Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Hút trứng qua đường âm đạo *

c. Hút trứng qua đường âm đạo *

Tải bản đầy đủ - 0trang

224



Câu 40. Mục đích của việc sử dụng Oxytocin trong khi hút trứng là để:

a. giúp tử cung co hồi tốt, tránh thủng tử cung khi nạo

b. ngăn ngừa băng huyết

c. tránh sót trứng

d. A và B đúng *

Câu 41. Sau khi hút nạo thai trứng, tỷ lệ diễn biến lành tính khoảng ….%:

a. 50

b. 60

c. 70

d. 80 *

Câu 42. Tỷ lệ thai trứng diễn tiến theo hướng ung thư nguyên bào nuôi là …

%:

a. 5 *

c. 15

b. 10

d. 20

Câu 43. Tỷ lệ thai trứng diễn tiến theo hướng thai trứng xâm lấn là # … %:

a. 5

c. 15 *

b. 10

d. 20

(Cho câu 44 - 45 )

Cô X 19 tuổi, mang thai lần đầu, tuổi thai 12 tuần tính từ ngày đầu của kỳ kinh

cuối, nghén nhiều, ra huyết âm đạo và thấy bụng to nhanh, siêu âm cho hình

ảnh dưới đây:



Câu 44. Chẩn đốn thích hợp nhất cho cơ X là:

a. Thai không tiến triển

b. Thai trứng bán phần

c. Thai trứng tồn phần *

d. Dọa sẩy thai bình thường



224



225



Câu 45. Hướng xử trí thích hợp cho cơ X theo chẩn đoán của bạn là

a. Chấm dứt thai kỳ bằng hút nạo đường âm đạo+gởi giải phẫu bệnh lý *

b. Chấm dứt thai kỳ bằng thuốc uống

c. Tiếp tục dưỡng thai

d. Chấm dứt thai kỳ bằng hút nạo đường âm đạo

Câu 46. Sau khi hút nạo thai trứng, trên lâm sàng và cận lâm sàng bệnh nhân

khơng có biểu hiện di căn xa, hướng điều trị tiếp theo là:

a. Theo dõi nồng độ β hCG *

b. Cắt tử cung

c. Đơn hóa trị

d. Khơng cần điều trị tiếp

Câu 47. Nói về nang hoàng tuyến, CHỌN CÂU SAI:

a. Do buồng trứng bị ảnh hưởng bởi hormon

b. Kích thước thay đổi, đường kính từ vài cm đến > 10 cm

c. Thường có nhiều thùy, vỏ nang mỏng và trơn láng, màu hơi vàng

d. Có thể gặp trong thai lưu *

Câu 48. Tiến triển thai trứng, theo Kistner khoảng 80% các trường hợp nồng

độ  hCG trở về bình thường sau (……..) sau hút nạo trứng.

a. 2 tuần

b. 3 tuần

c. 30 - 60 ngày *

d. 90 ngày

Câu 49. Mục tiêu hàng đầu của việc theo dõi sau hút nạo thai trứng là:

a. phát hiện sớm sót nhau

b. phát hiện sớm thai trứng tái phát

c. sợ bệnh nhân có thai lại

d. nhằm phát hiện sớm biến chứng ung thư nguyên bào nuôi *

50. Sau hút nạo thai trứng, bệnh nhân vẫn còn ra huyết âm đạo kéo dài, theo

bạn, nguyên nhân nào sau đây có thể xảy ra, theo thứ tự từ nhẹ đến nặng:

a. Nhiễm trùng nội mạc tử cung, thủng tử cung, K ngun bào ni, sót nhau

b. Nhiễm trùng nội mạc tử cung, thủng tử cung, sót nhau, K ngun bào ni

c. K ngun bào ni, sót nhau, nhiễm trùng nội mạc tử cung, thủng tử cung

d. Sót nhau, nhiễm trùng nội mạc tử cung, thủng tử cung, K nguyên bào nuôi *

Câu 51. Biến chứng thường gặp nhất khi hút nạo thai trứng lần thứ nhất là:

a. Thủng tử cung

b. Sót nhau

c. Băng huyết *

d. Thuyên tắc mạch

Câu 52. Hóa chất được dùng để dự phòng trong thai trứng nguy cơ cao:

a. Một liều với Methotrexat - FA *

b. Actinomycin D

c. Cyclophosphamid

d. A và B đúng *

(Cho câu 53-54)



225



226



Bệnh nhân 45 tuổi, PARA 2012, trễ kinh 4 tuần, ra huyết âm đạo kéo dài gần 3 tuần,

khám tử cung to bằng thai 12 tuần, hai phần phụ bình thường. Siêu âm có focal

echo hỗn hợp dạng tổ ong trong lòng tử cung, xét nghiệm  hCG 34.000 mIU/ml.

Câu 53. Chẩn đoán thích hợp nhất là:

a. Thai lưu.

b. U xơ tử cung ra huyết

c. Thai trứng *

d. Thai ngoài tử cung

Câu 54. Hướng xử trí tiếp cho bệnh nhân này:

a. Hút thai đường âm đạo + theo dõi *

b. Hóa dự phòng + cắt tử cung.

c. Cắt tử cung toàn khối + theo dõi

d. Cắt tử cung toàn phần

Câu 55. Hiện nay thai trứng được phát hiện sớm là nhờ:

a. Siêu âm được sử dụng rộng rãi

b. Tăng độ nhạy của  hCG

c. CT Scan

d. a và b đúng *

Câu 56. Cận lâm sàng nào giúp chẩn đoán thai trứng sớm, nhanh, rẻ và không

xâm hại:

a. Định lượng  hCG huyết thanh

b. Test thai nhanh

c. Xquang

d. Siêu âm *

Câu 57. Nội dung theo dõi lâm sàng sau hút nạo thai trứng:

a. Triệu chứng ra máu âm đạo

b. Sự co hồi tử cung

c. Sự nhỏ lại của nang hoàng tuyến

d. Tất cả đều đúng *

Câu 58. Cận lâm sàng nào KHÔNG cần phải làm sau hút nạo thai trứng:

a. Định lượng β hCG

b. Siêu âm vùng chậu

c. MRI *

d. X quang phổi: tìm nhân di căn.

Câu 59. Thời gian theo dõi sau hút nạo trứng … :

a. 2 năm

b. ít nhất 12 - 18 tháng

c. 34 tháng

d. Câu a và b đúng *

Câu 60. Biện pháp ngừa thai phù hợp trong thời gian

theo dõi thai trứng:

a. Xuất tinh ngoài

b. Viên uống tránh thai kết hợp liều thấp *

c. Dụng cụ tránh thai

d. Viên tránh thai đơn thuần progestin liều thấp

Câu 61. Điều nào sau đây KHƠNG ĐÚNG khi nói về triệu chứng của thai

trứng :

a. Sản phụ thường bị nghén nặng

b. Nồng độ β hCG > 100.000 mIU/ml huyết thanh

c. Cường giáp có thể gặp



226



227



d. Thường sẽ sẩy tự nhiên vào khoảng tuần lễ thứ 10 *

Câu 62. Chọn cách xử trí đúng nhất khi đã chẩn đoán chắc chắn thai trứng:

a. Nạo hút trứng có chuẩn bị, càng sớm càng tốt

b. Làm tại nơi có điều kiện phẫu thuật

c. Phải gửi giải phẫu bệnh lý tổ chức nào

d. Tất cả đều đúng *

Câu 63. Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi xét nghiệm giải phẫu bệnh

là:

a. Các túi trứng.

b. Tổ chức nhau thai và thai (nếu có)

c. Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung

d. Tất cả đều đúng. *



227



228



(Cho câu 64-65)

Bệnh nhân nữ 35 tuổi, có thai lần đầu, mất kinh 8 tuần, đến bệnh viện khám vì

ra máu âm đạo dai dẳng nhưng không đau bụng. Khi khám thấy: không phù;

mạch 86 lần/phút; huyết áp 110/70 mmHg; nắn ngoài sờ thấy đáy tử cung trên

vệ 10 cm.

Câu 64. Theo bạn bệnh nhân này có thể bị bệnh lý nào dưới đây, NGOẠI

TRỪ:

a. U buồng trứng *

b. Thai lưu

c. Thai trứng

d. U xơ tử cung

Câu 65. Cận lâm sàng nào giúp chẩn đốn chính xác và an tồn cho người

bệnh:

a. Siêu âm *

b. Định lượng β hCG

c. X quang bụng khơng chuẩn bị

d. Tổng phân tích nước tiểu

Câu 66. Tiến triển tự nhiên của thai trứng, CHỌN CÂU SAI:

a. Thường sẩy tự nhiên vào tuần thứ 16 - 18

b. Thường sẩy làm nhiều đợt, sẩy không trọn

c. Khi sẩy chảy máu rất nhiều

d. Câu a, b và c đúng *

Câu 67. Câu nào SAI khi nói về tiến triển tốt sau nạo thai trứng:

a. Bệnh nhân hết ra máu

b. Tử cung co hồi nhanh sau 5 - 6 ngày

c. Nồng độ  hCG giảm nhanh trong vài ngày

d. Nang hồng tuyến có thể xuất hiện *

Câu 68. Thai trứng có thể tiến triển xấu thành, CHỌN CÂU SAI:

a. Nhiễm trùng nội mạc tử cung *

b. Thai trứng xâm lấn và

c. Ung thư nguyên bào nuôi

d. Cho di căn phổi, âm đạo, gan, não

Câu 69. Gọi là tiến triển không thuận lợi khi sau hút nạo trứng:

a. Tử cung vẫn còn to, nang hồng tuyến khơng mất đi

b. β hCG không biến mất sau 3 tháng

c. β hCG tăng trở lại sau 3 lần định lượng cách nhau 8 ngày

d. Tất cả đều đúng *

Câu 70. Điều nào sau đây KHÔNG là biến chứng sau hút nạo trứng:

a. Băng huyết

b. Thủng tử cung

c. Xuất hiện nhân di căn âm đạo *

d. Nhiễm khuẩn

Câu 71. Thai trứng có thể nhầm với thai chết lưu

a. Đúng *

b. Sai

Câu 72. Cận lâm sàng thường dùng theo dõi sau hút nạo trứng để phát hiện

biến chứng Chorio là xét nghiệm công thức máu

a. Đúng

b. Sai *



228



229



Câu 73. Cận lâm sàng thường dùng theo dõi sau hút nạo trứng để phát hiện

biến chứng Chorio là Định lượng nồng độ β hCG

a. Đúng *

b. Sai



229



230



SA SINH DỤC

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

Câu 1. Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống

nâng đỡ tử cung?

a. Dây chằng tròn

b. Dây chằng rộng

c. Dây chằng Mac Kenroth

d. Cơ nâng hậu môn *

Câu 2. Về hệ thống treo tử cung, chủ yếu bao gồm thành phần nào?

a. Hệ thống các dây chằng bám vào vùng đáy tử cung

b. Hệ thống các dây chằng ở vùng eo và cổ tử cung*

c. Dây chằng rộng

d. Các lớp cơ nông của tầng sinh môn

Câu 3. Hệ thống các dây chằng ở vùng thân và đáy tử cung (dây chằng tròn,

dây chằng rộng) có tác dụng chủ yếu là:

a. Giúp cho trục của cổ tử cung gần như thẳng góc với trục của âm đạo ở tư thế

đứng*

b. Giúp cho nút thớ trung tâm đáy chậu được kéo lên ở tư thế đứng

c. Giúp cho tử cung không bị đổ về trước quá nhiều

d. Tất cả đều đúng

Câu 4. Nguyên nhân gây sa sinh dục có thể là:

a. Do lao động nặng thường xuyên

b. Do sang chấn sản khoa

c. Do thiếu estrogen

d. Tất cả đều đúng *

Câu 5. Dạng rối loạn tiết niệu thường gặp nhất trong sa sinh dục là:

a. Tiểu rắt

b. Tiểu nhiều lần

c. Tiểu không tự chủ*

d. Tiểu ít

Câu 6. Tổn thương nào sau đây được xếp vào nhóm sa sinh dục?

a. Sa niệu đạo

b. Sa mỏm âm đạo sau cắt tử cung

c. Sa ruột trong âm đạo

d. Tất cả các tổn thương trên*

Câu 7. Nguyên tắc thăm khám một bệnh nhân bị sa sinh dục là:

a. Chỉ thăm khám sau khi bệnh nhân đã nằm nghỉ ngơi

b. Phải thăm khám trong tư thế bệnh nhân ngồi rặn

c. Chỉ thăm khám sau khi bệnh nhân đã làm vài động tác gắng sức

d. Phải thăm khám ở cả tư thế đứng và nằm, trong trạng thái thư giãn cũng như rặn*

Câu 8. Việc điều trị sa sinh dục, tất cả những điều sau đây đều đúng, NGOẠI

TRỪ:

a. Một vài dạng đơn giản có thể điều trị bằng những bài tập nhằm tăng sức co thắt

của sàn hồi âm

b. Cần khám đánh giá kỹ các tổn thương giải phẫu học trước khi mổ



230



231



c. Một xét nghiệm nên làm trước mổ là thăm dò chức năng động lực học tiết niệu

d. Có nhiều phương pháp mổ khác nhau tuỳ theo dạng lâm sàng cụ thể*

Câu 9. Người chưa sanh không bao giờ bị sa sinh dục:

a. Đúng*

b. Sai

Câu 10. Những sản phụ sanh quá nhanh có nguy cơ dễ bị sa sinh dục:

a. Đúng*

b. Sai

Câu 11. Khi sanh bị rách tầng sinh môn cần phải may phục hồi:

a. Đúng*

b. Sai

Câu 12. Sa sinh dục là một bệnh rất nguy hiểm có thể chết người:

a. Đúng

b. Sai*

Câu 13. Trong phẫu thuật Sa sinh dục chủ yếu bằng đường âm đạo:

a. Đúng*

b. Sai

Câu 14. Cắt tử cung là phương pháp chủ yếu trong điều trị sa sinh dục:

a. Đúng

b. Sai*

Câu 15. Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống

nâng đỡ tử cung ?:

a. Dây chằng tròn

b. Dây chằng rộng

c. Dây chằng Mac Kenrodt

d. Cơ nâng hậu môn *

Câu 16. Về hệ thống treo tử cung, chủ yếu bao gồm thành phần nào?:

a. Hệ thống các dây chằng bám vào vùng đáy tử cung

b. Hệ thống các dây chằng ở vùng eo và cổ tử cung *

c. Dây chằng rộng

d. Các lớp cơ nông của tầng sinh môn

Câu 17. Hệ thống các dây chằng ở vùng thân và đáy tử cung (dây chằng tròn,

dây chằng rộng) có tác dụng chủ yếu là:

a. Giúp cho trục của cổ tử cung gần như thẳng góc với trục của âm đạo ở tư thế

đứng *

b. Giúp cho nút thớ trung tâm đáy chậu được kéo lên ở tư thế đứng

c. Giúp cho tử cung không bị đổ về trước quá nhiều

d. Tất cả đều đúng

Câu 18. Nguyên nhân gây dãn sàn chậu có thể là:

a. Do lao động nặng thường xuyên

b. Do sang chấn sản khoa

c. Do thiếu estrogen

d. Tất cả đều đúng *

Câu 19. Dạng rối loạn tiết niệu thường gặp nhất trong dãn sàn chậu là:

a. Tiểu nhiều lần

b. Tiểu khơng tự chủ

c. Tiểu ít

d. Bí tiểu *

Câu 20. Tổn thương nào sau đây được xếp vào nhóm dãn sàn chậu ?:

a. Sa mỏm âm đạo sau cắt tử cung

b. Sa tử cung

c. Sa ruột trong âm đạo

d. Tất cả đều đúng *

Câu 21. Nguyên tắc thăm khám một bệnh nhân bị dãn sàn chậu là:



231



232



a. Chỉ thăm khám sau khi bệnh nhân đã nằm nghỉ ngơi

b. Phải thăm khám trong tư thế bệnh nhân ngồi rặn

c. Chỉ thăm khám sau khi bệnh nhân đã làm vài động tác gắng sức

d. Cần phải thăm khám ở cả tư thế đứng và nằm, trong trạng thái thư giãn cũng như

rặn *

Câu 22. Chung quanh việc điều trị dãn sàn chậu, tất cả những điều sau đây

đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a. Một vài dạng đơn giản có thể điều trị bằng những bài tập nhằm tăng sức co thắt

của sàn hội âm

b. Cần khám đánh giá kỹ càng các tổn thương giải phẫu học trước khi mổ

c. Có nhiều phương pháp mổ khác nhau tùy theo dạng lâm sàng cụ thể

d. Chỉ định cắt tử cung toàn phần được xem là cách giải quyết triệt để nhất để tránh

tái phát *



232



233



ĐẠI CƯƠNG VỀ VƠ SINH

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

Câu 1. Bình thường sau một năm chung sống khoảng . . . . . các cặp vợ chồng

có thể có thai tự nhiên:

a. 70 - 75%

b. 75 - 80%

c. 80 - 85% *

d. 85 - 90%

Câu 2. Bình thường sau . . . . năm chung sống khoảng 80 - 85% các cặp vợ

chồng có thể có thai tự nhiên:

a. 1 *

b. 2

c. 3

d. 4

Câu 3. Theo WHO một cặp vợ chồng gọi là vô sinh khi sống cùng nhau

trên . . . năm và không dùng biện pháp tránh thai nào mà vẫn khơng có con:

a. 1 *

b. 2

c. 3

d. 4

Câu 4. Khả năng sinh sản đạt đỉnh cao ở khoảng từ . . . . . tuổi:

a. 20 - 25

b. 26 - 30

c. 31 - 40

d. Tất cả đều sai *

Câu 5. Ở nữ khả năng sinh sản giảm dần sau . . . . . tuổi:

a. 26

b. 28

c. 30 *

d. 32

Câu 6. Ở nam khả năng sinh sản giảm dần sau . . . . . tuổi:

a. 36

b. 38

c. 40 *

d. 42

Câu 7. Nói về vơ sinh, CHỌN CÂU SAI:

a. Bình thường sau 1 năm chung sống khoảng 80 - 85% các cặp vợ chồng có thể có

thai tự nhiên

b. Theo WHO một cặp vợ chồng gọi là vô sinh khi sống cùng nhau trên 2 năm và

không dùng biện pháp tránh thai nào mà vẫn khơng có con *

c. Ở nữ khả năng sinh sản giảm dần sau 30 tuổi

d. Ở nam khả năng sinh sản giảm dần sau 40 tuổi

Câu 8. Vô sinh được phân làm . . . . . loại:

a. 2 *

b. 3

c. 4

d. 5

Câu 9. Gọi là vô sinh nguyên phát khi cặp vợ chồng:

a. Chưa bao giờ có thai *

b. Chưa bao giờ sanh con có khả năng sống

c. Chưa bao giờ sanh con đủ tháng

d. Tất cả đều sai

Câu 10. Gọi là vơ sinh thứ phát khi cặp vợ chồng đã có thai nhưng hiện tại:

a. Chưa có thai thêm 1 lần nào nữa*

b. Chưa có sanh con có khả năng sống



233



234



c. Chưa có sanh con đủ tháng

d. Tất cả đều sai

Câu 11. Một cặp vợ chồng, vợ có tiền căn thai ngồi tử cung, hiện tại KHƠNG

thể có thai được gọi là:

a. Vô sinh nguyên phát

b. Vô sinh thứ phát *

Câu 12. Một cặp vợ chồng, vợ có tiền căn thai lưu, hiện tại KHƠNG thể có thai

được gọi là:

a. Vơ sinh nguyên phát

b. Vô sinh thứ phát *

Câu 13. Một cặp vợ chồng, vợ có tiền căn chấm dứt thai kỳ vì “thai 24 tuần dị

dạng tim”, hiện tại KHƠNG thể có thai được gọi là:

a. Vơ sinh ngun phát

b. Vơ sinh thứ phát *

Câu 14. Sự thụ thai có thể đạt được khi có các điều kiện, NGOẠI TRỪ:

a. Có hình thành nang nỗn

b. Có sự phóng nỗn

c. Có sự tạo tinh trùng

d. Tinh trùng gặp trứng tại buồng tử cung *

Câu 15. Nguyên nhân gây vô sinh nữ là:

a. Chu kỳ khơng phóng nỗn

b. Suy tuyến n

c. Suy buồng trứng

d. Tất cả đều đúng *

Câu 16. Nguyên nhân có thể gây vơ sinh nữ là, CHỌN CÂU SAI:

a. Dính buồng tử cung

b. Viêm nhiễm đường sinh dục

c. Ngừa thai lâu dài bằng thuốc viên loại phối hợp *

d. Phẫu thuật trên vòi trứng

Câu 17. Ngun nhân có thể gây vô sinh nữ là, CHỌN CÂU SAI:

a. Tiền căn hút thai

b. Tiền căn viêm nhiễm đường sinh dục

c. Tiền căn bị rong kinh *

d. Tiền căn lạc nội mạc tử cung ở vòi trứng

Câu 18. Ngun nhân có thể gây vô sinh nữ là:

a. Tiền căn dùng thuốc viên ngừa thai loại phối hợp

b. Tiền căn dùng thuốc ngừa thai khẩn cấp

c. Tiền căn dùng thuốc ngừa thai chỉ có progestin

d. Tất cả đều sai *

Câu 19. Nguyên nhân có thể gây vơ sinh nữ là, CHỌN CÂU SAI:

a. Tiền căn bóc nhân xơ dạng dưới niêm

b. Tiền căn khoét chóp cổ tử cung

c. Tiền căn nhiễm nấm trong thai kỳ *

d. Tiền căn mổ thai ngoài tử cung

Câu 20. Ngun nhân có thể gây vơ sinh nữ là:

a. Chu kỳ khơng phóng nỗn

b. Tiền căn viêm nhiễm đường sinh dục

c. Tiền căn dùng thuốc ngừa thai khẩn cấp

d. Tất cả đều đúng *



234



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Hút trứng qua đường âm đạo *

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×