Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bộ Thẻ Từ Vựng Cuối Cùng

Bộ Thẻ Từ Vựng Cuối Cùng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Conđườngbìnhthường:Haitớibathẻchomộttừ.

Conđường“làmmới”:Mộtthẻchomỗitừ.

CHÚNGTASẼCHƠIVỚITỪNÀY:HONEST

Loạithẻ1:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngnày?

(vídụ,“Hewasan__man”→honest,phátâmlà“anist”)

Loạithẻ2:Câu/cụmtừnàocóchứatừnày?

(vídụ,honest→“Hewasanhonestman.”)

Loạithẻ3:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngkhácnày?

(vídụ,“Itwasan__mistake.”→honest,phátâmlà“anist”)

Loạithẻ4:Từnàycócáchviếtnhưthếnào?

(vídụ,Phátâmlà“anist”,thíchhợpđểđiềnvào“Hewasan__man”→ho-n-e-s-t)

LOẠI THẺ 1: TỪ NÀO THÍCH HỢP ĐỂ ĐIỀN VÀO CHỖ

TRỐNGNÀY?

Bâygiờkhibạnđãthêmđịnhnghĩavàocáctừ,sẽkhơngcóchỗchosựmơ

hồnữa.Mỗimộtphần“điềnvàochỗtrống”sẽchỉcómộtcâutrảlờichínhxác

duynhất.Nếubạnnghĩrằngmìnhđangthấytừđồngnghĩavớitừmàbạnđãhọc

từtrước,vậyhãynhìnkỹhơnvàocuốntừđiểnđơnngữ;bạngầnnhưsẽln

tìmthấyđượcmộtsốkhácbiệtnhỏgiữanhữngcáigọilà“từđồngnghĩa”,vàbây

giờlàcơhộiđểbạntìmrasựkhácbiệtđó,đồngthờiđềcậpđếnnótrênthẻhọc.



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Phátâm:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngnày?Bạncóthểphátâm

từnàykhơng?

•Giốngcủatừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠN TẬP LẠI THẺ, BẠN SẼ NHỚ CHÚNG DỄ DÀNG HƠN VÀO

CÁCLẦNSAU):

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

176



trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



LOẠITHẺ2:CÂU/CỤMTỪNÀOCĨCHỨATỪNÀY?

Bạnkhơngcầnphảinhớđượcchínhxácđịnhnghĩaởđây.Miễnlàbạncó

thể nghĩ ra bất kỳ cách sử dụng điển hình nào cho từ này, bạn đã giành chiến

thắng.



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Mộtcâuhoặcmộtcụmtừ:Từnàycónghĩalàgì?Bạncóthểnghĩramột

câuhoặcmộtcụmtừnàocódùngtừnàykhơng?

•Phátâm:Bạncóthểphátâmtừnàykhơng?

•Giốngcủatừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠNTẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄHƠNVÀOCÁCLẦN

SAU):

•Cácnghĩakhác:Bạncóthểnghĩramộtcâuhoặcmộtcụmtừnàokháccó

sửdụngtừnàytheomộtcáchkháckhơng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?

177



LOẠI THẺ 3: TỪ NÀO THÍCH HỢP ĐỂ ĐIỀN VÀO CHỖ

TRỐNGKHÁCNÀY?

Cácthẻnàylàmtốtnhấttrongviệcghinhớđịnhnghĩakháchoặccáchsử

dụngkháccủamộttừ,vídụ:



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Phátâm:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngnày?Bạncóthểphátâm

từnàykhơng?

•Giốngcủatừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠN TẬP LẠI THẺ, BẠN SẼ NHỚ CHÚNG DỄ DÀNG HƠN VÀO

CÁCLẦNSAU):

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất bạn gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



178



LOẠITHẺ4:TỪNÀYCĨCÁCHVIẾTNHƯTHẾNÀO?

Đếnlúcnày,bạnsẽchỉcầnthẻnàynếubạnđanghọctiếngNhậthoặctiếng

TrungQuốc.Trongmộtsốtìnhhuốngcựckỳhiếm,khicáchviếtchínhtảcủatừ

bạnđanghọchồntồnlốbịch–nhưkiểu“floccinaucini-hilipilification”(hành

độngmơtảmộtcáigìđóvơgiátrị)–bạncólẽsẽmuốncânnhắcđếnviệclàm

mộttrongnhữngthẻnày,nhưngchủyếuphầnnàyởđâyvìlợiíchcủanhững

ngườihọctiếngNhậtBản/TrungQuốc.



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠNTẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄHƠNVÀOCÁCLẦN

SAU):

•Giốngcủatừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất bạn gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



179



Bây giờ, bạn đã có tất cả các cơng cụ cần thiết để học bất cứ điều gì bạn

muốn.Hãytiếptụcvàvuichơiđi!



180



MỤCCHÚGIẢICÁCTHUẬTNGỮVÀ

CƠNGCỤ

TừitalkichotớiVerbling,từcáccấpđộxửlýchođếncácbảngbiếncách,

chúngtađãbànluậnđếnrấtnhiềuthuậtngữvàcáccơngcụrấtcóthểmớimẻvới

bạn.Đểthuậntiệnchobạn,tơisẽtậphợptấtcảchúngởđây,kèmvớinhữnglời

giảithíchngắngọn,vàcảmộtđịachỉtrangwebnếuphùhợp.

625TỪCƠBẢN

MộtdanhsáchcáctừcụthểrấtphổbiếnbằngtiếngAnhdễhìnhdungvà

dễdịch.Nếubạnhọc625từnày,chúngsẽcủngcốchoviệchọcphátâmmàbạn

đãlàmtrongChương3,vàcungcấpmộtnềntảngvữngchắcchovốntừvựngkhi

bạnđãsẵnsàngđểtiếpcậnngữpháptrongChương5.

ANKI

Hệthốngnhắclạicáchqngtrênmáytínhưathíchnhấtcủatơi.Nómiễn

phí,chạytrênmọihệđiềuhành,đồngthờixửlýđượccảhìnhảnhvàâmthanh

màkhơnggặpbấtcứvấnđềgì.

ankisrs.net–Đườngdẫntảixuống

Fluent-Forever.com/chapter2–Videohướngdẫn

AUDIOBOOK(SÁCHNĨI)

Sáchnóibằngngoạingữlàmộttrongnhữngcáchtốtnhấtđểbắtđầuđọc

bằngngoạingữcủamình.Bạnmuasáchnóivàcuốnsáchgiấy,sauđóngheđoạn

băngtrongkhibạnđọcsáchgiấy.Bảnsáchnóisẽgiúpbạnhồntấtmộtlượng

vănbảnlớnmộtcáchnhanhchóng,vàbạnsẽthunhặtđượcrấtnhiềuthơngtin

phátâmcùnglúc.BạncóthểtìmthấynhiềusáchnóibằngtiếngPháp,Đức,Ý,

BồĐàoNha,Nga,TâyBanNhatạiAmazon.com.Đốivớicácngơnngữkhác,

bạnsẽphảisửdụngkhảnăngngoạingữmớiđểtìmkiếmchúngtrênmạng.Khi

nàotựtìmthấynguồnsáchnóitốt,tơisẽthêmvàotrangwebcủamình.

Fluent-Forever.com/language-resources

ÂMVỊ

Mộtâmduynhấttrongmộtngơnngữ(chứkhơngphảimộtchữcái),“sh”

chỉlàmộtâmvịtrongtiếngAnh.

BACKCHAINING(PHƯƠNGPHÁPCHUỖINGƯỢC)

Mộtbàitậplưỡitrongđóbạnlấymộttừdàivàchỉđọcâmvịcuốicùng,sau

đóđọchaiâmvịcuốicùng,baâmvịcuốicùng,từngbướcxâydựngchođếnkhi

đọcđượctồnbộtừtừđầuđếncuối.Điềunàykhiếncáctừkhóphátâmtrởnên

dễdànghơn.

BẢNGBIẾNCÁCH/BẢNGCHIAĐỘNGTỪ

Mộtdanhsáchcáccáchchiađộngtừhoặccácbiếncáchcủadanhtừ/tínhtừ

(vídụ,Iam,youare,heis,weare,theyare,v.v..)

BẢNGKÝTỰNGỮÂMQUỐCTẾ(IPA)

Mộtbảngchữcái,trongđómỗichữcáitươngứngvớimộtâmthanhduy

181



nhất.Nếuhiểurõ,bạncóthểsửdụngnóđểnhậnbiếtchínhxáccáchphátâm

củabấtkỳtừtiếngnướcngồinào,thậmchílàmthếnàođểphátâmđượcmột

âmmới.

BIẾNCÁCH

Vềcơbảnbiếncáchđồngnghĩavới“cáchchiađộngtừ”.Cácnhàngơnngữ

họcsửdụngkháiniệm“chiađộngtừ”đểchỉđếncáchìnhthứcthayđổicủađộng

từ,vàdùngkháiniệmbiếncáchđểchỉđếncáchìnhthứcthayđổicủamọithứ

khác(vídụ:onedog/twodogs,he/him/his,they/them/their,v.v..)

CÁCBÀIKIỂMTRACẶPTỪTỐITHIỂU

Mộtbàikiểmtrasửdụngmộtcặptừkhácnhaubởichỉmộtâmduynhất.

Nếubạnkiểmtramìnhvớicặptừtốithiểu(Bạnvừanghethấyrockhaylock?)và

nhậnđượcthơngtinphảnhồingaylậptức(Nólàlock),bạncóthểthườngxun

táicấutrúclạinãobộcủamìnhđểngheđượccácâmmới.

Fluent-Forever.com/chapter3

CÁCBỘCƠNGCỤLUYỆNPHÁTÂM

Nhữngchươngtrìnhphầnmềmđượcthiếtkếrađểtáicấutrúcnãobộcủa

bạnnhằmngheđượcnhữngâmmới.Chúnglànhữngcáchdễvànhanhnhấtmà

tơibiếtđểtìmhiểunhữnghệthốngphátâmcủamộtngơnngữmới.

Fluent-Forever.com/chapter3

CÁCCẤPĐỘXỬLÝ

Mộttrongnhữngbộlọccủanãobộgiúpxácđịnhxemnhữnggìbạnnên

nhớvànhữnggìđángđểqn.Bạnsẽnhớtốtnhấtnhữngtừmàbạnbiếtlàm

thếnàođểđánhvần(cấutrúc),bạnbiếtlàmthếnàođểphátâm(âmthanh),bạn

hiểu/xem(kháiniệm),vàliênquanđếncánhânbạn(kếtnốicánhân).

CÁCCẶPTỪTỐITHIỂU

Làcáccặptừchỉkhácnhaubởimộtâmduynhất,nhưniece/kneeshoặc

bit/beat.

CÁCKHĨAHỌCCỦAVIỆNNGHIỆPVỤNGOẠIGIAOHOAKỲ

Viện Nghiệp vụ Ngoại giao Hoa Kỳ đã đăng tải các giáo trình dạy 41 thứ

tiếng (và các bản ghi âm đi kèm các sách giáo trình đó) miễn phí trên mạng.

Chúngchủyếuđượcsoạntừnhữngnăm60-70củathếkỷXX,vàcóthểcóchút

nhàmchán,nhưngnộidunglạirấttuyệtvời.

fsi-language-courses.org

CÁCKỲNGHỈNGƠNNGỮ

Nhữngchuyếnđinướcngồivớimụcđíchhọcngoạingữvàđểbảnthân

tiếpxúcvớinềnvănhóacủangoạingữ.

CÁCTHUẬTNHỚMẸO

Cáccơngcụtrợgiúptrínhớ,giúpbiếnmộtthứtrừutượng(vídụ,từgiống

đựctrongtiếngĐức)thànhmộtcáigìđócụthể(nổ).Chúngtậndụngbộnhớthị

giácđặcbiệtcủachúngta,vàbạncóthểsửdụngchúngđểghinhớnhiềuquyluật

bấtthường,vơnghĩatrongngoạingữđích.

CÁCTRANGWEBTRAOĐỔINGƠNNGỮ

Các trang web được thiết kế để giúp bạn tìm đối tác trao đổi ngôn ngữ.

Livemocha.com, Busuu.com, MyLanguageExchange.com, italki.com, và

182



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bộ Thẻ Từ Vựng Cuối Cùng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×