Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Lan tràn chủ yếu là lan theo bề mặt và theo đường bạch huyết

c. Lan tràn chủ yếu là lan theo bề mặt và theo đường bạch huyết

Tải bản đầy đủ - 0trang

d. Siêu âm định kỳ

Câu 53. Trường hợp ung thư nội mạc tử cung đã lan xuống vùng cổ, nên chọn

cách điều trị nào sau đây (thể trạng bệnh nhân còn tốt):

a. Điều trị bằng hố chất (5FU / Cyclophosphamid)

b. Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ + một phần âm đạo + vét hạch chậu *

c. Điều trị nội tiết progestogen

d. Tia xạ với Cobalt - 60

Câu 54. Trên lâm sàng ung thư niêm mạc tử cung giai đoạn sớm có thể nhầm

với:

a. Tăng sinh niêm mạc tử cung lành tính *

b. Rối loạn tiền mãn kinh

c. Viêm niêm mạc tử cung

d. Polyp buồng tử cung

Câu 55. Trong các loại tăng sinh nội mạc tử cung sau đây, loại nào có tiên

lượng xấu nhất:

a. Tăng sinh niêm mạc giản đơn

b. Tăng sinh niêm mạc dạng đa polyp

c. Tăng sinh niêm mạc dạng nang tuyến

d. Tăng sinh niêm mạc khơng điển hình *



Câu 56. Điều trị tăng sinh niêm mạc tử cung bằng phương pháp cắt tử cung

toàn phần được chỉ định trong trường hợp sau:

a. Tăng sinh đơn giản phối hợp với u xơ tử cung hoặc nội mạc tử cung ở phụ nữ trên

40 tuổi

b. Tăng sinh dạng nang tuyến đã điều trị bằng progesteron không hiệu quả

c. Tăng sinh khơng điển hình nhưng có triệu chứng rong huyết ở phụ nữ trẻ

d. Tăng sinh không điển hình ở phụ nữ trên 40 tuổi *

Câu 57. Phương pháp điều trị cho một bệnh nhân 50 tuổi, thể trạng còn tốt bị

ung thư niêm mạc tử cung giai đoạn IIB là:

a. Cắt tử cung toàn phần và hai phần phụ

b. Cắt tử cung toàn phần và hai phần phụ + một phần âm đạo + lấy hạch bị xâm

nhiễm *

c. Nội tiết Progesteron

d. Hóa chất 5FU

Câu 58. Có thể phát hiện sớm ung thư niêm mạc tử cung cho những phụ nữ

nhóm nguy cơ cao bằng phương pháp sau, NGOẠI TRỪ:

a. Phiến đồ tế bào dịch hút từ buồng tử cung

b. Test Progesteron



217



c. Test Oestrogen *

d. Sinh thiết niêm mạc tử cung

Câu 59. Chọn đáp án đúng:

Cột 1

Cột 2

Cường Oestrogen là ngun vì

Oestrogen gây q sản khơng điển hình

nhân gây ung thư niêm mạc tử

và loạn sản biểu mô tuyến niêm mạc tử

cung

cung

a. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích được cho Cột 1 *

b. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 khơng giải thích được cho Cột 1

c. Cột 1 đúng, Cột 2 sai

d. Cột 1 sai, Cột 2 đúng

Câu 60. Triệu chứng sau về K nội mạc tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a. Khám đặt mỏ vịt thấy máu mủ từ cổ tử cung chảy ra

b. Mật độ tử cung cứng gồ ghề lồi lõm

c. Kích thước tử cung nhỏ *

d. Di động tử cung hạn chế và đau



218



219



THAI TRỨNG – CHORIO

CHỌN 1 CÂU ĐÚNG

Câu 1. Phân loại Bệnh Nguyên Bào Nuôi Thai Kỳ theo WHO, CHỌN CÂU

SAI:

a. Những tổn thương ngun bào ni lành tính

b. Thai trứng

c. Tân sinh nguyên bào nuôi

d. Polyp nhau *

Câu 2. Theo WHO tân sinh nguyên bào nuôi bao gồm những bệnh sau, NGOẠI

TRỪ:

a. Thai trứng *

b. Thai trứng xâm lấn

c. Ung thư nguyên bào nuôi

d. U nguyên bào nuôi nơi nhau bám

Câu 3. CHỌN CÂU ĐÚNG nhất khi nói về thai trứng. Thai trứng là do:

a. sự tăng sinh của các hợp bào và lớp trong lá nuôi của gai nhau, tạo thành những

túi chứa chất dịch, dính vào nhau như chùm nho *

b. mô liên kết trong gai nhau phát triển quá mức làm phình to các gai nhau.

c. hiện tượng cương tụ và tăng sinh mạch máu trong gai nhau

d. phơi thai chết và tiêu đi chỉ còn nước trong túi phơi.

Câu 4. Nói về thai trứng, CHỌN CÂU SAI:

a. Là bệnh của nguyên bào nuôi, do sự tăng sinh của các hợp bào và lớp trong lá

nuôi của gai nhau

b. Phần lớn các trường hợp, thai trứng là một dạng lành tính của ngun

c. Khoảng 94% thai trứng tồn phần có nhiễm sắc đồ là 46 XX

d. Tỷ lệ thai trứng ở Bệnh Viện Từ Dũ là 1/500 *

Câu 5. Nói về thai trứng, CHỌN CÂU SAI:

a. Phần lớn thai trứng là một dạng lành tính của bệnh nguyên bào ni do thai

b. Thai trứng có thể gây biến chứng, nhiễm trùng, xuất huyết

c. Tất cả bệnh nhân thai trứng đều có biến chứng ung thư ngun bào ni

(Choriocarcinoma) *

d. Nguyên nhân thai trứng chưa được xác định rõ ràng



Câu 6. Yếu tố nguy cơ gây thai trứng, CHỌN CÂU SAI:

a. Thiếu đạm, thiếu Carotene.

b. Tuổi < 20

c. Bệnh di truyền *

d. Bất thường nhiễm sắc thể

Câu 7. Điều nào sau đây KHÔNG là yếu tố nguy cơ dẫn đến thai trứng

a. Phụ nữ > 40 tuổi

b. Tiền sử sẩy thai tự nhiên



219



220



c. Sanh nhiều

d. Chế độ ăn thừa caroten và chất béo động vật *

Câu 8. Nghiên cứu di truyền học tế bào đã chứng minh 94% bộ nhiễm sắc thể

của thai trứng toàn phần là:

a. 46 XX có nguồn gốc từ cha *

b. 46 XX có nguồn gốc từ mẹ

c. 46 XY

d. 69 XXX

Câu 9. Trên phương diện di truyền, thai trứng bán phần có kiểu gen là:

a. 46 XX

b. 46 XY

c. 69 XXX có nguồn gốc từ mẹ

d. 69 XXY, gồm một phần từ mẹ và 2 phần bổ sung đơn bội từ cha *

Câu 10. Thai trứng toàn phần là:

a. toàn bộ gai nhau phát triển thành các túi trứng. *

b. các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung.

c. ln ln có nang hồng tuyến.

d. sự thụ tinh của 1 trứng bình thường và 2 tinh trùng

Câu 11. Thai trứng bán phần là:

a. khi những thay đổi dạng nước khu trú và ít tiến triển, còn có thể thấy mơ thai

bình thường *

b. các mô trứng chiếm hết buồng tử cung.

c. luôn luôn có nang hồng tuyến.

d. sự thụ tinh của 1 tinh trùng bình thường và 1 trứng khơng có nhân

Câu 12. Trong thai trứng bán phần là:

a. bên cạnh các túi trứng còn có mơ nhau thai bình thường, hoặc có cả phôi thai *

b. các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung

c. Ln ln có nang hồng tuyến

d. Nguy cơ cao hơn thai trứng toàn phần

Câu 13. Nang hoàng tuyến là nang, CHỌN CÂU SAI:

a. cơ năng do kích thích của hCG

b. có thể xuất hiện ở một hoặc hai bên buồng trứng

c. trong chứa dịch vàng, thường có nhiều thùy, vỏ nang mỏng và trơn láng

d. chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ *

Câu 14. Nang hồng tuyến là nang:

a. có đường kính từ vài cm đến vài chục cm

b. chứa dịch vàng, thường có nhiều thùy

c. khơng thể điều trị nội khoa

d. A và B đúng *

Câu 15. Nói về nang hồng tuyến trong thai trứng, CHỌN CÂU SAI:

a. Có thể có ở một hoặc 2 bên buồng trứng

b. Do buồng trứng bị ảnh hưởng bởi hormon  hCG



220



221



c. Kích thước ln < 6 cm *

d. Tỷ lệ thai trứng + nang hoàng tuyến chiếm 25 - 60%

Câu 16. Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong thai trứng là

do:

a. sự bất thường về nhiễm sắc thể

b. gia tăng Follicle - stimulating hormmone

c. gia tăng Lutein - Hormon

d. tăng Chorionic gonadotropin *

Câu 17. Về mặt vi thể các túi trứng trong thai trứng:

a. có thể tích nhỏ hơn gai nhau rất nhiều *

b. trục liên kết động-tĩnh mạch bị thoái hoá khơng còn mạch máu

c. lớp ngun bào ni bọc ngồi bị căng mỏng

d. tổ chức liên kết thưa thớt và chỉ chứa một chất dịch trong như nước

Câu 18. Về mặt giải phẫu bệnh, yếu tố nào sau đây KHÔNG tìm thấy khi đọc

vi thể của thai trứng tồn phần :

a. Sự thối hóa nước và phù mơ đệm gai nhau

b. Khơng có mạch máu trong gai nhau thối hóa

c. Tế bào ni tăng sản ít hơn, khu trú và ít dị dạng *

d. Khơng có mơ thai và màng ối

Câu 19. Về mặt giải phẫu bệnh, vi thể của thai trứng bán phần là:

a. Có sự tăng sinh thượng bì ngun bào ni với những mức độ khác nhau

b. Khơng có mơ thai và màng ối

c. Có thể có tế bào ni dị dạng

d. Có lẫn lộn gai nhau thối hóa nước và gai nhau bình thường *

20. Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây thường gặp nhất trong thai trứng điển

hình:

a. Rong huyết *

b. Tử cung lớn hơn tuổi thai

c.Nghén nặng

d. Có nang hồng tuyến

Câu 21. Triệu chứng lâm sàng của thai trứng: CHỌN CÂU SAI :

a. Có dấu hiệu tiền sản giật. (10%)

b. Có triệu chứng cường giáp (20%) *

c. Tử cung to hơn tuổi thai

d. Không thấy cử động thai

Câu 22. Triệu chứng lâm sàng của thai trứng :

a. Tắt kinh

b. Rong huyết

c. Nghén nặng

d. Tất cả đều đúng *

Câu 23. Triệu chứng cơ năng của thai trứng, NGOẠI TRỪ:

a. Ra máu âm đạo tự nhiên, máu sẫm đen hoặc đỏ loãng, kéo dài

b. Nghén nặng

c. Bụng to nhanh



221



222



d. Có thể có triệu chứng cường giáp (10%) *

Câu 24. Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đốn chắc chắn thai

trứng:

a. Nghén nặng và kéo dài.

b. Tử cung to hơn so với tuổi thai

c. Định lượng β hCG huyết thanh > 100.000 mUI/ml

d. Thấy các nang trứng tống xuất qua lỗ cổ tử cung *

Câu 25. Triệu chứng ra máu âm đạo trong thai trứng, cần phân biệt với:

a. Dọa sẩy thai thường

b. Thai ngoài tử cung

c. Thai lưu

d. Tất cả đều đúng *

Câu 26. Dấu hiệu tử cung lớn hơn tuổi thai trong thai trứng, cần phân biệt với,

CHỌN CÂU SAI:

a. U xơ tử cung to

b. Thai lưu *

c. Thai to

d. Đa ối

Câu 27. Khi thai trứng có ra huyết âm đạo, cần chẩn đoán phân biệt với bệnh

lý nào sau đây, CHỌN CÂU SAI:

a. Dọa sẩy thai

b. Thai ngoài tử cung

c. Nhau tiền đạo *

d. U xơ tử cung xuất huyết

Câu 28. Câu trả lời nào sau đây SAI:

a.Trong thai trứng toàn phần bề cao tử cung thường lớn hơn tuổi thai

b. Mật độ tử cung thường chắc *

c. Khoảng 25% thai trứng có nang hồng tuyến 2 bên

d. Triệu chứng cường giáp gặp trong 10% trường hợp thai trứng

Câu 29. Chẩn đốn thai trứng tồn phần trước hút nạo trứng thường được

dựa vào:

a. XQ bụng

b. Siêu âm *

c. CT Scanner

d. MRI

30. Trong thai trứng, cận lâm sàng nào sau đây KHƠNG phù hợp để chẩn

đốn :

a. Lượng  hCG tăng > 100 000mUI / ml.

b. Lượng HPL (Human placental lactogen) thường tăng cao *

c.Lượng Estrogen thấp hơn trong thai thường

d. Tất cả đều đúng

31. Tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao, NGOẠI TRỪ:

a. Tuổi mẹ lớn hơn 40

b. Nang hoàng tuyến to > 6cm

c.  hCG > 100.000mIU/mL

d. Thai kỳ trước là thai lưu *

Câu 32. Chẩn đốn thai trứng nguy cơ cao, khi có 1 trong những yếu tố sau:

a. β hCG trước khi hút trứng > 1.000.000 IU/lít trong nước tiểu

b. Kích thước tử cung lớn hơn tuổi thai



222



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Lan tràn chủ yếu là lan theo bề mặt và theo đường bạch huyết

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×