Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sử Dụng Và Học Các Câu Đầu Tiên Của Bạn

Sử Dụng Và Học Các Câu Đầu Tiên Của Bạn

Tải bản đầy đủ - 0trang

GoogleHìnhảnhhoặctừcáccâuđãđượcsửalỗitrongchínhbàiviếtcủamình.

•Câuchuyện:Cóđiềugìđangxảyratrongcâunàyhaytrongđoạnhộithoại

này?Khinàobạncóthểgặpphảitìnhhuốngnày?

Nguồntàiliệu:Cuốnsáchngữphápcủabạnsẽcungcấpchobạnbảndịch

và/hoặcđầyđủthơngtintheongữcảnhđểcóthểhiểunhữnggìđangxảyra(ví

dụ, một cuộc trò chuyện trong đó Susie hỏi: “Comment t’appelles-tu?” và John

Smithtrảlời:“Jem‘appelleJohnSmith”tứclàSusieđanghỏiJohntêncủaanhấy,

vàanhấyđáplờicơ.)

•Cáccụmtừ:Mỗitừnàykhiđứngriêngcóýnghĩagì?Mỗitừđóngvaitrò

gìtrongcâu?Nếucần,thìtừngtừmộtcóphátâmnhưthếnào?

Nguồntàiliệu:Cuốnsáchngữphápcủabạn,từđiển,Forvo.com(nếucần

thiết).Đâylàphầnmàcólẽbạnsẽkhơngthểtìmthấytấtcảcácthơngtinđầyđủ

nhưmongmuốn.Nhưngkhơngsao.Nếubạnđangbănkhoănkhơngbiếtmột

từnàođócóvaitrògìtrongcâu,cứbỏquavàhọcnósau.

•Mộtlưuývềphátâm:Chođếnlúcnày,bạnđãnắmrõđượccáchphátâm

của625từcơbản.Tronghầuhếtcácngơnngữ,chừngnàytừđủcungcấpcho

bạnmộtcảmgiáckháchínhxácvềcáchphátâmcủamỗitừ,vìvậyphátâmcólẽ

sẽkhơngcònlàmộtvấnđềvớibạn.Cứbỏquanónếubạntựtinrằngmìnhđang

phátâmtấtcảmọitừchínhxác.Bấtcứkhinàobạncảmthấykhơngchắcchắn,

hãytranótrongtừđiểnhoặctạiForvo.com,vànếuphátâmchuẩncủanókhơng

giốngnhưbạntưởng,hãythêmnóvàoloạtthẻhọccủabạn.

•Cácdạngthứcngunthểcủatừ:Nếubạntranhữngtừnàytrongtừđiển,

trơngchúngcógiốngthếnàykhơng?Nếukhơng,dạngthứccủamỗitừtrongtừ

điểntrơngsẽnhưthếnào?

Nguồntàiliệu:Cuốnsáchngữphápcủabạnvàmộtcuốntừđiển.Sẽcólúc

bạnkhơngbiếtchắcđượcliệumìnhcóđangnhìnvàodạngngunthểcủamột

từnàođókhơng.Khơngsao.Cứgiảđịnhnólàdạngngunthểcủatừđóđi.

Hãyhọcnónhưcáchbạnsẽhọcbấtkỳtừmớinàokhác.

•Hìnhảnh:Hìnhảnhnàotốtđểminhhọachocâunày?Bạncóthểsửdụng

vàihìnhảnhkhácnhauđểghinhớýnghĩacủatừngtừriêngbiệtkhơng?

Nguồntàiliệu:GoogleHìnhảnh(hoặc,nếubạnđangsửdụngmộtchiếc

hộpLeitner,thìtàiliệusẽlàtrítưởngtượngcủariêngbạn).Nóichung,hãycứ

tìmkiếmbằngtiếngmẹđẻ;nónhanhhơnvàdễhơntìmkiếmbằngngoạingữ.

Hãysửdụngimages.google.com(bạncóthểxemnhiềuhìnhảnhhơncùngmột

lúc) hoặc TinyURL.com/basicimage (các hình ảnh nhỏ hơn và dễ dàng để

chép/dánlênthẻhơn).

•Cáckếtnốicánhân[tùychọn]:Theokinhnghiệmcủatơi,cáckếtnốicá

nhânởcáctừvựngvàcấutrúcngữphápphứctạpthườngkhótìmhơn.Tuyvậy,

khinàothíchhợp,hãycứthoảimáichơivớicáckếtnốicánhântrongcáctừngữ

củabạn.Trongthựctế,bạnsẽnhậnthấyrằngmìnhkhơngcầnkếtnốicánhân

nhiềunhưthờigianđầu.Ngữphápkếtnốicáctừlạivớinhau,thứgiúpchocác

từcủabạntrởnêndễnhớhơnnhiều.Việcthuthậpnhữngthơngtinnàycóthể

mấtthờigian–khoảngvàiphútchomỗicâu–nhưngbùlại,nócungcấpcho

bạnmộttấn thẻhọc. Khiđangtập trunghọc ngữpháp,tơi thườngmất trung

159



bìnhkhoảngmộtphútvớimỗithẻhọckhitấtcảmọithứđãđượcthiếtlậpxong.

Cácnghiêncứuvàquytrìnhtậphợpthơngtinđểlàmthẻhọcmanglạicảm

giácgiốngnhưđangchơighéphình.Bạnđangcốgắngtìmxemcóbaonhiêuthứ

khácnhaumàbạncóthểtựdạychochínhmìnhvớimỗicâu.Bạnpháttriểnđược

mộtcảmgiácvềcáctừkhánhanhchóng,vànóbắtđầutrởnênthúvị,bởitấtcả

nhữngtừbạnđãhọcđượcbắtđầubiếnthànhmộtngơnngữthựcsựtrướcmắt

bạn.

LÀMCÁCTẤMTHẺCỦABẠN

Conđườngchunsâu:

Cáctừmới/Dạngthứctừmới:Haiđếnbốnthẻchomộttừ.

Trậttựtừmới:Mộtthẻchomỗitừ.

Conđườngbìnhthường:

Cáctừmới/Dạngthứctừmới:Haitớibathẻchomộttừ.

Trậttựtừmới:Mộtthẻchomỗitừ.

Conđườnglàmmới:

Cáctừmới/Dạngthứctừmới/Trậttựtừmới:Mộtthẻchomỗitừ.

CHÚNG TA SẼ THỬ CHƠI VỚI CÂU NÀY: “He lives in New York

City.”

Cáctừmới:Chúngtasẽhọctừ“in”.

Loạithẻ1:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngnày?

(vídụ,“Helives__NewYorkCity”→in,phátâmlàin)

Loạithẻ2:Câu/cụmtừnàocóchứatừnày?

(vídụ,in→“HelivesinNewYorkCity.”)

Loạithẻ3:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngkhácnày?

(vídụ,TheCat__theHat→in,phátâmlàin)

Loạithẻ4:Từnàycócáchviếtnhưthếnào?

(vídụ,phátâmlàin,trongcâu“Helives__NewYorkCity”→i-n)

Dạngthứctừmới:Chúngtasẽhọcdạngthứctừ“lives”.

Loạithẻ1:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngnày?

“He__inNewYorkCity”[tolive]

(vídụ,lives,phátâmlàlivz)

Loạithẻ2:Câunàocóchứatừlives?Dạngngunthểcủanólàgì?

(vídụ,“HelivesinNewYorkCity.”[tolive])

Loạithẻ3:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngkhácnày?

“Noone__forever”[tolive]?

(vídụ,“Noonelivesforever.”)

Loạithẻ4:Từnàyviếtnhưthếnào?

(vídụ,đượcphátâmlàlivz,phùhợpvớicâu“He__inNewYorkCity”→

l-i-v-e-s).

Trậttựtừmới:ChúngtasẽhọcxemphảiđặtHeởđâu.

Loạithẻ1:BạnsẽđặtHeởđâutrongcâu“LivesinNewYorkCity”?

(vídụ,“HelivesinNewYorkCity.”)

THẺDÙNGĐỂHỌCTỪMỚI—LOẠI1:

160



Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngnày?

Cóthểcómộtvàitừkhácnhauthíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngtrongcác

câuvídụcủabạn.Lýtưởngnhất,bạnsẽmuốntìmkiếmmộtcâutươngđốirõ

ràng(vídụ,Helives_____NewYorkthìtốthơnlà_____isgood),mặcdùvớisự

giúpđỡcủacáchìnhảnh,bạncóthểkhiếnngaycảnhữngcâumơhồnhấttrở

nênrõràng(“[Hìnhảnhcủamộtcongàtâyngon]isgood”).

Tuynhiên,bạnsẽthỉnhthoảnggặpphảicáctìnhhuốngkhiđưaramộtcâu

trảlờihồntồnchuẩnxácnhưnglạikhơngđúngvớimặtsaucủathẻ.Khơngsao

hết.Hãynhớrằng,bấtkỳcâutrảlờiđúngnàocũngđượctínhlàmộtcâutrảlời

đúng.



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Phátâm:Từnàođiềnđượcvàochỗtrốngnày?Bạncóthểphátâmtừnày

khơng?

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI ƠN

TẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄDÀNGHƠNVÀOCÁCLẦN

SAU):

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhchấtnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđến

cuộcsốngcủabạnkhơng?



161



THẺ DÙNG ĐỂ HỌC TỪ MỚI - LOẠI 2: CÂU/CỤM TỪ NÀO

CĨCHỨATỪNÀY?

Cóvơsốcáccâucóchứatừbạncần.Nếucóthểnghĩrabấtcứcâunàonhư

thế,bạnđềugiànhchiếnthắng.(Tuynhiên,khảnănglớnlàbạnsẽchỉnghĩđược

đếncâubạnđãđưavàomặtsaucủatấmthẻmàthơi).Lưuýrằngbạnkhơngcần

phảinhớlạichínhxáctồnbộtừngtừtrongcâu.Mộtmảnhcóliênquanđếncâu

thơi–inNewYork–vẫntốtnhưthường.



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Mộtcâuhoặcmộtcụmtừ:Từnàycónghĩalàgì?Bạncóthểnghĩramột

câuhoặccụmtừnàocósửdụngtừnàykhơng?

•Phátâm:Bạncóthểphátâmtừnàykhơng?

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngtừcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI ƠN

TẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄHƠNVÀOCÁCLẦNSAU):

•Cácnghĩakhác:Bạncóthểnghĩramộtcâuhoặcmộtcụmtừnàokháccó

sửdụngtừnàytheomộtcáchkháckhơng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất bạn gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



162



THẺDÙNGĐỂHỌCTỪMỚI-LOẠI3:TỪNÀOTHÍCHHỢP

ĐỂĐIỀNVÀOCHỖTRỐNGKHÁCNÀY?

Loạinàygiốnghệtvớiloạithẻ1.Bạnchỉđangthêmmộtcâukhác,lýtưởng

nhấtlàmộtcâuvẫnsửdụngđúngtừkiacủabạnnhưngtheomộtcáchkhác.Việc

nàysẽgiúpbạnhọcđượcnhiềuđịnhnghĩachomộttừduynhất.Nếumuốntìm

hiểutấtcả464địnhnghĩacủatừ“set”,bạnsẽmuốnlàmđiềuđóvớicácthẻloại

này(hoặcvớicácphiênbảnhơimởrộnghơnmộtchúttrongphầnPhòngtrưng

bàytiếptheo):I_____thetable,Iboughta_____ofsilverware,MyTV_____

broke,v.v..

Mỗi khi bạn làm điều này, từ “set” của bạn trở nên phức tạp và đa chiều

hơnmộtchút,vàbạnsẽdễdàngghinhớnóhơntrongmọingữcảnh.Bạnsẽtìm

thấycâumớichonhữngtừcũtrongcuốnsáchngữpháp,trongtừđiểncủabạn,

hoặctrênGoogleHìnhảnh(đượcbànđếnchitiếthơntrongChương6).



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Phátâm:Từnàođiềnđượcvàochỗtrốngnày?Bạncóthểphátâmtừnày

khơng?

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠN TẬP THẺ, BẠN SẼ NHỚ CHÚNG DỄ HƠN TRONG CÁC LẦN

SAU):

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

163



trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



THẺ DÙNG ĐỂ HỌC TỪ MỚI - LOẠI 4: TỪ NÀY CĨ CÁCH

VIẾTNHƯTHẾNÀO?

Rấtítkhảnăngbạnsẽcầnnhữngthẻnày,trừkhibạnđanghọctiếngNhật

hoặc tiếng Trung Quốc; trong trường hợp đó bạn sẽ sử dụng chúng để học

nhữngchữKanji/Hanzicủamình.

Tronghầuhếtcácngơnngữkhác,khiđãhọcđược625từđầutiên,bạnsẽcó

xu hướng tự động nhận diện được đúng chính tả từ ba loại thẻ kia. Thỉnh

thoảng, bạn vẫn có thể thấy cơ hội sử dụng loại thẻ này. Ví dụ, trong tiếng

Hungary, có một số từ dài đáng kinh ngạc và khá khó nhớ, như fényképezőgép

(máyảnh).Nếumộtsốtừnhưthếnàygâykhókhănchobạn,vậyhãylàmthêm

cảcácthẻchínhtảcầnthiết.



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ÔN TẬP LẠI THẺ, BẠN SẼ NHỚ CHÚNG DỄ DÀNG HƠN VÀO

CÁCLẦNSAU):

•Giốngtừ[nếungoạingữcủabạncódùngnó]:Nếutừnàylàmộtdanhtừ,

164



nómanggiốnggì?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?

Vớiviệcsửdụngbốnloạithẻnày,bạnsẽcóthểghinhớgầnnhưbấtkỳtừ

nàomàbạnnhìnthấy,bấtkểnócótrừutượngđếnđâu.Thơngthường,nếubạn

gặpkhókhăn,đóchỉvìcácvídụtừcuốnsáchngữphápqmơhồđểdạycho

bạnbiếtmộttừ(vídụ,_____isgoodsẽkhơnglàmtốtlắmtrongviệcdạychobạn

biết về từ caring). Lúc này, hãy cứ bỏ qua những từ đó đi. Bạn sẽ có thể học

chúngvớicáccơngcụđượcbànđếntrongChương6–GoogleHìnhảnh,cáctừ

điểnđơnngữvàtậpviếttựđịnhhướng.

THẺDÙNGĐỂHỌCDẠNGTHỨCTỪMỚI-LOẠI1:TỪNÀO

THÍCHHỢPĐỂĐIỀNVÀOCHỖTRỐNGNÀY?

Loạithẻdùngđểhọcdạngthứctừnàyvềcơbảngiốngvớiloạithẻdùngđể

họctừmới.SựkhácbiệtchínhởchỗthayvìHe_____inNewYorkCity,bạnsẽ

tựchomìnhmộtgợiýnhỏ,dướidạngngunthểcủatừ(dạngmàbạnsẽnhìn

thấytrongcuốntừđiểncủamình):He_____inNewYorkCity(tolive).Điều

nàylàmchocácthẻnàydễnhớhơnnhiều,vàdạychobạnbiếtvềviệccácdạng

thứctừcóthểthayđổiýnghĩacủamộtcâunhưthếnào(sựkhácbiệtgiữaacat

andcatschẳnghạn).



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Phátâm:Từnàocóthểđiềnđượcvàochỗtrốngnày?Bạncóthểphátâm

từnàykhơng?

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠN TẬP LẠI THẺ, BẠN SẼ NHỚ CHÚNG DỄ DÀNG HƠN VÀO

CÁCLẦNSAU):

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

•Cácdạngthứckhác:Códạngthứcnàokháccủatừnàymàbạnbiếtkhơng?

165



Khinàobạnsẽnhìnthấychúng?(Dùviệcnàykhơngthựcsựcầnthiết,tơivẫn

thấyrấthữuíchkhiliệtkêramộtvàidạngthứckháctrênmặtsaucủathẻhọc

dùngđểhọcdạngthứctừcủatơi).

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất bạn gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



THẺ DÙNG ĐỂ HỌC DẠNG THỨC TỪ MỚI - LOẠI 2:

CÂU/CỤMTỪNÀOCĨCHỨATỪNÀY?

Cũnggiốngnhưchúngtađãbànđếntrongphầnthẻdùngđểhọctừmới,

bạncóthểsửdụngbấtcứcâunào.Thêmnữa,bạnđangcốnhớdạngngunthể

củacáctừmàbạnnhìnthấy(vídụ,nếubạnthấylives,bạnđangcốnhớtolive).

Trongvídụnày,chúngtađụngphảimộttầngphứctạp:Nếuthấytừlives,

làmsaođểchúngtabiếtđượcđâylàmộtđộngtừ(nhưtrongtolive)haymột

danhtừ(nhưtrongalife)?Maymắnthay,quytắccũ,đángtincậycủachúngta−

bấtkỳcâutrảlờiđúngnàocũngđượctínhlàmộtcâutrảlờiđúng–vẫncònhiệu

lực.NếubạnthấylivesvànghĩđếnCatshaveninelivesthayvìHelivesinNew

YorkCitythìcàngtốt.Giờđâybạnsẽnhớcảhaicâutronglầntớikhinhìnthấy

tấmthẻnày.



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Mộtcâuhoặcmộtcụmtừ:Từnàycónghĩalàgì?Bạncóthểnghĩramột

câuhoặccụmtừnàocósửdụngtừnàykhơng?

166



•Phátâm:Bạncóthểphátâmtừnàykhơng?

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ÔN TẬP LẠI THẺ, BẠN SẼ NHỚ CHÚNG DỄ DÀNG HƠN VÀO

CÁCLẦNSAU):

•Cácnghĩakhác:Bạncóthểnghĩramộtcâuhoặcmộtcụmtừnàokháccó

sửdụngtừnàytheomộtcáchkháckhơng?

• Các dạng thức khác: Bạncóbiết dạngthức kháccủatừ nàykhơng? Khi

nàobạnsẽnhìnthấychúng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất bạn gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



THẺDÙNGĐỂHỌCDẠNGTHỨCTỪMỚI-LOẠI3:TỪNÀO

THÍCHHỢPĐỂĐIỀNVÀOCHỖTRỐNGKHÁCNÀY?

Cùngmộtcâuchuyệncũ.Bạnsẽthấykhơngcầnđếnrấtnhiềuthẻloạinày.

Cácloạithẻ1và2tựchúngcũngsẽlàmtốtcơngviệcdạybạncácdạngthứctừ

mới.Tuynhiên,nếubạncảmthấykhơngchắcchắnvềmộtdạngthứctừmớirất

phức tạp (“I have been living in Paris since 2004”; “You have been drinking

lactose-freemilkfortenyears”),vậythìhãythêmcácthẻnhưthếnàyvàochođến

khibạncảmthấythoảimái.



167



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Phátâm:Từnàothíchhợpđểđiềnvàochỗtrốngnày?Bạncóthểphátâm

từnàykhơng?

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngtừcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠNTẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄHƠNVÀOCÁCLẦN

SAU):

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

•Cácdạngthứckhác:Códạngthứcnàokháccủatừnàymàbạnbiếtkhơng?

Khinàobạnsẽnhìnthấychúng?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất bạn gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



THẺDÙNGĐỂHỌCDẠNGTHỨCTỪMỚI-LOẠI4:TỪNÀY

CĨCÁCHVIẾTTHẾNÀO?

Mộtlầnnữa,cólẽbạnsẽkhơngcầnđếnnhữngtấmthẻnày,nhưngnếubạn

cần,thìchúngđây:



168



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI

ƠNTẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄHƠNVÀOCÁCLẦN

SAU):

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàdanhtừ,giốngtừcủanólàgì?

•Kếtnốicánhân:Nếutừnàykhơngphảilàmộttừchứcnănghồntồn

trừu tượng, bạn có thể nhớ ra lần đầu tiên/lần gần đây nhất bạn gặp phải thứ

này/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?



Thơngtinquantrọng!Cáchviếtchínhtả

THẺDÙNGĐỂHỌCDẠNGTHỨCTỪMỚI-TỪNÀYĐỨNG

ỞVỊTRÍNÀOTRONGCÂU?

Cácthẻtrậttựtừsẽdạychobạnthứtựcủamộtcâu.Hãysửdụngchúng

theo nhu cầu bạn cần. Ban đầu, hãy thử sử dụng mỗi câu hai thẻ loại này (cứ

chọnlấyhaitừngẫunhiên).Chừngđóđủđểdạychobạntrậttựchínhxáccủa

cáctừ.Trongvòngmộtvàituần,bạnsẽbiếtcơchếhoạtđộngcủacácthẻnày,và

bạncóthểphảisửdụngchúngíthơn.

169



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sử Dụng Và Học Các Câu Đầu Tiên Của Bạn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×