Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
 Phụ lục 5: Chương trình tính toán các dạng xung dòng dùng phương trình Heidler sau khi hiệu chỉnh dưới dạng file.m

 Phụ lục 5: Chương trình tính toán các dạng xung dòng dùng phương trình Heidler sau khi hiệu chỉnh dưới dạng file.m

Tải bản đầy đủ - 0trang

for k=1:n

t=T(k);

ks=t/a1;

y=((ks^10)*exp(-t/a2))/((ks^10)+1);

Y=[Y,y];

end

[ymax,m]=max(Y); % y max la gia tri lon nhat cua ham

so

phi= ymax;

tm=m*0.1; % tm la thoi gian tai do ham so cuc tai

% end

ya=0.1*ymax; yb=0.9*ymax;yc=0.5*ymax;

SY=Y(1:m);

YT=abs(SY-ya);

[y1,m1]=min(YT);t1=m1*1e-7;

YT=abs(SY-yb);

[y9,m9]=min(YT);t9=m9*1e-7;

SY=Y(m:n);

YT=abs(SY-yc);

[y5,m5]=min(YT); m5=m5+m; t5=m5*1e-7;

ta=1.25*(t9-t1); tb=t5-t1+0.1*ta;

%_________________________________________________

%--------------tinh sai so-----------------------trmin=tr*0.9; trmax= tr*1.1;

tdmin=td*0.9; tdmax= td*1.1;

if (trmin>ta)

er1= trmin -ta;

elseif (trmax < ta)

er1= ta- trmax ;

else

er1= 0;

end

if (tdmin>tb)

er2= tdmin -tb;

elseif (tdmax < tb)

er2= tb - tdmax;

else

er2= 0;

end

er= er1+er2;

per1= abs(100-ta*100/tr)%abs(ta-tr)/tr

per2= abs(100-tb*100/td)%abs(tb-td)/td

tam=[tds,ts,a1,a2,ta,tb,per1,per2];

KQ=[KQ;tam]

NCS: Lê Quang Trung



143



end

%Y=Y*Im/phi;

%plot(T,Y)



NCS: Lê Quang Trung



144



 Phụ lục 6: Chương trình con Matlab tính sai số cho các dạng xung dòng

dùng phương trình Heidler dưới dạng file.m

function [ er,per,ph ] = fu_error1( a1,a2,tds,ts )

%UNTITLED4 Summary of this function goes here

%

Detailed explanation goes here

% nhan xet: a1 tang ==> ta, tb tang, va nguoc lai.

% nhan xet: a2 tang==> ta, tb tang nhung chu yeu la tb

va nguoc lai

%a3=0.5;

a=0.1; b=0.9;

tr=tds; td=ts;

t=tr/1.25;

tt=a*t/(b-a);tc=2*td;

T=[0:0.1:tc];

n=size(T); n=n(2);

Y=[];

for k=1:n

t=T(k);

ks=t/a1;

y=((ks^10)*exp(-t/a2))/((ks^10)+1);

Y=[Y,y];

end

%plot(T,Y)

[ymax,m]=max(Y); % y max la gia tri lon nhat cua ham so

tm=m*0.1; % tm la thoi gian tai do ham so cuc tai

% end

ya=0.1*ymax; yb=0.9*ymax;yc=0.5*ymax;

SY=Y(1:m);

YT=abs(SY-ya);

[y1,m1]=min(YT);t1=m1*0.1;

YT=abs(SY-yb);

[y9,m9]=min(YT);t9=m9*0.1;

SY=Y(m:n);

YT=abs(SY-yc);

[y5,m5]=min(YT); m5=m5+m; t5=m5*0.1;

ta=1.25*(t9-t1); tb=t5-t1+tt;

%_________________________________________________

ph=ymax;

%--------------tinh sai so-----------------------% if (7.2>ta)

%

er1= 7.2 -ta;

% elseif (8.8 < ta)

%

er1= ta -8.8;

NCS: Lê Quang Trung



145



% else

%

er1= 0;

% end

%

% if (18>tb)

%

er2= 18 -tb;

% elseif (22 < tb)

%

er2= tb - 22;

% else

%

er2= 0;

% end

%

er= er1+er2;

trmin=tr*0.9; trmax= tr*1.1;

tdmin=td*0.9; tdmax= td*1.1;

if (trmin>ta)

er1= trmin -ta;

elseif (trmax < ta)

er1= ta- trmax ;

else

er1= 0;

end

if (tdmin>tb)

er2= tdmin -tb;

elseif (tdmax < tb)

er2= tb - tdmax;

else

er2= 0;

end

er= er1+er2;

%_________________________________________________

%--------------tinh sai so phan tram-------------per= abs(ta-tr)/tr+abs(tb-td)/td;

end



NCS: Lê Quang Trung



146



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

 Phụ lục 5: Chương trình tính toán các dạng xung dòng dùng phương trình Heidler sau khi hiệu chỉnh dưới dạng file.m

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×