Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b) Nội dung các câu hỏi và đáp án theo các mức độ đã thiết kế

b) Nội dung các câu hỏi và đáp án theo các mức độ đã thiết kế

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



Câu ND2.DT.NB.4: Trong lệnh lặp For := downto
đầu> do:

A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

B. Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

D. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

Đáp án: B

Câu ND2.DT.TH.1: Câu lệnh lặp for – do nào sau đây là đúng cú pháp?

A. For i= -10 to 0 do d:=d+1;

B. For i:= -10 to 0 do d:= d+1;

C. For i:=0.5 to -10.5 do d:= d+1;

D. For i= 0.5 to 10.5 do d:=d+1;

Đáp án: B

Câu ND2.DT.TH.2: Trong các đoạn lệnh sau, đoạn lệnh nào có câu lệnh sau do

được thực hiện ít nhất 1 lần?

A. For i:=1 to 10 do writeln(‘A’);

B. For i:= 1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

C. For i=1 to 10 do writeln(‘A’);

D. For i:= 100 to 1 do writeln(‘A’);

Đáp án: A

Câu ND2.DT.TH.3: Đâu là câu lệnh lặp for – do dạng lùi đúng:

A. For i:=1 to -10 do s:=s+I;

B. For i:= -10 to 1 do s:= s+ I;

C. For i:= 10.5 downto 1 do s:= s+I;

D. For i:= 0 downto -10 do s:= s+I;

Đáp án: D

Câu ND2.DT.TH.4: Cấu trúc lệnh lặp sau, biến đếm khơng thể có kiểu dữ liệu là?

for := to do ;

A. Real

B. Boolean

C. Byte

D. Char

Đáp án: A

Câu ND2.DT.TH.5: Với NNLT Pascal câu lệnh lặp: x:=0; for i:=’1’ to ‘9’ do

X:=x+ord(i)-48; thì biến đếm i phải được khai báo bằng kiểu dữ liệu nào?

A. Integer

B. Real

C. Char

D. Boolean

Đáp án: A

Câu ND2.DT.TH.6: Với NNLT Pascal câu lệnh lặp for c:=90 downto 65 do

write(chr(c),#32); thì biến đếm c có thể được khai báo bằng kiểu dữ liệu nào?

A. Integer

B. Real

C. Char

D. Boolean

Đáp án: C

Câu ND2.DL.NB.1: Các đoạn lệnh sau đây, đoạn lệnh nào mà câu lệnh write(i,#32)

không được thực hiện lần nào?

A. For i:=’A’ to ‘Z’ do write(i,#32);

B. For i:= ‘Z’ to ‘A’ do write(i,#32);

C. For i:= ‘Z’ downto ‘A’ do write(i,#32);D. For i:=’0’ to ‘9’ do writeln(i,#32);

Đáp án: B

Câu ND2.DL.TH.1: Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau. Giá trị của i, t, d bằng bao

nhiêu?

A:=1; b:= 10; t:=0; d:=0; For i:= a to b do if i mod 3=1 then begin t:= t+i;inc(d) end;

Đáp án: i= 10, t= 22, d= 4

GV: Nguyễn Thị Huệ



13



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



Câu ND2.DL.TH.2: Trong NNLT Pascal đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết

quả gì? For i:= 1 to 10 do write(i,#32);

A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

B. 12345678910

C. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

D. Không đưa ra kết quả gì

Đáp án: A

Câu ND2.DL.TH.3: Trong NNLT Pascal đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết

quả gì?

For i:= 10 to 1 do write(i,#32);

A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

B. 12345678910

C. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

D. Không đưa ra kết quả gì

Đáp án: D

Câu ND2.DL.TH.4: Trong NNLT Pascal, sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá

trị của T bằng bao nhiêu?

T:=0; for i:= 1 to 10 do if (i mod 3= 0) or (i mod 5=0) then T:= T + i;

A. T= 18

B. T= 15

C. T= 33

D. T= 0

Đáp án: C

Câu ND2.DL.TH.5: Cho đoạn chương trình:

For i:=1 to 10 do if I mod 2=0 then write(i);

Số lần thực hiện câu lệnh write(i) là:

A. 10

B. 9

C. 1

D. 5

Đáp án: D

Câu ND2.DL.TH.6: Cho chương trình sau:



Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Đây là chương trình đếm số các số chia hết cho 3

B. Đây là chương trình đếm và thơng báo ra màn hình trong khoảng từ 1 đến 10000 có

M số là bội số của 3 và N số là bội số đồng thời của cả 3 và 5.

C. Đây là chương trình đếm và thơng báo ra màn hình trong khoảng từ 1 đến 10000 có

N số là bội số của 3 và M số là bội số đồng thời của cả 3 và 5

D. Đây là chương trình đếm số các số chia hết cho 3 và 5 trong khoảng từ 1 đến 10 4.

Đáp án: B

Câu ND2.DL.TH.7: Kết quả đoạn lệnh sau:

GV: Nguyễn Thị Huệ



14



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



Write(‘Nhap a=’); readln(a);

If a<=1 then kt:=false else

If (a=2)or(a=3) then kt:=true else

Begin Kt:= true;

For i:=2 to trunc(sqrt(a)) do

If a mod I =0 then begin kt:=

false;

break; end;

End;

Điền kết quả vào bảng?

Đáp án:



GV: Nguyễn Thị Huệ



15



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



a

Trunc(sqrt(a)) i

kt

0

0

0

FALSE

2

1

0

TRUE

20

4

2

FALSE

31

5

5

TRUE

Câu ND2.DL.VDT.1: Viết câu lệnh hiển thị ra màn hình:

Sử dụng câu lệnh lặp for – do

Lệnh 1

Lệnh 2

1

5

Đáp án:

2

4

Lệnh 1: For i:=1 to 5 do writeln(i);

3

3

Lệnh 2: For i:=5 downto 1 do

4

2

writeln(i);

5

1

Câu ND2.DL.VDT.2: Viết câu lệnh hiển thị ra 10 dòng: Hoc Pascal?

Đáp án: For i :=1 to 10 do Writeln(‘Hoc Pascal’) ; Hoặc

For i:=10 downto 1 do Writeln(‘Hoc Pascal’) ;

Câu ND2.DL.VDT.3: Viết câu lệnh lặp tương ứng có sử dụng cấu trúc lặp for – do với

bài toán:

Đáp án: S:=1/a;

Dạng tiến: For i:=1 to 100 do S:= S+1/(a+i);

Dạng lùi: For i:=100 downto 1 do S:= S+1/(a+i);

Câu ND2.DL.VDT.4: Đề giải bài toán ta dùng lệnh lặp nào dưới đây:

A. For i:=1 to n do a:=a+1/n;

B. For n:=1 to 100 do a:=a+ 1/n;

C. For n:=100 to 1 do a:=a+1/n

D. For i:=1 to 100 do a:=a+1/n;

Đáp án: B

Câu ND2.DL.VDC.1: Viết đoạn lệnh đếm số các số chẵn, số các số lẻ mà chia hết cho

3 trong khoảng từ a đến b (a, b là nguyên dương và a
Đáp án: Dc:=0; dl:=0;

For i:=a to b do begin

If I mod 2=0 then inc(dc);

If (I mod 2=1)and(I mod 3=0) then inc(dl);

End;

Write(‘So cac so chan: ‘,dc,’; so cac so le chia het cho 3: ‘,dl);

Câu ND2.DL.VDC.2: Hãy viết câu lệnh lặp for – do để hiển thị các kí tự có mã từ 48

đến 122 trong bảng mã ASCII (viết theo hai dạng tiến và lùi)?

Đáp án: Dạng tiến: For i:=48 to 122 do write(ord(i),#32);

Dạng lùi: For i:=122 downto 48 do write(ord(i),#32);

Câu ND2.TH.TH.1: Muốn hiển thị các kí tự từ ‘a’ về kí tự ‘Z’ trong bảng mã ASCII

ta sử dụng đoạn lệnh sau có được khơng? Nếu khơng được sẽ phải thay đổi như thế

nào? For i:= ‘a’ to ‘Z’ do write(I, #32);

Đáp án: do kí tự ‘a’ có mã là 97, kí tự ‘Z’ có mã 90 do vậy ta không dùng được cấu

trúc for – to – do mà ta có thể thay: For i:= ‘a’ downto ‘Z’ do write(I, #32);

Câu ND2.TH.TH.2: Cho đoạn chương trình sau:

GV: Nguyễn Thị Huệ



16



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



Var i: byte; Begin For i:= ‘0’ to ‘9’ do write(ord(i),#32);

readln; End.

Chỉ ra lỗi của đoạn chương trình trên

Đáp án: do kí tự ‘0’..’9’ là dạng kí tự chứ khơng phải dạng số do vậy ta phải khai báo

I là kiểu kí tự (char)

Câu ND2.TH.VDT.1: Viết chương trình có sử dụng câu lệnh lặp for – do hiển thị ra

màn hình câu: “Chao ban! Ban co khoe khong?” 5 lần trên màn hình?

Đáp án:

Var i: byte;

Begin for i:=1 to 5 do writeln(“Chao ban! Ban co khoe khong?’); readln end.

Câu ND2.TH.VDT.2: Viết chương trình hồn chỉnh tính tổng theo cơng thức

với a>=2

Đáp án:

Var a, S: real; i: byte;

Begin readln(a); s:= 1/a;

For i:=1 to 100 do s:= s+ 1/(a+i);

Write(‘s= ‘,s:0:2); readln

End.

Câu ND2.TH.VDT.3. Viết chương trình tính tổng: với n là số nguyên được nhập vào

từ bàn phím (0
Đáp án:

Var s: real; I, n: word; mau: longint;

Begin

Write(‘Nhap n=’); readln(n);

S:=1;

For i:=2 to n do {For i:=n downto 2 do } s:=s+ 1/sqr(i);

Write(‘S= ‘,S);

Readln;

End.

Câu ND2.TH.VDC.1: Tính số Fibonacci thứ n (n<=45) theo công thức truy hồi sau:



Đáp án:

var f1,f2,f, i,n: longint;

begin

readln(n); f1:=1; f2:=1;

for i:=3 to n do

begin

f:=f1+f2;

f1:=f2;

f2:=f;

end; writeln;

write('So fibo thu ',n,' la: ',f);

readln

end.

Câu ND2.TH.VDC.2: Lập trình nhập vào một số nguyên dương n (n<=2x10 9). Kiểm

tra n có phải là số ngun tố hay khơng? Đưa ra màn hình dòng thơng báo kết quả?

Đáp án:

GV: Nguyễn Thị Huệ



17



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



Var a, i: longint; kt: boolean;

Begin Write(‘Nhap a=’); readln(a);

If a<=1 then kt:=false else

If (a=2)or(a=3) then kt:=true else

Begin

kt:= true;

For i:=2 to trunc(sqrt(a)) do

If a mod I =0 then begin kt:= false; break; end;

End;

If kt=false then writeln(a,’ khong la so nguyen to’)

else writeln(a,’ la so nguyen to’); Readln;

End.

Nội dung 3 (ND3): Câu lệnh lặp while - do

Câu ND3.DT.NB.1: Trong các cấu trúc sau, đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp

với số lần lặp chưa biết trong Pascal?

A. While do <điều kiện>;

B. for <điều kiện> do ;

C. While <điều kiện> do ;

D. While <điều kiện> for ;

Đáp án: C

Câu ND3.DT.NB.2: Trong cấu trúc while <điều kiện> do ; thì điều kiện

có thể là:

A. Biểu thức số học

B. Biểu thức logic

C. Hằng số học

D. Từ khóa

Đáp án: B

Câu ND3.DT.NB.3: Trong các cấu trúc sau, đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp

với số lần lặp chưa biết trong Pascal?

A. Repeat ; Until <điều kiện>;

B. Repeat <điều kiện> do ;

C. Repeat <điều kiện>; Until ;

D. Repeat <điều kiện> for ;

Đáp án: A

Câu ND3.DT.TH.1: Trong vòng lặp While <điều kiện> do ; câu lệnh

được thực hiện khi:

A. Điều kiện còn đúng

B. Điều kiện còn sai

C. Điều kiện khơng xác định

D. Khơng cần điều kiện

Đáp án: A

Câu ND3.DT.TH.2: Trong cấu trúc Repeat ; until <điều kiện>; thì câu lệnh

tiếp tục được thực hiện khi:

A. Biểu thức điều kiện đúng

B. Biểu thức điều kiện sai

Đáp án: B

Câu ND3.DT.TH.3: Có thể dùng câu lệnh While – do thay cho câu lệnh For – do

được không?

A. Không thể thay thế

B. Chỉ thay thế được khi vòng lặp đó chưa biết số lần lặp.

GV: Nguyễn Thị Huệ



18



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



C. Luôn thay thế được

D. Tỉ lệ thay thế được là 50%

Đáp án: C

Câu ND3.DT.TH.4: Vòng lặp While <điều kiện> do ; kết thúc khi nào

A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

B. Khi đủ số vòng lặp

C. Khi tìm được Output

D. Tất cả các phương án

Đáp án: A

Câu ND3.DT.VDT.1: Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa câu lệnh while – do và câu lệnh

repeat – until?

Đáp án:

While <điều kiện> do ;

Repeat ; until <điều kiện>;

Điều kiện đúng thì câu lệnh được thực Điều kiện sai thì câu lệnh được thực hiện

hiện

Câu lệnh có thể khơng được thực hiện Câu lệnh được thực hiện ít nhất 1 lần

lần nào

Câu lệnh sau do là câu lệnh ghép phải Câu lệnh trong repeat-until nếu là các câu

sử dụng begin ..end;

lệnh đơn thì khơng cần begin..end;

Câu ND3.DL.NB.1: Cho đoạn lệnh sau:

A:=1; While a<10 do a:= a+2;

Câu lệnh a:= a+2; được thực hiện bao nhiêu lần?

Đáp án: 5 lần

Câu ND3.DL.NB.2: Cho đoạn lệnh sau:

A:=1; Repeat a:=a+2; until a>11;

Câu lệnh a:= a+2; được thực hiện bao nhiêu lần?

Đáp án: 6 lần

Câu ND3.DL.TH.1: a) Cho đoạn lệnh sau: a:=1; while a<=s do a:=a*2; cho s=8 thì

kết quả A là bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn lệnh? Đáp án: a= 16

b) Cho đoạn lệnh sau: a:=1; repeat a:=a *2; until a>=s; cho s=8 thì kết quả a là bao

nhiêu sau khi thực hiện đoạn lệnh? Đáp án: a= 8

Câu ND3.DL.TH.2: Đoạn chương trình sau giải bài tốn nào?

While not (1/(a+N) < 0.0001) do

Begin

N:=N+1;

S:=S+ 1.0/(a+N);



End;



A. Tính tổng các số nhỏ hơn 0,0001

B. Tính tổng các số lớn hơn 0,0001

C. Tính tổng cho đến khi

D. Tính tổng cho đến khi

Đáp án: D

Câu ND3.DL.TH.3: Đoạn chương trình sau làm cơng việc gì?

While a < (b+25) do



readln(a,b);



A. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a < b+25

B. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a> b+25

C. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a ≥ b+ 25

GV: Nguyễn Thị Huệ



19



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



D. Lặp lại việc nhập a,b cho đến khi a ≤ b+25

Đáp án: C

Câu ND3.DL.VDT.1: Sử dụng câu lệnh lặp while – do hoặc repeat – until viết đoạn

chương trình kiểm tra một số a nhập vào thỏa mản a>2 và a<104 thì dừng lại, còn

khơng thỏa mãn thì vẫn tiếp tục nhập

Đáp án: - Sử dụng while – do: readln(a); while (a<=2)or(a>=1e4) do readln(a);

-



Sử dụng repeat – until: repeat readln(a); until (a>2)and(a<1e4);



Câu ND3.DL.VDT.2: Sử dụng câu lệnh lặp while – do hoặc repeat – until để thực

hiện viết đoạn lệnh tính S cho bài tốn sau:

a) với a>=2

b) cho đến khi

c) S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108

Đáp án:

a) Sử dụng while – do:

Sử dụng repeat – until:

S:= 1/a; i:=1;

S:= 1/a; i:=1;

Repeat s:=s+1/(a+i); inc(i);

While i<=100 do begin s:=s+ 1/

until i>100;

(a+i); inc(i);end;

b)

c) Sử dụng while – do:

Sử dụng repeat – until:

S:=1/a; i:=1;

S:= 1/a; i:=1;

While 1/(a+i)>=1e-4 do begin

Repeat s:=s+1/(a+i); inc(i);

s:=s+ 1/(a+i); inc(i); end;

until 1/(a+i)<1e-4;

d)

e) Sử dụng while – do:

Sử dụng repeat – until:

S:= 1; i:=2;

I:=1; s:=0;

While s<=1e8 do begin s:=s+ i;

Repeat s:=s+I; inc(i); until

inc(i);end;

s>1e8;

Câu ND3.DL.VDC.1: Viết đoạn lệnh tìm UCLN của 2 số a, b nguyên dương.

Đáp án:

 Phương pháp trừ:

o While – do:

While a<>b do if a>b then a:=a-b else b:=b-a;

o Repeat – Until: Repeat if a>b then a:=a-b else b:=b-a; until a=b;

 Phương pháp chia:

o While – do:

While b<>0 do begin r:= a mod b; a:=b; b:=r;end;

o Repeat – Until: Repeat r:=a mod b; a:=b; b:=r; until b=0;

Câu ND3.TH.TH.1: Để giải quyết bài toán: nhập số x>=-10 và x<=100, nếu số nhập

vào không thỏa mãn điều kiện thì yêu cầu nhập lại. Hãy quan sát đoạn lệnh sau:

Readln(x); while (x>=-10)and(x<=100) do readln(x);

Đoạn lệnh này có thể giải quyết được bài tốn trên khơng? Nếu khơng hãy viết lại

đoạn lệnh sao cho đúng



GV: Nguyễn Thị Huệ



20



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



Đáp án: Đoạn lệnh không giải quyết được bài tốn trên. Có thể thay đổi đoạn lệnh như

sau: Cách 1: Sử dụng while – do viết lại đoạn lệnh:

Readln(x); while (x<-10)or(x>100) do readln(x);

Cách 2: Sử dụng repeat – until viết lại đoạn lệnh:

Repeat readln(x); until (x>=-10)and(x<=100);

Câu ND3.TH.VDT.1: Viết chương trình giải bài tốn (sử dụng while – do, repeat –

until), có kiểm tra dữ liệu đầu vào:

Tính và đưa kết quả ra màn hình: Với a là số nguyên và 104>a>=2, xét các bài toán:

cho đến khi <0.0001

Đáp án:

- Sử dụng while – do:

var a,s: real; i:longint;

begin

readln(a);while (a<2)or(a>=1e4) do readln(a);

s:=1/a;i:=1;

while 1/(a+i)>=0.0001 do

begin

s:=s+1/(a+i); inc(i);

end;

writeln('s= ',s:0:2);

readln

end.

- Sử dụng repeat – until:

var a,s: real; i:longint;

begin

repeat readln(a);

until (a>=2)and(a<1e4);

s:=0;i:=0;

repeat

s:=s+1/(a+i);

inc(i);

until 1/(a+i)<=1e-4;

writeln('s= ',s:0:2);

readln

end.

Câu ND3.TH.VDT.2: Viết chương trình tính số fibonacci thứ n (0
ngun dựa vào công thức truy hồi sau. Kiểm tra dữ liệu đầu vào thỏa mãn đề bài (Sử

dụng lệnh lặp while – do, repeat – until)



- Sử dụng while – do

var f1,f2,f, i,n: longint;

begin

readln(n); while (n<=0)or(n>=46) do readln(n);f1:=1; f2:=1;i:=3;

while i<=n do begin f:=f1+f2;

f1:=f2;f2:=f;

inc(i);end;

write('So fibo thu ',n,' la: ',f);readln

end.

- Sử dụng repeat – until

var f1,f2,f, i,n: longint;

begin

repeat readln(n); until (n>0)and(n<46);

f1:=1; f2:=1;

i:=3;

Repeat f:=f1+f2; f1:=f2; f2:=f; inc(i);

until i>n;

write('So fibo thu ',n,' la: ',f);

readln

end.

GV: Nguyễn Thị Huệ



21



Trường THPT Liễn Sơn



Chuyên đề dạy học: Cấu trúc lặp – Tin học 11



Câu ND3.TH.VDT.3: Viết chương trình tìm UCLN(a,b) với a, b là hai số nguyên

dương <=2x109. Đưa ra màn hình UCLN của hai số a, b.

Đáp án:

Var a,b, r: longint;

Begin

Repeat readln(a,b); until (a>0)and(b>0)and(a<=2e9)and(b<=2e9);

While b<>0 do

Begin r:= a mod b; a:=b; b:=r;

End;

Writeln(‘UCLN= ’,a); readln

End.

Câu ND3.TH.VDC.1. Viết chương trình sử dụng cấu trúc lặp while – do, repeat-until



để tính số theo cơng thức

1/n! <10-8 thì dừng lại.

Đáp án:

- Sử dụng while – do:

var e: real; i, gt: longint;

begin i:=2; e:=2; gt:=2;

while 1/gt>1e-8 do

begin

e:=e+1/gt; inc(i);

gt:=gt*i;

end;

Writeln('e= ',e:0:15);

readln

end.



GV: Nguyễn Thị Huệ



đến khi

- Sử dụng repeat-until

var e: real; i, gt: longint;

begin i:=2; e:=2; gt:=2;

repeat

e:=e+1/gt;

inc(i); gt:=gt*i;

until 1/gt<=1e-8;

Writeln('e= ',e:0:15);

readln

end.



22



*********************************************



4. Tiến trình tổ chức hoạt động học tập theo tiết dạy (45 phút/ti ết)

*********************************************

Tiết 1. LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC VÀ CÂU LỆNH FOR – DO

I. Mục tiêu bài học

1. Kiến thức

- HS nắm được cấu trúc cú pháp của câu lệnh lặp theo hai dạng: dạng tiến, dạng lùi

- Cách hoạt động của câu lệnh lặp

2. Kĩ năng:

- Phân biệt được hai dạng cấu trúc lặp: dạng tiến, dạng lùi

- Thực hiện viết được một số đoạn lệnh giải bài tốn có sử dụng câu lệnh for – do

3. Thái độ: - Từ việc tính tốn, lập trình các bài tập liên quan đến tốn học từ đó các

em có liên hệ với mơn học khác, đặc biệt là mơn Tốn và thêm u thích mơn học

- Khơi gợi lòng ham thích giải tốn bằng lập trình trên máy tính

- Rèn luyện các phẩm chất của người lập trình, xem xét giải quyết vấn đề cẩn thận, chu

đáo, logic, có sáng tạo,…

- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, chủ động tìm hiểu kiến thức.

II. Chuẩn bị

1. Giáo viên:

- Phiếu học tập:

- Giấy A1: đã có sẵn phần khung của hai sơ đồ khối (chưa điền thông tin) tương ứng

với hai bài tập

- Máy tính, máy chiếu

- Bút màu (đủ cho 4 nhóm), nam châm,..

2. HS:

- Sách, vở, đọc lại kiến thức của SĐK, học bài cũ, đọc trước bài mới

- HS tự phân chia làm 4 nhóm, có một nhóm trưởng. Trong mỗi nhóm chia thành 2

nhóm nhỏ.

III. Tiến trình lên lớp

Hoạt động



Nội dung



Thời gian



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b) Nội dung các câu hỏi và đáp án theo các mức độ đã thiết kế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×