Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ĐỐI TƯỢNG & P.PHÁP NGHIÊN CỨU

ĐỐI TƯỢNG & P.PHÁP NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỐI TƯỢNG & P.PHÁP NGHIÊN CỨU

• Cỡ mẫu nghiên cứu: Chọn cỡ mẫu thuận tiện được

cỡ mẫu n = 51



• Loại hình nghiên cứu



– Hồi cứu tại b.v Việt Đức từ 1.2013 – 12.2013: 31

bệnh nhân

– Tiến cứu tại b.v Bạch Mai: 1.2014 – 6.2014: 20

bệnh nhân

– Khai thác t.tin, chỉ tiêu n.cứu dựa trên bệnh án

mẫu

– Tác giả trực tiếp tham gia p.thuật



ĐỐI TƯỢNG & P.PHÁP NGHIÊN CỨU

• Các chỉ tiêu nghiên cứu



– Các đ.điểm chung: Tuổi, giới, t.gian vào viện

– C.đoán LS: Bảng phân độ LS của hội PTTK TG

– C.đốn h.ảnh:

CLVT: Phân độ chảy máu theo Fischer

Hình thái túi phình

Hình thái p.hợp t.trước



ĐỐI TƯỢNG & P.PHÁP NGHIÊN CỨU

• Các chỉ tiêu nghiên cứu (tiếp)



– Chỉ định PT: dựa vào LS, h.a chảy máu, hình thái

túi phình

– Phương pháp PT



Đ.điểm đường mở sọ: Tư thế BN, chiều dài, k.thước

Các khó khăn trong khi mở sọ: Rách da, cơ, t.tổn TK,

mở vào x.trán, rách màng cứng

Khó khăn trong p.tích: Phù não, khó khăn do nắp sọ bé,

vỡ trong mổ, kẹp tạm thời

Lượng máu mất trong mổ

T.gian PT



ĐỐI TƯỢNG & P.PHÁP NGHIÊN CỨU

• Các chỉ tiêu nghiên cứu (tiếp)



– KQ ngay sau mổ: T.gian đ.trị tích cực, b.chứng sau

mổ

– KQ khám lại (3-6th)













Số bn khám lại

DSA, MSCT k.tra: % chụp, % tồn dư, % tắc mạch

LS: Dựa vào bảng Rankin cải tiến

B.chứng l.quan đ.mổ: N.trùng, tiêu xương

C.năng cơ năng, độ hài lòng của bn về thẩm mỹ, đau

vết mổ (thang điểm VAS)



KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

• Đặc điểm BN

– Tuổi, giới

20



19



Thời gian



18

16



15



14



14



Nữ

Nam



12

10

8

6

4



3



2

0



50-75 tuổi



Số BN Tỷ lệ%



Trước 72h



14



27,5%



3 ngày- 3 tuần



31



60,7%



Sau 3 tuần



3



5,9%



Túi phình chưa vỡ



3



5,9%



18-49 tuổi



- 50-70t: 66,7%

- 2nữ : 3nam

BT: 2nữ:1nam

* Lựa chọn BN ko ngẫu nhiên



- 3 ngày-3 tuần: 60,7%

- Trước 72h: 27,7%

*BN chuyển qua nhiều tuyến



KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

• Đặc điểm BN

– Tr.chứng cơ năng

Triệu chứng



Số BN



Tỷ lệ%



Triệu chứng



Đau đầu



48



94,1%



Hội chứng màng não



43



84,3%



Nôn, buồn nôn



41



80,4%



Dấu hiệu TK khu trú



15



29,4%



Động kinh



25



49%



Liệt TK sọ



0



0%



Mất tri giác



18



35,3%



Khơng có triệu chứng



3



5,9%



- Đau đầu: 94,1%

- Mất tri giác chỉ có 35,3%



Số BN Tỷ lệ%



- HCMN: 84,3%

- Ko có tr.chứng (chưa vỡ): 5,9%



Tương tự các ng.cứu trong y văn



KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

• Đặc điểm BN

– Độ LS (Hội PTTK TG)

Độ lâm sàng Số BN



Tỷ lệ%



0



3



5,9%



1



12



23,5%



2



21



41,2%



3



15



29,4%



4-5



0



0%



(Fischer)

-– Độ

Độchảy

0-3:máu

100%

- Độ 4-5: 0%



Độ Fischer



Số BN Tỷ lệ%



1



26



51%



2



13



25,5%



3



8



15,7%



4



4



7,8%



- Độ 1-3: 92,2% - Độ 4: 7,8%



- BN độ LS nặng: sử dụng các đường mổ kinh điển



KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

• Đặc điểm BN

– H.a MTTN và CMNT

Đặc điểm

Máu tụ trong não

Khơng



Chảy máu não thất

Khơng

Có:

Nhẹ

Vừa

Nặng



Số BN



Tỷ lệ%



48

3



94,1%

5,9%



47

4

4

0

0



92,2%

7,8%

7,8%

0%



– Đ.điểm túi phình



- MTTN hồi thẳng: 5,9%

- CMNT m.độ nhẹ: 7,8%



Đặc điểm

Số BN Tỷ lệ%

Bên xuất phát

Phải

10

19,6%

Trái

41

80,4%

Kích thước túi phình

<5 mm

34

66,7%

6-10 mm

12

23,5%

10-15 mm

5

9,8%

Hướng túi phình

Xuống dưới

9

17,6%

Ra trước

23

45,1%

Lên trên

15

29,4%

Ra sau

4

7,8%



KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

• Chỉ định phẫu thuật

– Dựa vào LS và h.a chảy máu :

 100% độ LS 0-3

 H.ảnh chảy máu: 92,2% Fischer 0-3

* Fischer(2010): 86,4%, Chen(2009), Mitchell(2005): 100%

– Đặc điểm túi phình

90,2% túi phình <10mm

Túi phình quay xuống dưới: Chưa vỡ , A1đối diện

thiểu sản/biến mất hoàn toàn

* Fischer(2010): 89,3% nhỏ, Chen(2009) 100%<15mm



KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

• Phương pháp phẫu thuật

Tư thế đầu

Tư thếnghiêng Số bệnh nhân Tỷ lệ%

<10



o



10-30

> 30



o



o



0



0%



19



37,3%



32



62,7%



35

30

25

20

15

10



10



8



5

0



* Perneczky(2008): t.tổn càng

vào giữa

 nghiêng càng nhiều

Đường

rạch da

* Nền sọ giữa: 20-30o

(Zador-2013, Dare-2001)



33



Số BN



3-4cm



4-5cm



>5cm



Chiều dài TB: 4,3± 0,25cm

* Y văn: 3-5cm

* Tránh t.tổn m.máu, TK, cơ

* Trên/chính giữa cung mày



KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

• P.pháp PT: Khó khăn khi thực hiện đường mở sọ

Khó khăn



Số BN



Tỷ lệ%



Rách da



15



29,4%



Chảy máu cơ thái dương



13



25,5%



Tổn thương thần kinh trên ổ mắt



15



29,4%



Mở vào xoang trán



9



17,6%



Rách màng cứng



10



19,6%



* Khắc phục: Ko dùng ecarteur, PT cơ kiểu Perneczky,

làm sạch xoang trán, dùng keo sinh học



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ĐỐI TƯỢNG & P.PHÁP NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×