Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lê Thị Trà Lý, Trần Thị Thu Hằng (2018), Lựa chọn các giải pháp phát triển truyền hình thể thao và kinh doanh tiêu thụ trang phục, dụng cụ thể dục thể thao trên địa bàn các quận nội đô Thành phố Đà Nẵng, Tạp chí Khoa học và đào tạo thể dục thể thao, Trườn

Lê Thị Trà Lý, Trần Thị Thu Hằng (2018), Lựa chọn các giải pháp phát triển truyền hình thể thao và kinh doanh tiêu thụ trang phục, dụng cụ thể dục thể thao trên địa bàn các quận nội đô Thành phố Đà Nẵng, Tạp chí Khoa học và đào tạo thể dục thể thao, Trườn

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt:

1. Đỗ Quốc Việt Anh (2018), Marketing thể thao và các xu thế trong năm

2018, Tri thức trẻ số 1/2018

2. Ban chấp Trung ương Đảng (2016), Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XII –

2016.

3. Bô Chính trị (2011), Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày 01 tháng 12 năm

2011 của Bộ chính trị về phát triển TDTT trong tình hình mới.

4. Bơ Thơng tin và Truyền thơng (2009), Tổ chức tòa soạn đa phương tiện,

Tài liệu Ban quản lý dự án “Đào tạo và nâng cao báo chí Việt Nam”

5. Bơ Thơng tin và Truyền thơng (2010), Cẩm nang phóng viên, Tài liệu Ban

quản lý dự án “Đào tạo và nâng cao báo chí Việt Nam”.

6. Bơ Thông tin và Truyền thông (2009), Cẩm nang đạo đức báo chí, Tài

liệu Ban quản lý dự án “Đào tạo và nâng cao báo chí Việt Nam”.

7. Bơ Thơng tin và Truyền thông (2009), Phương thức quản lý, Tài liệu Ban

quản lý dự án “Đào tạo và nâng cao báo chí Việt Nam”.

8. Chính phủ (2013), Nghị quyết 16/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 về

Chương trình hành động của Chính phủ về việc thực hiện Nghị quyết

Trung ương 08 -NQ/TW.

9. Claudia Mast (2015), Truyền thông đại chúng công tác biên tập, Nxb

Thơng tấn, Hà Nơi.

10.

Chính phủ (1999), Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1999

“về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh

vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao”.

11.

Chính phủ (2005), Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18/4/2005

“về đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động giáo dục, y tế, văn hố và TDTT.

12.

Chính phủ (2013), Nghị quyết 16/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm

2013 về Chương trình hành động của Chính phủ về việc thực hiện Nghị

quyết Trung ương 08 -NQ/TW.

13.

Chertrichonưi (2004), Các thể loại báo chí, NxbThơng tấn, Hà Nơi

14.

Cudơnhétxốp G.V (2004), Báo chí truyền hình, Nxb Thơng tấn, Hà

Nơi



15.



Cục Thống kê Tp Đà Nẵng (2016), Niên giám thống kê Tp. Đà



Nẵng 2016, Nxb Thống kê.

16.

Dương Nghiệp Chí (2004), Đo lường thể thao, Nxb TDTT, Hà

Nơi.

17.

Dương Nghiệp Chí, Lương Kim Chung (2010), Xã hội học TDTT,

Nxb TDTT, Hà Nôi.

18.

Lương Kim Chung, Trần Hiếu (2011), Kinh tế học thể dục thể thao,

Nxb TDTT.

19.

Lương Kim Chung, Nguyễn Văn Tuấn (2014), Giáo trình

Marketing thể thao, Nxb TDTT, Hà Nôi.

20.

Nguyễn Văn Công (2006), Nguyên lý kinh tế học vĩ mô, Nxb Giáo

dục, Hà Nôi.

21.

Phan Quốc Chiến (2014), Nghiên cứu tình hình tiêu dùng tập luyện

TDTT của cán bộ công chức, viên chức, doanh nhân ở thành phố Hà Nội,

Luận án tiến sĩ khoa học giáo dục.

22.

Lê Vinh Danh (1996), Tiền tệ và hoạt động ngân hàng, Nxb Giao

thông vận tải, Hà Nôi.

23.

Nguyễn Quang Dong (2006), Bài giảng kinh tế lượng, Nxb Đại học

kinh tế quốc dân, Hà Nơi.

24.

Vũ Kim Dũng (2006), Giáo trình ngun lý kinh tế học vi mô, Nxb

Đại học bách khoa, Hà Nôi.

25.

Đào Hữu Dũng (2010), Quảng cáo truyền hình trong kinh tế thị

trường, Nxb Đại học Quốc gia Tp.HCM

26.

Đại học Kinh tế quốc dân (2017), Kỷ yếu hội thảo khoa học Quốc

gia – Triển vọng phát triển kinh tế Việt Nam và vai trò của nhà nước kiến

tạo trong hồn thiện thể chế và môi trường kinh doanh, Nxb Đại học

Kinh tế Quốc dân, Hà Nôi.

27.

Vũ Cao Đàm (1999), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, Nxb

Khoa học kỹ thuật, Hà Nôi.

28.

Trần Minh Đạo (2012), Giáo trình Marketing căn bản, Nxb Đại

học Kinh tế Quốc dân, Hà Nôi.

29.

Lê Tấn Đạt (2011), Nghiên cứu sự phát triển TDTT giải trí ở các

tỉnh miền Trung và Tây Nguyên để xây dựng môn học chuyên ngành



TDTT giải trí của trường Đại học TDTT Đà Nẵng, Luận án tiến sĩ khoa

học giáo dục.

30.

E.P Prôkhôrốp (2004), Cơ sở lý luận của báo chí (tập



1),



NxbThơng tấn Hà Nơi.

31.

Eriasvili, N.D (2004), Xuất bản quản trị và marketing, Nxb Thông

tấn.

32.



Đinh Thuý Hằng (2008), Báo chí thế giới và xu hướng phát triển,



Nxb Thơng tấn

33.

Đinh Thị Th Hằng (2010), Giáo trình cơ sở lí luận báo chí, Nxb

Thơng tấn Hà Nơi.

34.

Nguyễn Thị Ngọc Huyền, Đồn Thị Thu Hà (2007), Giáo trình

quản lý học, Nxb Đại học kinh tế quốc dân, Hà Nôi.

35.

Nguyễn Thị Ngọc Huyền, Đồn Thị Thu Hà, (2012), Giáo trình

Quản trị học, Nxb Đại học kinh tế quốc dân, Hà Nôi.

36.

Lê Ngọc Hùng (2000), Xã hội học về lãnh đạo quản lý, Nxb Chính trị

quốc gia.

37.

Lưu Thị Hương, Vũ Duy Hào (2012), Tài chính doanh nghiệp, Nxb

Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nôi.

38.

Lê Thị Hường (2006), Nhu cầu và vai trò của thẩm mỹ trong hoạt

động thưởng thức nghệ thuật, Luận án tiến sĩ Triết học. Nguyễn Thu

Hường (2017), “Xác định nhu cầu và tiêu dùng TDTT khu dân cư thị xã

Từ Sơn, Bắc Ninh”, Luận án tiến sĩ Giáo dục học.

39.

Nguyễn Thu Hường (2017), “Xác định nhu cầu và tiêu dùng TDTT

khu dân cư thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh”, Luận án tiến sĩ Giáo dục học.

40.

Đinh Văn Hường (2004), Các thể loại báo chí thơng tấn, Nxb Đại

học quốc gia Hà Nôi.

41.

Ngô Trang Hưng (2013), Xác định tài sản TDTT ở một số tỉnh

thành phía bắc để phục vụ quản lý TDTT ở nước ta, Luận án tiến sĩ khoa

học giáo dục.

42.

Huỳnh Trọng Khải, Nguyễn Thị Hiền Thanh (2012), “Nhu cầu tiêu

dùng sản phẩm dịch vụ TDTT trong nền kinh tế thị trường định hướng

XHCN”, Kỷ yếu Hội nghị KHQT phát triển thể thao tầm nhìn Olympic,

Nxb TDTT Hà Nôi.



43.



Phan Văn Kiền và cs (2016), Một số xu hướng của báo chí truyền



thơng hiện đại, Nxb Thơng tin và truyền thông Hà Nôi.

44.

Nguyễn Văn Luân (2004), Giáo trình ngun lý kinh tế vĩ mơ, Nxb

Đại học kinh tế quốc dân Hà Nôi.

45.



Đặng Quốc Nam (2006), Nghiên cứu các giải pháp xã hội hóa



nhằm khai thác tiềm năng phát triển thể thao quần chúng ở thành phố Đà

Nẵng, Luận án tiến sĩ khoa học giáo dục.

46.



Philip Henslowe (2014), Bí quyết căn bản để thành cơng trong PR,



Nxb trẻ Hà Nôi.

47.

Trần Ngọc Phác, Trần Thị Kim Thu (2006), Giáo trình lý thuyết

thống kê, Nxb Thống kê, Hà Nơi

48.

Nguyễn Thế Phán (2002), Giáo trình xã hội học, Nxb Lao đơng –

Xã hôi, Hà Nôi.

49.

Quốc hôi nước CHXHCN Việt Nam (2005), Luật Thương mại số

36/2005/QH11.

50.

Quốc hôi (2006), Luật Thể dục, Thể thao, Nxb Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nơi

51.

Quốc hơi nước Cơng hòa XHCN Việt Nam (2016), Luật báo chí số

103/2016/QH13, ngày 05 tháng 4 năm 2016.

52.

Dương Xuân Sơn (2016), Các loại hình báo chí truyền thơng, Nxb

thơng tin và truyền thông Hà Nôi.

53.

Nguyễn Thị Hiền Thanh (2016), “Các giải pháp nân cao hiệu quả

kinh doanh dịch vụ tại mơt số CLB TDTT quần chúng ở Tp. Hồ Chí

Minh”, Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế về GDTC và thể thao-cơ hội và

thách thức, Nxb Đại học quốc gia,, Tp. Hồ Chí Minh.

54.

Lâm Quanh Thành và cs (2014), Văn hố học TDTT, Nxb TDTT

Hà Nơi.

55.

Thủ tướng Chính phủ (2010), Quyết định số 2198/QĐ-TTg ngày

03/12/2010 về phê duyệt “Chiến lược phát triển thể dục, thể thao đến

năm 2020”.

56.

Thủ tướng Chính phủ (2015), Quyết định số 2054/QĐ-TTg, ngày

13 tháng 11 năm 2014, của Thủ tướng Chính phủ, phê duyệt Quy hoạch



tổng thể phát triển văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du lịch vùng

kinh tế trọng điểm Miền Trung đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

57.

Tổng cục TDTT (2012), Sơ thảo lịch sử Thể dục thể thao Việt

Nam, Nxb TDTT, Hà Nôi.

58.

Từ điển Tiếng Việt (2006), Nxb Văn hố thơng tin, Hà Nơi.

59.

Tài sản thể dục thể thao – kinh doanh và quản trị (2007), Nxb

TDTT, Hà Nơi.

60.

Tạ Ngọc Tấn (2001), Truyền thơng đại chúng, Nxb Chính trị quốc

gia, Hà Nơi.

61.

Chu Văn Tuấn (2010), Giáo trình Thống kê doanh nghiệp, Nxb Tài

chính, Hà Nơi.

62.

Lê Văn Tề (1992), Tiền tệ ngân hàng, Nxb Tổng hợp Tp.HCM.

63.

Bùi Chí Trung (2011), Nghiên cứu xu hướng phát triển của truyền

hình từ góc độ kinh tế học truyền thơng, Luận án tiến sĩ báo chí, Đại học

quốc gia Hà Nơi.

64.

Trung tâm Thơng tin TDTT, Thông tin tổng hợp TDTT, số 12, Kinh

tế truyền thông trong lĩnh vực TDTT.

65.

Trung tâm Thông tin TDTT, Thông tin tổng hợp TDTT, số 13, Kinh

tế thể thao-dụng cụ và trang thiết bị luyện tập.

66.

Trung tâm Thông tin TDTT, Thông tin tổng hợp TDTT, số 15,

Thương hiệu thể thao.

67.

Trung tâm Thông tin TDTT, Thông tin tổng hợp TDTT, số 20, Quy

định trong lĩnh vực quảng cáo thể thao và định hướng phát triển kinh tế

thể thao ở một số quốc gia.

68.

Trung tâm Thông tin TDTT, Thông tin tổng hợp TDTT, số 39, Các

chương trình, chính sách ưu đãi về thuế trong hoạt động thể thao ở một

số nước trên thế giới.

69.

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (2005), Một số vấn đề

cơ bản về quản lý TDTT, Nxb Thể dục thể thao, Hà Nôi .

70.

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (2009), Lý luận và thực

tiễn lập kế hoạch quản lý thể dục, thể thao, Nxb Thể dục thể thao.

71.

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (2011), Giáo trình Tin

tức báo chí Thể dục thể thao, Nxb Thể dục thể thao, Hà Nôi .



72.



Uỷ ban thường vụ Quốc hôi (2001), Pháp lệnh về quảng cáo, số



39/2001/PL-UBTVQH.

73.

V.V Vơrơkhốp (2015), Nghiệp vụ báo chí lý luận và thực tiễn, Nxb

Thông tấn Hà Nôi.

74.

Viện khoa học TDTT (2016), Quản lý TDTT, Nxb TDTT.

75.

Võ Văn Vũ (2015), Đánh giá thực trạng và giải pháp nâng cao

hiệu quả giáo dục thể chất và hoạt động thể thao trong trường trung học

phổ thông ở Đà Nẵng, Luận án tiến sĩ khoa học giáo dục.

76.

Wiliam M.Luther (2016), Chiến lược Makerting hồn hảo, Nxb

Lao đơng xã hơi (Hồng hạnh dịch).

77.

WWW//Trang tin điện tử Thành phố Đà Nẵng/“Những kết quả tích

cực sau 5 năm triển khai thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày

01/12/2011 của Bộ Chính trị về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng tạo

bước phát triển mạnh mẽ về thể dục, thể thao đến năm 2020”.

78.

WWW//Liên đồn bóng rổ Việt Nam/Những con số ấn tượng của

giải bóng rổ chuyên nghiệp Việt Nam mùa đầu tiên VBA 2016.

79.

WWW.ios.org.vn/Truyền thông đại chúng và dư luận xã hơi/Mai

Quỳnh Nam.

80.

WWW/Vai trò của báo chí trong xây dựng và quảng bá thương

hiệu/Trần Tú Mai.

81.

WWW//VNU/Vai trò của báo chí trong việc bảo vệ và phát triển

thương hiệu của doanh nghiệp/Đào Xuân Hưng.

82.

WWW//Vietnam TAM/Báo cáo dữ liệu khảo sát cơ bản tại Đà

Nẵng 2016

83.

WWW//Vietnam TAM/Tương tác trực tiếp với chương trình – xu

hướng mới của khán giả truyền hình.

84.

WWW//Vietnam TAM/Báo cáo phân tích, thực trạng thu hút khán

giả của các giải bóng đá phát sóng tại Việt Nam

85.

WWW//Vietnam TAM/Khảo sát năm 2017, hơn 90% khán giả

truyền hình khơng chuyển kênh khi xuất hiện quảng cáo.

86.

www// dongluc.vn/ Đơng lực tài trợ cho đồn thể thao Việt Nam

Tiếng Anh



87.



Richard Grant and Marc Perman (2012), Losangeles Daily Journal,



6/2012), Sports marketing and Social media.

88.

Reza mahammadkazemi – university of Tehran (12/2015), Sports

marketing and Social media.

89.

Peter O’Donoghue and Lucy Holmes (2015), Data Analysis in

Sport.

90.

Boudewijin Tilman – Erasmus University Rotterdam (12/2012),

Exploring the reasons why consumers follow a sports brand on social

media and impact this has on brand commitment.

91.

Donghun Lee, Exploing factors that affect purchase intention of

athletic team merchandise, Journal of Research.

92.

Pragashni Pillai, Sanjay Soni, Micheline Naude -South Africa

(3/2015), Selected factors as tederminants in the purchase choice of

sporting goods, Problem and perspectives in management volume 13.

93.

Ashleigh Jane Thompson, Andrew J.Martin, Sarah Gee, Andrea N.

Eaglement (2014), Examining the development of a social media strategy

for a Nation sport organisation, Journal of applied sports management vol

6.N2.



PHẦN PHỤ LỤC

Phụ lục 1



PHIẾU KHẢO SÁT

(Dành cho khách hàng tiêu thụ sản phẩm TDTT)

Kính gửi : Các anh (chị)

Nhằm thu thập thơng tin đánh giá tình hình tập luyện thể dục thể thao, tiêu

dùng mua sắm thể thao và truyền thông thể thao đối với quần chúng nhân dân

trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng; Cảm phiền anh (chị) dành chút thời gian cung

cấp môt số thông tin theo phiếu hỏi lập sẵn dưới đây:

Hướng dẫn cách ghi phiếu : Với những câu đã có sẵn các phương án trả lời,

xin các anh (chị) chỉ việc lựa chọn và đánh dấu (x) vào những ô vuông phù hợp

với ý kiến của mình.

I. Thơng tin cá nhân :

Họ và tên :......................... Tuổi ................ Nam:.............Nữ ...................

Hiện là: Công chức , viên chức



Doanh nhân



Đối tượng khác



II. Về tập luyện thể dục thể thao

1/ Môn thể thao mà anh (chị) hiện đang tập luyện (với thời gian ít nhất 2 - 3

buổi/1 tuần, nếu có).

+ Bóng đá

+ Bài tập thể dục buổi sáng

+ Đi bơ, chạy dưỡng sinh

+ Bơi lơi

+ Cầu lơng

+ Quần vợt

+ Bóng Bàn

+ Bóng rổ

+ Các hoạt đơng khác:............................................................................................

2/ Cơ dun nào để anh (chị) tập luyện thể thao



+ Vì được tuyên truyền về lợi ích của TDTT

+ Vì sức khỏe

+ Để giải trí

+ Vì nhàn rỗi

+ Để làm gương cho con cháu

+ Các lý do khác: ..................................................................................................

III. Những yếu tố liên quan đến tiêu dùng, mua sắm thể thao

1/ Tổng thu nhập của gia đình (Phần cứng) trong 1 năm:............đồng

3/ Bình quân đầu người :..........................đồng /năm

4/ Chi bình quân cho hoạt đông thể dục thể thao:

- Mua sách báo thể thao: ...................................đồng/ năm

- Trả tiền dịch vụ đi tập thể thao ( vé, hơi phí, lệ phí ..v.v...) :...............đồng/ năm

- Chi mua giày, dép, quần áo tập luyện thể thao:..................................đồng/năm

- Chi mua dụng cụ tập luyện ................................................................đồng/năm

- Chi xem thi đấu thể thao: ……………………………………............đồng/ năm

5/ Chi cho việc trang bị dụng cụ tập luyện, máy tập luyện ở nhà (nếu có ), tính

thời điểm năm gần đây nhất : .......................................đồng .

6/ Chi cho việc tham dự thi đấu, du lịch thể thao:...............................đồng/năm.

7/ Lý do mua sắm dụng cụ thể thao:

+ Mua để phục vụ luyện tập

+ Mua sử dụng cho đời sống hàng ngày

+ Mua phục vụ cho hoạt đông cổ đơng

+ Mua làm q tặng

+ Khơng có mục đích rõ ràng



8/ Đông cơ mua sắm trang phục, dụng cụ thể thao. Xin vui lòng chọn theo mức

đơ ưu tiên từ 1 đến 3

Mức đô ưu tiên

1

2

3

Đáp ứng nhu cầu cảm xúc và lí trí

Sự kích thích

Giải thốt

Thoả mãn nhu cầu thẩm mĩ

Trải nghiệm

Liên kết công đồng thông qua TDTT

Tương tác gia đình và xã hơi

Kết nối văn hố

Vì hâm mơ nhân vật thể thao nổi tiếng

Kết nối mang màu sắc địa phương, dân tôc

9/ Anh (chị) mua sản phẩm dụng cụ thể thao có những đặc tính

- Nhãn hàng do nhân vật mình hâm mơ đã sử dụng

- Mang đặc trưng địa phương

- Đồng phục của CLB, nhóm, gia đình mà mình

tham gia tập luyện, sinh hoạt

- Loại hàng phổ thơng trên thị trường

10/ Anh (chị) thường tìm hiểu/ biết đến sản phẩm thể thao thông qua

- Quảng cáo trên truyền hình

- Các chương trình thể thao, các buổi tường thuật thi đấu trực tiếp trên

truyền hình

- Hình ảnh sản phẩm mà các vđv, huấn luyện viên nổi tiếng sử dụng

- Thông qua các phương tiện khác

11/ Anh (chị) biết đến các cửa hàng kinh doanh hàng thể thao thông qua:

- Bạn bè giới thiệu

- Các thông tin, thông báo trên truyền hình/ hình ảnh

trên các buổi ghi hình trực tiếp

- Thuận tiện về giao thơng, bảng hiệu, bài trí hàng hóa



12/ Lý do anh (chị) lựa chọn cơ sở dịch vụ TDTT

+ Vì là cơ sở dịch vụ thân thiết, uy tín

+ Vì chất lượng, giá cả hợp lý

+ Vì sản phẩm phong phú, đa dạng

+ Vì thơng qua quảng cáo tiếp thị trực tiếp

+ Vì thơng qua quảng cáo trên Tivi

+ Ý kiến khác................................................................................................

13/ Anh (Chị) thường xem tivi bao nhiêu giờ/ ngày: …………… giờ. Thường

xem vào thời điểm nào?

Sáng



Chiều



Tối



Anh (chị) có thường xuyên xem tin tức hoặc thi đấu thể thao trên truyền hình?





Khơng



14/Anh (chị) thường dành bao nhiêu, thời gian nào để xem chương trình thể thao

15 phút



30 phút



60 phút



Nhiều hơn



15/ Số lần tiếp cận các chương trình thể thao trên truyền hình/ 1 tuần

1 lần



2 lần



3 lần



4 lần



5 lần



6 lần



7 lần



>7 lần



16/ Hàng ngày Anh (chị) thường hay xem chương trình nào trên truyền hình :

Thời sự

Phim ảnh, văn nghệ

Thể thao

Quảng cáo, tiếp thị thể thao

17/ Kênh truyền hình u thích của Anh (chị) ? Xin vui lòng kể theo thứ tự từ 1

đến 3: ………………………………

18/ Anh (chị) thường xem chương trình thể thao nào được phát trên truyền hình

- Tennis: Trong nước



Quốc tế



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lê Thị Trà Lý, Trần Thị Thu Hằng (2018), Lựa chọn các giải pháp phát triển truyền hình thể thao và kinh doanh tiêu thụ trang phục, dụng cụ thể dục thể thao trên địa bàn các quận nội đô Thành phố Đà Nẵng, Tạp chí Khoa học và đào tạo thể dục thể thao, Trườn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×