Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vách thang máy làm bằng bê tông cốt thép dày 200mm để chịu lực như một lõi cứng, được đổ bê tông từng đợt cùng với bê tông cột. Sử dụng các tấm ván khuôn 200x1200, các thanh trượt góc 50x50x1200.

Vách thang máy làm bằng bê tông cốt thép dày 200mm để chịu lực như một lõi cứng, được đổ bê tông từng đợt cùng với bê tông cột. Sử dụng các tấm ván khuôn 200x1200, các thanh trượt góc 50x50x1200.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp



Phần thi công



Kiểm tra theo điều kiện cường độ của ván khn:

Tấm ván khn 200x1200 có Jx = 19,39 cm4; W = 4,84 cm3





5,41.60 2

= 402,4(kG/cm2) <    2100 (kG/cm2).

10.4,84



Kiểm tra theo điều kiện độ võng:

1.4,7.60 4

120

f 

= 0,012< [f] =

= 0,3

6

400

128.2,1.10 .19,39



Vậy khoảng cách giữa các xà gồ ngang đã chọn như trên là hợp lý.

VI.3. Tính xà gồ ngang:

Chọn xà gồ ngang bằng thép cán chữ C số hiệu C6,5 có:

b = 32; h = 65; F = 6,51 cm2; Jx = 48,8 cm4; Wx = 15 cm3; g = 5,9 kG/m.

Xà gồ ngang làm việc như dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ đứng. Sơ đồ

tính:



Tải trọng tác dụng lên xà gồ:

qtc = ptcmax.0,6 = 2350.0,6 = 1410 (kG/m);

qtt = pttmax.0,6 = 2705.0,6 = 1650 (kG/m).

Tính khoảng cách giữa các xà gồ đứng:

- Theo điều kiện cường độ:

10. .W

=

q tt



=> l 



10.2100.15

= 138,2 cm.

16,5



- Theo điều kiện độ võng:

=> l 



3



128.EJ

=

400.q tc



3



128.2,1.10 6.48,8

= 132,5 cm.

400.14,1



Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn khoảng cách giữa các xà gồ đứng là 90 cm.

VI.4. Tính xà gồ đứng:

Tải trọng tác dụng lên xà gồ đứng là lực tập trung từ xà gồ ngang truyền lên:

Ptc = 1410.0,9 = 1269(kG);



SVTH: Hoàng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 51



Đồ án tốt nghiệp



Phần thi công



Ptt = 1650.0,9 = 1485 (kG).

Xà gồ đứng ta chọn tiết diện giống xà gồ ngang (loại C6,5). Để liên kết các

thanh xà gồ của tường trong và ngồi, ta dùng bulơng được khoan xun qua tấm ván

khn. Sơ đồ tính xà gồ đứng làm việc như dầm liên tục có gối tựa là các bulông neo:



Tải trọng tập trung từ xà gồ ngang truyền vào xà gồ đứng được phân bố đều như sau:

tc



q xg = 1269x4/3,6 = 1410 (kG/m)

tt



q xg = 1485x4/3,6 = 1650 (kG/m)

Theo điều kiện bền: l 



10 xWx

10 x15 x 2100

=

= 138,2 cm

q

16,5



Theo độ võng:



128EJ

128 x 2,1x10 6 x 48,8

3

= 132,5 cm.

400 xq

400 x14,1



l 3



Ta chọn khoảng cách của bulơng là 90cm.

VI.5. Tính tốn bulơng:

Chọn bulơng có đường kính 18, kiểm tra khả năng chịu kéo của bulơng:

Lực tác dụng vào bulông : N = 1650x0,9 = 1485(kG)

NAthbl.Rkbl  Rkbl=



N

1485

=

= 773,4(kG/cm2) < [R]kbl = 1750(kG/cm2)

Athbl

1,92



([R]kbl tra bảng 2.7 kết cấu thép)  bu lông đủ khả năng chịu kéo.

C.Tiến độ thi công phần thân:

Phần thân được thi công theo từng đợt, mỗi đợt 1 tầng. Trong mỗi đợt được chia

thành nhiều phân đoạn khác nhau. Khối lượng thi công trong mỗi phân đoạn , nhân

công thực hiện trong mỗi phân đoạn được thể hiện qua các bảng tính.

Bêtơng cột, thang máy được đổ trước, bêtông dầm sàn được đổ sau. Như vậy q

trình đổ bêtơng phần thân bao gồm đổ bêtông cột, thang máy và đổ bêtông dầm sàn,

cầu thang bộ. Chỉ được lắp dựng ván khuôn cột sau khi bêtông dầm sàn đã đổ được 3

ngày.

Ván khuôn cột được phép dỡ sau khi đã đổ bêtông được 2 ngày.

SVTH: Hoàng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 52



Đồ án tốt nghiệp



Phần thi công



Ván khuôn dầm sàn tháo dỡ sau khi bêtông đổ xong được 15 ngày.

Tiến độ thi công xem bản vẽ TC 04.

I. Khối lượng công tác của các kết cấu cơng trình:

a,Bảng tính khối lượng cơng tác bê tơng và ván khn

Tầng 1



L (m)



Số

cấu

kiện

(cái)



Thể

Diện

tích bê tích ván

tơng

khn

3

(m )

(m2)



4.4

4.4



26

26



4.5

7.3

8

4

1.2

4.5



45

13

13

13

13

8



0.14

0.14

0.14

0.14

0.1

0.1



11

10

2

9

1

20



0.08

0.08



1

1



25.17 217.36

27.46 228.80

52.62 446.16

14.18 141.75

21.35 142.35

23.40 156.00

7.80

52.00

2.34

15.60

2.52

25.20

71.59 532.90

55.44 396.00

45.99 328.50

7.31

52.20

22.68 162.00

2.93

29.25

10.80 108.00

145.14 1075.95

0.54

6.77

0.54

6.77



Kích thước

Tên cấu kiện

b (m)

Cột



1

2



0.4

0.4



trục 1-13



console

dầm bo



0.2

0.3

0.3

0.3

0.3

0.2



ơ 4.5x8

ơ 4.5x7.3

ơ 4.5x5.8

ơ 4.0x4.5

ơ 4.5x6.5

ơ 1.2x4.5



4.5

4.5

4.5

4

4.5

1.2



Bản

thang

Chiếu

nghỉ

DCN1,2

DCT

Cốn C



2.05

2.05



0.55

0.6

Tổng

0.35

0.75

0.75

0.5

0.5

0.35

Tổng

8

7.3

5.8

4.5

6.5

4.5

Tổng

3.3

3.3



2.2



4.5



0.08



1



0.79



9.90



0.2

0.2

0.1



0.35

0.35

0.3

Tổng

4.2

1.4

6.3

Tổng



4.5

4.5

4.96



2

1

2



4.5

4.5

4.5



1

2

3



0.63

0.32

0.30

3.12

3.78

2.52

17.01

23.31



8.10

4.05

6.94

42.52

38.70

27.00

172.80

238.50



trục A-D

Dầm



Sàn



Cầu

thang

bộ



Thang

máy



h (m)



lõi ngang

lõi dọc



0.2

0.2

0.2



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 53



Đồ án tốt nghiệp



Phần thi công

Tầng 2



h (m)



L (m)

2.85

2.85



Số

cấu

kiện

(cái)

26

26



4.5

7.3

8

4

1.2

4.5



45

13

13

13

13

8



0.14

0.14

0.14

0.14

0.1

0.1



11

10

2

9

1

20



0.08

0.08



1

1



Kích thước

Tên cấu kiện

b (m)

Cột



1

2



0.4

0.4



trục 1-13



console

dầm bo



0.2

0.3

0.3

0.3

0.3

0.2



ơ 4.5x8

ơ 4.5x7.3

ơ 4.5x5.8

ơ 4.0x4.5

ơ 4.5x6.5

ơ 1.2x4.5



4.5

4.5

4.5

4

4.5

1.2



Bản

thang

Chiếu

nghỉ

DCN1,2

DCT

Cốn C



2.05

2.05



0.55

0.6

Tổng

0.35

0.75

0.75

0.5

0.5

0.35

Tổng

8

7.3

5.8

4.5

6.5

4.5

Tổng

3.3

3.3



2.2



4.5



0.08



1



0.79



9.90



0.2

0.2

0.1



0.35

0.35

0.3

Tổng

4.2

1.4

6.3

Tổng



4.5

4.5

4.96



2

1

2



4.5

4.5

4.5



1

2

3



0.63

0.32

0.30

3.12

3.78

2.52

17.01

23.31



8.10

4.05

6.94

42.52

38.70

27.00

172.80

238.50



trục A-D

Dầm



Sàn



Cầu

thang

bộ



Thang

máy



Thể

Diện

tích bê tích ván

tơng

khn

3

(m )

(m2)

16.30 140.79

17.78 148.20

34.09 288.99

14.18 141.75

21.35 142.35

23.40 156.00

7.80

52.00

2.34

15.60

2.52

25.20

71.59 532.90

55.44 396.00

45.99 328.50

7.31

52.20

22.68 162.00

2.93

29.25

10.80 108.00

145.14 1075.95

0.54

6.77

0.54

6.77



lõi ngang

lõi dọc



0.2

0.2

0.2



Tầng 3,4

Kích thước

Tên cấu kiện

b (m)



h (m)



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



L (m)



Trang 54



Số

cấu

kiện

(cái)



Thể

Diện

tích bê tích ván

tơng

khn

3

(m )

(m2)



Đồ án tốt nghiệp



Cột



Phần thi công

1

2



0.4

0.4



trục 1-13



console

dầm bo



0.2

0.3

0.3

0.3

0.3

0.2



ô 4.5x8

ô 4.5x7.3

ô 4.5x5.8

ô 4.0x4.5

ô 4.5x6.5

Sê nô



4.5

4.5

4.5

4

4.5

1.2



Bản

thang

Chiếu

nghỉ

DCN1,2

DCT

Cốn C



trục A-D

Dầm



Sàn



Cầu

thang

bộ



Thang

máy



lõi ngang

lõi dọc



2.85

2.85



26

26



4.5

7.3

8

4

1.2

4.5



45

13

13

13

13

8



0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1



11

10

2

9

1

20



2.05

2.05



0.5

0.6

Tổng

0.35

0.75

0.75

0.5

0.5

0.35

Tổng

8

7.3

5.8

4.5

6.5

4.5

Tổng

3.3

3.3



0.08

0.08



1

1



2.2



4.5



0.08



1



0.79



9.90



0.2

0.2

0.1



0.35

0.35

0.3

Tổng

4.2

1.4

6.3

Tổng



4.5

4.5

4.96



2

1

2



4.5

4.5

4.5



1

2

3



0.63

0.32

0.30

3.12

3.78

2.52

17.01

23.31



8.10

4.05

6.94

42.52

38.70

27.00

172.80

238.50



0.2

0.2

0.2



14.82 133.38

17.78 148.20

32.60 281.58

14.18 141.75

21.35 142.35

23.40 156.00

7.80

52.00

2.34

15.60

2.52

25.20

71.59 532.90

39.60 396.00

32.85 328.50

5.22

52.20

16.20 162.00

2.93

29.25

10.80 108.00

107.60 1075.95

0.54

6.77

0.54

6.77



Tầng 5,6



b (m)



h (m)



L (m)



1

2



0.35

0.35



2.85

2.85



trục 1-13

trục A-D



0.2

0.3



0.45

0.55

Tổng

0.35

0.75



Số

cấu

kiện

(cái)

26

26



4.5

7.3



45

13



Kích thước

Tên cấu kiện



Cột

Dầm



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 55



Thể

Diện

tích bê tích ván

tơng

khn

(m3)

(m2)

11.67 118.56

14.26 133.38

25.94 251.94

14.18 141.75

21.35 142.35



Đồ án tốt nghiệp



Sàn



Cầu

thang

bộ



Thang

máy



Phần thi công



console

dầm bo



0.3

0.3

0.3

0.2



ô 4.5x8

ô 4.5x7.3

ô 4.5x5.8

ô 4.0x4.5

ô 4.5x6.5

Sê nô



4.5

4.5

4.5

4

4.5

1.2



Bản

thang

Chiếu

nghỉ

DCN1,2

DCT

Cốn C



2.05

2.05



0.75

0.5

0.5

0.35

Tổng

8

7.3

5.8

4.5

6.5

4.5

Tổng

3.3

3.3



2.2



4.5



0.08



1



0.79



9.90



0.2

0.2

0.1



0.35

0.35

0.3

Tổng

4.2

1.4

6.3

Tổng



4.5

4.5

4.96



2

1

2



4.5

4.5

4.5



1

2

3



0.63

0.32

0.30

3.12

3.78

2.52

17.01

23.31



8.10

4.05

6.94

42.52

38.70

27.00

172.80

238.50



lõi ngang

lõi dọc



0.2

0.2

0.2



8

4

1.2

4.5



13

13

13

8



0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1



11

10

2

9

1

20



0.08

0.08



1

1



23.40 156.00

7.80

52.00

2.34

15.60

2.52

25.20

71.59 532.90

39.60 396.00

32.85 328.50

5.22

52.20

16.20 162.00

2.93

29.25

10.80 108.00

107.60 1075.95

0.54

6.77

0.54

6.77



Tầng 7,8



h (m)



L (m)



0.4

0.5

Tổng

0.35

0.75

0.75

0.5

0.5

0.35

Tổng



2.85

2.85



Số

cấu

kiện

(cái)

26

26



4.5

7.3

8

4

1.2

4.5



45

13

13

13

13

8



Kích thước

Tên cấu kiện

b (m)

Cột



1

2



0.3

0.3



trục 1-13



0.2

0.3

0.3

0.3

0.3

0.2



trục A-D

Dầm

console

dầm bo



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 56



Thể

Diện

tích bê tích ván

tơng

khn

(m3)

(m2)

8.89

103.74

11.12 118.56

20.01 222.30

14.18 141.75

21.35 142.35

23.40 156.00

7.80

52.00

2.34

15.60

2.52

25.20

71.59 532.90



Đồ án tốt nghiệp



Sàn



Cầu

thang

bộ



Thang

máy



Phần thi công



ô 4.5x8

ô 4.5x7.3

ô 4.5x5.8

ô 4.0x4.5

ô 4.5x6.5

Sê nô



4.5

4.5

4.5

4

4.5

1.2



Bản

thang

Chiếu

nghỉ

DCN1,2

DCT

Cốn C

lõi ngang

lõi dọc



0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1



11

10

2

9

1

20



2.05

2.05



8

7.3

5.8

4.5

6.5

4.5

Tổng

3.3

3.3



0.08

0.08



1

1



2.2



4.5



0.08



1



0.79



9.90



0.2

0.2

0.1



0.35

0.35

0.3

Tổng

4.2

1.4

6.3

Tổng



4.5

4.5

4.96



2

1

2



4.5

4.5

4.5



1

2

3



0.63

0.32

0.30

3.12

3.78

2.52

17.01

23.31



8.10

4.05

6.94

42.52

38.70

27.00

172.80

238.50



0.2

0.2

0.2



39.60 396.00

32.85 328.50

5.22

52.20

16.20 162.00

2.93

29.25

10.80 108.00

107.60 1075.95

0.54

6.77

0.54

6.77



Tầng 9



h (m)



L (m)



0.55

0.6

Tổng

0.35

0.75

0.75

0.5

0.5

0.35

Tổng

8

7.3

5.8

4.5

6.5



2.85

2.85



Số

cấu

kiện

(cái)

26

26



4.5

7.3

8

4

1.2

4.5



45

13

13

13

13

8



0.1

0.1

0.1

0.1

0.1



11

10

2

9

1



Kích thước

Tên cấu kiện

b (m)

Cột



1

2



0.4

0.4



trục 1-13



console

dầm bo



0.2

0.3

0.3

0.3

0.3

0.2



ô 4.5x8

ô 4.5x7.3

ô 4.5x5.8

ô 4.0x4.5

ô 4.5x6.5



4.5

4.5

4.5

4

4.5



trục A-D

Dầm



Sàn



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 57



Thể

Diện

tích bê tích ván

tơng

khn

3

(m )

(m2)

16.30 140.79

17.78 148.20

34.09 288.99

14.18 141.75

21.35 142.35

23.40 156.00

7.80

52.00

2.34

15.60

2.52

25.20

71.59 532.90

39.60 396.00

32.85 328.50

5.22

52.20

16.20 162.00

2.93

29.25



Đồ án tốt nghiệp



Cầu

thang

bộ



Thang

máy



Phần thi công



Sê nô



1.2



Bản

thang

Chiếu

nghỉ

DCN1,2

DCT

Cốn C

lõi ngang

lõi dọc



0.1



20



2.05

2.05



4.5

Tổng

3.3

3.3



0.08

0.08



1

1



2.2



4.5



0.08



1



0.79



9.90



0.2

0.2

0.1



0.35

0.35

0.3

Tổng

4.2

1.4

6.3

Tổng



4.5

4.5

4.96



2

1

2



4.5

4.5

4.5



1

2

3



0.63

0.32

0.30

3.12

3.78

2.52

17.01

23.31



8.10

4.05

6.94

42.52

38.70

27.00

172.80

238.50



0.2

0.2

0.2



10.80 108.00

107.60 1075.95

0.54

6.77

0.54

6.77



b,Bảng tính khối lượng cơng tác cốt thép:

2.Bảng tính khối lượng công tác cốt thép

Tầng

nhà



Tầng 1



Tầng 2



Tầng 34



Tên

cấu

kiện



KLBT

trong tầng

(m3)



KLCT

trong

1m3BT

(kg)



KLCT trong

tầng (kg/m3)



cột



52.62



170



8946.08



dầm chính



54.89



220



12076.35



dầm phụ



16.70



150



2504.25



sàn



145.14



50



7257.15



thang bộ

thang máy

cột

dầm chính

dầm phụ



3.12

23.31

34.09

54.89

16.70



60

220

170

220

150



187.02

5128.20

5794.62

12075.80

2505.00



sàn



145.14



50



7257.15



thang bộ



3.12



60



187.02



thang máy



23.31



220



5128.20



cột

dầm chính



32.60

54.89



170

220



5542.68

12075.80



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 58



Đồ án tốt nghiệp



Phần thi công



Tầng 56



Tầng 78



Tầng 9



dầm phụ

sàn

thang bộ



16.70

145.14

3.12



150

50

60



2505.00

7257.15

187.02



thang máy



23.31



220



5128.20



cột

dầm chính

dầm phụ

sàn

thang bộ

thang máy

cột

dầm chính

dầm phụ

sàn

thang bộ

thang máy

cột

dầm chính

dầm phụ

sàn

thang bộ

thang máy



25.94

54.89

16.70

145.14

3.12

23.31

20.01

54.89

16.70

145.14

3.12

23.31

15.56

54.89

16.70

107.60

3.12

23.31



170

220

150

50

60

220

170

220

150

50

60

220

170

220

150

50

60

220



4408.95

12075.80

2505.00

7257.15

187.02

5128.20

3401.19

12075.80

2505.00

7257.15

187.02

5128.20

2645.37

12076.35

2504.25

5379.75

187.02

5128.20



Bảng khối lượng các cơng tác của các kết cấu cơng trình:



Cơng

tác

Lắp

dựng



tháo

dỡ

ván

kh

n



Cấu kiện

Cột

dầm

chính

dầm phụ

sàn

thang bộ

thang

máy

Tổng

Cột



Khối lượng cơng tác

Tầng

Tầng

3-4

5-6

281.58

251.94



Đơn

vị

tính

m2



Tầng

1

446.16



Tầng

2

288.99



m2



365.95



365.95



365.95



m2



166.95



166.95



m2



1075.95



m2



Tầng

7-8

222.30



Tầng

9

192.66



365.95



365.95



54.89



166.95



166.95



166.95



16.70



1075.95



1075.95



1075.95



1075.95



1075.95



42.52



42.52



42.52



42.52



42.52



42.52



m2



238.50



238.50



238.50



238.50



238.50



238.50



m2

kg



2336.03

8946.08



2178.86

5794.62



2171.45

5542.68



2178.86

4408.95



2171.45

3401.19



2171.45

2645.37



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 59



Đồ án tốt nghiệp



Lắp

cốt

thép



dầm

chính

dầm phụ

sàn

thang bộ

thang

máy

Tổng



Phần thi cơng

kg



12076.35 12075.80 12075.80 12075.80 12075.80 12075.80



kg

kg



2504.25

7257.15



2505.00

7257.15



2505.00

7257.15



2505.00

7257.15



2505.00

7257.15



2505.00

7257.15



kg



187.02



187.02



187.02



187.02



187.02



187.02



kg



5128.20



5128.20



5128.20



5128.20



5128.20



5128.20



kg



36099.05 32947.79 32695.85 32947.79 32695.85 32695.85



Cột

m3

52.62

34.09

dầm

m3

54.89

54.89

chính

3

16.70

16.70

Đổ bê dầm phụ m

3

tơng

sàn

m

145.14

145.14

3

thang bộ m

3.12

3.12

thang

m3

23.31

23.31

máy

Tổng

m3

295.78

277.25

II. Tính cơng lao động cho các cơng tác



32.60



25.94



20.01



15.56



54.89



54.89



54.89



54.89



16.70

107.60

3.12



16.70

145.14

3.12



16.70

107.60

3.12



16.70

107.60

3.12



23.31



23.31



23.31



23.31



238.22



277.25



238.22



238.22



a. Cột và thang máy:

 Lắp dựng cốt thép:



Tầng



Tầng 1



Tầng 2



Tầng

3-4



Cấu

kiện



Khối lượng



Chi

phí lao

động

cơng/tấn (cơng)



Hao phí ĐM



(kg)





hiệu



Cột



8946.08



AF.614



8.48



75.86



thang

máy



5128.20



AF.621



11.3



57.95



Cột



5794.62



AF.614



8.48



49.14



thang

máy



5128.20



AF.621



11.3



57.95



Cột



5542.68



AF.614



8.48



47.00



thang

máy



5128.20



AF.621



11.3



57.95



Cột



4408.95



AF.614



8.48



37.39



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 60



Tổng

cộng

(cơng)



133.81



107.09



104.95

95.34



Đồ án tốt nghiệp

Tầng

5-6

T ầng

7-8



Tầng 9



Phần thi công

thang

máy



5128.20



AF.621



11.3



57.95



Cột



3401.19



AF.614



8.48



28.84



thang

máy



5128.20



AF.621



11.3



57.95



Cột



2645.37



AF.614



8.48



22.43



thang

máy



5128.20



AF.621



11.3



57.95



86.79



80.38



 Lắp dựng và tháo dở ván khn

Hao phí ĐM

Tầng



Cấu

kiện



Diện

tích

(m2)



cơng/100m

Mã hiệu

GC-LD



Tầng

1

Tầng

2

Tầng

3-4

Tầng

5-6

T ầng

7-8

Tầng

9



2



TD



Chi phí lao

động

(cơng)

GCLD



TD



Cột



446.16



AF.862



23.313 5.187 104.01 23.14



thang

máy



238.50



AF.862



23.313 5.187



55.60



12.37



Cột



288.99



AF.862



23.313 5.187



67.37



14.99



thang

máy



238.50



AF.862



23.313 5.187



55.60



12.37



Cột



281.58



AF.862



23.313 5.187



65.64



14.61



thang

máy



238.50



AF.862



23.313 5.187



55.60



12.37



Cột



251.94



AF.862



23.313 5.187



58.73



13.07



thang

máy



238.50



AF.862



23.313 5.187



55.60



12.37



Cột



222.30



AF.862



23.313 5.187



51.82



11.53



thang

máy



238.50



AF.862



23.313 5.187



55.60



12.37



Cột



192.66



AF.862



23.313 5.187



44.91



9.99



thang

máy



238.50



AF.862



23.313 5.187



55.60



12.37



 Bê tơng



SVTH: Hồng Minh Hải-Lớp 04X1A



Trang 61



Tổng cộng

(công)

GCLD



TD



159.61 35.51



122.97 27.36



121.25 26.98



114.34 25.44



107.43 23.90



100.52 22.36



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vách thang máy làm bằng bê tông cốt thép dày 200mm để chịu lực như một lõi cứng, được đổ bê tông từng đợt cùng với bê tông cột. Sử dụng các tấm ván khuôn 200x1200, các thanh trượt góc 50x50x1200.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×