Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiết 1. LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC VÀ CÂU LỆNH FOR – DO

Tiết 1. LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC VÀ CÂU LỆNH FOR – DO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Kiểm tra sĩ số

Ổn định lớp

GV phát mỗi nhóm HS (nhóm có từ 5-6HS). Mỗi nhóm 2

Kiểm tra bài cũ

đề. HS tự phân chia thành nhóm nhỏ để làm



6 phút



1. Khởi

động/xuất phát



Đưa ra một số hình ảnh về hành động có yếu tố lặp trong

thực tế



4 phút



2. Hình thành

kiến thức



- Khái niệm lặp

- Cấu trúc câu lệnh lặp for – do

- Hoạt động của câu lệnh for – do.

- Một số ví dụ, lưu ý



20 phút



3. Luyện tập



GV đưa ra một số câu hỏi, HS giải đáp



12 phút



4. Mở rộng



Bài tốn lãi suất ngân hàng



Còn lại



IV. Hướng dẫn cụ thể tiến trình dạy học

* Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (30 giây)

* Kiểm tra bài cũ (5 phút 30 giây) – (phát đề, thu đề: 30 giây+ làm bài 3 phút + 2 phút

chữa bài )

GV: Phát mỗi nhóm hai đề khác nhau. Các nhóm làm trong 3 phút

HS: Tự chia làm thành 2 nhóm nhỏ, mỗi nhóm làm 1 đề

Mỗi câu trả lời đúng 2.5 điểm

Đề 1 - Nhóm:…….



Đề 2 - Nhóm:………



Họ tên HS1:……………………………



Họ tên HS1:……………………………



Họ tên HS2: …………………………



Họ tên HS2: ………………………………



Họ tên HS3: …………………………………

Khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu

Câu 1: Em hãy cho biết trong các cú pháp sau

đây, đâu là cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh

dạng đủ?

A. If <điều kiện> then ;

B. If <điều kiện> else then
lệnh 2>;

C. If <điều kiện> else ;

D. If <điều kiện> then else
lệnh 2>;

Câu 2: Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm

biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh?

A. A+B

C. A<>B

B. N mod 10

D. ‘A nho hon B’

Câu 3: Muốn dùng biến X để lưu giá trị nhỏ

hơn trong các giá trị của hai biến A, B ta

không thể dùng cấu trúc đoạn lệnh nào sau

đây:

A. If A


Họ tên HS3: …………………………

Khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu

Câu 1: Em hãy cho biết trong các cú pháp

sau đây, đâu là cú pháp của câu lệnh rẽ

nhánh dạng thiếu?

A. If <điều kiện> then ;

B. If <điều kiện> else then
lệnh 2>;

C. If <điều kiện> else ;

D. If <điều kiện> then else
lệnh 2>;

Câu 2: Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm

biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh?

A. A+B

C. A/B

B. N mod 10=0 D. ‘A nho hon B’

Câu 3: Muốn dùng biến X để lưu giá trị lớn

hơn trong các giá trị của hai biến A, B ta

không thể dùng cấu trúc đoạn lệnh nào sau

đây:

A. If A>B then X:=A;



B. If A<=B then X:=A else X:=B;

C. X:= B; If A
D. If A
Câu 4. Cho đoạn chương trình:

X:= 2; y:= 3;

If x>y then F:= 2*x –y else if x=y then F:= 2*x

else F:= x*x + y*y;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị

của F là:

A. F= 1

B. F= 13

C. F= 4

D. Không xác định được

Đáp án:

Để/Câu

1

2



1

D

A



B. If A>=B then X:=A else X:=B;

C. X:= B; If A>B then X:= A;

D. If A
Câu 4. Cho đoạn chương trình:

X:= 3; y:= 2;

If x>y then F:= 2*x –y else if x=y then F:= 2*x

else F:= x*x + y*y;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị

của F là:

A. F= 1

B. F= 13

C. F= 4

D. Khơng xác định được



2

C

B



3

D

A



4

B

C



Bài mới

1/ Hoạt động 1 - Tình huống xuất phát

(1) Mục tiêu: Tạo động cơ để HS có nhu cầu quan tâm tới cấu trúc lặp

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: cá nhân, thảo luận nhóm

(3) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính,…

(4) Sản phẩm: HS có nhu cầu tìm hiểu về cấu trúc lặp

Nội dung hoạt động – Thời gian 4 phút

Hoạt động của GV



Hoạt động của HS



? Em hãy lấy ví dụ về hành động mà

em cho là lặp đi lặp lại trong thực tế?

GV đưa ra ví dụ:

VD1: Chạy thể dục:

? Em có nhận xét gì trong VD này?



HS lắng nghe và trả lời

- Hoạt động ăn cơm hàng ngày

- Tắm giặt

- ……………………………………………..

……………………………………………….

Quan sát, lắng nghe và ghi bài

Quan sát và tìm câu trả lời



TH1:

- Giống nhau: thao tác lặp – chạy vòng quanh

sân

- Khác nhau: số lần lặp

A: Số lần lặp là 10

B : Số lần lặp chưa biết



TH2:

VD2: Múc nước đổ vào thùng:

? Em có nhận xét gì khi?

- TH1: Biết được dung tích của ca

Lắng nghe

nước và thùng nước



- Trả lời:

+ Ở TH1 thì biết được sẽ phải thực hiện bao

nhiêu lần để đổ được đầy thùng

- TH2: Biết được dung tích của ca

nước và khơng biết trước được dung

tích của thùng nước.

+ Ở TH2 chưa biết trước được phải múc bao

nhiêu lần để thùng được đầy nước



- Giống nhau: thao tác lặp – múc nước đổ

vào thùng

- Khác nhau: số lần lặp

C: Số lần lặp là 100

D : Số lần lặp chưa biết

GV: Từ những VD trên khi nói về lặp

trong lập trình có thể chia ra làm hai

loại là lặp với số lần biết trước và lặp

với số lần chưa biết. Vậy lặp là gì, cấu Lắng nghe

trúc câu lệnh lặp trong Pascal được viết

như thế nào? Chúng ta sẽ cùng nhau

nghiên cứu phần đầu tiên của bài.

2. Hình thành kiến thức

(1) Mục tiêu: HS biết một số khái niệm về lặp. HS nắm cú pháp của câu lệnh lặp for –

do, cách hoạt động của chúng.

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện và giải quyết vấn đề

(3) Phương tiện dạy học: SGK, A1, máy tính, máy chiếu,…

(4) Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân, nhóm,…

(5) Sản phẩm: HS biết cách viết về câu lệnh lặp for - do trong Pascal, hiểu các thông

số trong cấu trúc lặp đó.

Nội dung hoạt động – Thời gian: 20 phút

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

? Từ các VD các em hãy rút ra khái niệm Trả lời câu hỏi: Lặp là việc thực hiện lặp

lặp?  Cấu trúc lặp?

đi lặp lại một cơng việc nào đó

? Có mấy loại lặp?

Trả lời: 2 loại

GV chốt lại kiến thức

1. Lặp:

- Lặp là việc thực hiện lặp đi lặp lại một

Ghi bài

cơng việc nào đó



- Cấu trúc lặp là dùng các thao tác để thể

hiện việc lặp nào đó trong thuật tốn.

- Cấu trúc lặp mơ tả thao tác lặp được phân

biệt thành hai loại: lặp với số lần biết trước

và lặp với số lần chưa biết

Trước tiên các em sẽ nghiên về lặp với số Lắng nghe

lần biết trước thông qua một số VD sau:

2. Lặp với số lần biết trước

Ghi bài, HS trả lời:

VD3: - Hiển thị ra màn hình 2 dòng thơng

Writeln(‘Hoc Pascal’) ;

báo:

Writeln(‘Hoc Pascal’) ;

Hoc Pascal?

HS : Phải viết 100 lần câu lệnh trên

- Hiển thị ra màn hình 100 dòng

thơng báo (như trên)?

VD4: Tính và đưa kết quả ra màn hình

(a>0):

Nếu ban đầu ta gán S := 1/a; coi 1/(a+i) là

một số hạng, thì



Trả lời :

- Phải cộng vào s : 100 lần

- Mỗi lần ta cộng ta có giá trị của S là:

S :=S+ 1/(a+i);



- Phải cộng 1/(a+i) vào S bao nhiêu lần, với - Viết tổng 100 số hạng

S:=1/a+1/(a+1)+1/(a+2)+…+1/(a+100);

1i100?

- Xác định bài tốn:

- Sau mỗi lần cộng 1/(a+i) vào S ta có cơng + Input: a (a>0); + Output: S

thức tính S là gì?



HS quan sát và điền các thơng số vào sơ

đồ khung mà GV đã phát cho trong tờ

- Nếu sử dụng phương pháp thơng thường A1 của mỗi nhóm

mà các em đã học ta phải viết như thế nào?



Lắng nghe. Điền vào sơ đồ



? Em hãy xác định bài tốn?

? Thuật tốn bằng SĐK?

SĐK tính S lần lượt cộng vào các số

hạng :1/(a+1); 1/(a+2); 1/(a+3);…



SĐK 2:



SĐK tính S lần lượt cộng vào các số

Cá nhân HS trả lời.

hạng :1/(a+100); 1/(a+99); 1/(a+98);…



? Ở mỗi SĐK chúng ta sẽ điền thông số nào

vào hai ô trống?

? Quan sát đoạn sơ đồ tạo ra vòng lặp?

Qua hai ví dụ 3 và 4, ta thấy ở mỗi ví dụ đã

biết trước được phải thực hiện bao nhiêu

lần (ở ví dụ 3 là 2, 100 lần; ở ví dụ 4 có thể

coi là 100 lần). Vậy để biết câu lệnh này

viết như thế nào chúng ta sẽ cùng nhau tìm

hiểu phần 3

GV: Theo nhóm HS đã chia cho HS tìm

hiểu 2 mảng kiến thức:

Các nhóm HS hoạt động tìm hiểu kiến

- Dạng lặp tiến

thức và trình bày kiến thức dựa vào

- Dạng lặp lùi

phiếu học tập GV chiếu lên màn hình

Trả lời các câu hỏi do GV đưa ra về 2 dạng

lặp này:

+ Cú pháp của dạng lặp tiến/lùi

Thực hiện theo nhóm, ghi nội dung vào



+ Các thông số

giấy A1, các thành viên trong nhóm thực

+ Hoạt động của lệnh lặp dạng tiến/lùi

hiện. Cử thành viên lên trình bày

+ Trả lời các câu hỏi: ND2.DL.VDT.1,

ND2.DL.VDT.2, ND2.DL.VDT.3

GV chiếu phiếu học tập



HS thực hiện tìm hiểu kiến thức dựa vào

SGK và những gì đã chuẩn bị được



GV chốt lại kiến thức:

Nhóm HS trình bày. Các nhóm còn lại

3. Câu lệnh for-do

quan sát, đặt câu hỏi, phản biện

Cú pháp:

- Dạng lặp tiến:

For := to
cuối> do ;

- Dạng lặp lùi:

For := downto

do ;

Trong đó:

+ for, to, do là các từ khóa

+ Biến đếm có kiểu nguyên, kiểu kí tự

+ Giá trị đầu <= giá trị cuối

+ Kiểu của biến đếm phải cùng kiểu với giá

trị đầu và giá trị cuối

Hoạt động của cấu trúc lặp dạng tiến:



HS quan sát

Hoạt động của cấu trúc lặp dạng lùi:



VD1: (ND2.DL.VDT.1)Màn hình sẽ hiển

thị ra kết quả như thế nào với câu lệnh lặp

sau:

Lệnh 1: For i:=1 to 5 do writeln(i);

Lệnh 2: For i:=5 downto 1 do writeln(i);

Cho HS quan sát chương trình GV chuẩn

bị sẵn

Trả lời :

VD2: (ND2.DL.VDT.2) Viết câu lệnh hiển

thị ra 10 dòng: Hoc Pascal?

Lệnh 2

Cho HS quan sát chương trình GV chuẩn Lệnh 1

1

5

bị sẵn

2

4

VD3: (ND2.DL.VDT.3) Viết câu lệnh lặp

3

tương ứng có sử dụng cấu trúc lặp for – do 3

4

2

với bài toán:

5

1

 Sử dụng lệnh lặp dạng tiến for – to – do: HS :

 Sử dụng lệnh lặp dạng lùi for – downto – For i :=1 to 10 do Writeln(‘Hoc

Pascal’) ;

do:

Cho HS quan sát chương trình GV chuẩn Hoặc

bị sẵn

For i:=10 downto 1 do Writeln(‘Hoc

Pascal’) ;

HS: S:=1/a;

Dạng tiến:

For i:=1 to 100 do S:= S+1/(a+i);

Dạng lùi:

For i:=100 downto 1 do S:= S+1/(a+i);



3. Luyện tập – Vận dụng

(1) Mục tiêu: HS viết được câu lệnh for – do theo hai dạng với biến đếm là kiểu

nguyên hoặc kiểu kí tự. Hiểu rõ hơn về câu lệnh for – do thông qua một số câu hỏi.

Củng cố thêm kiến thức về câu lệnh rẽ nhánh và câu lệnh ghép.

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: cá nhân, thảo luận nhóm

(3) Phương tiện dạy học: SGK, giáo án, máy tính, máy chiếu, …

(4) Sản phẩm: HS trả lời được các câu hỏi về bài học để hiểu rõ hơn về các thông số

cũng như cách hoạt động của câu lệnh for - do

Nội dung hoạt động – Thời gian: 12 phút

Hoạt động của GV



Hoạt động của HS



Yêu cầu HS ngồi theo nhóm và làm bài:

Câu 1. (ND2.DT.TH.1) Câu lệnh lặp for

– do nào sau đây là đúng cú pháp?

A. For i= -10 to 0 do d:=d+1;

B. For i:= -10 to 0 do d:= d+1;

C. For i:=0.5 to -10.5 do d:= d+1;

D. For i= 0.5 to 10.5 do d:=d+1;

Câu 2. (ND2.DT.TH.5) Với NNLT

Pascal câu lệnh lặp: x:=0; for i:=’1’ to ‘9’

do X:=x+ord(i)-48; thì biến đếm i phải

được khai báo bằng kiểu dữ liệu nào?

A. Integer

B. Real

C. Char

D. Boolean

Câu 3. (ND2.DT.TH.6) Với NNLT

Pascal câu lệnh lặp for c:=65 to 90 do

writeln(chr(c),#32); thì biến đếm c phải

được khai báo bằng kiểu dữ liệu nào?

Khi thực hiện đoạn lệnh này màn hình

hiển thị ra kết quả gì?

A. Boolean

B. Real

C. Char

D. Byte

Câu 4. (ND2.DL.NB.1): Các đoạn lệnh

sau đây, đoạn lệnh nào mà câu lệnh

write(i,#32) không được thực hiện lần

nào?

A. For i:=’A’ to ‘Z’ do write(i,#32);

B. For i:= ‘Z’ to ‘A’ do write(i,#32);

C.For i:= ‘Z’ downto ‘A’ do write(i,#32);

D. For i:=’0’ to ‘9’ do writeln(i,#32);

Câu 5. (ND2.DL.TH.1): Sau khi thực

hiện đoạn lệnh sau. Giá trị của i, t, d

bằng bao nhiêu?

A:=1; b:= 10; t:=0; d:=0;



HS trả lời các câu hỏi vào giấy A1 của

nhóm. (Có 5 phút thực hiện)

Câu 1. B



Câu 2. C



Câu 3. D

Kết quả: Hiển thị ra màn hình là các kí tự

từ A..Z mỗi kí tự cách nhau bằng 1 dấu

cách



Câu 4. B



Câu 5

i= 10, t= 22, d= 4



For i:= a to b do if i mod 3=1 then begin

t:= t+i;inc(d) end;

Câu 6.* (ND2.DL.VDC.2): Hãy viết câu

lệnh lặp for – do để hiển thị các kí tự có Câu 6

mã từ 48 đến 122 trong bảng mã ASCII

For i:=48 to 122 do write(ord(i),#32);

(viết theo hai dạng tiến và lùi)?

writeln; hoặc

For i:=122 downto 48 do write(ord(i),#32);

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng và củng cố thêm kiến thức của mình

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: cá nhân

(3) Phương tiện dạy học: SGK, giáo án, máy tính, máy chiếu,…

(4) Sản phẩm: HS có thể đưa ra những câu hỏi để hỏi GV nhằm mở rộng thêm những

hiểu biết của bản thân cũng như giáo viên.

Nội dung hoạt động – Thời gian: còn lại

Hoạt động của GV



Hoạt động của HS



GV đưa ra bài tốn về tính lãi suất giữa gửi theo Làm theo yêu cầu GV.

từng tháng và gửi theo kì hạn: Bảng lãi suất (Khơng nhất thiết phải hồn

ngân hàng Agribank năm 2018 với khách hàng thành bài tập trong tiết học)

cá nhân:



u cầu HS tìm hiểu cách gửi tiền và tính lãi

trong ngân hàng, rồi viết chương trình thể hiện

cách tính lãi nếu rút tiền đúng kì gửi hoặc rút

tiền trước kì gửi sẽ được bao nhiêu tiền lãi bằng

lập trình Pascal.

Ghi chú:...........................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

*********************************************



Tiết 2. CÂU LỆNH LẶP VỚI SỐ LẦN LẶP CHƯA BIẾT

I. Mục tiêu bài học

I. Mục tiêu bài học



1. Kiến thức:

- Hiểu được ý nghĩa của cấu trúc lặp có số lần lặp chưa biết trong các bài tốn

- Biết được cấu trúc chung của lệnh lặp While – do, Repeat – Until trong NNLT Pascal

- Nắm được hoạt động của lệnh lặp 2 dạng lệnh lặp while – do, repeat – until.

2. Kĩ năng:

- Sự khác nhau giữa while – do, repeat – until

- Bước đầu biết lựa chọn đúng dạng lệnh lặp để lập trình giải quyết các bài tốn đơn giản

3. Thái độ



- Từ việc tính tốn, lập trình các bài tập liên quan đến tốn học từ đó các em có liên hệ

với mơn học khác, đặc biệt là mơn Tốn và thêm u thích mơn học

- Khơi gợi lòng ham thích giải tốn bằng lập trình trên máy tính

- Rèn luyện các phẩm chất của người lập trình, xem xét giải quyết vấn đề cẩn thận, chu

đáo, logic, có sáng tạo,…

- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, chủ động tìm hiểu kiến thức.

II. Chuẩn bị

1. Giáo viên: - phiếu học tập (nếu có), máy tính, máy chiếu, SGK, bút màu, nam

châm,…

2. HS: - Sách, vở,.....



- Thực hiện theo yêu cầu của GV trước bài học, nghiên cứu trước cấu trúc lặp với số

lần lặp chưa biết.

III. Tiến trình lên lớp

Hoạt động



Nội dung



Thời gian



Ổn định lớp, Câu hỏi kiểm tra bài cũ (trắc nghiệm)

Kiểm tra bài





6 phút



1.

Khởi Lấy ví dụ về hành động lặp với số lần chưa biết trước.

động/xuất

GV gợi lại VD về chạy vòng quanh sân, múc nước

phát



3 phút



2. Hình thành - VD bài tốn có thao tác lặp với số lần lặp chưa biết

kiến thức

- Cấu trúc lặp while – do, repeat – until, ý nghĩa từng câu lệnh



25 phút



3. Luyện tập



Thực hiện các bài toán, trả lời các câu hỏi



4. Mở rộng



Bài toán lãi suất ngân hàng. HS tự đưa ra những tình huống thực tế Còn lại

và lập trình dựa theo các tình huống đó



8 phút



IV. Hướng dẫn cụ thể tiến trình dạy học

* Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (30 giây)

* Kiểm tra bài cũ (5 phút 30 giây) – (phát đề, thu đề: 30 giây+ làm bài 3 phút + 2 phút

chữa bài )

GV: Phát mỗi nhóm hai đề khác nhau. Các nhóm làm trong 3 phút

HS: Tự chia làm thành 2 nhóm nhỏ, mỗi nhóm làm 1 đề

Mỗi câu trả lời đúng 2.5 điểm

Đề 1 - Nhóm:…….



Đề 2 - Nhóm:………



Họ tên HS1:……………………………



Họ tên HS1:……………………………



Họ tên HS2: …………………………



Họ tên HS2: ………………………………



Họ tên HS3: …………………………………

Khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu



Họ tên HS3: …………………………

Khoanh tròn vào đáp án đúng ở mỗi câu

Câu 1: (ND2.DL.NB.1): Các đoạn lệnh sau đây,

đoạn lệnh nào mà câu lệnh write(i,#32) không

được thực hiện lần nào?

A. For i:=’A’ to ‘Z’ do write(i,#32);

B. For i:= ‘Z’ to ‘A’ do write(i,#32);

C. For i:= ‘Z’ downto ‘A’ do write(i,#32);

D. For i:=’0’ to ‘9’ do writeln(i,#32);

Câu 2: (ND2.DL.TH.1): Sau khi thực hiện đoạn

lệnh sau. Giá trị của i, t, d bằng bao nhiêu?

A:=1; b:= 10; t:=0; d:=0;

For i:= a to b do if i mod 3=1 then begin t:=

t+i;inc(d) end;

Đáp án: …………………………………………………

Câu 3: ND2.DL.TH.7: Kết quả đoạn lệnh sau:

Write(‘Nhap a=’); readln(a);

If a<=1 then kt:=false else

If (a=2)or(a=3) then kt:=true else

Begin

Kt:= true;

For i:=2 to trunc(sqrt(a)) do

If a mod I =0 then begin kt:= false; break;

end;

End; Điền kết quả vào bảng?



Câu 1. (ND2.DL.TH.2)Trong NNLT Pascal đoạn

chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?

For i:= 1 to 10 do write(i,#32);

A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

C. 12345678910

D. Không đưa ra kết quả gì

Câu 2. (ND2.DL.TH.3)Trong NNLT Pascal đoạn

chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?

For i:= 10 to 1 do write(i,#32);

A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

C. 12345678910

D. Khơng đưa ra kết quả gì

Câu 3. (ND2.DL.TH.4): Trong NNLT Pascal, sau

khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của T

bằng bao nhiêu?

T:=0; for i:= 1 to 10 do if (i mod 3= 0) or (i mod

5=0) then T:= T + i;

A. T=18 B. T=15

C. T=33

D. T=0

Câu 4. (ND2.DL.TH.6) Cho chương trình sau:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiết 1. LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC VÀ CÂU LỆNH FOR – DO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×