp hợp lý

b. Hướng dẫn những bất thường có thể xảy ra và hướng xử trí

c. Yêu cầu khách hàng áp dụng phương pháp ngừa thai bằng bao cao su sau phá thai

bằng thuốc *

d. Dặn khách hàng quay lại tái khám

Câu 24. Nói về tư vấn phá thai bằng thuốc, nội dung cán bộ tư vấn . . . .:

a. Khách hàng khơng cần tái khám nếu ra huyết ít

b. Khách hàng khơng cần tái khám nếu khơng có sốt

c. Khách hàng không cần tái khám nếu không bị đau bụng khi uống thuốc

d. Tất cả đều sai *

Câu 25. Nói về tư vấn phá thai bằng thuốc, nội dung cán bộ tư vấn . . . .:

a. Khách hàng có thể áp dụng phương pháp này với mọi tuổi thai

b. Khách hàng khơng cần tái khám nếu ra huyết ít

c. Khách hàng có thể uống thuốc tại nhà ở mọi tuổi thai

d. Tất cả đều sai *

Câu 26. Tư vấn phá thai cho thai phụ nhiễm HIV, nội dung cán bộ tư vấn . . . .:

a. Khách hàng chỉ có áp dụng phá thai bằng thuốc

b. Khách hàng không cần tái khám nêu không ra huyết nhiều

c. Khách hàng nên ngừa thai bằng bao cao su sau phá thai *

d. Tất cả đều đúng

Câu 27. Tư vấn cho khách hàng phá thai là:

a. Quyết định thời điểm phá thai cho khách hàng

b. Quyết định phương pháp phá thai cho khách hàng

c. Quyết định ngừa thai sau phá thai cho khách hàng

d. Tất cả đều sai *

Câu 28. Tư vấn phá thai, yêu cầu cán bộ tư vấn, CHỌN CÂU SAI:

a. Phải biết các quyền của khách hàng

b. Phải có kiến thức về bệnh lây truyền qua đường tình dục

c. Phải chọn cho khách hàng 1 phương pháp ngừa thai sau phá thai *



255



256



d. Phải tư vấn nơi kín đáo

Câu 29. Tư vấn phá thai, cán bộ tư vấn KHÔNG cần . . .:

a. Hỏi đến tiền căn có bệnh lây truyền qua đường tình dục

b. Hỏi đến tiền căn đã áp dụng phương pháp phá thai nào khơng

c. Hỏi tính chất kinh nguyệt của khách hàng*

d. Hỏi số con hiện có của khách hàng

Câu 30. Tư vấn phá thai ngoại khoa, cán bộ tư vấn cần cho khách hàng biết. . :

a. Sau khi phá thai khách hàng có thể mất kinh ít nhất 6 tháng

b. Thủng tử cung chỉ xảy ra khi phá thai ở thai > 12 tuần

c. Khách hàng có u xơ tử cung sẽ khó khăn khi thực hiện thủ thuật *

d. Tất cả đều đúng *



CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÌNH CHỈ THAI NGHÉN

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

Câu 1. Thuốc thường dùng trong phá thai nội khoa là:

a. Mifepristone

b. Misoprostol

c. Mirena

d. Chỉ có A và B đúng. *

Câu 2. Hàm lượng Mifepristone thường dùng là:

a. 200 mg *

b. 20 mg

c. 200 mcg

d. 20 mcg

Câu 3. Tuổi thai . . . sẽ được phá thai nội khoa ở tuyến huyện:

a. Đến hết 49 ngày *

b. Đến hết 56 ngày

c. Đến hết 63 ngày

d. Đến hết 70 ngày

Câu 4. Ưu điểm của phá thai nội khoa là:

a. Khơng có tổn thương lòng tử cung: thủng tử cung, dính buồng tử cung

b. Có thể thực hiện ở những trường hợp tử cung dị dạng, tử cung có nhân xơ

c. Dễ thực hiện ở những trường hợp béo phì BMI > 30

d. Tất cả đều đúng *

Câu 5. Biến chứng của hút thai là:

a. Choáng

b. Thủng tử cung

c. Rách cổ tử cung

d. Tất cả đều đúng *

Câu 6. Phá thai nội khoa. Tuyến trung ương áp dụng cho thai . . . . :

a. Đến hết 49 ngày

b. Đến hết 56 ngày

c. Đến hết 63 ngày *

d. Đến hết 70 ngày

Câu 7. Phá thai nội khoa. Tuyến tỉnh áp dụng cho thai . . . . :

a. Đến hết 49 ngày

b. Đến hết 56 ngày *

c. Đến hết 63 ngày

d. Đến hết 70 ngày

Câu 8. Phá thai nội khoa. Tuyến huyện áp dụng cho thai . . . . :

a. Đến hết 49 ngày *

b. Đến hết 56 ngày

c. Đến hết 63 ngày

d. Đến hết 70 ngày



256



257



Câu 9. Ưu điểm của phá thai nội khoa so với phá thai ngoại khoa là:

a. Khơng có tổn thương lòng tử cung

b. Có thể dùng trong những trường hợp có u xơ tử cung

c. Thuận tiện

d. Tất cả đều đúng *

Câu 10. Điều kiện bắt buộc khi phá thai nội khoa là:

a. Phải xác định rõ thai trong lòng tử cung

b. Phải xác định rõ tuổi thai

c. Tất cả đều đúng *

d. Tất cả đều sai

Câu 11. Khuyết điểm của phá thai nội khoa so với phá thai ngoại khoa là:

a. Hiệu quả thấp hơn

b. Thời gian ra huyết kéo dài hơn

c. Tất cả đều đúng *

d. Tất cả đều sai

Câu 12. Sau khi uống Mifepristone, . . . giờ sau sẽ uống Misoprostol:

a. 12 - 24

b. 36 - 48 *

c. 60 - 72

d. Tất cả đều sai

Câu 13. Mifepristone có hàm lượng là:

a. 100 mg

b. 200 mg *

c. 300 mg

d. 400 mg

Câu 14. Tuổi thai 49 ngày, liều uống Misoprostol là:

a. 200 mcg

b. 400 mcg *

c. 600 mcg

d. 800 mcg

Câu 15. Nếu siêu âm thấy thai vẫn phát triển thì hướng xử trí tiếp là:

a. Lập lại phác đồ và tăng liều Mifepristone gấp đôi

b. Lập lại phác đồ và tăng liều Misoprostol gấp đôi

c. Lập lại phác đồ và tăng liều Mifepristone và Misoprostol gấp đôi

d. Tất cả đều sai *

Câu 16. Nếu siêu âm thấy sót nhau thì hướng xử trí tiếp là:

a. Dùng 1 viên Mifepristone

b. Hút nhau

c. Dùng 2 viên Misoprostol 200 mcg

d. Chỉ B và C đúng

Câu 17. Trước khi cho thuốc phá thai nội khoa thì cần:

a. Hỏi tiền sử nội ngoại khoa, sản phụ khoa, tiền sử dị ứng.

b. Khám lâm sàng: khám toàn thân và khám phụ khoa.

c. Siêu âm xác định vị trí của thai và tuổi thai.

d. Tất cả đều đúng *

Câu 18. Nói về phá thai nội khoa:

a. Chỉ áp dụng cho những người đã mang thai 1 lần

b. Chỉ được áp dụng ở tuyến tỉnh

c. Phác đồ tùy thuộc vào tuổi thai *

d. Tỷ lệ thành công cao hơn phá thai ngoại khoa

Câu 19. Nói về phá thai nội khoa:



257



258



a. Có thể áp dụng ở những trường hợp béo phì *

b. Dùng Misoprostol trước, Mifepristone sau

c. Liều Mifepristone tùy thuộc tuổi thai

d. Thai càng lớn tỷ lệ thành công càng cao

Câu 20. Nói về phá thai nội khoa, câu phát biểu nào sau đây SAI:

a. Chỉ được thực hiện khi thấy túi thai trong buồng tử cung

b. Chỉ được thực hiện tại tuyến huyện khi thai ≤ 49 ngày

c. Chỉ được thực hiện khi “khách hàng” mang thai lần đầu *

d. Chỉ được thực hiện khi “khách hàng” không bị viêm nhiễm đường sinh dục

Câu 21. Nói về phác đồ phá thai nội khoa:

a. Mỗi tuổi thai có phác đồ khác nhau

b. Thường dùng Mifepristone trước Misoprostol sau

c. Khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc khoảng 36 - 48 giờ

d. Tất cả đều đúng *

Câu 22. Đối với tuổi thai ≤ 49 ngày, phát biểu nào sau đây SAI:

a. Có thể điều trị ở tuyến huyện

b. Có thể uống Misoprostol tại nhà

c. Nếu còn sót nhau phải hút *

d. Nếu thai vẫn phát triển thì phải hút thai

Câu 23. Phác đồ phá thai nội khoa khi thai 50 - ≤ 63 ngày:

a. Có thể điều trị ở tuyến tỉnh

b. Thường dùng Misoprostol sau Mifepristone 24 giờ

c. Liều Mifepristonee là 400 mg

d. Tất cả đều sai *

Câu 24. Chống chỉ định của hút thai chân không là:

a. Sẹo mổ cũ ở thân tử cung

b. Đang mắc các bệnh nội khoa cấp tính

c. Đang viêm nhiễm đường sinh dục cấp tính (cần được điều trị)

d. Tất cả đều đúng *

Câu 25. Nói về hút thai chân khơng:

a. Khám tồn thân và phụ khoa loại trừ các chống chỉ định

b. Siêu âm để xác định tuổi thai

c. Xét nghiệm: huyết đồ, nhóm máu, thời gian đông máu, thời gian cầm máu

d. Tất cả đều đúng *

Câu 26. Những vấn đề cần tư vấn cho “khách hàng” trước khi hút thai chân

không là:

a. Các nguy cơ, tai biến và biến chứng có thể xảy ra

b. Tự theo dõi và chăm sóc sau phá thai

c. Các dấu hiệu cần khám lại ngay

d. Tất cả đều đúng *

Câu 27. Để chuẩn bị cổ tử cung trước khi hút nạo, “khách hàng” được cho ngậm .

. . . Misoprostol



258



259



a. 200

b. 400 *

c. 600

d. 800

Câu 28. Để chuẩn bị cho 1 ca hút thai chân không cần:

a. Lập đường truyền tĩnh mạch.

b. Giảm đau toàn thân hoặc giảm đau tại chỗ.

c. Khám xác định kích thước và tư thế tử cung

d. Tất cả đều đúng *

Câu 29. Khi hút hút thai chân không (hút thai chân không) thường kẹp cổ tử cung

ở vị trí . . . giờ:

a. 3

b. 6

c. 9

d. 12 *

Câu 30. Những điều cần làm sau khi hút thai chân không:

a. Theo dõi mạch, huyết áp, nhiệt độ

b. Cho kháng sinh

c. Cho thuốc giảm đau

d. Tất cả đều đúng *

Câu 31. Tai biến và biến chứng có thể gặp khi hút thai chân khơng:

a. Chống

b. Thủng tử cung

c. Rách cổ tử cung

d. Tất cả đều đúng *

Câu 32. Tai biến và biến chứng có thể gặp khi hút thai chân khơng:

a. Hở eo tử cung

b. Dính buồng tử cung

c. Tắc ống dẫn trứng

d. Tất cả đều đúng *

Câu 33. Nói về hút thai chân khơng, phát biểu nào sau đây SAI:

a. Có thể thực hiện khi thai 8 tuần

b. Tiền căn thai ngoài tử cung là 1 chống chỉ định *

c. “Khách hàng” phải được tư vấn trước khi thực hiện thủ thuật

d. Dính buồng tử cung là 1 biến chứng cần phát hiện sớm

Câu 34. Nói về hút thai chân không, phát biểu nào sau đây SAI:

a. Phải chắc chắn có thai trong buồng tử cung mới tiến hành hút thai chân không

b. Phải xác định tư thế của tử cung trước khi hút thai chân khơng

c. Kẹp cổ tử cung ở vị trí 6 giờ để thuận lợi khi hút thai chân không

d. Kiểm tra sau hút thai chân không bằng siêu âm tử cung

Câu 35. Dính buồng tử cung, dấu hiệu lâm sàng là sau khi hút . . . :

a. “khách hàng” đau vùng chậu

b. “khách hàng” cảm giác mót rặn

c. “khách hàng” khơng có kinh *

d. “khách hàng” (khách hàng) bị thống kinh

Câu 36. Nguyên nhân dẫn đến hở eo cổ tử cung có thể do:

a. Hút thai > 12 tuần

b. Kẹp cổ tử cung

c. Kiểm tra buồng tử cung bằng muỗng nạo

d. Nong cổ tử cung *

Câu 37. Nói về hút thai chân không , phát biểu nào sau đây SAI:

a. Để tránh hở eo tử cung nên cho “khách hàng” ngậm Misoprostol trước khi hút



259



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d. Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh *

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×