Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tự Làm Các Bộ Công Cụ Luyện Phát Âm

Tự Làm Các Bộ Công Cụ Luyện Phát Âm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khicóthểnghethấysựkhácbiệtgiữamỗiâm,hãytậptrungvàotấtcảcác

âmmớimàlưỡibạnkhóphátâm.Nếucuốnsáchcủabạnkhơngbànvềcáchtạo

ranhữngâmđó,hãychuyểnđếnphầnPhụlục4vàxemcáchcácâmđóđượctạo

ra trong miệng bạn. Hãy vừa bắt chước các bản ghi âm vừa để ý đến vị trí của

lưỡi,mơivàcổhọngchođếnkhibạnhiểulàmthếnàođểtạoranhữngâmđó.

Nếu gặp khó khăn nghiêm trọng với một âm nào đó, hãy tham khảo trên

YouTubehoặctraođổivớimộtgiasưtrênitalki.comchođếnkhibạncảmthấy

thoảimái.

Lúcnày,bạnđãcóthểbắtđầulàmmộtsốthẻ.Bạnsẽtạoratừ80thẻ(với

tiếngTâyBanNha)chođến240thẻ(vớitiếngNhật),mộtviệcsẽtiêutốncủa

bạnmộtđếnbagiờđểthiếtkếvàbađếntámngàyđểhọc,vớicườngđộ30phút

mỗingày.Trongqtrìnhnày,bạnsẽhọcđượcmộtloạtcáctừmới,nghemột

loạtcácbảnghiâm,vàbắtđầulàmquenvớingoạingữmớicủamình.

Nếu đang sử dụng Anki, bạn hãy tải về bản ghi âm các từ ví dụ, và đưa

chúngvàothẻhọccủamình.Nếumuốn,hãybỏquakýhiệuphiênâm()chocác

thẻvídụtrongcuốnsáchnày.Mặtkhác,nếubạnđangsửdụngmộthộpLeitner,

bạnsẽphụthuộcrấtnhiềuvàonhữngkýhiệuphiênâm.Trongkhiđanghọcvới

thẻ,cũnghãyđảmbảorằngbạnvẫnthườngxunnghecácbảnghiâmnhưmột

cáchhọcbổsung.Khơngcótácdụnggìvớiviệcghinhớrằngâmätrongtiếng

Đứcnghegiốngâmɛnếubạncònkhơngbiếtâmɛnghenhưthếnào(Nónghe

giốngâm“eh”).

Bướchai:Tìmkiếmcácthơngtin

Chúngtasẽkếtnốibamảnhthơngtinvớimỗiâmtrongngoạingữmớicủa

bạn:

•Âm:Âmnàylàâmnào?Nócóđặcđiểmgì?(Nếuđólàmộtâmmới,bạn

phảidùnglưỡi,mơivàdâythanhâmnhưthếnàođểphátâm?

•Nguồntàiliệu:Cuốnsáchngữpháp/phátâmcủabạn,phầnPhụlục4,

các bài viết “IPA for Spanish/ French/ Whatever” (IPA cho tiếng Tây Ban

Nha/Pháp/bấtcứngơnngữnàokhác)trênWikipedia,Forvo.com

•Chínhtả:Dùngnhữngchữnàođểviếtâmnày?

• Nguồn tài liệu: Cuốn sách ngữ pháp, từ in bn la chn hoc mt

cunLonelyPlanetPhrasebookbtỳi.

Tvớd:Tvớdchoõmnylgỡ?

Nguntiliu:Phnchỳgiithutngtrongcunsỏchngphỏpca

bnhocphntincmtbtỳi.

Bcba:Lmthhc

Conngchuyờnsõu/bỡnhthng/lmmi:Lmhailoithvimiõm

(Tụiónginhúacỏcthnyxungnmcchcũnnhngthcnthitnht,

doúcỏctmthunhnhaucbaconng.)

Loith1:Chnyclờnsnhthno?

(Vớd,chọnhtrongtLọcheln[nci]catingcclờnsl

[bnghiõm]/lỗln)

THễNGTINVTINGCTRONGNGY!

139



Tingcvithoamidanhtcanú,úcngllýdotisaotụianglm

thõy!

Loith2:Tvớdnyvitnhthno?

(Vớd,[bnghiõmcatLọcheln(nci)]/lỗlnvitraslL-ọ-c-h-e-ln)

LOITH1:CCHVITCHNHTNYCLấNSTH

NO?

CCTILIUTRONGTMTAYBN

Bnstỡmthymtdanhsỏchycỏcnguntiliuvphỏtõmtrong

phnHóylmiunyngayChng3.Vicỏcbikimtracpttithiu,

hóytiFluent-Forever.com/chapter3.

õylnibnsbtuktnicỏchphỏtõmvichớnht.Bnscncỏc

tvớdchomicpchớnhtvphỏtõmtrongngoingcamỡnh.Bnchc

chnstỡmthymtdanhsỏchnhngtvớdnhvytrongphnmuca

cunsỏchngphỏp,nhngnukhụng,bncúththamkhoWikipedia(tỡmt

khúaIPAforSpanish[IPAchotingTõyBanNha],IPAforFrench[IPA

chotingPhỏp],v.v..)NuangsdngAnki,cthoimỏibquaphnkýhiu

phiờnõm;bnchcnchnlycỏctvớdvtỡmbnghiõmchomitú.



BNCNGHINHCCTHễNGTINQUANTRNGSAU:

m:Cỏchvitchớnhtnyclờnsnhthno?Bncúthcnúlờn

khụng?Nucựngmtcỏchvitchớnhtnycúthvitraviõmkhỏcnhau(nh

nhúm t sau trong ting Anh: tough/ though/through/thought), vậy bạn sẽ làm

mộtthẻchomỗiâmtrongcácâmkhácnhauđó,cùngvớimộtvídụthíchhợp

chomỗiâm.(ỞđâychữätrongLächelnđọclênnghegiốngnhư“eh”).

CÁCĐIỂMTHƯỞNG(NẾUCĨTHỂNGHĨVỀCHÚNGKHIƠN

TẬPLẠITHẺ,BẠNSẼNHỚCHÚNGDỄHƠNVÀOCÁCLẦNSAU):

•Tồnbộtừ:Bạncóthểphátâmtồnbộtừnày,chứkhơngchỉtừngâm

củanókhơng?

• Từ ví dụ: Bạn có thể nghĩ ra bất cứ từ nào khác cũng sử dụng âm này

khơng? Bạn có thể nhớ cách viết chính tả, cách phát âm, hoặc nghĩa của nó

140



khơng?



Hãysửdụngbảnghiâmcủatồnbộtừvídụ(Lächeln)thayvìcủatừngâm

đơnlẻ(“eh”).Mộtphầnbởirấtkhóđểtìmđượccácbảnghiâmchotừngâmđơn

lẻtrongmộtngơnngữ.Thậmchícònrấtkhóđểtạoracácbảnghiâmnhưthế.

Hãynhớrằngđâylàcácâm,thayvìchỉlàcácchữcái,vàđơikhicácâmxuấthiện

mộtmình.Dùchúngtacóthểbiếtcáchphátâmchữu,nhưngkhócóthểphát

âmchínhxácâm“u”nhưtrongtừputmàkhơngcópvàtởgần.Vìvậy,hãylấy

cácbảnghiâmcủatồnbộtừvídụ.BạnsẽcóthểtìmthấychúngtrênForvo.com.

Bấtcứkhinàocóthể,hãychọnnhữngtừvídụdễhìnhdung.Nhìnchung,

sách giáo khoa sẽ cung cấp cho bạn một danh sách các từ ví dụ cùng cách viết

chínhtảcủachúngtrongchươngđầutiênhoặcchươngthứhai.Nếunhữngtừví

dụnàycụthểvàdễhìnhdung(vídụ:ptrongpizza,gntronggnocchi),hãysử

dụngchúng.Nếukhơng(achoabstraction),hãytìmcáctừcócáchviếtchínhtả

tươngtựtrongphầnchúgiảitừmớiởcuốisách.Nếucuốnsáchgiáokhoacủa

bạnkhơngbànvềphátâm,hãybỏnóđingaylậptứcvàkiếmmộtcuốnkháctốt

hơn.

Khiđãcónhữngvídụhấpdẫnchomỗicặpphátâmvàchínhtả,hãychọn

mộthìnhảnhchomỗitừvídụtrênGoogleHìnhảnhvàgắnnóvàomặttrước

củamỗitấmthẻ.Việcnàysẽgiúpbạnnhớlạicáchviếtchínhtả,phátâmvàtừví

dụtrongtươnglai.

Bạncóthểsửdụngcácthẻnàyđểhọcmộtbảngchữcáimới.Ởđây,chúng

tađanghọcchữptrongtiếngNga,cócáchviếtkhágiốngbiểutượngtốnhọc

chosốpi(п)vậy.Đểhọcđượcnó,chúngtasẽsửdụngtừ“hộchiếu”trongtiếng

Nga,màđọclênnghenhư“pahspert”.



141



NẾUBẠNĐANGHỌCTIẾNGTRUNGHOẶCTIẾNGNHẬT

Cả hai ngơn ngữ này sử dụng các ký tự mà chủ yếu đại diện cho tồn bộ

thayvìâm.Vìhiệntạichúngtađangtậptrungvàocácâm,nênchúngtasẽsử

dụngnhữnghệthốngchữviếtthaythế.ĐốivớitiếngTrungQuốc,bạnnêntìm

họccácâmtheocáchviếtPinyin(nhưlàNĭHǎo,thayvì你好),vàtrongtiếng

Nhật, bạn nên học với cách viết Hiragana và Katakana, hai hệ thống chữ viết

đượcdùngtrongtiếngNhậtcóchứacácthơngtinvềphátâm.

LOẠITHẺ2:VIẾTTỪNÀYTHẾNÀO?

Bạncóthểtáisửdụngmỗitừvídụcủamìnhđểkhắcsâucácquytắcchính

tảtrongngoạingữmới.Ởđây,chúngtasẽtáisửdụngtừtiếngĐứcLächeln(nụ

cười).Cácthẻtrơngsẽnhưthếnày:



BẠNCẦNGHINHỚCÁCTHƠNGTINQUANTRỌNGSAU:

•Cáchviếtchínhtả:Bạncónhớcáchviếttừnàykhơng?

KHƠNGCĨĐIỂMTHƯỞNGNÀOCẢ!CHỈRIÊNGCÁCHVIẾT

CHÍNHTẢĐÃĐỦPHỨCTẠPRỒI!



142



Cácthẻnàycóthểsẽhơikhóhọctrongthờigianđầu.Mỗithẻkếthợpmột

loạtcácquytắcchínhtảcùngmộtlúc.Bởichưahọcđượchếttấtcảcácquytắc

đó,bạncóthểsẽkhónhớđúngchínhtảtừngtừ.Đừnglolắng!Trongvòngvài

ngày,bạnsẽhọcquatấtcảcáccáchviếtchínhtảvàcáccáchphátâmcóthể,và

bạnsẽbắtđầudễhọchơnnhiều.Hệthốngnhắclạicáchqngsẽđảmbảorằng

bạncóthểơnlạithẻmộtcáchhiệuquả,vàchẳngmấychốcbạnsẽnóiđượccáctừ

tiếngĐức.

Bướcbốn:LàmtheohệthốngnhắclạicáchqngvàHọcbằngthẻ

học

Hãy học 30 thẻ học mỗi ngày. Trong quá trình học, bạn sẽ cho hệ thống

nhắclạicáchqngcủabạnbiếtnhữnggìbạnnhớ.NếuđangsửdụngAnki,bạn

sẽnhấpvàomộttrongcácnúttươngứngvới“Yup,Iremember”(Có,tơicónhớ)

hoặc“Oops,Iforgot”(Rấttiếc,tơiqnmấtrồi),vànósẽtựđộngsắpxếplạicác

thẻcủabạnchophùhợp,đểbạnlnơnlạitừngtấmthẻcủamìnhởthờiđiểm

lý tưởng gần nhất, trước khi qn chúng. Nếu đang sử dụng một chiếc hộp

Leitner,bạnsẽlàmtheocácquytắccủatròchơichiếchộpLeitner,dichuyểnthẻ

màbạnnhớlêntrênvànhữngtấmthẻmàbạnquênxuốngdưới.Khilàmđiều

này được một hoặc hai tuần, bạn sẽ sẵn sàng để chuyển sang học từ vựng

(Chương4).



143



Phòngtrưngbàythứhai



CácTừĐầuTiênCủaBạn

CácthẻchoChương4

Bạncócònnhớ625từmàchúngtanóiđếntrongChương4khơng?Đâylà

cáchbạnsẽhọcchúng.Sẽrấtvuikhilàmthẻ(bạnsẽđượcchơivớiđủloạicơng

cụ hay ho: Google Hình ảnh, các thuật nhớ mẹo, các bản ghi âm và các trải

nghiệmcánhân),vàchúngcựckỳhiệuquả.BởibạnkhơngsửdụngtiếngAnh

trongthẻhọc,thayvàođóbạnsẽhọccáchđểsuynghĩbằngngoạingữđích,việc

nàykhiếnmỗitừbạnhọctrởnêndễnhớvàhữuíchnhiềuhơntrongthờigian

dài,sovớichỉmộtbảndịchđơngiản(vànhàmchán).

TrongphầnPhòngtrưngbàyđầutiên,chúngtađãcóhaithẻchomỗibộ

combophátâmvàchínhtả.TrongphầnPhòngtrưngbàytiếptheonày,chúngta

sẽcóbathẻ,tùythuộcvàoconđường(làmmới,bìnhthường,chunsâu)mà

bạnchọn.Chúngtasẽbànvềbaloạithẻhọccơbản,sauđónóivềmộtvàitình

huốngđặcbiệt:Bạnsẽlàmgìkhitừcủabạncónhiềuhơnmộtnghĩa(abarfor

drinks và a bar of chocolate chẳng hạn) hoặc có nhiều từ đồng nghĩa (a dish, a

plate),làmthếnàođểhọccáctừchỉthểloại(tráicây,độngvật,danhtừ,độngtừ),

hayhọcđượccáctừvớihìnhảnhdễgâynhầmlẫn(vídụ:hơn[tokiss]vànụhơn

[kiss],cơgái[girl]vàcháugái[daughter],biển[sea]vàđạidương[ocean]).

Sauđó,chúngtasẽgiớithiệumộtvàiloạithẻđểnhớmẹo,nếubạnmuốnsử

dụngchúngđểhọc.

Khilàmxong,bạnsẽcótừ625đến1.875tấmthẻ,vàtốnkhoảngmộtđếnba

thángđểhọcvớihệthốngnhắclạicáchqngcủabạn(hoặcíthơn,nếubạnơn

tậpnhiềuhơn30phútmỗingày).Bạnsẽrờiđivớimộtnềntảngvữngchắcvềcác

từvàâmtrongngoạingữđích.Khiđếnđượcgiaiđoạnhọcngữpháp,bạnsẽnắm

đượchầuhếtcáctừvựngbạncần,cóthểtậptrungvàoviệcrápnốicáctừcủabạn

lạivớinhauthànhnhữngsuynghĩvànhữngcâuchuyện.

Qtrìnhkhámphá:Tìmkiếmcácthơngtin

Chúngtađangcốgắngđểkếtnốibốnhoặcnămmảnhthơngtinchomỗitừ

trongngoạingữmớicủabạn:

•Cáchviếtchínhtả:Từnàyviếtthếnào?

Nguồntàiliệu:Phầnchúgiảithuậtngữởcuốicuốnsáchngữphápcủabạn,

phầntừđiểnởcuốicáccuốnphrasebookbỏtúi,mộttừđiểntiêuchuẩn.

•Âm:Phảidùnglưỡi,mơivàdâythanhâmthếnàođểphátâmâmnày?

Nguồntàiliệu:TruycậpForvo.comđểlấycácbảnghiâm,Wiktionary.org

đểlấycácphátâmtheoIPA,haytừđiểnđểlấycáckýhiệuphiênâm.

•Hìnhảnh–TròchơiPháthiệnđiểmkhácbiệt:Từnàythựcsựcónghĩa

gì?Nócókhácvớinghĩabạnhìnhdungbanđầukhơng?Làmthếnàobạncóthể

144



truyềntảiđượcýnghĩađóbằngmộthìnhảnh?Nguồntàiliệu:GoogleHìnhảnh

(lýtưởngnhấtlàdùngGoogleHìnhảnhbêntrongGoogleDịch,xemthêmtại

Fluent-Forever.com/chapter4).

•Kếtnốicánhân–TròchơiTrínhớ:Từnàycóýnghĩagìvớimình?Lần

gầnđâynhấtmìnhgặpphảithứnày/hànhđộngnày/tínhtừnàylàkhinào?

•Giốngtừ–Tròchơinhớmẹobằnghìnhảnh(nếungoạingữcủabạncósử

dụnggiốngtừ):Nếutừnàylàmộtdanhtừ,nómanggiốnggì?Nếuđangsửdụng

hìnhảnhnhớmẹo,bạncóthểtưởngtượngrahìnhảnhnhớmẹođótươngtác

thế nào với từ mới của bạn khơng? Trong q trình tìm kiếm bốn hoặc năm

thơngtin,bạnsẽhìnhthànhnhữngtrảinghiệmsâu,đacảmgiácvớimỗitừbạn

học.Tồnbộqtrìnhnàydiễnratươngđốinhanh(từmộtđếnbaphútmỗi

từ)vàmanglạirấtnhiềuniềmvui.Bạnđangkhámpháracáctừthayvìchỉđơn

giảnlàghinhớchúng,vàkếtquảlà,bạnsẽnhớchúnglâuhơnnữa.Sauđó,bạn

sẽtạoranhữnglờinhắcnhonhỏvềnhữngkhámphácủamìnhvàbiếnchúng

thànhthẻhọc.

TIẾT KIỆM THỜI GIAN VỚI MULTISEARCH (TÌM KIẾM

THƠNGTINTRÙNGLẶP)

Cómộtcáchgọngàngđểtựđộnghóaviệctìmkiếmtrênwebcủabạn,đểbạn

cóthểgõtừcầntìmmộtlầnduynhất,vànótựđộngtìmkiếmtấtcảcáctrangweb

màbạnmuốncùnglúc.Tơithườngtìmkiếmtrênmộttrangtừđiểnsongngữ,từ

điểnđơnngữ,GoogleHìnhảnhbêntrongGoogleDịchvàForvo.comđốivớimỗi

từ,vàchỉcầnmộtcúnhấpchuộtduynhất.Bạncóthểtìmthấymộtbàihướng

dẫn về cách thiết lập để tìm kiếm tự động này (nó chỉ mất một vài phút) tại

fluent-forever.com/multi-search.

TỰTẠOTHẺHỌC

Conđườngchunsâu:Baloạithẻchomỗitừ

Conđườngbìnhthường:Hailoạithẻchomỗitừ

Conđường“làmmới”:Mộtloạithẻchomỗitừ

ChúngtasẽcùngnhìnvàobaloạithẻchotừtiếngPhápchat(conmèo):

Loạithẻ1:Từnàycónghĩalàgì?Bạncóthểphátâmtừnàykhơng?

(vídụ,Chatlàmột[hìnhảnhmộtconmèo],phátâmlà“shah”[∫atrong

IPA].)

Loại thẻ 2: Từ nào ứng với hình ảnh này? Bạn có thể phát âm từ này

khơng?

(vídụ,[hìnhảnhmộtconmèo]=chat,phátâmlà∫a)

Loạithẻ3:Từnàyviếtranhưthếnào?

(vídụ,[hìnhảnhmộtconmèo],phátâmlà∫a=c-h-a-t)

Baconđường

Baloạithẻhọccủachúngtatậptrungvàobaphươngdiệnkhácnhaucủa

việchọctừ:hiểu,phátâmvàviếtra.Cácthẻnàyphốihợpvớinhaugiúpbạnnhớ

nghĩacủamộttừ,khinàocầnđọcnólênvàlàmthếnàođểviếtnóra.

Cũnggiốngnhưnhữngthẻcònlạitrongcuốnsáchnày,tơiđãgợiývềviệc

145



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tự Làm Các Bộ Công Cụ Luyện Phát Âm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×