Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
MỤC CHÚ GIẢI CÁC THUẬT NGỮ VÀ CÔNG CỤ

MỤC CHÚ GIẢI CÁC THUẬT NGỮ VÀ CÔNG CỤ

Tải bản đầy đủ - 0trang

nhất.Nếuhiểurõ,bạncóthểsửdụngnóđểnhậnbiếtchínhxáccáchphátâm

củabấtkỳtừtiếngnướcngồinào,thậmchílàmthếnàođểphátâmđượcmột

âmmới.

BIẾNCÁCH

Vềcơbảnbiếncáchđồngnghĩavới“cáchchiađộngtừ”.Cácnhàngơnngữ

họcsửdụngkháiniệm“chiađộngtừ”đểchỉđếncáchìnhthứcthayđổicủađộng

từ,vàdùngkháiniệmbiếncáchđểchỉđếncáchìnhthứcthayđổicủamọithứ

khác(vídụ:onedog/twodogs,he/him/his,they/them/their,v.v..)

CÁCBÀIKIỂMTRACẶPTỪTỐITHIỂU

Mộtbàikiểmtrasửdụngmộtcặptừkhácnhaubởichỉmộtâmduynhất.

Nếubạnkiểmtramìnhvớicặptừtốithiểu(Bạnvừanghethấyrockhaylock?)và

nhậnđượcthơngtinphảnhồingaylậptức(Nólàlock),bạncóthểthườngxun

táicấutrúclạinãobộcủamìnhđểngheđượccácâmmới.

Fluent-Forever.com/chapter3

CÁCBỘCƠNGCỤLUYỆNPHÁTÂM

Nhữngchươngtrìnhphầnmềmđượcthiếtkếrađểtáicấutrúcnãobộcủa

bạnnhằmngheđượcnhữngâmmới.Chúnglànhữngcáchdễvànhanhnhấtmà

tơibiếtđểtìmhiểunhữnghệthốngphátâmcủamộtngơnngữmới.

Fluent-Forever.com/chapter3

CÁCCẤPĐỘXỬLÝ

Mộttrongnhữngbộlọccủanãobộgiúpxácđịnhxemnhữnggìbạnnên

nhớvànhữnggìđángđểqn.Bạnsẽnhớtốtnhấtnhữngtừmàbạnbiếtlàm

thếnàođểđánhvần(cấutrúc),bạnbiếtlàmthếnàođểphátâm(âmthanh),bạn

hiểu/xem(kháiniệm),vàliênquanđếncánhânbạn(kếtnốicánhân).

CÁCCẶPTỪTỐITHIỂU

Làcáccặptừchỉkhácnhaubởimộtâmduynhất,nhưniece/kneeshoặc

bit/beat.

CÁCKHĨAHỌCCỦAVIỆNNGHIỆPVỤNGOẠIGIAOHOAKỲ

Viện Nghiệp vụ Ngoại giao Hoa Kỳ đã đăng tải các giáo trình dạy 41 thứ

tiếng (và các bản ghi âm đi kèm các sách giáo trình đó) miễn phí trên mạng.

Chúngchủyếuđượcsoạntừnhữngnăm60-70củathếkỷXX,vàcóthểcóchút

nhàmchán,nhưngnộidunglạirấttuyệtvời.

fsi-language-courses.org

CÁCKỲNGHỈNGƠNNGỮ

Nhữngchuyếnđinướcngồivớimụcđíchhọcngoạingữvàđểbảnthân

tiếpxúcvớinềnvănhóacủangoạingữ.

CÁCTHUẬTNHỚMẸO

Cáccơngcụtrợgiúptrínhớ,giúpbiếnmộtthứtrừutượng(vídụ,từgiống

đựctrongtiếngĐức)thànhmộtcáigìđócụthể(nổ).Chúngtậndụngbộnhớthị

giácđặcbiệtcủachúngta,vàbạncóthểsửdụngchúngđểghinhớnhiềuquyluật

bấtthường,vơnghĩatrongngoạingữđích.

CÁCTRANGWEBTRAOĐỔINGƠNNGỮ

Các trang web được thiết kế để giúp bạn tìm đối tác trao đổi ngơn ngữ.

Livemocha.com, Busuu.com, MyLanguageExchange.com, italki.com, và

182



Language-Exchanges.orglàmộtvàitrongsốcáctrangwebtraođổingơnngữnổi

tiếng.

CÁCVIDEODẠYPHÁTÂM

Cácvideogiảithíchkỹcàngcáchbạntạoraâmthanhtrongmiệng.Tơiđã

thựchiệnmộtloạtcácvideoYouTube(miễnphí)cóthểđưabạnquamộttour

dulịchvềIPAvàkhẩuhìnhcủabạn.Chúngthựcsựđãgiúpđỡđượcrấtnhiều

người.HãyxemthêmvềchúngtạiFluent-Forever.com/videos.

CÁCHCHIAĐỘNGTỪ

Nhữngthayđổivềdạngthứcđộngtừdựavàongữcảnhcủanó.Cáchchia

thíchhợpcủatobelàamkhinóđứngtrongngữcảnhHelp!I_____onfire!

CÁCHĐỌCPHỤÂM

Đây là một trong ba thành phần cấu thành của bất kỳ phụ âm nào. Cách

đọcphụâmlàthứlàmnênsựkhácbiệtgiữa“z”(dâythanhâmrung)và“s”(dây

thanhâmkhơngrung).

CÁCHTHỂNGỮPHÁP

Tơikhơngbàncụthểvềcáchthểngữpháptrongcuốnsáchnày,thayvào

đótơigợiývềnótrongChương5.Nhưngvìbạnđangmuốntìmhiểunghĩacủa

từnày,cáchthểchỉlàmộtcáchnóikháccủa“vaitrò”,nhưtrong“Vaitròcủatừ

chótrongcâunàylàgì?”TrongcáccâuChóănmèo,Mèoănchó,Ngườichochó

khúcxươngvàMèoănthứcăncủachó,từchóđềulầnlượtthayđổicáchthểcủa

mình.

CHIẾCHỘPLEITNER

Mộthệthốngnhắclạicáchqngtrêngiấy.Nósửdụngmộthộpđựngthẻ,

mộtlịchtrìnhđượcthiếtkếcẩnthận,vàmộtvàiquytắctròchơiđơngiảnđểtạo

racùngmộtloạiphépthuậtnhắclạicáchqngmàbạnsẽtìmthấytrongmột

chươngtrìnhmáytínhnhưAnki.

CUỐNSÁCHHƯỚNGDẪNPHÁTÂM

Sách hướng dẫn bạn vượt qua hệ thống phát âm và chính tả trong ngoại

ngữđích.ChúngthườngsẽđikèmvớicácbảnghiâmđĩaCD,bạncũngcóthể

lắngnghevàbắtchướcnhữngâmchuẩn.

CUỐNTỔNGHỢPTỪVỰNGTHEOCHỦĐỀ

Mộtcuốnsáchchứamộtvàinghìntừ(vàbảndịchcủachúng),đượcsắpxếp

theochủđề:Cáctừvềtiềnbạc,âmnhạc,quầnáo,v.v..Đólàmộtcơngcụhữu

íchđểtùybiếnvốntừvựngcủabạnchohợpvớinhucầucánhâncủabảnthân,

mộtkhibạnđãxâydựngmộtnềntảngvữngchắcbằngviệcsửdụngdanhsách

tầnsuất.

DANHSÁCHTẦNSUẤT

Cónhiềubảnkhácnhau,từ625từđãđượcgiớithiệutrongPhụlục5cho

đến các danh sách miễn phí có tại en.wiktionary.org/wiki/

Wiktionary:Frequency_lists,nhữngdanhsáchtừvựngnàyđượcsắpxếptheotần

suấtsửdụngvàthườngkhơngđikèmvớibảndịch(dođóbạncầntựmìnhlàm

bướcđó).

ĐỘCAONGUNÂM

Mộttrongbathànhphầncấuthànhcủabấtkỳngunâmnào.Lưỡicủa

183



bạncóthểdichuyểnlên(“ee”)vàxuống(“ah”).

ĐỘLÙINGUNÂM

Mộttrongbathànhphầncấuthànhcủabấtkỳngunâmnào.Lưỡicủa

bạncóthểdichuyểnvềphíatrước(“eh”)hoặctrởlạiphíasau(“uh”).

ĐỘTRỊNNGUNÂM

Một trong ba thành phần cấu thành của bất kỳ nguyên âm nào. Mơi của

bạncóthểmởthànhmộtvòngtròn(“oo”)hoặcbẹtra(“ee”).

DVD (PHIM TRUYỀN HÌNH VÀ PHIM ĐIỆN ẢNH TIẾNG

NƯỚCNGỒI)

BạncóthểtìmthấyđĩaDVDphimbằngngoạingữtrênNetflixvàAmazon,

nhưngđốivớinhiềungơnngữ,bạnsẽcầnphảitìmkiếmcácbộphimcủamìnhở

những nơi khác trên Internet. Tìm tiêu đề bằng tiếng nước ngoài của các bộ

phim bạn muốn trên Wikipedia, và cố gắng tìm những nơi chấp nhận thẻ tín

dụngquốctế.Hyvọngrằng,tấtcảnhữngđiềunàysẽtrởnêndễdànghơntheo

thờigian,khithếgiớivẫntiếptụctồncầuhóavàInternetgỡbỏcácràocản.

FLUENT-FOREVER

Trang web học ngoại ngữ của tơi. Về cơ bản nó chứa tất cả mọi thứ mà

khơngthểđưahếtvàocuốnsáchnày,cùngvớicácđườngdẫnvàhướngdẫn.Bạn

sẽtìmthấynhữnggiảithíchchunsâuvềmọithơngtincótrongcuốnsáchnày

vàmộtlượngkhakhánhữngthứkhácmàbạnchưađọc.

Fluent-Forever.com

FORVO

Mộtcơsởdữliệukhổnglồvớihơn2triệubảnghiâmcủatrên300ngơn

ngữkhácnhau.Bạncóthểtìmthấymộtbảnghiâmđượcđọcbởingườibảnxứ

củahầuhếtmọitừtronggầnnhưbấtkỳngơnngữnào,vànếunókhơngđược

đưalên,bạncóthểucầumộtbảnghiâm,vàsẽnhậnđượcnótrongvòngvài

ngày.Nómiễnphívàrấttuyệtvời.Hãysửdụngnóđểhọccáchphátâmngoại

ngữđích.

Forvo.com

GIỐNGTỪ

Giống(grammaticalgender)hầunhưkhơngliênquanđếngiốngtừthực.Ý

nghĩagốccủatừnàylà“loại”,vàýnghĩađóvẫncòntồntạitrongcáctừliênquan

như: genre, genus và generic. Các ngơn ngữ sử dụng giống để xếp các danh từ

thànhcácnhóm.Mộtsốngơnngữxếpdanhtừthànhnhómgiốngđựcvàgiống

cái,mộtsốngơnngữxếploạitừcủanóthànhnhómđực/cái/khơngmanggiống,

mộtsốngơnngữlạixếptừthànhcácnhómdanhtừchỉngười,bộphậncơthể,

độngvật,nhữngthứnhonhỏdễthương,cácvậtmỏng,cácđốitượngthườngđi

theocặp,v.v..Nếubạnthaythếtừgiống(ngữpháp)bằngnhữngnhómdanhtừ

trừutượng,ngẫunhiên,nónghesẽhợplogichơnnhiều.

GoogleDịch

LàloạimáydịchtốtnhấttrênInternet.Bạncóthểgõmộtcâubấtkỳtrong

71ngơnngữđượchỗtrợvàocơngcụnày,vànósẽdịchcâuđósangbấtkỳngơn

ngữnàokháctrongsốđó.Bạncũngcóthểgõvàomộtđịachỉtrangweb(vídụ,

mộttrangtừđiểnđơnngữtiếngPháp),nósẽdịchtrangwebđó.Bạncóthểsử

184



dụngGoogleDịchtheomộtsốcáchsau:

1.Nếugặpphảimộtđoạnvănkỳlạtrongngoạingữđích,bạncóthểgõnó

vàoGoogleDịchvànhậnlạimộtbảndịchkháổnbằngtiếngAnh.

2.Nếukhơngbiếtchắccáchviếtmộtđiềugìđótrongngoạingữđích,bạn

cóthểnóviếtbằngtiếngAnhvàđểGoogleDịchdịchnóchobạn(mộtcáchkhá

tệ)sangngoạingữđích.Sauđó,bạncóthểđưabảndịchđólênmộttrangweb

traođổingơnngữnhưLang-8vàđểnóđượcsửalỗibởingườibảnxứ.

3. Bạn có thể gõ vào đây địa chỉ của một từ điển đơn ngữ (Pháp- Pháp).

Điềunàysẽcungcấpchobạncácgiảithíchtốthơnnhiềuvềtừcủamìnhsovới

mộttừđiểnsongngữ(Pháp-Anh),vànếubạnđặtcontrỏchuộtlênbấtcứđiểm

nàotrênbảndịch,bạnsẽthấyvănbảngốc,thứbạncóthểsửdụngtrongthẻhọc.

translate.google.com

GoogleHìnhảnh

Một cơng cụ tìm kiếm hình ảnh do Google cung cấp. Cho đến thời điểm

pháthànhcuốnsáchnày,nócóchứa46tỉhìnhảnhtừcáctrangwebtronghơn

130ngơnngữ.CóbacáchkhácnhauđểsửdụngGoogleHìnhảnh.Bạncóthể

truycậpvàocácURLsau:

GoogleHìnhảnhbìnhthường:Ởdạngbìnhthườngcủanó,bạncóthểgõ

bấtkỳtừnào(vídụ:“conmèo”),nhấn“Enter”,vàbạnsẽthấymộtbứctường

khổnglồcủahìnhảnhcủatừđó.

images.google.com

GoogleHìnhảnhphiênbảncơbản:MỗihìnhảnhtrongGoogleHìnhảnh

cómộtchú thíchliên quan,nhữngdòng nàyđược ẩntheomặc định.Nếu bật

nhữngchúthíchnàylên,bạnsẽcóthểsửdụngGoogleHìnhảnhđểtìmcácvídụ

minhhọachomỗitừtrongngoạingữđích.

TinyURL.com/basicimage

GoogleHìnhảnhphiênbảncơbản,đượcdịch:Cácchúthíchdướimỗihình

ảnhtrongGoogleHìnhảnhphiênbảncơbảnsẽđượcviếtbằngngoạingữđích,

màbạncóthểchưahiểuđược.Maymắnthay,nếucàiđặttrìnhduyệtđúngcách,

bạncóthểxemcácbảndịchđặtngaybêncạnhtấtcảcácdòngchúthíchđó.Việc

nàykhiếncácdòngchúthíchtrởnêndễsửdụnghơnkhibạnchỉmớibắtđầu.

Fluent-Forever.com/chapter4

HẠCHHẠNHNHÂN

Một cơ quan nội tạng đồng hành với hồi hải mã, với nhiệm vụ cho biết

nhữnggìđánggiữlạivànhữnggìnênvứtđi.Nóđượckíchthíchbởicácbàikiểm

tratậpnhớlạinhiềuhơnlàchỉtậpđọclạiđơnthuần.

HỆTHỐNGNHẮCLẠICÁCHQNG

Nhữngdanhsáchnhắcviệctựđộngdànhchothẻhọc,cóthểtheodõisự

tiến bộ và cho bạn biết hôm nay nên học thẻ nào nhằm tối đa hóa hiệu quả.

Chúngcóhaidạngchính:Hệthốngtrênmáytính,thứtạoradanhsáchnhắcviệc

hằngngàychobạndựatrêncácthuậttốntươngđốiphứctạp;vàcácphiênbản

giấy(đượcgọilàchiếchộpLeitner)vớicùngmụcđích,bằngcáchsửdụngmộtbộ

quytắctròchơiđơngiản,hộpđựngthẻ,vàmộttờlịch.

HIỆUỨNGSONGNGỮ

185



Mộthiệntượngtrongđónhữngngườinóihaithứtiếngcókếtquảlàmviệc

caohơnnhữngngườichỉnóimộtthứtiếng,nhưmộthệquảtrựctiếptừkiến

thứcngơnngữcủahọ.Họcmộtngơnngữkháclàmộtloạihìnhrènluyệnsức

mạnhchonãobộ,làmtăngthêmtríthơngminhvàsựbềnbỉchosứckhỏetinh

thần.

HỒIHẢIMÃ

Mộtbảngphânphốitínhiệuđiệntrongnãobộgiúpnơ-ronkếtnốilạivới

nhauvàchobạnbiếtnơiđểtìmthấychúngtrongtươnglai.

ITALKI

Mộtcộngđồngtraođổingơnngữvớimộthệthốngthanhtốnrấtchuđáo.

Bạncóthểsửdụngitalkiđểtìmmộtgiáoviênchunnghiệphoặcgiasưkhơng

chunngoạingữvàlàmviệcvớianhấyquae-mailhoặcvideochatvớigiácựckỳ

thấp. Có những lựa chọn miễn phí trên trang web có thể giúp bạn tìm đối tác

traođổingơnngữ,nhưngởđâytơichỉgiớithiệuitalkivìphídịchvụthấpcủanó.

italki.com

KHĨAHỌC“ĐẮMMÌNH”

Mộtnơimàtấtcảthờigiancủabạnđượcdànhchongoạingữ,thậmchícả

bênngồilớphọc.Cácchươngtrìnhnàycóthểtốnkém,nhưngchúnglàmột

cáchhọcnóitrơichảyvơcùnghiệuquả.

LANG-8

Mộtcộngđồngtraođổingơnngữmiễnphídànhchonhữngngườicầnsửa

chữacácbàiviết.Bạnđăngký,gửilênmộtsốbàiviết,sửalỗichomộtsốbàiviết

củangườikhác,vànhậnđượcnhữngbảnsửalỗicủariêngmình,thườngtrong

vòngchưađầymộtngày.

Lang-8.com

LIVEMOCHA

Mộttrongnhữngtrangwebtraođổingơnngữphổbiếnhơn.Hãybỏqua

cáckhóahọcngơnngữcủatrangwebnày,chứcnăngsửdụngchínhcủanólàkết

nốibạnvớimộtđốitáctraođổingơnngữ.

LiveMocha.com

LOẠIPHỤÂM

Đâylàmộttrongbathànhphầncấuthànhcủabấtkỳphụâmnào.Loạiphụ

âmlàthứlàmnênsựkhácbiệtgiữa“t”(lưỡichặnkhơngkhíhồntồnvàsauđó

bậtmở)và“s”(lưỡihơichặnkhơngkhí,chophépkhơngkhíthốtra).

NGAYĐẦULƯỠI

Mộthiệntượngmàtrongđóbạncóthểnhớlạicácbộphậncủamộtkýức,

nhưngkhơngphảitấtcả.Nếubạngặpmộtsựkiện“ngayđầulưỡi”vànhớlại

thànhcơngmộtđiềugìđó,bạnsẽtănggấpđơicơhộicủabảnthântrongviệc

nhớlạinóthànhcơngtrongtươnglai.

NGƠNNGỮĐẦURA

Viết,hầuhếtlàvậy.Khibạnviết,bạnkiểmtrangữphápvàtìmthấyđiểm

yếu của mình. Ngơn ngữ đầu ra là cách bạn biến hàng trăm hoặc hàng ngàn

thơngtinnhỏbạnđãhọcđượcthànhmộtngơnngữcóthểsửdụngđược.

NGƠNNGỮĐẦUVÀODỄHIỂU

186



Bấtkỳcâutiếngnướcngồinàomàvềcơbảnbạncóthểhiểuđược,cóthể

suyrađượctừngữcảnh,ngơnngữcơthể,bảndịch,hoặcmộtsốsựkếthợpcủa

cảbacáitrên.NếutơinóiVoulez-vousuncookie?vàmờibạnmộtcáibánhquy,

bạnvừamớinhậnlấymộtchútngơnngữđầuvàodễhiểu,thậmchíkểcảkhibạn

khơng nói tiếng Pháp. Não bộ của bạn sử dụng ngôn ngữ đầu vào dễ hiểu để

chắpnốicácmảnhnhỏnóngheđượcthànhhệthốngngữphápcủamộtngoại

ngữ.

NGƯỜI-HÀNHĐỘNG-ĐỐITƯỢNG(PAO)

Mộtkỹthuậtđượcsửdụngtronglĩnhvựcthiđấughinhớ.Nhữngtiềnđề

cơbảncủanólà:Bạncóthểchọnmộtlượngtươngđốinhỏnhữngngườikhác

nhau,nhữnghànhđộngkhácnhau,cácđốitượngkhácnhau,vàkếtnốichúnglại

với nhau để tạo thành một số lượng lớn những câu chuyện đáng nhớ kỳ lạ.

Chúngtacóthểsửdụngchúngđểthêmtínhlinhhoạtchohìnhảnhnhớmẹo(ví

dụ,kếtnốimộtngườinhớmẹovà/hoặcmộtđốitượngnhớmẹovớimộtđộng

từ chúng ta đang học, hoặc một người nhớ mẹo/hành động nhớ mẹo với một

danhtừmàchúngtađanghọc).

NGUNÂM

Mộtâmvịđượctạorabằngcáchchophépkhơngkhíđirakhỏiphổicủa

bạn một cách tương đối dễ dàng. Bạn có thể tạo ra các ngun âm khác nhau

bằngcáchthayđổivịtrícủalưỡivàmơicủabạn.

NHẮCLẠICÁCHQNG

Mộtphươngpháphọctậphiệuquảđếnphithườngmàtrongđóbạnhọc

mộtthứgìđó,rồiơntậplạinósauvàingày.Nếuvẫncònnhớ,bạnhãyđợimột

khoảngthờigianlâuhơntrướckhiơntậptiếplầnnữa.Bằngviệchọctậptheo

cáchnày,bạnđẩynhữngkýứcsâuhơnvàsâuhơnnữavàobộnhớdàihạncủa

mình.

NHIỀUHƠNLẠILÀÍTHƠNÝtưởngchorằngbạncànghọcnhiềuvề

mộtchủđề,sẽcàngdễdànghơnđểghinhớtấtcảnhữnggìbạnbiếtvềchủđềđó.

Đâylàlýdotạisaobạncảmthấydễdànghơntrongviệchọcmộtngơnngữnhư

tiếngTrungQuốc,nếulàmnhiềuthẻ,hãythựchiệnvớingơnngữnhưtiếngTây

BanNha.

NƠ-RON

Cáctếbàothầnkinhtruyềndẫntínhiệutrongnãocủabạnvàkếtnốibộ

nãovớiphầncònlạicủahệthốngthầnkinh.Mộtbộnhớlànhữnggìsẽxảyra

khimộtnhómcáctếbàothầnkinhkíchhoạtcùngnhauvàkếtnốilạivớinhau.

PHẢNHỒI

Qtrìnhthamgialàmmộtbàikiểmtravàsauđóbiếtđượcmìnhcótrảlời

đúnghaykhơng.Nếubạnnhậnđượcphảnhồitứckhắckhiơnluyệnthẻ(bằng

cáchkiểmtramặtsaucủamỗithẻđểxemliệubạncótrảlờichínhxáckhơng),

bạnsẽtựnângcaohiệuquảcácbuổihọc.

PHÁTHIỆNĐIỂMKHÁCBIỆT

MộttròchơibạncóthểchơivớiGoogleHìnhảnh,trongđóbạntramộttừ

ngoạingữvàxemnhữnghìnhảnhcókhớpvớinhữnggìbạnmongđợisẽthấy

haykhơng.Bạncàngcóthểpháthiệnnhiềuđiểmkhácbiệtgiữamongđợicủa

bạnvànhữnggìbạnthấy,bạncàngnhớtừcủamìnhtốthơn.

187



PHIÊNÂM

Biếnmộttừ–nhưenough–thànhcáckýtựngữâm:“”(thườnglàthành

kýtựdạngIPA).

PHRASEBOOK(TỪĐIỂNCỤMTỪ)

Mộtngườibạnđồnghànhdulịchkhánhỏgọn,giárẻ,cóthểchobạnbiết

làmthếnàođểnóicáccâukhácnhauđãđượcviếtsẵn(vídụ,“Help!Someone

stolemypurse!”[Giúpvới!Mộtngườinàođóđãlấytrộmvícủatơi!];“MayI

buymyapricot?”[Tơicóthểmuamộtquảmơkhơng?])Cáccụmtừbêntrong

nócóthểtrởthànhnhữngmẩungoạingữhữuíchmàbạncóthểbắtđầuhọctừ

Chương5.Ởcuốihầuhếtcáccuốntừđiểncụmtừ(chắcchắnlàởnhữngcuốn

củaLonelyPlanet),bạnsẽtìmthấymộttừđiểnnhỏrấttuyệt.Đâylàmộtcách

thuậntiệnđểtìmthấybảndịchtốtcho625từtrongPhụlục5.

PHỤÂM

Mộtâmvịđượctạorabằngcáchngănkhơngchokhơngkhírakhỏiphổi

củabạntheomộtsốcáchnhấtđịnh.P,t,vàshđềulàcácphụâm.

QUYLUẬTHEBB

Cácnơ-ronnàođượckíchhoạtcùngvớinhausẽkếtnốilạivớinhau.Đâylà

cáchchúngtaxâydựngnhữngkýức.Nếubạnnhìnthấymộtcáibánhquy,ngửi

thấymộtcáibánhquyvàănmộtcáibánhquy,bạnsẽkếtnốibatrảinghiệmnày

lạivớinhautrongtươnglai.

RHINOSPIKE

Mộtcộngđồngtraođổingơnngữmiễnphí,chuncungcấpcácbảnghi

âm.Bạngửimộtđoạnvăntrongngoạingữđích,vàmộtngườibảnxứsẽđọcvăn

bảnđóvàgửichobạnmộttệpghiâmMP3.Đổilại,bạnsẽđọcvàghiâmlạimột

đoạnvăntiếngAnhchomộtngườikhác.Dịchvụrấttuyệt,lưuýrằngđơikhicó

thểmấtvàingàyđểbạnnhậnđượcphảnhồi.

SÁCHNGỮPHÁP

Làcáchdễdàngnhấtđểtácgiảgiớithiệuđếnbạnmộtngơnngữmới.Các

cuốnsáchngữphápbắtđầukháđơngiảnvàdầnphứctạphơn,chỉchobạnthấy

cáchsửdụngcácđộngtừ,danhtừ,tínhtừvàtrạngtừ,v.v..Chúnggiúpbạntiết

kiệmrấtnhiềucơngviệc,vìmỗivídụđãđượcchọnđểxâydựngtiếpdựatrêncác

vídụtrướcđóvàkhơnglàmbạnbịqtải.

SÁCHTỔNGHỢPTỪVỰNG

XemphầnThematicvocabulary(tạmdịch:Tổnghợptừvựngtheochủđề)

SKYPE

Mộtchươngtrìnhmáytínhgiúpbạngọiđiệnthoạimiễnphívànóichuyện

bằngvideo.Đốivớimụcđíchcủaviệchọcngơnngữ,đólàchươngtrìnhbạnsẽ

sửdụngđểkếtnốivớicácđốitáctraođổingơnngữvàgiasưtrênInternet.

Skype.com

TẬPLUYỆNNHỚLẠI

Chỉlàmộttừkháccủatừ“kiểmtra”.Bạncốgắngđểnhớmộtcáigìđó,và

nỗlựcđólànhữnggìkhiếnkýứcđượcchuyểnvàobộnhớdàihạncủabạn.

THÌ-THỂ-THỨC

Tơikhơngbànđếncụthểvềthì,thểhoặcthứctrongcuốnsáchnày,nhưng

188



tơicónhắcđếnchúngtrongChương5.Đâyđềuchỉlànhữngcáchđểthayđổi

qualạiđộngtừmàthơi.Chúngtacóthểthayđổithờigiancủamộtđộngtừ(thì:

Iameating/Iwaseating),hoặcthayđổicáchđộngtừđódiễnbiếntheothờigian

(thể:Iameatingnow/Ieatregularly.)Chúngtathậmchícóthểthayđổiđộchắc

chắn của một động từ nữa (thức: I would eat/I could eat.) Ba thứ này thường

đanxenlẫnnhau:Tomorrowyouwillgetmecookies(thìtươnglai)/Youwillget

meGirlScoutcookies.Right.Now(mệnhlệnhthức).Bạnsẽdầnquenvớithì,

thểvàthứcbằngcáchđọcphầngiảithíchtrongcuốnsáchngữphápcủamình,và

họcthậtnhiềucâuvídụ.

TĨM TẮT NỘI DUNG PHIM TRUYỀN HÌNH VÀ PHIM ĐIỆN

ẢNH

Bạncóthểtìmthấybảntómcủacáctậpphimtruyềnhìnhvàcácbộphim

điệnảnhuthích,viếtbằngngoạingữđích,trênWikipedia.org.Nếuđọcchúng

trướckhixemmộtbộphimhoặcmộttậpphimtruyềnhìnhbằngngoạingữđích,

việcxemcủabạnsẽdễdànghơnnhiều,vìbạnkhơngphảicốgắngtìmhiểuxem

nhữnggìđangxảyra,vàvìđãđượctiếpxúcsẵnvớinhiềutừvựngsẽđượcdùng

trongcácđoạnhộithoại.

TRAOĐỔINGƠNNGỮ

Sựsắpxếphọchỏilẫnnhaugiữabạnvàmộtngườinóingoạingữđích.Các

bạn sẽ gặp, thường thơng qua video trên Skype, và nói chuyện trong một thời

gianxácđịnhtrướcbằngngơnngữcủabạn,sauđónóitiếpvớilượngthờigian

tươngtựbằngngơnngữcủađốiphương.

TRỊCHƠINHỚMẸOBẰNGHÌNHẢNH

Qtrìnhgắnmộthìnhảnhnhớmẹo(vídụ,masculine=exploding[giống

đực=nổ])vớimộttừ(vídụ,conchó,danhtừgiốngđựctrongtiếngĐức)đểtạo

thànhmộtcâuchuyệndễnhớ(kaboomđitoiconchó).Bạncàngcóthểkhiếncâu

chuyệntrởnênsinhđộng,lạvàdễnhớhơn.

TRỊCHƠITRÍNHỚ

Mộttròchơibạncóthểchơivớibấtkỳtừmớinàonhằmghinhớnó.Bạn

cóthểtìmthấymộtkếtnốicánhânvớitừnàykhơng?Nếucó,bạnsẽnhớnódễ

hơnđến50%.

TỪCẤMKỴ/TRỊCHƠITỪCẤMKỴ

MộttròchơiđượctạorabởiMiltonBradley,gầngiốngvớiloạibàitậpthực

hànhlýtưởngchokhảnăngnóithơngthạomộtngoạingữ.Trongtròchơi,bạn

có một danh sách các từ cấm kỵ phải tránh khơng được nói ra, chỉ được dùng

nhữngtừkhácđểgợiratừđó.Trongcuộcsốngthực,cómộtloạtcáctừmàbạn

chỉđơngiảnkhơngbiết,vàbạncũngphảiđivòngquacáctừđónhưvậy.

TỪĐIỂNĐƠNNGỮ

Một từ điển được viết hồn tồn bằng ngoại ngữ đích. Nó cung cấp các

địnhnghĩađầyđủchocáctừcủabạn,chứkhơngphảichỉlàbảndịchđơngiản.

Mộtkhiđạtđếntrìnhđộtrungcấp,bạncóthểsửdụngtừđiểnđơnngữđểhọc,

thậmchícảnhữngtừtrừutượngnhấtcótrongngoạingữđích.Bạnsẽtìmthấy

nhữngtừđiểntốtnhấtởdạngbảnin,nhưngítnhấtlàtrongthờigianđầu,bạn

sẽmuốntìmmộttừđiểntrựctuyến,sửdụngnókếthợpvớiGoogleDịchđểtìm

địnhnghĩa.Điềunàycungcấpchobạncáctínhnăngtốtnhấtcủamộttừđiển

189



songngữ(cóthểsửdụngnóngaytừđầu)vàmộttừđiểnđơnngữ(nódạycho

bạnhàngtấnthơngtinvềcáctừmới)cùnglúc.Bạnsẽtìmthấycáckhuyếnnghị

từđiểntốttrêntrangwebcủatơi.

Fluent-Forever.com/language-resources

TỪĐIỂNSONGNGỮ

Mộtcuốntừđiểndịchthuậtchophépbạntìmkiếmcáctừtrongmộtngơn

ngữvàtìmthấymộtbảndịchtrongmộtngơnngữkhác.Nórấthữuíchtrong

việctìmkiếmnhữngtừmới(“conchó”làgìtrongtiếngPháp?),hữuíchchoviệc

tìmraýnghĩacủanhữngtừmới(aiguillagelàcáiqigì?),vàchoviệctìmkiếm

thơng tin ngữ pháp và thông tin phát âm về một từ mới (phiên âm của từ

aiguillage là gì? Giống của từ aiguillage là gì? Từ fi nir [kết thúc] chia động từ

nhưthếnào?)

TỪĐIỂNTẦNSUẤT

Mộttừđiểncóchứacáctừtrongngoạingữđích,sắpxếptheothứtựtần

suấtsửdụng,cùngvớibảndịchtiếngAnhcủacáctừ.Thơngthường,nósẽchứa

các câu ví dụ cho các từ trong ngữ cảnh. Các bộ từ điển này là những cơng cụ

tuyệtvờiđểmởrộngvốntừvựngcủabạnmộtcáchhiệuquả.Chúngchưacósẵn

trongtấtcảmọingơnngữ,nhưngnếubạnđanghọcmộtngoạingữtươngđối

phổbiến,bạncóthểsẽgặpmaymắn.

Fluent-Forever.com/language-resources

TỪNGỮKHƠNGHỒNCHỈNH

Cónhữngtừmàbạnđãhọcđượcthơngquađọcsách,nhưngkhơngphát

âmđượcnómộtcáchchínhxác.Khigặpnótrongngơnngữnói,bạnsẽnghĩrằng

đólàmộttừhồntồnmớivàthườngbịnhầmlẫn.Đâylàmộttrongnhữnglý

dotạisaoluyệntậpphátâmđúngtrongthờigianđầuvềlâudàicóthểgiúpbạn

tiếtkiệmthờigian.

VERBLING

Verblingtạođiềukiệngiaolưungơnngữtheohìnhthứchẹnhòtốcđộ.Bạn

chohọbiếtngơnngữbạnđangsửdụngđểgiaotiếpvàngơnngữnàobạnđang

muốn học, họ sẽ tự động kết nối bạn với một đối tác trao đổi ngơn ngữ, theo

từnglầntraođổingơnngữ5phútmột.

VỊTRÍPHỤÂM

Đâylàmộttrongbathànhphầncấuthànhcủabấtkỳphụâmnào.Vịtrí

phụâmlàthứlàmnênsựkhácbiệtgiữa“p”(mơi)và“t”(lưỡichạmthànhphế

nang).

VIẾTTỰĐỊNHHƯỚNG

XemphầnNgơnngữđầura.

WIKIPEDIA

Một dạng từ điển kỳ diệu. Nếu bạn tìm thấy một bài viết trên Wikipedia

bằngtiếngAnh, bạnthường cóthểtìm thấycùng mộtbàiviết tươngtự trong

ngoạingữđích,bằngcáchnhấpchuộtvàomộttrongcácđườngdẫnphíadưới

cùngbêntráicủacửasổtrìnhduyệt(cácđườngdẫncónhãn“Ngơnngữ”).Điều

nàychophépbạntìmthấynhữngbảndịchcủacácthuậtngữsẽkhơngxuấthiện

trongtừđiểncủabạn–nhữngthuậtngữnhưTheGameofThrones,nhữngthứ

190



có thể khơng được dịch từng chữ khi tiếp thị lại cho một đối tượng khán giả

khơngphảingườiMỹ.Vídụ,bộphimtruyềnhìnhTheGameofThronesđược

gọilàLeThrơnedeFer(TheThroneofIron)tạiPháp.Wikipedialàcáchdễnhất

đểtìmthấythơngtinnày,vàbạncóthểsửdụngnóđểtìmkiếmcácđĩaDVD,

sách,v.v..

Wikipedia.org

WIKIPEDIA,CÁCBÀIVIẾT“IPAFOR[CHÈNNGOẠINGỮCỦA

BẠNVÀOĐÂY]”

Các bài viết về IPA trong các ngôn ngữ khác nhau (ví dụ, “IPA for

Spanish”)cóthểhiểnthịtấtcảcácâmtrongngoạingữđích,cáckýhiệuIPAcủa

nóvàmộtloạtcáctừvídụ.NếubạnbiếtIPA,chúngcóthểthựcsựrấttiệndụng.

Hãy tìm kiếm trên Google với từ khóa “IPA for [Điền ngoại ngữ của bạn vào

đây]”. Nhưng đừng thực sự gõ “[Điền ngoại ngữ của bạn vào đây]”. Hãy gõ

“French”(tiếngPháp)hoặcmộtcáigìđóđạiloạithế.

WIKTIONARY

MộttừđiểnnguồnmởcũnggiốngnhưWikipedia.Ngồibảntừđiểntiếng

Anhrấtlớn(cóthểcungcấpchobạnbảndịchcủahầuhếtcáctừtrongtiếngAnh

sangcácngơnngữkhác),Wiktionarycóchứamộtsốlượnglớncáctừđiểnđơn

ngữxuấtsắc(Pháp-Pháp,TâyBanNha-TâyBanNha).Rấtnhiềutrongsốnày

cũngcócácphiênâmIPAchấtlượngcủahầuhếtcáctừ.

Wiktionary.org

WUG

Mộttừgiảđượcsửdụngbởicácnhàngơnngữhọcđểkiểmtraởtrẻcon

khảnănglàmchủquytắcvềâmcủachúng.TrẻemnóitiếngAnhhọccáchnói

“onewug,twowugz”mộtcáchtựđộngkhilênnămtuổi,khimàrõràngchúng

chưamộtlầnnghenóivề“wugz”trướcđó.

YOUTUBE

Mộtnguồnthơngtinvàtưvấnvềphátâm.Dùthơngtintìmkiếmthấyở

đóđơilúccóthểkhơngđángtincậy,rấtnhiềutrongsốcáchướngdẫnbạncóthể

tìmthấyởđóđãđượctạorabởingườibảnxứvàcóthểgiúpbạnnghevàphátra

âmthanhmới.Nếubạnđangmuốnbắtđầuởmộtnơinàođó,hãybắtđầuvới

loạtvideocủatơi(đườngdẫncótạiFluent-Forever.com/videos).

YouTube.com



191



Phụlục

-PHỤLỤC1:Cáctàiliệuhọcngoạingữcụthể.

-PHỤLỤC2:Ướctínhđộkhócủatừngngoạingữ.

-PHỤLỤC3:Cáctàiliệuvềhệthốngnhắclạicáchqng.

-PHỤLỤC4:BảnggiảimãIPA.

-PHỤLỤC5:625từđầutiêncủabạn.

-PHỤLỤC6:Làmsaosửdụngcuốnsáchnày?



192



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

MỤC CHÚ GIẢI CÁC THUẬT NGỮ VÀ CÔNG CỤ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×