Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 4.9: Rờ lay gạt nước

Hình 4.9: Rờ lay gạt nước

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 3: Hệ thống tín hiệu



4.4.1. Vị trí



Hình 4.10: Vị trí giắc 1C,1A



Trang [73]



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Hình 4.11: Vị trí giắc 1N,1O



Trang [74]



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Hình 4.12: Vị trí giắc F5,F6,W1



Hình 4.13: Vị trí giắc I10,C9,IC1



Trang [75]



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



4.4.2. Hình dáng giắc



Hình 4.14: Hình dáng giắc F5,F6,C9,1A



Hình 4.15: Hình dáng giắc 1C,1O



Trang [76]



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Trang [77]



Hình

4.16:

Hình

dáng

giắc

W1,1N



Hình 4.17: Hình dáng giắc IC1



Hình 4.18: Hình dáng giắc I10



4.5. Phương pháp kiểm tra và chẩn đốn



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Trang [78]



Triệu chứng



Khu vực nghi ngờ

Cầu chì WIP



Hệ thống gạt nước và phun nước rửa kính

chắn gió khơng hoạt động



Cầu chì WSH

Cụm cơng tắc gạt nước kính chắn gió

Dây điện

Cầu chì WIP



Cần gạt nước trước khơng hoạt động ở vị

trí LO hay HI



Cụm cơng tắc gạt nước kính chắn gió

Motor gạt nước phía trước

Dây điện

Cầu chì WIP



Các gạt nước phía trước khơng hoạt động

ở vị trí INT



Cụm cơng tắc gạt nước kính chắn gió

Motor gạt nước phía trước

Dây điện

Cầu chì WIP



Mơtơ phun nước rửa kính trước khơng

hoạt động



Cụm cơng tắc gạt nước kính chắn gió

Motor gạt nước phía trước

Dây điện

Cầu chì WIP



Cần gạt nước trước không hoạt động khi

công tắc phun nước trước bật ON



Cụm cơng tắc gạt nước kính chắn gió

Motor gạt nước phía trước

Dây điện



Cần gạt nước trước khơng trở về vị trí ban

đầu của nó khi cơng tắc gạt nước tắt OFF



Motor gạt nước phía trước

Dây điện



Bảng 4.1: Triệu chứng và khu vực nghi ngờ

4.5.1. Đo kiểm cụm công tắc gạt nước kính chắn gió

4.5.1.1. Kiểm tra điện trở

 Đo điện trở và kiểm tra kết quả của công tắc gạt mưa, rửa kính như các giá trị trong

bảng dưới đây.

Nối dụng cụ đo

7(+ 1) - 8(+ B)

7(+ 1) - 6(+ S)

7(+ 1) - 6(+ S)



Tình trạng cơng tắc

MIST

OFF

INT



Điều kiện tiêu chuẩn

Dưới 1 Ω

Dưới 1 Ω

Dưới 1 Ω



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



7(+ 1) - 8(+ B)

9(+ 2) - 8(+ B)

4 (W) - 5(EW)

4(W) -5 (EW)



Trang [79]



LO

HI

OFF

ON



Dưới 1 Ω

Dưới 1 Ω

10 kΩ trở lên

Dưới 1 Ω



Bảng 4.2: Kết quả đo điện trở của công tắc gạt mưa, rửa kính

 Nếu kết quả đo khơng như tiêu chuẩn hãy thay cơng tắc gạt nước.

W EW



+S



+1



+B



+2



Hình 4.19: Cơng tắc gạt nước (chi tiết không nối với dây điện)

 Đo điện trở và kiểm tra kết quả của mô tơ gạt nước như các giá trị trong bảng

Nối dụng cụ đo

4(+2)-5(E)

1(+1)-5(E)



Điều kiện tiêu chuẩn

Dưới 1 Ω

Dưới 1 Ω



Bảng 4.3: Kết quả đo điện trở của mô tơ bơm nước

 kết quả đo không như tiêu chuẩn hãy thay mô tơ gạt

4.5.1.1 Kiểm tra điện áp

 Đo điện áp và kiểm tra kết quả của cơng tắc gạt mưa, rửa kính như các giá trị

trong bảng dưới đây

Nối dụng cụ đo

7(+ 1) - Mass

7(+ 1) - 8(+ B)

7(+ 1) - 8(+ B)

7(+ 1) - Mass

9(+ 2) - Mass

4 (W) - 8(+B)

4(W) -8(+B)



Tình trạng công tắc

MIST

OFF

INT

LO

HI

OFF

ON



Điều kiện tiêu chuẩn

12v

12v

12v

12v

12v

0v

12v



Bảng 4.4: Kết quả đo điện áp của cơng tắc gạt mưa, rửa kính

 Nếu kết quả đo không như tiêu chuẩn hãy thay công tắc gạt nước



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Trang [80]



4.5.1.2. Kiểm tra hoạt động gạt gián đoạn

-



Nối cực dương (+) của vôn kế vào cực 7 (+1) và cực âm của vôn kế vào cực



5



(EW).

-



Nối cực dương (+) ắc quy vào cực 8 (+B) và cực âm (-) ắc quy vào cực 5 (EW) và 6

(+S).



-



Bật công tắc gạt nước đến vị trí INT.



-



Nối cáp dương (+) ắc quy vào cực 6 (+S) trong 5 giây.



-



Nối cáp âm (-) ắc quy vào cực 6 (+S). Cho rờ lay gạt nước ngắt quãng hoạt động và

kiểm tra điện áp giữa các cực 7 (+1) và 5 (EW).

4.5.2. Kiểm tra hoạt động của vòi phun nước rửa kính phía trước



-



Tắt cơng tắc gạt nước OFF.



-



Nối cực dương (+) ắc quy vào cực 8 (+B) và cực âm (-) ắc quy vào cực 6 (+S) và

5(EW).



-



Nối cực dương (+) của vôn kế vào cực 7 (+1) và cực âm của vôn kế vào cực 5(EW).

Bật cơng tắc rửa kính ON và OFF, và kiểm tra điện áp giữa các cực 7 (+1) và cực 5

(EW).

4.5.3. Kiểm tra cụm mơ tơ rửa kính và bơm gạt nước

4.5.3.1. Kiểm tra tình trạng hoạt động của mơ tơ phun nước rửa kính và

phía trước bơm



- Cho nước rửa kính vào bình nước rửa kính.

 GỢI Ý:

Việc kiểm tra này phải được thực hiện với môtơ phun nước kính chắn gió và

bơm đã được lắp vào bình nước rửa kính.Nối cực dương (+) ắc quy vào cực 1 của

môtơ gạt nước và bơm, và cực âm(-) ắc quy vào cực 2. Kiểm tra rằng nước rửa kính

chảy ra từ bình chứa nước.



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Trang [81]



4.5.4. Các bước đo kiểm cơng tắc tổ hợp

4.5.4.1. Kiểm tra điện trở



Hình 4.20: Các bước đo kiểm điện trở cơng tắc gạt nước rửa kính



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Trang [82]



Hình 4.21: Các bước đo kiểm điện trở cơng tắc gạt nước rửa kính



4.5.4.2. Kiểm tra điện áp



Chương 4:Hệ thống gạt nước và rửa kính



Trang [83]



Hình 4.22: Các bước đo kiểm điện áp cơng tắc gạt mưa, rửa kính



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 4.9: Rờ lay gạt nước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×