Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

cáo trong khuôn khổ dự án hỗ trợ đánh giá tác động sau khi gia nhập WTO của

ngành nông nghiệp.

Tài liệu tiếng Anh

1. A. Hab, E. Romstad and X. Huo (2010), “Determinants of Egyptian Agricultural

Exports: A Gravity Model Approach”, Modern Eonomy, vol. 1, p. 134-143, 2010.

2. African Trade Policy Centre (ATPC) (2005), “The Economic and Welfare

Impacts of the EU-Africa Economic Partnership Agreement”, ATPC briefing

paper no. 6, 2005.

3. Albert Makochekanwa (2012), “COMESA-EAC-SADC Tripartite Free Trade

Area:

Implication

on

Welfare

and

Food

Security”,

http://sites.uom.ac.mu/wtochair/images/stories/cProceedings12/Albert_Makoche

kanwa_COMESA-EAC-FTA_impacts_on_welfare_and_food_security.pdf, truy

cập ngày 19/7/2013.

4. Ali Zafar (2005), “Revenue and the Fiscal Impact of Trade Liberalization: The

Case of Niger”, World Bank Policy Research Working Paper 3500, February

2005.

5. Amr Sadek Hosny (2013), “Theories of Economic Integration: A Survey of the

Economic and Political Literature”, International Journal of Economy,

Management and Social Sciences, 2(5), p. 133-155, May 2013.

6. Ando Mitsuyo (2010), “Impacts of FTAs in East Asia: CGE Simulation

Analysis”, RIERI Discussion Paper Series 09-E-037.

7. Balassa (1961), The Theory of Economic Integration, Homewood, Illinois:

Richard D. Irwin

8. Balassa (1965), Economic Development and Integration, Mexico: Centro De

Esstudios Monetario Latinoamericanos.

9. Balassa (1975), “Economic Development among Developing Countries”,

Journal of Common Market Studies 14 (1). pp. 37-55.

10. Balassa Bela (1987), “Economic Integration”, entry in The New Palgrave: A

Dictionary of Economy, Stockton Press, New York, p. 43-47.

11. Baldwin r, Forsld R. và Haaland J (1995), “Investment Creation and Investment

Diversion: Simulation Analysis of the Single Market Program”, NBER working

paper no. 5364, Cambridge, Massachusetts Avenue: National Bureau of

Economic Research.

12. Chandrima Sikdar and Biswajit Nag (2011), “Impact of India-ASEAN Free Trade

Agreement: A Cross-country Analysis Using Applied General Equilibrium

Modelling”, working paper series no. 107, Asia Pacific Research and Training

Network on Trade, 2011.

13. Charles W. L. Hill (2009), Global Business Today, 6th edition, McGrawHill/Irwin, New York.

60



14. Cooper và Massel (1965), “A new look at customs union theory”, The Economic

Journal 75 (300), pp. 742-747.

15. Cooper và Massel (1965), “Toward a general theory of customs union for

developing countries”, The journal of Political Economy 73 (5), pp. 461-476.

16. Corden (1972), “Economies of scales and customs union theory”, The Journal of

Political Economy 80 (3), pp. 465-475.

17. Dee và Gali (2003), “The trade and investment effects of preferential trading

agreements”, NBER working paper no. 10160. Cambridge, Massachusetts

Avenue: National Bureau of Economic Research.

18. Dunning and Robson (1998), Multinationals and the European community,

Oxford: Basil Blackwell.

19. E. Erdem and S. Nazlioglu (2008), “International Trade and Finance

Association”, International Trade and Finance Association Working Papers, 2008.

20. Economic Commission for Africa (ECA) (2004), “Assessing Regional

Integration in Africa”, ECA policy research report.

21. Either W. (1998), “The New regionalism”, The Economic Journal 108 (449), pp.

1149-1161.

22. G. O. Pasadilla (2006), “Agricultural Liberalization in Preferential Trading

Agreements: The Case of the ASEAN-FTA”, Asia-Pacific Trade and Investment

Review, vol. 2, no. 2, December 2006.

23. Gloria O. Pasadilla (2006), “Preferential Trading Agreements and Agricultural

Liberalization in East and Southeast Asia”, PIDS Discussion paper series no.

2006-02.

24. Hiro Lee and Michael G. Plummer (2011), “Assessing the Impact of the ASEAN

Economic Community”, OSIPP Discussion Paper: DP-2011-E-002.

25. Jason H.G and Dayton M. L (2005), “Regionalism in World Agricultural Trade:

Lessons from Gravity Model Estimation”, presentation paper, American

Agricultural Economics Association Annual Meeting, Providence, Rhode Island,

July 24-27, 2005.

26. Katolay. K. (2007), “Investment Creation and diversion in an integrating

Europe”, The Future Competitiveness of the EU and Its Eastern Neighbours:

Proceedings of the Conference, Pan-European Institute, Turku, Findland, 2007,

ISBN: 978-9515644060, pp. 49-65.

27. Kenichi Kawasaki (2003), “Impact of Free Trade Agreements in Asia”, RIERI

Discussion Paper Series 03-E-018.

28. Lawrence Othieno và Issac Shinyekwa (2011), “Trade, Revenue and Welfare

Effects of the East African Community Customs Union Principle of Asymmetry

on Uganda: An Application of WITS-SMART Simulation Model”, EPRX

Research series no. 79, 2011.



61



29. Lin Sun và Michael R. Reed (2010), “Impacts of Free Trade Agreements on

Agricultural Trade Creation and Trade Diversion”, American Journal of

Agricultural Economics, 92 (5): 1351-1363; doi: 10.1093/ajae/aaq076.

30. Mangabat M.C and Natividad (2007), “Agricultural trade in the ASEAN region:

Challenges for Enhancing Cooperation and Integration”, The International

Journal of Economic Policy Studies, vol. 2, 2007.

31. Mengesha Y. Negasi (2009), “Trade Effects of Regional Economic Integration in

Africa: The Case of SADC”, retrieved from https://www.google.com.vn/url?

sa=f&rct=j&url=http://www.tips.org.za/files/13.Trade_effects_of_Regional_Eco

nomic_Integration_-_SSD.pdf&q=&esrc=

%20seiUsyUEomIkXZp4DIBw&usg=AFQjCNE9ifbK48VpGxaT3nonLGvp7q

W".

32. Michael G. Plummer, David C. and Shintaro H (2010), Methodology for Impact

Assessment of Free Trade Agreements, Asian Development Bank, Phillipines.

33. Misa Okabe và Shujiro Urata (2013), “The Impact of AFTA on Intra-AFTA

Trade”,

ERIA

Discussion

Paper

Series,

ERIA-DP-2013-05,

http://www.eria.org/ERIA-DP-2013-05.pdf, try cập ngày 30/9/2014.

34. N. Malhotra và A. Stoyanov (2008), “Analyzing the Agricultural Trade Impacts

of the Canada-Chile Free Trade Agreement”, CATPRN Working Paper 2008-08.

35. Nguyễn Anh Thu (2012), “Assessing the Impact of Vietnam’s Integration under

AFTA and VJEPA on Vietnam’s Trade Flows, Gravity Model Approach”,

Yokohama Journal of Sciences, vol. 17, no. 2, p. 137-148, 2012.

36. Nowak L. D, Herzer and Vollmer (2007), “The Free Trade Agreement between

Chile and the EU: Its Potential Impact on Chile’s Export Industry”, Applied

Econometrics and International Development, vol. 7-1 (2007).

37. Plummer (2007), “Best Practices in Regional Trading Agreements: An

Application to Asia”, World Economy Journal, vol. 30, no. 12, p. 1771-1796,

2007.

38. Rina Oktaviani et al. (2008), “Impacts of ASEAN Agricultural Trade

Liberalization on ASEAN-6 Economies and Income Distribution in Indonesia”,

Asia-Pacific Research and Training Network on Trade, Working paper series no.

51, 01/2008.

39. Shams R. (2003), “Regional Integration in Developing Countries: Some Lessons

Based on Case Studies”, HWWA Discussion Paper no. 251. Hamburg, Germany:

Hamburg Institute of International Economics.

40. Viner J. (1950), The Customs Union Issue, Carnegie Endowment for

International Peace, New York.



62



PHỤ LỤC

Bảng A.1. Giá trị xuất nhập khẩu các sản phẩm nông nghiệp

của Việt Nam với các nước ASEAN, 2012

Sản phẩm

Ngũ cốc

Cà phê, chè



Giá trị xuất

Sản phẩm

khẩu (USD)

1,485,533,68 Mỡ và dầu động vật hoặc thực

5 vật

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc,

370,627,959 bột, tinh bột hoặc sữa; các loại

bánh



63



Giá trị nhập

khẩu (USD)

677,101,842

329,767,982



Tôm, cá

thức ăn gia súc



278,794,143

146,719,051



Đồ uống, rượu và giấm



145,565,549



Dầu mỡ động thực vật

Các sản phẩm xay xát, tinh

bột

Các loại quả

Sản phẩm chế biến từ sữa,

tinh bột

Thuốc lá và nguyên liệu

Các sản phẩm chế biến ăn

được khác

Các sản phẩm chế biến từ

thịt, cá



142,364,907



Trứng, sữa, mật ong

Các loại rau

Đường và các loại mứt, kẹo

có đường

Sản phẩm chế biến từ rau,

quả, hạt

Thịt và phụ phẩm

Cacao và sản phẩm chế biến

từ cacao

Hạt và quả có dầu

Cây sống và các loại cây

trồng khác

Sản phẩm gốc động vật

Nguyên liệu thực vật

Động vật sống

Nhực cây, nhựa cánh kiến đỏ

Tổng



127,938,212

111,717,114



Phế thải từ ngành cn thực phẩm;

thức ăn gia súc đã chế biến.

Rau, củ

Các sản phẩm chế biến ăn được

khác

Quả

Đường và các loại kẹo, mứt có

đường

Cà phê, chè



213,574,034

171,229,205

153,653,473

142,430,167

136,960,391

123,645,386



110,213,308 Tơm, cá



105,268,252



103,325,117 Ngũ cốc



66,181,268



86,866,119 Thuốc lá và nguyên liệu



45,198,055



64,634,071 Đồ uống, rượu, giấm



19,060,049



Cacao và sản phẩm chế biến từ

cacao

Hạt và quả có dầu, các loại ngũ

54,830,341

cốc, hạt và quả khác

62,825,259



18,888,917

17,771,315



38,032,439 Trứng, sữa, mật ong



15,061,539



9,346,474 Động vật sống



12,202,342



9,244,043 Sản phẩm gốc động vật



9,149,520



8,693,562 Sản phẩm xay xát



8,693,548



5,668,730

4,187,732

2,812,190

546,622

335,746

109,450

3,370,931,823



Sản phẩm chế biến từ rau, quả,

hạt

Cây sống và các loại cây trồng

khác

Sản phẩm chế biến từ thịt, cá

Nhực cây, nhựa cánh kiến đỏ

Nguyên liệu thực vật

Thịt và phụ phẩm dạng thịt



6,613,569

5,626,052

4,160,983

4,108,880

45,115

42,937

2,286,434,821



Nguồn: WITS (2014)

Bảng A.2. Giá trị xuất nhập khẩu các sản phẩm nông nghiệp

của Việt Nam với Trung Quốc, 2012

Sản phẩm

Ngũ cốc

Sản phẩm xay xát

Quả

Rau, củ



Giá trị xuất

khẩu (USD)



Sản phẩm



Thức ăn gia súc, phế liệu từ

công nghiệp thực phẩm

659,475,060 Rau, củ

632,263,069 Quả

521,857,180 Thuốc lá và nguyên liệu

903,649,530



64



Giá trị nhập

khẩu (USD)

248,177,709

87,458,895

69,477,231

56,596,094



Thủy sản

Cà phê, chè

Thức ăn gia súc, phế liệu

từ công nghiệp thực phẩm

Đường và các loại kẹo,

mứt có đường

Thuốc lá và nguyên liệu

Các sản phẩm chế biến ăn

được khác

Đồ uống, rượu, giấm

Mỡ và dầu động thực vật

Sản phẩm chế biến từ ngũ

cốc, tinh bột hoặc sữa

Trứng, sữa, mật ong

Sản phẩm chế biến từ rau,

quả, hạt

Sản phẩm gốc động vật

Hạt và quả có dầu, các

loại ngũ cốc, hạt và quả

khác

Sản phẩm chế biến từ thịt,



Nguyên liệu thực vật

Cacao và sản phẩm chế

biến từ cacao

Cây sống và các loại cây

trồng khác

Động vật sống

Thịt và phụ phẩm dạng

thịt

Nhựa cây, nhựa cánh kiến

đỏ

Tổng

Nguồn: WITS (2014)



291,491,766 Sản phẩm xay xát

113,868,595 Ngũ cốc

Đường và các loại kẹo, mứt có

73,458,364

đường

57,881,693 Sản phẩm gốc động vật

Các sản phẩm chế biến ăn được

khác

Hạt và quả có dầu, các loại ngũ

49,521,114

cốc, hạt và quả khác

Cây sống và các loại cây trồng

39,985,780

khác

38,901,520 Thủy sản



54,978,948



50,576,991

39,883,523

39,556,395

38,077,300

26,492,259

23,733,232

16,584,680

15,326,644



22,107,113 Nhựa cây, nhựa cánh kiến đỏ



7,330,895



18,229,528 Mỡ và dầu động thực vật



5,978,390



12,533,788 Cà phê, chè



5,344,299



9,886,869



Sản phẩm chế biến từ rau, quả,

hạt



5,092,483



6,180,854



Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc,

tinh bột hoặc sữa



3,836,877



Cacao và sản phẩm chế biến từ

cacao

2,410,657 Sản phẩm chế biến từ thịt, cá



4,351,378



3,344,196

874,736



279,815 Nguyên liệu thực vật



817,677



265,791 Thịt và phụ phẩm dạng thịt



241,614



194,258 Trứng, sữa, mật ong



188,901



138,212 Đồ uống, rượu, giấm



68,735



88,892 Động vật sống

3,513,999,774



18,000

745,077,756



Bảng A.3. Giá trị xuất nhập khẩu các sản phẩm nông nghiệp

của Việt Nam với Hàn Quốc, 2012

Sản phẩm

Thủy sản

Sản phẩm chế biến từ thịt,



Cà phê, chè



Giá trị xuất

Sản phẩm

khẩu (USD)

402,940,833 Sản phẩm gốc động vật

106,423,338 Thủy sản

89,672,427



Thức ăn gia súc, phế liệu từ công

nghiệp thực phẩm



65



Giá trị nhập

khẩu (USD)

38,419,520

38,170,927

27,261,064



Mỡ và dầu động thực vật

Rau, củ

Đồ uống, rượu, giấm

Ngũ cốc

Sản phẩm chế biến từ ngũ

cốc, tinh bột hoặc sữa

Thức ăn gia súc, phế liệu

từ công nghiệp thực phẩm

Đường và các loại kẹo,

mứt có đường

Quả



Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc,

tinh bột hoặc sữa

Các sản phẩm chế biến ăn được

49,994,893

khác

Đường và các loại kẹo, mứt có

33,235,502

đường

21,881,908 Thịt và phụ phẩm dạng thịt

65,598,554



Sản phẩm gốc động vật

Cacao và sản phẩm chế

biến từ cacao

Thịt và phụ phẩm dạng

thịt

Tổng



12,471,340

9,986,627

9,443,009



13,639,625 Mỡ và dầu động thực vật



5,195,143



12,307,235 Đồ uống, rượu, giấm



2,522,058



11,864,018 Rau, củ



2,340,064



8,159,866



Sản phẩm chế biến từ rau,

quả, hạt

Các sản phẩm chế biến ăn

được khác

Nguyên liệu thực vật

Sản phẩm xay xát

Hạt và quả có dầu, các

loại ngũ cốc, hạt và quả

Nhực cây, nhựa cánh kiến

đỏ

Động vật sống

Cây sống và các loại cây

trồng khác

Trứng, sữa, mật ong



13,884,357



Hạt và quả có dầu, các loại ngũ

cốc, hạt và quả khác



2,109,595



6,635,714 Sản phẩm xay xát



2,046,095



6,301,887 Trứng, sữa, mật ong



1,123,049



4,875,349 Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt

3,578,989 Nhực cây, nhựa cánh kiến đỏ



862,155

745,925



3,232,239 Sản phẩm chế biến từ thịt, cá



312,183



Cacao và sản phẩm chế biến từ

cacao

513,750 Cà phê, chè



147,513



378,810 Quả



121,716



1,857,341



181,259



318,352 Thuốc lá và nguyên liệu

Cây sống và các loại cây trồng

254,715

khác



19,541

6,900



187,495 Nguyên liệu thực vật



3,020



1,994 Ngũ cốc

843,854,834



2,922

167,375,982



Nguồn: WITS (2014)



Bảng A.4. Giá trị xuất nhập khẩu các sản phẩm nông nghiệp

của Việt Nam với Nhật Bản, 2012

Sản phẩm

Thủy sản

Sản phẩm chế biến từ thịt,



Cà phê, chè

Sản phẩm chế biến từ rau,

quả, hạt



Giá trị xuất

Sản phẩm

khẩu (USD)

781,011,692 Thủy sản

Các sản phẩm chế biến ăn được

301,477,027

khác

183,689,458 Sản phẩm xay xát

Hạt và quả có dầu, các loại ngũ

26,768,944

cốc, hạt và quả khác



66



Giá trị nhập

khẩu (USD)

51,665,486

9,086,620

7,047,407

4,652,142



Sản phẩm chế biến từ ngũ

cốc, tinh bột hoặc sữa

Đồ uống, rượu, giấm

Cây sống và các loại cây

trồng khác



23,504,379



Rau, củ



20,031,566



Quả

Mỡ và dầu động thực vật

Ngũ cốc

Thức ăn gia súc, phế liệu

từ công nghiệp thực phẩm

Các sản phẩm chế biến ăn

được khác

Đường và các loại kẹo,

mứt có đường

Hạt và quả có dầu, các

loại ngũ cốc, hạt và quả

khác

Sản phẩm gốc động vật



16,058,708

14,552,259

13,867,567



Sản phẩm xay xát

Nguyên liệu thực vật

Thuốc lá và nguyên liệu

Động vật sống

Nhựa cây, nhựa cánh kiến

đỏ

Cacao và sản phẩm chế

biến từ cacao

Trứng, sữa, mật ong

Thịt và phụ phẩm dạng

thịt

Tổng



24,226,581



23,211,505



Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc,

tinh bột hoặc sữa

Đồ uống, rượu, giấm

Thức ăn gia súc, phế liệu từ công

nghiệp thực phẩm

Đường và các loại kẹo, mứt có

đường

Mỡ và dầu động thực vật

Nhực cây, nhựa cánh kiến đỏ

Sản phẩm gốc động vật



3,104,204

2,698,925

2,397,140

764,297

751,519

741,764

605,300



11,288,760 Cà phê, chè



528,936



11,088,647 Quả



508,233



4,817,746



Cây sống và các loại cây trồng

khác



380,172



3,640,592



Cacao và sản phẩm chế biến từ

cacao



357,701



2,840,810 Rau, củ

Sản phẩm chế biến từ rau, quả,

2,823,124

hạt

790,315 Sản phẩm chế biến từ thịt, cá

662,420 Động vật sống

519,660 Nguyên liệu thực vật



191,909

174,421

164,694

150,000

76,544



421,645 Trứng, sữa, mật ong



24,440



403,770 Thịt và phụ phẩm dạng thịt



14,388



335,279 Ngũ cốc



3,024



43,329

1,468,075,783



86,089,266



Nguồn: WITS (2014)



67



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×