Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn.

Kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn.

Tải bản đầy đủ - 0trang

a) Tính khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi quan sát ở trạng thái khơng

điều tiết mắt.

b) Tính số bội giác của kính trong sự quan sát đó.

Bài 6. Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 90 cm, thị kính có tiêu cự 2,5 cm.

Người quan sát có điểm cực cận cách mắt 20 cm, điểm cực viễn ở vơ cực, đặt mắt

sát thị kính để quan sát một chòm sao.

a) Tính khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở cực cận.

b) Tính khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực và số bội

giác khi đó.

Bài 7. Tiêu cự của vật kính và thị kính của một ống dòm quân sự lần lượt là f 1 =

30 cm và f2 = 5 cm. Một người đặt mắt sát thị kính chỉ thấy được ảnh rõ nét của vật

ở rất xa khi điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong khoảng L 1 = 33

cm đến L2 = 34,5 cm. Tìm giới hạn nhìn rõ của mắt người ấy.

* Hướng dẫn giải:

Bài 1. Khi sử dụng các dụng cụ quang học, để quan sát được ảnh của vật thì phải

điều chỉnh sao cho ảnh cuối cùng là ảnh ảo hiện ra trong giới hạn nhìn rõ của mắt.



1

a) Ta có: f = D = 0,1 m = 10 cm; dC’ = l – OCC = - 15 cm

d C' f

d '  f = 6 cm; d ’ = l – OC = -   d = f = 10 cm. Vậy phải đặt vật cách

d = C

C



V



V



V



kính từ 6 cm đến 10 cm.



OCC

b) G = f = 2.

25

Bài 2. Ta có: f = 5 = 5 cm; dC = 4 cm

dC f

d  f = - 20 cm = - OC  OC = 20 cm; d = 5 cm

 dC’ = C

C

C

V

dV f

d  f = -  = - OC  OC = .

 d ’= V

V



V



V



Vậy: khoảng nhìn rõ của người này cách mắt từ 20 cm đến vô cực.

Bài 3. Sơ đồ tạo ảnh:



a) Khi quan sát ảnh ở trạng thái mắt điều tiết tối đa (ngắm chừng ở cực cận):



d 2' f 2

d '  f 2 = 1,82 cm;

d2’ = - OCC = - 20 cm; d2 = 2

251



d1' f1

d '  f1 = 0,5599 cm.

d1’ = O1O2 – d2 = 15,18 cm; d1 = 1

Khi quan sát ở trạng thái mắt không điều tiết (ngắm chừng ở cực viễn):

d2’ = - OCV = - ; d2 = f2 = 2 cm; d1’ = O1O2 – d2 = 15 cm;



d1' f1

d '  f1 = 0,5602 cm. Vậy: 0,5602 cm  d  0,5599 cm.

d1 = 1

1

b) Số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực:



 .OCC

f1 f 2



 = O1O2 – f1 – f2 = 14,46 cm; G =

= 268.

Bài 4. Khi ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCC = - 20 cm;



d 2' f 2

d1' f1

d '  f 2 = 2,22 cm; d ’ = O O – d = 12,78 cm; d = d1'  f1 = 0,5204 cm.

d2 = 2

1

1 2

2

1

Khi ngắm chừng ở cực viễn: d2’ = - OCV = -50;



d 2' f 2

d '  f 2 = 2,38 cm; d ’ = O O – d = 12,62 cm;

d2 = 2

1

1 2

2

d1' f1

d '  f1 = 0,5206 cm. Vậy: 0,5206 cm  d  0,5204 cm.

d = 1

1



1



Bài 5. a) Khi ngắm chừng ở cực viễn: d2’ = - OCV = - 50 cm;



d 2' f 2

d '  f 2 = 3,7 cm; d =   d ’ = f = 120 cm;

d2 = 2

1

1

1

O1O2 = d1’ + d2 = 123,7 cm.



b) Số bội giác: G =



d '2

f1

d 2 d '2  l



f1

d

= 2 = 32,4.



d 2' f 2

d '  f 2 = 2,2 cm;

Bài 6. a) Khi ngắm chừng ở cực cận: d2’ = - OCC = - 20 cm; d2 = 2

d1 =   d1’ = f1 = 90 cm; O1O2 = d1’ + d2 = 92,2 cm.

b) Khi ngắm chừng ở vô cực: d2’ =   d2 = f2 = 2,5 cm;

d1 =   d1’ = f1 = 90 cm; O1O2 = d1’ + d2 = 92,5 cm.



f1

f

Số bội giác khi đó: G = 2 = 36.

Bài 7. Vì d1 =   d1’ = f1 = 30 cm.

Khi ngắm chừng ở cực cận: d2 = O1O2 – d1 = 3 cm;

252



d2 f2

d  f 2 = - 7,5 cm = - OC  OC = 7,5 cm.

d2’ = 2

C

C

Khi ngắm chừng ở cực viễn: d2 = O1O2 – d1 = 4,5 cm;



d2 f2

d  f 2 = - 45 cm = - OC  OC = 45 cm.

d2’ = 2

C

C

Vậy: giới hạn nhìn rõ của mắt người đó cách mắt từ 7,5 cm đến 45 cm.

III. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

* Các câu trắc nghiệm.

Câu 1. Theo định luật khúc xạ thì

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D. góc tới ln ln lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 2. Chiếu một tia sáng đi từ khơng khí vào một mơi trường có chiết suất n, sao

cho tia khúc xạ vng góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác

định bởi công thức



1

C. sini = n .



1

D. tani = n .



A. sini = n.

B. tani = n.

Câu 3. Chiếu ánh sáng từ khơng khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc

tới i là 600 thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

A. 300.

B. 350.

C. 400.

D. 450.

4

Câu 4. Chiếu ánh sáng từ khơng khí vào nước có chiết suất n = 3 . Nếu góc khúc

xạ r là 300 thì góc tới i (lấy tròn) là

A. 200.

B. 360.

C. 420.

D. 450.

Câu 5. Trong hiện tượng khúc xạ

A. góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

B. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

C. góc khúc xạ khơng thể bằng 0.

D. góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

Câu 6. Tốc độ ánh sáng trong khơng khí là v 1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu

từ nước ra ngồi khơng khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới

đây là đúng?

A. v1 > v2; i > r.

B. v1 > v2; i < r.

C. v1 < v2; i > r.

D. v1 < v2; i < r.

Câu 7. Chọn câu sai.

A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

B. Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

253



Câu 8. Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

A. tăng hai lần.

B. tăng hơn hai lần.

C. tăng ít hơn hai lần.

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

Câu 9. Chiếu ánh sáng từ khơng khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc

tới i = 60 thì góc khúc xạ r là

A. 30.

B. 40.

C. 70.

D. 90.

Câu 10. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang mơi trường có chiết

suất nhỏ hơn thì

A. khơng thể có hiện tượng phản xạ tồn phần.

B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

C. hiện tượng phản xạ tồn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

D. ln ln xảy ra hiện tượng phản xạ tồn phần.

Câu 11. Một tia sáng truyền từ môi trường A vào mơi trường B dưới góc tới 9 0 thì

góc khúc xạ là 80. Tính góc khúc xạ khi góc tới là 600.

A. 47,250.

B. 50,390.

C. 51,330.

D. 58,670.

Câu 12. Tia sáng truyền trong khơng khí tới gặp mặt thống của một chất lỏng,

chiết suất n = 3 . Hai tia phản xạ và khúc xạ vng góc với nhau. Góc tới i có giá

trị là

A. 600.

B. 300.

C. 450.

D. 500.

Câu 13. Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9 0 thì

góc khúc xạ là 80. Tính vận tốc ánh sáng trong mơi trường A. Biết vận tốc ánh sáng

trong môi trường B là 2.105 km/s.

A. 2,25.105 km/s.

B. 2,3.105 km/s.

5

C. 1,8.10 km/s.

D. 2,5.105 km/s.

Câu 14. Vật sáng phẳng, nhỏ AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính

có tiêu cự f = 30 cm. Qua thấu kính vật cho một ảnh thật có chiều cao gấp 2 lần vật.

Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

A. 60 cm.

B. 45 cm.

C. 20 cm.

D. 30 cm.

Câu 15. Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương thẳng đứng. Cá



4

cách mặt nước 40 cm, mắt người cách mặt nước 60 cm. Chiết suất của nước là 3 .

Mắt người nhìn thấy ảnh của con cá cách mắt một khoảng là

A. 95 cm.

B. 85 cm.

C. 80 cm.

D. 90 cm.

Câu 16. Vật sáng phẳng, nhỏ AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính

cách thấu kính 20 cm, qua thấu kính cho một ảnh thật cao gấp 5 lần vật. Khoảng

cách từ vật đến ảnh là

A. 16 cm.

B. 24 cm.

C. 80 cm.

D. 120 cm.

Câu 17. Vật sáng AB vng góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều

lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

A. 25 cm.

B. 15 cm.

C. 20 cm.

D.10 cm.

Câu 18. Đặt một vật sáng nhỏ vng góc với trục chính của thấu kính, cách thấu

kính 15 cm. Thấu kính cho một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính

đó là

254



A. -30 cm.

B. 20 cm.

C. -20 cm.

D. 30 cm.

Câu 19. Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm. Ảnh

của vật qua thấu kính có số phóng đại ảnh k = - 2. Khoảng cách từ vật đến thấu

kính là

A. 30 cm.

B. 40 cm.

C. 60 cm.

D. 24 cm.

Câu 20. Vật thật đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f

và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là

A. ảnh thật nhỏ hơn vật.

B. ảnh ảo lớn hơn vật.

C. ảnh thật bằng vật.

D. ảnh thật lớn hơn vật.

Câu 21. Một vật sáng AB cách màn ảnh E một khoảng L = 100 cm. Đặt một thấu

kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn để có một ảnh thật lớn gấp 3 lần vật ở

trên màn. Tiêu cự của thấu kính là

A. 20 cm.

B. 21,75 cm. C. 18,75 cm. D. 15,75 cm.

Câu 22. Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

A. nằm trước võng mạc.

B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.

C. nằm trên võng mạc.

D. nằm sau võng mạc.

Câu 23. Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Muốn nhìn thấy vật

ở vơ cực mà khơng cần điều tiết thì người đó phải đeo sát mắt một thấu kính có tụ

số bằng

A. -0,02 dp.

B. 2 dp.

C. -2 dp.

D. 0,02 dp.

Câu 24. Khi mắt nhìn rỏ một vật đặt ở điểm cực cận thì

A. tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

B. mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt.

C. độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

D. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.

Câu 25. Mắt cận thị điều tiết tối đa khi quan sát vật đặt ở

A. Điểm cực cận.

B. vô cực.

C. Điểm cách mắt 25 cm.

D. Điểm cực viễn.

Câu 26. Tìm phát biểu sai. Mắt cận thị

A. Khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

B. Phải điều tiết tối đa mới nhìn được vật ở xa.

C. Tiêu cự của mắt có giá trị lớn nhất nhỏ hơn mắt bình thường.

D. Độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất khi nhìn vật ở cực viễn.

Câu 27. Một người có điểm cực cận cách mắt 40 cm. Để đọc được trang sách cách

mắt gần nhất là 25 cm thì người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ

A. 1,5 dp.

B. -1 dp.

C. 2,5 dp.

D. 1 dp.

Câu 28. Điều nào sau là sai khi nói về ảnh ảo qua dụng cụ quang học?

A. Ảnh ảo không thể hứng được trên màn.

B. Ảnh ảo nằm trên đường kéo dài của chùm tia phản xạ hoặc chùm tia ló.

C. Ảnh ảo có thể quan sát được bằng mắt.

D. Ảnh ảo không thể quan sát được bằng mắt.

Câu 29. Một kính lúp là thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp. Mắt người quan sát có

khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô

cực là

255



A. 2,5.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 30. Mắt bị tật viễn thị

A. có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.

B. nhìn vật ở xa phải điều tiết mắt.

C. phải đeo thấu kính phân kì thích hợp để nhìn các vật ở xa.

D. điểm cực cận gần mắt hơn người bình thường.

Câu 31. Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta

phải đặt vật cách kính một khoảng

A. d = f.

B. d ≤ f.

C. f < d < 2f.

D. d > 2f.

Câu 32. Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm quan sát vật qua kính

lúp có tiêu cự f = 5 cm ở trạng thái mắt điều tiết tối đa. Vật đặt cách kính bao

nhiêu nếu kính đặt cách mắt 2 cm?

A. 4,25 cm.

B. 5 cm.

C. 3,08 cm.

D. 4,05 cm.

Câu 33. Một người mắt không có tật dùng kính thiên văn quan sát Mặt trăng ở

trạng thái khơng điều tiết, khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90 cm,

độ bội giác của ảnh là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là

A. 170 cm và 10 cm.

B. 10 cm và 170 cm.

C. 5 cm và 85 cm.

D. 85 cm và 5 cm.

Câu 34. Với  là góc trong ảnh của vật qua dụng cụ quang học, 0 là góc trong vật

trực tiếp vật đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát vật qua dụng cụ

quang học là

cos



0

tan 0

cos





0

A. G =  . B. G =

.

C. G = 0 .

D. G = tan .

Câu 35. Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f 1 = 1 cm, thị kính với tiêu cự f2 =

4 cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 17 cm. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất

của mắt là Đ = 25 cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vơ cực là

A. 60.

B. 85.

C. 75.

D. 80.

Câu 36. Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự là f 1 = 0,5 cm và f2 =

25 mm, có độ dài quang học là 17 cm. Người quan sát có khoảng cực cận là 20 cm.

Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực là

A. 272.

B. 2,72.

C. 0,272.

D. 27,2.

Câu 37. Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự f 1, thị kính với tiêu cự f 2. Độ

bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là



f2

f

B. G = 1 .



f1

f

C. G = 2 . D. G = f1f2.



A. G = f1 + f2.

Câu 38. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn khi ngắm chừng

ở vơ cực là

A. O1O2 > f1 + f2.

B. O1O2 < f1 + f2.

C. O1O2 = f1 + f2.

D. O1O2 = f1f2.

Câu 39. Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n 1, của thuỷ tinh

là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:

256



n1

n2



n2

n1



A. n21 =

.

B. n21 =

.

C. n21 = n2 – n1.

D. n12 = n1 – n2.

Câu 40. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

A. góc khúc xạ ln bé hơn góc tới.

B. góc khúc xạ ln lớn hơn góc tới.

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

Câu 41. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n 1 tới mặt phân cách với môi

trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng khơng vng góc với mặt phân cách thì

A. tia sáng truyền thẳng khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n 2.

C. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n 1.

D. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

Câu 42. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

A. luôn lớn hơn 1.

B. luôn nhỏ hơn 1.

C. luôn bằng 1.

D. luôn lớn hơn 0.

Câu 43. Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng chiết suất n, cách mặt chất lỏng một

khoảng 12 cm, phát ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới

rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR. Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’

của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10 cm. Chiết suất của chất lỏng

đó là

A. n = 1,12.

B. n = 1,20.

C. n = 1,33.

D. n = 1,40.

4

Câu 44. Cho chiết suất của nước n = 3 . Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở

đáy một bể nước sâu 1,2 m theo phương gần vng góc với mặt nước, thấy ảnh S’

nằm cách mặt nước một khoảng bằng

A. 1,5 m.

B. 80 cm.

C. 90 cm.

D. 1,0 m.

Câu 45. Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như

4

cách mặt nước một khoảng 1,2 m, chiết suất của nước là n = 3 . Độ sâu của bể là

A. h = 90 cm.

B. h = 160 cm. C. h = 140 cm. D. h = 180 cm.

Câu 46. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A. Khi có phản xạ tồn phần thì tồn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban

đầu chứa chùm tia sáng tới.

B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn

sang môi trường kém hơn.

C. Phản xạ tồn phần xảy ra khi góc tới bằng hoặc lớn hơn góc giới hạn phản xạ

tồn phần igh.

D. Góc giới hạn phản xạ tồn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của

môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

Câu 47. Phát biểu nào sau đây là sai? Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại

mặt phân cách giữa hai mơi trường thì

257



A. cường độ sáng của chùm tia khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tia tới.

B. cường độ sáng của chùm tia phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tia tới.

C. góc tới bằng hoặc lớn hơn góc giới hạn phản xạ tồn phần.

D. chỉ còn chùm tia phản xạ khơng còn chùm tia khúc xạ.

Câu 48. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Ta ln có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ mơi trường có chiết suất nhỏ sang mơi

trường có chiết suất lớn hơn.

B. Ta ln có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ mơi trường có chiết suất lớn sang mơi

trường có chiết suất nhỏ hơn.

C. Khi chùm tia sáng phản xạ tồn phần thì khơng có chùm tia khúc xạ.

D. Khi có sự phản xạ tồn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng

cường độ sáng của chùm sáng tới.

4

Câu 49. Khi ánh sáng đi từ nước có chiết suất n = 3 sang khơng khí thì góc giới

hạn phản xạ tồn phần là

A. igh = 41048’.

B. igh = 48035’. C. igh = 62044’. D. igh = 38026’.

4

Câu 50. Tia sáng đi từ thuỷ tinh n1 = 1,5 đến mặt phân cách với nước n 2 = 3 . Điều

kiện của góc tới i để khơng có tia khúc xạ trong nước là

A. i ≥ 62044’.

B. i < 62044’. C. i < 41048’. D. i < 48035’.

Câu 51. Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 cm, ở tâm O, cắm thẳng góc một cái

4

đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 3 . Đinh OA ở

trong nước. Mắt đặt trong khơng khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy

đầu A là

A. OA = 3,25 cm.

B. OA = 3,53 cm. C. OA = 4,54 cm.

D. OA’ = 5,37

cm.

4

Câu 52. Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước có chiết suất n = 3 , độ cao

mực nước là h = 60 cm. Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước (có

đường nối tâm O và S thẳng đứng) để không một tia sáng nào từ S lọt ra ngồi

khơng khí là

A. r = 45 cm.

B. r = 58 cm. C. r = 55 cm. D. r = 68 cm.

4

Câu 53. Chiếu một tia sáng từ khơng khí tới mặt nước chiết suất n = 3 với góc tới

i = 450. Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới là

A. 700.

B. 350.

C. 250.

D. 130.

Câu 54. Nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật qua thấu kính phân kì là

đúng?

A. Vật thật ln cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

258



C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

Câu 55. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A. ln nhỏ hơn vật.

B. luôn lớn hơn vật.

C. luôn cùng chiều với vật.

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

Câu 56. Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

A. ln nhỏ hơn vật.

B. ln lớn hơn vật.

C. ln ngược chiều với vật.

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

Câu 57. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Với thấu kính hội tụ, vật thật ln cho ảnh lớn hơn vật.

B. Với thấu kính phân kì, vật thật ln cho ảnh ảo lớn hơn vật.

C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

D. Với thấu kính phân kì, vật thật ln cho ảnh ảo.

Câu 58. Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là khơng đúng?

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

Câu 59. Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là khơng đúng?

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

Câu 60. Đặt vật sáng AB cao 2 cm vng góc với trục chính của thấu kính phân kỳ

có tiêu cự f = –12 cm, trước thấu kính và cách thấu kính một khoảng d = 12 cm thì

ta thu được

A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.

B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 cm.

D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 cm.

Câu 61. Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đó là

A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = – 5 cm.

B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –20 cm.

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm.

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm.

Câu 62. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ

tụ D = 5 dp và cách thấu kính một khoảng 30 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính



A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.



259



Câu 63. Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ

tụ D = 5 dp và cách thấu kính một khoảng 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính



A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

Câu 64. Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân

kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn

25 cm. Thấu kính đó là

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 cm.

B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 cm.

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = –25 cm.

D. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –25 cm.

Câu 65. Vật AB = 2 cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16 cm cho ảnh

A’B’ cao 8 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

A. 8 cm.

B. 16 cm.

C. 64 cm.

D. 72 cm.

Câu 66. Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính

một khoảng 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của

thấu kính là

A. f = 15 cm.

B. f = 30 cm. C. f = – 15 cm. D. f = – 30 cm.

Câu 67. Cho thấu kính O1 có tiêu cự f1 = 25 cm đặt đồng trục với thấu kính O2 có

tiêu cự f2 = - 20 cm, chiếu tới quang hệ một chùm sáng song song và song song với

trục chính của quang hệ. Để chùm ló ra khỏi quang hệ là chùm song song thì

khoảng cách giữa hai thấu kính là

A. O1O2 = 25 cm.

B. O1O2 = 20 cm. C. O1O2 = 10 cm. D. O1O2 = 5 cm.

Câu 68. Phát biểu nào sau đây là đúng về sự điều tiết của mắt?

A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

B. Khi quan sát các vật càng xa mắt thì độ cong của thuỷ tinh thể càng tăng.

C. Khi quan sát các vật càng xa mắt thì độ cong của thuỷ tinh thể càng giảm.

D. Khi quan sát các vật càng gần mắt thì độ cong của thuỷ tinh thể càng tăng.

Câu 69. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính

mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV).

B. Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu

kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC).

C. Năng suất phân li là góc trơng nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có

thể phân biệt được hai điểm A, B.

D. Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng

nhìn rõ của mắt.

Câu 70. Nhận xét nào sau đây là khơng đúng?

A. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vơ cực là mắt bình thường.

B. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm là mắt mắc tật cận thị.

C. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 cm đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.

260



D. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.

Câu 71. Cách sửa các tật của mắt nào sau đây là sai?

A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.

B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp.

C. Muốn sửa tật lão thị của người cận thị về già phải đeo vào mắt một kính hai

tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì.

D. Muốn sửa tật lão thị của người cận thị về già phải đeo vào mắt một kính hai

tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ.

Câu 71.Người cận thị về già phải đeo kính hai tròng nửa trên là kính phân kì (để

nhìn xa), nữa dưới là kính hội tụ (để đọc sách). Đáp án C.

Câu 72. Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính đối với mắt cận là đúng?

A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vơ cực.

B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vơ cực.

C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

Câu 73. Một người cận thị phải đeo kính cận số có tụ số D = - 0,5 dp. Nếu xem tivi

mà khơng muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình một khoản xa nhất là

A. 0,5 m.

B. 1,0 m.

C. 1,5 m.

D. 2,0 m.

Câu 74. Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 cm phải đeo

kính có độ tụ D = 2 dp. Khoảng thấy rõ nhắn nhất của người đó là

A. 25 cm.

B. 50 cm.

C. 1,0 m.

D. 2,0 m.

Câu 75. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngồi khoảng tiêu cự

của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

B. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của

kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

C. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh khoảng cách giữa

vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

D. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh ảnh của vật nằm ở

điểm cực viễn của mắt để viêc quan sát đỡ bị mỏi mắt.

Câu 76. Phát biểu nào sau đây về kính lúp là sai?

A. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trơng để quan sát

một vật nhỏ.

B. Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật.

C. Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

D. Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn

hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.

Câu 77. Cơng thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

f

 .OCC

f1

OCC

OCC

f.

f

A. G∞ = f .

B. G∞ =

. C. G∞ = 1 2 .

D. G∞ = 2 .

Câu 78. Trên vành kính lúp có ghi X10, tiêu cự của kính là

A. f = 10 m.

B. f = 10 cm. C. f = 2,5 m.

D. f = 2,5 cm.

261



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×