Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các Từ Đầu Tiên Của Bạn

Các Từ Đầu Tiên Của Bạn

Tải bản đầy đủ - 0trang

truyềntảiđượcýnghĩađóbằngmộthìnhảnh?Nguồntàiliệu:GoogleHìnhảnh

(lýtưởngnhấtlàdùngGoogleHìnhảnhbêntrongGoogleDịch,xemthêmtại

Fluent-Forever.com/chapter4).

•Kếtnốicánhân–TròchơiTrínhớ:Từnàycóýnghĩagìvớimình?Lần

gầnđâynhấtmìnhgặpphảithứnày/hànhđộngnày/tínhtừnàylàkhinào?

•Giốngtừ–Tròchơinhớmẹobằnghìnhảnh(nếungoạingữcủabạncósử

dụnggiốngtừ):Nếutừnàylàmộtdanhtừ,nómanggiốnggì?Nếuđangsửdụng

hìnhảnhnhớmẹo,bạncóthểtưởngtượngrahìnhảnhnhớmẹođótươngtác

thế nào với từ mới của bạn khơng? Trong q trình tìm kiếm bốn hoặc năm

thơngtin,bạnsẽhìnhthànhnhữngtrảinghiệmsâu,đacảmgiácvớimỗitừbạn

học.Tồnbộqtrìnhnàydiễnratươngđốinhanh(từmộtđếnbaphútmỗi

từ)vàmanglạirấtnhiềuniềmvui.Bạnđangkhámpháracáctừthayvìchỉđơn

giảnlàghinhớchúng,vàkếtquảlà,bạnsẽnhớchúnglâuhơnnữa.Sauđó,bạn

sẽtạoranhữnglờinhắcnhonhỏvềnhữngkhámphácủamìnhvàbiếnchúng

thànhthẻhọc.

TIẾT KIỆM THỜI GIAN VỚI MULTISEARCH (TÌM KIẾM

THƠNGTINTRÙNGLẶP)

Cómộtcáchgọngàngđểtựđộnghóaviệctìmkiếmtrênwebcủabạn,đểbạn

cóthểgõtừcầntìmmộtlầnduynhất,vànótựđộngtìmkiếmtấtcảcáctrangweb

màbạnmuốncùnglúc.Tơithườngtìmkiếmtrênmộttrangtừđiểnsongngữ,từ

điểnđơnngữ,GoogleHìnhảnhbêntrongGoogleDịchvàForvo.comđốivớimỗi

từ,vàchỉcầnmộtcúnhấpchuộtduynhất.Bạncóthểtìmthấymộtbàihướng

dẫn về cách thiết lập để tìm kiếm tự động này (nó chỉ mất một vài phút) tại

fluent-forever.com/multi-search.

TỰTẠOTHẺHỌC

Conđườngchunsâu:Baloạithẻchomỗitừ

Conđườngbìnhthường:Hailoạithẻchomỗitừ

Conđường“làmmới”:Mộtloạithẻchomỗitừ

ChúngtasẽcùngnhìnvàobaloạithẻchotừtiếngPhápchat(conmèo):

Loạithẻ1:Từnàycónghĩalàgì?Bạncóthểphátâmtừnàykhơng?

(vídụ,Chatlàmột[hìnhảnhmộtconmèo],phátâmlà“shah”[∫atrong

IPA].)

Loại thẻ 2: Từ nào ứng với hình ảnh này? Bạn có thể phát âm từ này

khơng?

(vídụ,[hìnhảnhmộtconmèo]=chat,phátâmlà∫a)

Loạithẻ3:Từnàyviếtranhưthếnào?

(vídụ,[hìnhảnhmộtconmèo],phátâmlà∫a=c-h-a-t)

Baconđường

Baloạithẻhọccủachúngtatậptrungvàobaphươngdiệnkhácnhaucủa

việchọctừ:hiểu,phátâmvàviếtra.Cácthẻnàyphốihợpvớinhaugiúpbạnnhớ

nghĩacủamộttừ,khinàocầnđọcnólênvàlàmthếnàođểviếtnóra.

Cũnggiốngnhưnhữngthẻcònlạitrongcuốnsáchnày,tơiđãgợiývềviệc

145



cần phải làm bao nhiêu thẻ; nếu đang học tiếng Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn

Quốc,hayẢRập,bạnnênlàmcảbathẻchomỗitừ(Conđườngchunsâu).

Nếuđanghọcmộtngơnngữkhác(Conđườngbìnhthường),bạncóthểbỏqua

thẻthứbavềchínhtả.Nếuđãởtrìnhđộtrungcấp(Conđường“làmmới”),bạn

cóthểbỏquathẻthứhai,thứkếtnốihìnhảnhvớimộttừ.Bạnsẽchỉcầnlàmthẻ

đầutiênchomỗitừ.

Hãybámtheonhữnghướngdẫnnàychokhihọcđượcvàitrămtừvàthấy

mìnhtiếnbộthựcsự.Nhưngnếulàngườimớihọc,hãybắtđầubằngcáchlàmcả

baloạithẻ,bấtkểngoạingữbạnđanghọclàgì.Tronggiaiđoạnđầu,nhữngtấm

thẻcủabạnđangthựchiệnmộtnhiệmvụkép,vừadạybạnvềhệthốngngữâm

vừadạybạntừvựng.Bạnsẽcầngiúpđỡnhiềuhơntrướckhicảmthấyhàilòng

vớicáchviếtvàphátâm,dođó,đừngbỏquacácthẻchínhtả,ngaycảvớingơn

ngữtươngđốiđơngiảnnhưtiếngTâyBanNha.Bạnsẽtựbiếtkhinàokhơng

cầnchúngnữa.KhihọctiếngHungary(vớihệthốngchínhtảthânthiện),tơiđã

phátốmvớitậpthẻchínhtảsau240từ.Tơiliềngiảmsốthẻxuốnghaichomỗi

từ. Nếu đang học ngôn ngữ với một bảng chữ cái mới và/hoặc một hệ thống

chínhtảphứctạphơn,nhưHyLạp,Thái,hoặctiếngPháp,tơisẽmuốngắnbó

vớibathẻchomỗitừlâuhơnmộtchút.

LOẠITHẺ1:TỪNÀYCĨNGHĨALÀGÌ?(HIỂUĐƯỢCTỪ)



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINSAU

•Hìnhảnh:Bạncónhớtừnàynghĩalàgìkhơng?Nótrơngnhưthếnào?

•Phátâm:Bạncóthểphátâmtừnàykhơng?

•Giốngtừ[nếucó]:Nếutừnàylàmộtdanhtừ,giốngcủanólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU NGHĨ VỀ CHÚNG KHI ƠN LUYỆN

THẺ,BẠNSẼNHỚDỄDÀNGHƠN):

•Kếtnốicánhân:Bạncóthểnghĩralầnđầutiên/lầngầnđâynhấtgặpphải

thứnày/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcvídụcủatừnàycóliênquanđếncuộc

sốngcủabạnkhơng?

•Nhữngtừkhác:Bạncónghĩratừnàokháccócáchviếtchínhtảtươngtự

hoặcgầnnghĩavớitừnàykhơng?



146



LOẠITHẺ2:TỪNÀOỨNGVỚIHÌNHẢNHNÀY?(ĐỌCLÊN

ĐƯỢCTỪ)



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU

•Phátâm:Hìnhảnhnàytươngứngvớitừgì?Bạncóthểphátâmtừnày

khơng?

•Giốngtừ(nếucó):Nếutừnàylàmộtdanhtừ,giốngcủatừđólàgì?

CÁC ĐIỂM THƯỞNG (NẾU CĨ THỂ NGHĨ VỀ CHÚNG KHI ƠN

TẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄHƠNVÀOCÁCLẦNSAU):

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

•Kếtnốicánhân:Bạncóthểnghĩralầnđầutiên/lầngầnđâynhấtbạngặp

phảithứnày/hànhđộngnày/tínhchấtnày,hoặcmộtvídụcủatừnàymàcóliên

quanđếncuộcsốngcủabạnkhơng?

•Nhữngtừkhác:Bạncóthểnghĩratừnàokháccócáchviếtchínhtảtương

tựhoặcgầnnghĩavớitừnàykhơng?



147



ESS-PEE-EE-ELL-ELL

Bạncónhớcáchviếtcáctừbằngviệchìnhdungracácchữcáicủatừđótrong

đầukhơng?Bạncóđọctocáchviếtcáctừlênkhơng(vídụ,see-aitch-ay-tee=chat)?

Nếulàmthế,bạncóthểsẽmuốnnhâncơhộinàyhọccáchđọccácchữcáitrong

ngoại ngữ mục tiêu của bạn. Bạn có thể học chúng bằng cách làm một thẻ flash

cardchotừngchữcái(ChữDphátâmnhưthếnào?Dee).Bạnsẽpháttriểnkhả

năngnhớđượccáchviếttên/địachỉ/bấtcứthứgìcầnđếnkỹnăngviếtđúngchính

tảbấtcứkhinàomộtngườibảnxứnóichúngrathànhtiếng.Bạncóthểtìmthấy

vídụchothẻflashcarddànhchochữcáitạiFluent-Forever.com/gallery.

LOẠITHẺ3:TỪNÀYVIẾTRATHẾNÀO?(ĐÁNHVẦN)



BẠNCẦNNHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

CÁCĐIỂMTHƯỞNG(NẾUCĨTHỂNGHĨVỀCHÚNGKHIƠN

TẬP LẠI THẺ, BẠN SẼ NHỚ CHÚNG DỄ DÀNG HƠN VÀO CÁC

LẦNSAU):

•Giốngtừ(nếucó):Nếutừnàylàmộtdanhtừ,giốngcủanólàgì?

•Kếtnốicánhân:Bạncóthểnghĩralầnđầutiên/lầngầnđâynhấtbạngặp

phảithứnày/hànhđộngnày/tínhtừnày,hoặcmộtvídụcủatừnàycóliênquan

đếncuộcsốngcủabạnkhơng?

148



•Nhữngtừkhác:Bạncóthểnghĩratừnàokháccócáchviếtchínhtảtương

tựhoặcgầnnghĩavớitừnàykhơng?



Vớibaloạithẻnày,bạncóthểnhớhầunhưbấtkỳtừnàotrong625từcơ

bản.Bạnsẽkhámphárarằngtạorachúngrấtvuivàhọcchúngcũngrấtvui.Khi

tạocácthẻ,bạnsẽtìmthấyđủcácloạihìnhảnhngớngẩncủanhữngconmèo

giốngPháphaycácbàngoạingườiĐức.Khiơntập,bạnsẽnhớcảmgiácđầutiên

tìmthấytừnghìnhảnh,vàbạnthậmchísẽcómộtchútcảmgiácphấnkhíchnữa

(“Khơngthểtinđượcmìnhvẫncònnhớtừđó!”),điềunàylàmchomỗitừcàng

trởnêndễnhớhơnnữa.

Tiếp theo, chúng ta sẽ xem qua một vài trường hợp đặc biệt, và thay đổi

mộtchútbaloạithẻcơbảnđểxửlýcáctừđadạnghơn.

Bốntìnhhuốngđặcbiệt:Từđanghĩa,Từđồngnghĩa,Từchỉthể

loại,vàTừvớihìnhảnhdễgâynhầmlẫn

Từđanghĩa

GiảsửbạnđanghọctừbartrongtiếngAnh.Barthườngcónghĩalànơibán

rượu,nhưngnhữngtừnhư“barofgold”(thanhvàng)và“chocolatebar”(thanh

sơ-cơ-la)chắcchắnvẫntồntại.Nhữngthẻnhưthếnàykhơngphảilàmộtvấnđề:



149



này?



Nhưngchiềungượclạithìphứctạphơn.Phảiđểgìlênmặtsaucủatấmthẻ



Bạncóhailựachọn.Bạncóthểđểđịnhnghĩachínhởmặtsau,hoặcbạncó

thểđểnhiềuđịnhnghĩakhácnhauvàođó(vànếubạnnhớrabấtkỳđịnhnghĩa

nàotrongsốđó,bạnvẫnđượccoilàđãtrảlờiđúng):



150



Vềlợiích,khơngcósựkhácbiệtlớnnàogiữahaiphươngpháp,vàbạncó

thểtùychọntronghaicách.Trongcảhaitrườnghợp,bạnsẽcóxuhướngnhớ

một định nghĩa tốt nhất, định nghĩa này sau đó sẽ trở thành điểm neo cho các

địnhnghĩamới.Khiđãcóđượcđiểmneođó,sẽrấtdễdàngđểkếtnốimộtkhái

niệm mới với khái niệm đầu tiên (Chocolate bar cũng sử dụng cùng một từ với

normalbar!)

Từđồngnghĩa

Đốivới625từđầutiên,đừnghọccáctừđồngnghĩa.Bạnkhôngcầnchúng.

Khôngaidừngbạnlạitrênđườngvàyêucầubạnđưaratừđồngnghĩacủaplate.

Nếu gặp phải một vài bản dịch khác nhau cho một từ mà bạn muốn biết, hãy

chọnbảndịchnàobạnưathích,vàchuyểnsanghọctiếpcáikhác.

Khibạnquaylạihọctừđồngnghĩatrongtươnglai,hãynhớrằngkhơngcó

haitừnàohồntồngiốngnhau.Haitừpolicemanvàcopcóthểchỉcùngmột

người,nhưngnhữngtừnàykhácnhauởmứcđộtrangtrọng.Dùbạnđềucóthể

ănđồăntrêncảplatehoặcdish(cảhaiđềucónghĩalà“đĩa”),nhưngchỉtừplate

mớiđượckếthợptrongcụmmetalplateintheheads.Khiđãbiếtđượcmộtchút

ngữphápvàtíchlũyđượcmộtvốntừvựngkhakhá,bạncóthểbắtđầutìmhiểu

sựkhácbiệttinhtếgiữacáctừđồngnghĩavàgầnnghĩa.Nhưngchođếnlúcđó,

hãyhọcxongmộttừcơbảntrước,rồimớichuyểnsanghọctiếpcáikhác.

Thỉnhthoảng,bạnsẽphảihọcmộttừđồngnghĩasớmtrongqtrìnhcủa

mình.Bạncóthểhọcmộttừ–dish–vàthấyrằngcuốnsáchngữphápsửdụng

mộttừđồngnghĩakhác–plate–thayvìtừbạnđãhọc.Bạncóthểhọcchúng

theocáchnày:



151



Bạncóthểsẽmuốncómộtthẻthứbanữavớimộthìnhảnhởmặttrước,

nhưthếnày:



Cũnggiốngnhưtrongtìnhhuống“từđanghĩa”ởtrêncủachúngta,bạncó

hailựachọnchocácthẻnày(lầnnàyđốivớimặtsau).Bạnhoặccóthểlàmthẻ

chocảhaitừ,hoặccóthểchỉlàmthẻchotừuthíchcủamình.Hãynhớrằng

bấtkỳcâutrảlờinàođúng(platehaydish)đềuđượccoilàđúng;bạnkhơngcần

phảingồiđóvàliệtkêmọitừđồngnghĩachohìnhảnhcủamình.

152



Cứchọnphươngánlàmmặtsaucủabấtkỳtấmthẻbạnthíchvàsửdụng

nó.Nhìnchung,hãycốtránhcáctừđồngnghĩachừngnàobạncóthể.

Cáctừchỉthểloại

Trongkhihầuhết625từđềulàcácdanhtừđơngiản(cat,banana,man),thì

một số là những từ chỉ thể loại (animal, fruit, person). Hãy học những từ này

bằngcáchkếthợphaihoặcbatừđơngiản.ĐâylàtừtiếngĐứcTier(độngvật):



LàmthếnàođểbiếtrằngTiercónghĩalà“độngvật”thayvì“độngvậtcó

153



vú”hay“mộtdạngvậtchấthữucơmàđơikhicómàuxámởbênngồi”?Hãy

nhớrằngbạnlàngườilàmracáctấmthẻnày.Bạnđanglựachọntậphợpcáctừ

nóilênkháiniệm“độngvật”tốtnhấtđốivớibảnthân.Nếubạnquyếtđịnhrằng

kháiniệm“độngvật”sẽđượcthểhiệntốtnhấtbởimộtconlợn,cávàdê,thìsẽ

khơngcóchuyệnbạnqnđượcnhữnghìnhảnhnàyđạidiệnchocáigì.Bạnsẽ

khơngnghĩngayrằng:“Lợn,cá,dê?Điềunàychắcchắnphảicónghĩalà‘những

vậtthểnhỏhơnmộtconbò’!”Bạnsẽnghĩđến“độngvật”.

Bạncóthểsửdụngchiếnlượcnàyngaycảđốivớinhữngtừtrừutượngnhư

danhtừ(=cat,banana,man,v.v..)vàđộngtừ(=tokiss,toeat,torun,v.v..)Điều

nàysẽchophépbạnkhéoléogiảiquyếtđượckhókhănkhiđốiphóvớinhữngtừ

tươngtựnhau(vídụ:tokissvàakiss),nhưchúngtasẽsớmthấy.

Từcóhìnhảnhdễgâynhầmlẫn

GiảsửbạnmuốnhọccáctừtiếngĐứcchỉ“congái”(Tochter)và“cháugái”

(Nichte). Cả hai cơ gái có thể đều trơng giống nhau, nhưng mỗi từ lại có một

chútkhácnhauvềnghĩa.Bạnsẽcầnnhiềuthơngtinhơnmứcmộthìnhảnhcó

thểcungcấp,nhưngbạnkhơngbiếtđủtiếngĐứcđểviếtmộtđịnhnghĩađầyđủ

(như“congáicủaanhtraihoặcemgáicủatơi”).Bạncóhailựachọntốtởđây:

Bạncóthểthêmmộtghichúcánhânvàocácthẻnày–vídụ,têncủacơcháugái

củabạnchẳnghạn–hoặcbạncóthểthêmmộtgợiýtiếngĐứcngắnbằngcách

sửdụngcáctừtrongdanhsách625từcủabạn–bởivìcongáithìsẽcómẹ(và

bố),vàcháugáithìcócơdì(vàchúbác),bạncóthểsửdụngMutter(mẹ)hoặc

Tante(dì).

TrướctiêntơisẽhọcNichte(cháugái)bằngcáchsửdụngtêncơcháugái

củatơi,Eliana.LưuýrằngdieNichtekhơng“dữdội”nhưấntượngnócóthểtạo

rađâu.NóchỉlàmộtcáchthânthiệncủatiếngĐứcđểnhắctanhớrằngcáccơ

cháugáilàgiốngcái:



154



Sau đó, tơi sẽ học Tochter (con gái) với một từ tiếng Đức khác, Mutter

(mẹ),màtôiđãlấytừdanhsách625từthôngdụngcủatôi:



155



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các Từ Đầu Tiên Của Bạn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×