Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
* Đáp án và giải chi tiết

* Đáp án và giải chi tiết

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 10. Khi điện trở mạch ngoài bằng điện trở trong của bộ nguồn thì cơng suất

tiêu thụ trên mạch ngoài đạt cực đại. Đáp án D.

r

Câu 11. rb = n < r. Đáp án C.



U'

230

U 2 1152





Câu 12. R = P 1000 = 13,225 (); I’ = R 13, 225 = 17,4 (A) > 15 (A) nên

làm nổ cầu chì. Đáp án D.

U

12



Câu 13. I = 4.R 4.6 = 0,5 (A). Đáp án A.

U

20



R1  R2 10  30



Câu 14. I =

= 0,5 (A); U1 = I.R1 = 0,5.10 = 5 (V). Đáp án A.

1 1 1

 

Câu 15. R R 2  R = 4 (); Rnt = R + R = 4 + 4 = 8 (). Đáp án C.

R1 R2

10.30



R  R2 10  30

Câu 16. R// = 1

= 7,5 (). Đáp án B.

2

2

U' U



R = 1 kW vì U’ < U. Đáp án A.

Câu 17. P’ = R



U 12



Câu 18. I = R 6 = 2 (A). Đáp án B.

E

24

R1R2

12 R1

Câu 19. I = R1  R2 hay 3 = 12  R1  R1 = 24 () (giải bằng chức năng SOLVE

trên máy tính cầm tay fx-570ES). Đáp án C.

U2

. = 30 (V). Đáp án B.

Câu 20. P = R  U = P.R  9010

R R

.

2 2

R

R R



Câu 21. 2 2 = 4 . Đáp án D.

2

U�



� U 2 P 100

U '2 �

2

 � �

 

R

4R 4

4 = 25 (W). Đáp án B.

Câu 22. P’ = R

I .t 0, 273.60



. 19 = 10,24.1019. Đáp án C.

Câu 23. N = e 1,610

95



U 2 8U 2





U

R

2R

Câu 24. P = 2 R ; P’ = 4

8.P = 8.20 = 160 (W). Đấp án D.

Câu 25. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng trên bàn ủi điện. Đáp án C.

U ' 3U



R = 3I. Đáp án A.

Câu 26. I’ = R

Câu 27. Q = UIt = 220.5.20.60 = 132.104 (J). Đáp án B.

Câu 28. A = |q|.E = 1,6.10-19.12 = 19,2.10-19 (J). Đáp án B.

E

R

Câu 29. I =  r ; R tăng thì I giảm. Đáp án B.

2



Câu 30. E = I1(R1 + r) = I2(R2 + r) hay 0,5.(4 + r) = 0,25(10 + r)  r = 2 ().

Đáp án B.

P

0,36

E

1,5



2

4 = 0,3 (A); I = R  r hay 0,3 = 4  r

Câu 31. P = I R  I = R

 r = 1 (). Đáp án A.

U ' 1,5U



R = 1,5.I = 1,5.2 = 3 (A). Đáp án C.

Câu 32. I’ = R

Câu 33. Nguồn điện chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng. Đáp án D.

Câu 34. Quạt điện biến đổi điện năng thành cơ năng và nhiệt năng. Đáp án B.

A 18



q 1,5

Câu 35. E =

= 12 (V). Đáp án D.

Câu 36. Công suất định mức là cơng suất mà dụng cụ đó đạt được khi đặt vào hai

đầu đụng cụ đó hiệu điện thế đúng bằng hiệu điện thế định mức. Đáp án C.

Câu 37. A = |q|.E = 8.10-3.4 = 0,032 (J). Đáp án A.

U 2 2202



Câu 38. R = P 1100 = 44 (). Đáp án C.

U'

U 110

220



R



R

Câu 39. RĐ = I 0,5 = 220 (); I = �

hay 0,5 = 220  R  R = 220 ().

Đáp án B.

12

UN

.0, 2

2

,

4

R

Câu 40. E = UN + I.r = UN +

= 12 +

= 13 (V). Đáp án C.

U'

240

U 2 12 2

P 6







6 = 24 (); Iđm = U 12 = 0,5 = N .R� N .24  N = 20.

Câu 41. RĐ = P

Đáp án C.

Câu 42. Q = I2R. Đáp án B.



96



R1 R2

20.30



R1  R2 20  30



E







15

12  0,5



R r

Câu 43. RN =

= 12 (); I = N

= 1,2;

2

2

P = I RN = 1,2 .12 = 17,28 (W). Đáp án C.

n.r 6.0,15



3 = 0,3 (). Đáp án A.

Câu 44. Eb = n.e = 6.2 = 12 (V); rb = m

E 1 E 2 12  6



R

12 = 1,5 (A). Đáp án C.

Câu 45. I =

2

2

E

6

U

6





R

3

Câu 46. RĐ = P 12 = 3 (); I = �

= 2 (A). Đáp án C.

Câu 47. Công tơ điện đo điện năng sử dụng. Đáp án C.

E

2



R  r 9 1

Câu 48. I = N

= 0,2 (A); P = I2R = 0,22.9 = 0,36 (W). Đáp án C.

U 12



R

4,8 = 2,5 (A); E = I(R + r) = 2,5(4,8 + 0,1) = 12,25 (V).

Câu 49. I =



Đáp án C.

Câu 50. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực

hiện công của lực lạ trong nguồn điện. Đáp án B.

U2

Câu 51. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn trong thời gian t là Q = R t. Đáp án B.

Câu 52. Cơng suất mạch ngồi đạt cực đại khi điện trở mạch ngoài bằng điện trở

trong của bộ nguồn. Đáp án D.

E 2R

12 2 R

2

2

Câu 53. P = (R  r ) hay 16 = (R  2)  R = 4 (). Đáp án B.

E 2R

12 2 R

2

2

Câu 54. P = (R  r ) hay 16 = (R  2)  R = 4 ();

P

16



4 = 2 (A). Đáp án D.

P = I2.R  I = R



E

E

3E

3E

3E





 .

Câu 55. I = R  r 2r ; I’ = R  3r 4r 2 2r = 1,5I. Đáp án C.

E2

62

 2

2

Câu 56. Pmax = 2 r 2 .1 9 (W). Đáp án C.

U N 1 3,3

E

E





R

1,65

R  r 1, 65  r

Câu 57. I1 = 1

=2= 1

 E = 3,3 + 2r (1);

U N 2 3,5

E

E





R2

3,5

R2  r 3,5  r

I2 =

=1=

 E = 3,5 + r (2); từ (1) và (2) suy ra:

97



r = 0,2 (); E = 3,7 (V). Đáp án A.



5r 5.0,6



3 = 1 (). Đáp án A.

Câu 58. Eb = 5e = 5.1,5 = 7,5 (V); rb = 3

2l

1

l

R



 .



d

d

(2 )2  2 ( )2  2

2

2

Câu 59. R’ =

. Đáp án C.

E

6



Câu 60. Imax = r 1 = 6 (A).

Câu 61. Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng từ. Đáp án B.

U

Câu 62. I = R ; U tăng thì I tăng. Đáp án D.

U2

I 2 R U2





U

15

I 1 U1 U1

I 1. 2  2.

U1

10

R

Câu 63.

 I2 =

= 5 (A). Đáp án D.

U

2

Câu 64. I = R = 20 = 0,1 (A); q = I.t = 0,1.20 2 (C). Đáp án C.



q 30



Câu 65. Điện lượng qua tiết diện của dây trong 1 giây là q’ = t 120 = 0,25 (C).

q'

0,25



19

Số electron qua tiết diện của dây trong 1 giây là: N = e 1,6.10 = 15625.1014.

Đáp án B.

Câu 66. Điện trở suất của dây dẫn kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. Đáp án A

R

Câu 67. 4 = 10  R = 40 (Ω). Đáp án D.

Câu 68. I =



E

60



R1  R2 10  30



= 1,5 (A); U2 = IR2 = 1,5.20 = 30 (V). Đáp án C.

U1 4



R1 20

Câu 69. U = U1 = U2 = U2 = I3R3 = 0,2.20 = 4 (V); I1 =

= 0,2 (A);

U2 4



R 10

I2 = 2

= 0,4 (A); I = I1 + I2 + I3 = 0,2 + 0,4 + 0,2 = 0,8 (A). Đáp án D

Câu 70. Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương

(ngược chiều chuyển động của các điện tích âm). Đáp án B.



98



E

RN  r



Câu 71. UN = E – Ir = E r. Đáp án D.

q 1,5



4 = 0,375 (A). Đáp án A.

Câu 72. I = t

q 1



Câu 73. q = N.e = 6,25.10 .1,6.10 = 1 (C); I = t 2 = 0,5 (A). Đáp án D.

Câu 74. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực

hiện công của nguồn điện. Đáp án C.

Câu 75. A = q.E = 8.10-3.4 = 32.10-3 (J). Đáp án A.

q

5



I

0,25

Câu 76. q = It  t =

20 (h). Đáp án C.

18



-19



Câu 77. Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất đạt được khi sử

dụng đúng điện áp định mức. Đáp án D.

P 100 10





U

110 11 (A). Đáp án B.

Câu 78. P = UI  I =

Câu 79. Q = I2Rt = 52.100.3600 = 9000000 (J) = 2,5 kWh. Đáp án B.

U

240

N



 40

U dm

6

Câu 80. U = N.U 

Đáp án C.

đm



Q cm(t2  t1) 4200.2.(100  25)





UIt

220.4.15.60 = 0,79545 = 79,545%. Đáp án C.

Câu 81. H = W

Câu 82. UN = E – Ir  Khi I tăng thì UN giảm. Đáp án C.

Câu 83. Hai thiết bị phải có điện trở bằng nhau. Vì chúng có cùng hiệu điện thế

định mức nên có cùng công suất. Đáp án D.

Q cm(t2  t1) 4200.2.(100  20)





UIt

220.3.20.60 = 0,8484 = 84,84%. Đáp án B.

Câu 84. H = W

2



�P �

P  � �R

P  Php

0,1.U 2 0,1.7502

�U �





5000 = 11,25 (Ω).

P

P

Câu 85. H =

 0,9  R  P

Đáp án D.

Câu 86. Hiệu điện thế mạch ngồi khơng thể lớn hơn suất điện động của nguồn

điện.

Đáp án A.

U 12



Câu 87. I = R 2,4 = 0,5; E = U + Ir = 12 + 0,5.0,2 = 13 (V). Đáp án C.



Câu 88. RN =



R1R2

20.30



R1  R2 20  30



= 12 (Ω); I =



E

15



RN  r 12  0,5



1,2 (A);

99



PN = I2RN = 1,22.12 = 17,28 (W). Đáp án C.

E 1 E 2

1,6  2



R  r1  r2 6  0,3 0,9

Câu 89. I =

= 0,5 (A);

U1 = E1 – Ir1 = 1,6 – 0,5.0,3 = 1,45 (V). Đáp án B.

U 18

E

30



 R

6

3 = 6 (Ω); r = I

3

Câu 90. R = I

= 4 (Ω). Đáp án A.

E  U 120  118



r

50

Câu 91. U = E – Ir  I =

= 0,04 (A);



E

120

r 

 50

0,04

R= I

= 2950 (Ω). Đáp án A.

U1 28

U2 28





R1 14

R2 29

Câu 92. I1 =

= 2 (A); I2 =

= 1 (A);

E = U1 + I1r = U2r = 28 + 2r = 29 + r  r = 1 (Ω). Đáp án B.

U A2 1102

U B2 1102





PA

75

PB 100

Câu 93. RA =

= 161,3 (Ω); RB =

= 121 (Ω); để hai bóng

đèn sáng bình thường khi dùng nguồn có hiệu điện thế 220 V thì phải mắc song

song với bóng đèn A một điện trở R sao cho điện trở tương đương của bóng đèn A

161,3.R

và R bằng điện trở của bóng đèn B: 121 = 161,3 R  R = 484,3 (Ω) (dùng chức

năng SOLVE để giải). Đáp án A.



E

1,5

P

0,36

 R

4



0,3

4 = 0,3 (A); r = I

Câu 94. I = R

= 1 (Ω). Đáp án D.

R

R

50

n R



2

R//

2

Câu 95. R// = n n  n =

= 5. Đáp án B.

E

6

R 10

r 

2

I

0,5

Câu 96. R =

= 10 (Ω); R’ = 3 = 3 (Ω);

E

6



R' r 10

2

3

I’ =

= 1,125 (A). Đáp án D.

I 1R1  I 2R2 5.5 8.2



I 2  I1

8 5

Câu 97. E = I1R1 + I1r = I2R2 + I2r  r =

3 (Ω);

E = I1R1 + I1r = 5.5 + 5.3 = 40 (V). Đáp án A.



100



U

115



Câu 98. U = n.e – I.n.r  n = e I .r 1,25 25.0,004 = 100. Đáp án D.

Câu 99. I2.2R = 1,1I1R  I2 = 0,55I1; E = I1R + I1r = 0,55I1.2R + 0,55I1r

R

R

9





0,1R 2

2

R r

11

R

R R

0,45

9

r=

= 9 ;H=

= 0,82 = 82%. Đáp án B.

IV. BÀI TẬP TỰ LUẬN NÂNG CAO

* Bài tập.

Bài 1. Muốn mắc ba bóng đèn, Đ1 (110 V – 40 W), Đ2 (110 V – 50 W) và

Đ3 (110 V – 80 W) vào mạng điện có hiệu điện thế 220 V sao cho cả ba bóng đều

sáng bình thường, người ta phải mắc thêm vào mạch một điện trở R 0.

a) Tìm các cách mắc và giá trị R 0 tương ứng với mỗi cách mắc.

b) Cách mắc nào lợi nhất (công suất tiêu thụ ở R 0 là nhỏ nhất), và với cách mắc

đó cơng suất tiêu thụ ở R0 là bao nhiêu ?

Bài 2. Cho một đèn Đ có các thơng số định mức là (6 V – 6 W) và một biến trở, giá

trị điện trở toàn phần của biến trở là R MN = 9 . Nguồn

điện sử dụng có điện trở trong khơng đáng kể và có suất

điện động E = 12 V. Bỏ qua điện trở dây dẫn.

a) Nêu các cách mắc đèn vào biến trở và nguồn nói trên để đèn sáng bình thường.

Vẽ sơ đồ mạch điện của từng cách mắc (không giới hạn số lượng dây nối sử dụng).

b) Tính điện trở RAM của đoạn AM trên biến trở trong từng cách mắc.

Bài 3. Cho mạch điện như hìh vẽ. Biết điện trở giữa hai nút liên tục là r.



Tính điện trở của đoạn mạch khi dòng điện:

a) Vào A ra D.

b) Vào A ra E.

Bài 4. Có một số điện trở r = 5 .

a) Hỏi phải dùng tối thiểu bao nhiêu điện trở đó để mắc thành mạch có điện trở

tương đương là 3 . Xác định số điện trở r, lập luận vẽ sơ đồ mạch?

b) Hỏi phải dùng tối thiểu bao nhiêu điện trở đó để mắc thành mạch có điện trở

tương đương là 7 . Xác định số điện trở r, lập luận vẽ sơ đồ mạch?

Bài 5. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.



101



Điện trở mỗi cạnh của hình vng nhỏ là r.

Tìm điện trở giữa hai điểm:

a) A và B.

b) C và D.

Bài 6. Cho mạch điện như hình vẽ.



Trong đó: R1 = 3R; R2 = R3 = R4 = R; hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là U

khơng đổi. Khi biến trở RX có một giá trị nào đó thì cơng suất tỏa nhiệt trên điện

trở R1 là P1 = 9 W.

a) Tìm cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở R4 khi đó.

b) Tìm RX theo R để công suất tỏa nhiệt trên RX cực đại.

Bài 7. Một học sinh sử dụng 2 điện trở, một vôn kế, một ampe kế mắc vào một

nguồn điện theo 3 sơ đồ như hình vẽ.



Khi đo thu được các số chỉ của vôn kế và ampe kế lần lượt là U 1, I1, U2, I2, U3, I3.

Hãy tính điện trở của vôn kế và ampe kế theo các số đo trên.

Bài 8. Cho mạch điện như hình vẽ.



Trong đó R1 = R2 = 3 ; R3 = 2 ; R4 là biến trở; K là khóa điện. Đặt vào hai đầu

B, D một hiệu điện thế U không đổi. Vôn kế có điện trở vơ cùng lớn, ampe kế và

các dây nối có điện trở khơng đáng kể.

a) Khi khóa K mở, R4 = 4  thì vơn kế chỉ 1 V.

- Xác định hiệu điện thế U.

102



- Nếu đóng khóa K thì ampe kế và vơn kế chỉ bao nhiêu?

b) Đóng khóa K và di chuyển con chạy C của biến trở R4 từ đầu bên trái sang đầu

bên phải thì số chỉ của ampe kế IA thay đổi như thế nào?

Bài 9. Cho mạch điện như hình vẽ.



Trong đó E = 6 V; r = 1 Ω; R1 = R3 = R4 = R5 = 1 Ω; R2 = 0,8 Ω; RX là biến trở thay

đổi được từ 0 đến 10 Ω. Ban đầu Rx = 2 Ω.

a) Tính số chỉ của vơn kế và cơng suất tiêu thụ của Rx khi K mở và K đóng.

b) K đóng, cho Rx thay đổi từ 0 đến 10 Ω, cho biết số chỉ vôn kế và công suất

tiêu thụ của Rx tăng hay giảm.

Bài 10. Cho mạch điện như hình vẽ.



Trong đó nguồn có suất điện động E = 9 V, điện trở trong r = 1 ; R1 = R2 = R3 =

R4 = 2 ; R5 = R6 = 1 ; R7 = 4 ; điện trở của vôn kế rất lớn, điện trở các ampe

kế và dây nối khơng đáng kể. Tính:

a) Điện trở tương đương của mạch ngồi.

b) Cường độ dòng điện qua các điện trở.

c) Số chỉ của các ampe kế và vôn kế.

Bài 11. Cho mạch điện như hình vẽ.



Trong đó: E1 = 8 V; E2 = 2 V; r1 = r2 = 0,5 ; R1 = 1 ; R2 = R3 = 3 . Điện trở của

ampe kế, khóa điện K và dây nối không đáng kể. Biết rằng số chỉ của ampe kế khi

9

đóng khóa K bằng 5 số chỉ trên ampe kế khi ngắt khóa K. Tính:

103



a) Điện trở R4.

b) Cường độ dòng điện qua K khi K đóng.



R

Bài 12. Cho mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 2 ,

hai tụ điện có điện dung C 1 = C 2 = C (ban đầu chưa tích điện) và hai điện trở R,

2R mắc theo 2 sơ đồ (a) và (b), (như hình vẽ).



Ban đầu khóa K ngắt.

a) Tính điện lượng chuyển qua dây dẫn MN ở 2 sơ đồ (a) và (b) khi đóng K.

b) Tính tổng nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở ở sơ đồ (b) khi đóng K.

Bài 13. Cho mạch điện như hình vẽ.



Đặt vào giữa hai điểm A và B một hiệu điện thế U không đổi.

Ampe kế có điện trở RA, vơn kế có điện trở RV.

Khi khóa K đóng vào chốt 1 thì ampe kế chỉ 0,2 A.

Khi khóa K đóng vào chốt 2 thì ampe kế chỉ 0,6 A và vôn kế chỉ 120 V.

Tính R và RV.

Bài 14. Cho mạch điện như hình vẽ.



Trong đó bộ nguồn gồm hai acquy có cùng suất điện động E = 2,1 V và có điện

trở trong không đáng kể, các điện trở R 1 = 1 ; R2 = 1,3 ; R3 = 2 ; R4 = 1,6 ;

R5 = 7 .

a) Xác định chiều và cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở.

b) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài.

c) Chứng tỏ rằng nếu R4 = 2,6  thì khơng có dòng điện chạy qua điện trở R5.

104



* Hướng dẫn giải.

Bài 1. a) Các cách mắc và giá trị R0 tương ứng với mỗi cách mắc.

2

U�

1102

1



P

40

Điện trở của các bóng đèn: RĐ1 = �1

= 302,5 ();

2

2

2

U �3 1102

U �2 110





P

50

P

80

RĐ2 = �2

= 242 (); RĐ3 = �3

= 151,25 ();

Vì mạng điện có hiệu điện thế gấp đôi hiệu điện thế định mức của các đèn, nên

phải mắc thành hai nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có một số đèn song song và mắc thêm

điện trở phụ R0 sao cho điện trở tương đương của hai nhóm bằng nhau.

Có 4 cách mắc như sau:



1

1

1

1







R�1 R�2 R�3 R0



1

1

1

1







302 ,5 242 151,25 R0



Với sơ đồ (a):

hay

 R0 = 1210 ().

1

1

1

1

1

1

1

1













302 ,5 151,25 242 R0

R

R�3 R�2 R0

Với sơ đồ (b): �1

hay

 R0 = 172,86 ().

1

1

1

1

1

1

1

1













R

R�3 R�1 R0

242 151,25 302 ,5 R0

Với sơ đồ (c): �2

hay

 R0 = 134,44 ().

1

1

1

1

1

1

1













R

R�1 R�2 R�3 302,5 242 151, 25

Với sơ đồ (d): td

 Rtd = 71,17 ()  R0 = 71,17 ().

b) Cách mắc nào lợi nhất (công suất tiêu thụ ở R0 là nhỏ nhất), và với cách mắc đó

cơng suất tiêu thụ ở R0 là bao nhiêu ?

U2

R0



Công suất tiêu thụ của R0: P =

. Vì U = 110 V = const nên Pmin khi R0max.

Trong bốn cách mắc ta nhận thấy rằng theo cách mắc ở sơ đồ (a) là lợi nhất:

R0max = 1210 (); Pmin =



U2

R0 max



110 2

= 1210 = 10 (W).



105



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* Đáp án và giải chi tiết

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×