Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chơi Với Các Từ Và Bản Giao Hưởng Của Từ

Chơi Với Các Từ Và Bản Giao Hưởng Của Từ

Tải bản đầy đủ - 0trang

nghìncácnốtnhạc,kếtnốigiữaâmthanh,cáchviết,ýnghĩavàngữpháp.Ngữ

phápcungcấpcácnốtthấpnhất:Bạnvàtơisẽkhơngbaogiờnóivề“andog”hay

“dog”,nhưkhinóivề“anelephant”hay“beer”.Đâylàngữphápcủatừ“adog”,

vànórunglêntrongđầuchúngta−mộtâmnhóicao,kéodài,vanglêntừphía

dànvi-ơ-lơng-xen.

Cácâmvàcácquytắcchínhtảcũngđangđượcchơi,tấtnhiênrồi.Chúngcó

lẽđếntừdànsáogỗ,vànóivớichúngtarằnghãyviết“d-o-g-s”vànói“dawgz”,

màchẳngcầnmấttớimộtgiâysuynghĩ.

Ý nghĩa của từ ngữ đóng vai trò như giai điệu của bản giao hưởng, và nó

cũngkhơngphảilàmộtbàihátngắn,đơngiản;đólàmộttậphợpchóitaicủa

hìnhảnh,cáccâuchuyệnvàcảnhữngtừcóliênquankhác.Tơicóthểtrỏđến

mộtquảbóngnhỏđầylơngxùvànói“dog”,vàbạnsẽđồngý.“Yes,”bạnsẽnói.

“Thatisadog”Sauđó,tơicóthểtrỏđếnmộtcongiốngGreatDanekhổnglồvà

nói“dog”,vàbạnvẫnsẽđồngý.Tơithậmchícóthểnóinhữngcâunhư“Ina

remarkabledisplayofdoggeddetermination,hewontherace”vàbạnvẫnsẽhiểu,

ngaycảtrongtrườnghợpkhơngcócon“dog”nàothựctếtrongcâuchuyệncủa

chúngtacả.

Ngồi khoảng 20 định nghĩa về dog, còn có vơ số những từ ngữ anh em

kháccủanó.Khitừ“dog”đivàonãobộcủabạn,1.000nhữngtừanhemsẽsẵn

sàng,và10.000từkhơngcóliênquansẽrútluivềphíasau.Mộtcon“dog”sẽ

“bark”(sủa),nhưngnósẽkhơng“yell”(kêula)hay“shout”(hétlên).Bạncóthể

“pursue someone doggedly” (theo đuổi ai đó một cách kiên trì), nhưng bạn

thườngkhơng“doggedlyeatasandwich”(kiêntrìănmộtchiếcbánhsandwich),

ngaycảkhiđólàmộtchiếcbánhsandwichrấtlớn.Cáctừngữtựđộngđicùng

nhau,vàtheobảnnăng,bạnngaylậptứcbiếtđượcnhữngtừnàokếthợpđược

vớinhauvànhữngtừnàothìkhơng.

Tất cả những mảnh ghép này – các mẩu ngữ pháp, phát âm, cách viết, ý

nghĩavàcáctừngữcóliênquan–đượcchứatrongmộtbảngiaohưởngkhổnglồ

cótên“dog”.VàngaykhitơinóivớibạnrằngsobakalàtừtiếngNgacho“dog”,

thìtồnbộbảngiaohưởngnàysẽsụpđổthànhmộttiếngtùvàsololạcâm.

Nhữngconchókhơngthânthiện

Bạncóthểnóilưulốtvìnhữngtừngữcủabạnkhớpvớinhaumộtcáchtự

động. Khi nghĩ đến “dog”(con chó), bạn ngay lập tức truy cập được vào hàng

nghìntừkháccóthểxuấthiệntiếptrongcâuchuyệncủamình.Con“dog”của

bạncóthểsẽ“yip”,cóthểsẽ“bark”,hoặccóthểsẽcứucậubéTimmyrakhỏi

giếng.Bạncórấtnhiềulớpbảnnăngđãđượcgắnvàotừ“dog”,vàbạnmấtđi

nhữngbảnnăngnàyngaytứckhắckhidịchtừđósangmộtngơnngữkhác.

Tạisao?Bởivìviệcphiêndịchđãlộthếtâmnhạcrakhỏicáctừngữ.

Bảngiaohưởng“dog”củachúngtachỉtồntạitrongtiếngAnh,khơngai

kháccóthểnghethấynó.KhicònhọctiếngNgaởtrường,chúngtơiđãxemmột

bộphimmànhânvậtchínhsayrượu,đểqnkhẩusúngngắncủamình,vàbị

mấy con “sobaka” ăn thịt. Nghiêm túc đấy. Trong tiếng Anh, “dogs are man’s

best friend” – chó là người bạn trung thành của con người. Trong tiếng Nga,

sobakađểlạinhữngchiếcgiàyốngtrốngrỗng,đầydấurăng.

TơiđãnóivớibạnrằngsobakalàtừtiếngNgachỉ“dog”(conchó),nhưng

điềuđókhơnghồntồnđúng.KểcảkhimộtconChihuahuavàmộtcongiống

64



GreatDanelớnđềulàcácloại“sobaka”,chúngtavẫncònthiếuđinhữngphần

cònlạicủadànnhạc.Đâurồinhữngngữpháp,phátâm,haycáchviết?Đâurồi

những ý nghĩa khác của từ này? Bạn sẽ không bao giờ nghe về “displays of

sobaka-eddetermination”.Đâurồinhữngtừngữanhemcóthểkhiếnsobakatrở

nênsốngđộngtrongtâmtríbạn?

Hãyhọccáchlắngnghebảngiaohưởngtrongcáctừmớicủachúngta.Bởi

mộtkhinghethấynó,bạnsẽkhơngbaogiờmuốnnghebảndịchcủanó–cái

ngườichơitùvàlạctơngvơdunphádànnhạckia–lầnnàonữa.

ĐIỂMBẮTĐẦU:CHÚNGTAKHƠNGNĨINHIỀUVỀNHỮNG

QUẢMƠ

Mộtsốngườirấtgiỏiănnói,vàmộtsốngườikhác...À,ừm,khơnggiỏiăn

nói.

—SteveMartin

Bạn khơng thể học được thứ âm nhạc trong những từ ngữ của mình cho

đếnkhibạnbiếtphảihọctừnào.Làmthếnàotacóthểbiếtnênbắtđầutừđâu?

Khơngphảitấtcảcáctừsinhrađềubìnhđẳng,chúngtasửdụngmộtsốtừ

thường xun hơn nhiều so với các từ khác. Tiếng Anh có ít nhất 250.000 từ.

Nhưng nếu chỉ biết 100 từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, bạn vẫn có thể

nhậnramộtnửacủamọithứđọcđược.Chúngtacórấtnhiềulợithếkhibiết

nhữngtừthơngdụng.

Để cơng bằng, cũng phải nói rằng phần nhiều trong số các từ này là “từ

chức năng” – những từ lấp chỗ trống quen thuộc như be và of, in và on – và

chúngcưxửkhácnhautrongmỗingơnngữ,vậynênbạnkhơngthểbắtđầuvới

việchọcchúng.Bạnsẽcầnmộtvàidanhtừtrướckhicóthểgắnnhữngtừnhư

“in”hay“on”vàochúng.Kểcảkhibạntạmbỏquacáctừchứcnăng,bạnvẫncó

thểtìmthấymộtnhómtừhữudụng,đơngiản,cóthểdùnghằngngày.

Nhữngtừnàylàmộtnơituyệtvờiđểbắtđầuhọcmộtngoạingữ,bởibạnsẽ

thấychúngởkhắpnơi.Chúngsẽgiúpbạnlàmviệchiệuquảhơn,bởibạnkhơng

lãngphíthờigiancủamìnhvớinhữngtừhiếm.79%khảnăngbạnsẽnóivềmẹ

mìnhnhiềuhơncháugái.Vậysaokhơnghọctừ“mẹ”trướcvà“cháugái”sau?

Sách ngữ pháp và các lớp học ngoại ngữ khơng làm theo ngun tắc này,

mộtphầnvìsẽdễdànghơnkhilênkếhoạchbàihọcxungquanhcácchủđềnhư

“giađình”và“hoaquả”.Kếtquảlàbạnsẽtìmthấy“cháugái”và“mẹ”ởchính

xáccùngmộtnơitrongsáchngữphápcủamình,bấtkểsựkhácnhauvềtầnsuất

sử dụng của chúng. Ở lớp học ngoại ngữ, bạn được học từ quả mơ, quả đào;

trongkhisẽcóíchhơnnhiềunếudànhthờigianđóhọcvềcáctừmáytínhxách

tay,yhọcvànănglượng.Đâylànhữngtừvềcuộcsốngcủachúngta.Tạisaolại

khơnghọcchúngtrước?

Xinđượcgiớithiệu:Danhsáchcáctừxếptheotầnsuấtsửdụng.Cácnhà

nghiêncứuđãlấymộtkhốilượngvănbảnkhổnglồ–hàngtriệutừngữtừcác

kịch bản truyền hình, tiểu thuyết, báo chí, Internet, chương trình tin tức, các

nghiêncứuhọcthuậtvàtạpchí–vànạptấtcảchúngvàomáytính.Máytính

đếmsốlượngcáctừvànhảravàng:Cáctừtrongmộtngơnngữ,đượcxếptheo

thứtựquantrọng.

Đâylàmộtcơngcụphithường.Vớichỉ1.000từ,bạnsẽnhậnrađượcgần

65



75% những gì bạn đọc. Với 2.000 từ, bạn sẽ đạt 80%. Như bạn dự đoán, hiệu

năngcủanócũngsẽgiảmdầnsaumộtthờigian,nhưngnhữngdanhsáchtừxếp

theotầnsuấtsửdụngnàycũngcungcấpmộtnềntảngđángkinhngạcchongơn

ngữcủabạn.

Trong thực tế, chúng cũng rất kỳ lạ. Bạn có khả năng để nói chuyện về

nhữngchủđề phứctạp trướckhinói đượcnhững chủđề“đơn giản”như vẫn

thấy trong sách giáo khoa. Tơi đã có mặt tại một khóa học “đắm mình” bằng

tiếng Nga với 1.000 từ thông dụng nhất trong đầu. Trong bài thi đầu vào, tơi

phảiviếtbàitiểuluậnchohaicâuhỏi:

Câuhỏi1:“Bạncómộtbữatiệc.Bạnsẽmuagì?Hãytạomộtdanhsáchmua

sắm.”

Câuhỏi2:“Liệumứclươngcủamộtgiáoviêncónênđượctínhtheothành

tíchhọctậpcủahọcsinh?”

Vớicâutrảlờichocâuhỏiđầutiên,tơikháxấuhổ.Tơikhơngcótừvựng

phùhợpchomộtdanhsáchmuasắm.Tơiđãviếtcáigìđónhưkiểu:“Tơisẽmua

thịt!Rấtnhiềuthịt.Thịtgà,thịtbòvàthịtlợn!Thơmngon!Tấtcảcácloạithịt.

Và...bia!Rượuvodka!Ngồira,nhiềuchairượu!Ồphải,ngồira,chúngtasẽcó

bánhmìvớiphomát!”

Vớicâutrảlờichocâuhỏithứhai,tơiviếtmộttràngbốntrangdàivềchính

sáchcủachínhphủởMỹvàảnhhưởngcủaphươngtiệntruyềnthơngđếndư

luận.Họxếptơivàolớptrìnhđộcao.Trongvòngmộtvàituần,tơiđã“nhặt”đủ

lượngtừvựngcònthiếu.Danhsáchmuasắmcủatơigiờđãdàihơnđángkểrồi.

Nhữngdanhsáchtừxếptheotầnsuấtsửdụngkhơngphảilà“giảiphápkết

thúc”choviệchọctừvựng–sẽtớilúcbạncóthểmuốnnóichuyệnvềcơcháu

gáicủamìnhvàtìnhucủacơbévớinhữngquảmơ–nhưngchúnglànơilý

tưởngđểbắtđầu.

Chúng ta đã đề cập tới các vấn đề cơ bản của phát âm, và bạn có thể học

đượcrấtnhiềunhữngtừngữxalạmàkhơngcầndùngđếnmộtchúttiếngAnh

nào;nhữngchúchóởNgacóthểkhơngthânthiện,nhưngtrơngvẫngiốngcác

chúchóởbấtcứnơinàokhác.Nhưvậy,bạncóthểhọcnhữngtừnàychỉbằng

hìnhminhhọamàkhơngchuyểnngữ.

Vậychúngtasẽbắtđầunhưthếnào?

Nhóm từ thông dụng nhất không giống nhau ở mọi ngôn ngữ; bạn sẽ

khơng cần tới từ “Đảng Cộng hòa” để học tiếng Nga, và “hợp tác xã nông

nghiệp” kiểu Liên Xô sẽ không xuất hiện trong tiếng Tây Ban Nha nhiều lắm.

Mỗingơnngữcómộtdanhsáchtừtheotầnsuấtsửdụngriêng(từđiểnxếptheo

tầnsuấtcủaRoutledgelàtốtnhất),vànhữngdanhsáchđórấtthúvị,thúvịbởi

cảnhữngtừmàchúngbaogồmvànhữngtừngồilề.

Thật khơng may, danh sách này có thể khá rườm rà. Ít nhất là trong giai

đoạnđầu,bạnsẽcầntìmkiếmnhữngtừgiàuhìnhảnh,dễhìnhdung–nhữngtừ

như“xebt”và“ngườimẹ”.Bạnsẽtìmthấychúngtrongdanhsáchtừxếptheo

tầnsuấtsửdụng,nhưngbạncũngsẽphảidẹpquahàngtrămtừchứcnăngnhư

the,vàhàngtrămtừtrừutượngnhưsociety(xãhội).Điềunàycóthểkhátẻnhạt,

đólàlýdotạisaotơisẽbàychobạnmộtlốitắtđể“lách”quachuyệnnày.

Dùcósựkhácnhaugiữacácngơnngữ,nhưngcómộtsốsựtrùnglặpnhất

66



địnhtrongcáctừthườnggặpnhấtcủamọingơnngữ.Chúngtasẽsửdụngsự

trùnglặpnàyđểtiếtkiệmthờigian.TrongPhụlục5,bạnsẽtìmthấymộtdanh

sách625từ(bằngtiếngAnh).Nhữngtừnàyrấtthiếtthực,dễhìnhdung,vàdễ

dịch–nhữngtừnhưdog,school,carvàcity.Tơisẽchỉchobạnlàmthếnàođể

biếnchúngthànhcácthẻhọc,vàđưachúngvàohệthốngnhắclạicáchqngcủa

bạnvớihìnhảnhminhhọa(màkhơngcầndịch).

Bởitrênnhữngthẻhọckhơngcóbấtkỳtừnàobằngtiếngmẹđẻcủabạn,

bạnsẽhọccáchnhìnthấymộtconchóvàngaylậptứcnghĩvềcáctừtươngứng

trong ngoại ngữ bạn. Khơng có bước phiên dịch đáng ghét nào cản đường, và

điềuđósẽchobạnnhữngphầnthưởngđángkể.Đầutiên,bạnsẽcủngcốđược

nềntảngphátâmđãxâydựngtrongcácchươngtrước.Vớimỗitừhọcđược,bạn

sẽngàycàngtrởnênquenthuộchơnvớicácâmvàcáchviếtchínhtảcủanó.Kết

quảlàbạnsẽthấyngàycàngdễnhớtừhơn.

Thứhai,bạncũngsẽquenvớiviệckếtnốiâmthanhvớihìnhảnhvàkhái

niệm.Bạnđanghọccáchtiếpthutừmới,giốngnhưkhicònbé.Khiđó,bạnhỏi

chamẹ:“Cáigìkiaạ?”,“Mộtconchồnhơi”,“Ồ”.Vàmộtkhiđãhỏi,bạnsẽkhơng

baogiờqn.

Bâygiờ,bạnsẽcócơngcụđểtựtìmkiếmnhữngthơngtinnày.Hơnnữa,

nhờhệthốngnhắclạicáchqng,bạnsẽhọctừmớinhanhhơnsovớimộtđứa

trẻ,vàbiếtđượcnhiềuchữngaytừđầu.

Thứba,bạnsẽthườngxunhọcđượccáctiềntốvàhậutốquantrọngmà

khơngcầnphảicốgắng–như-ertrongteacher,hoặc-tiontrongstationởtiếng

Anh–điềunàysẽlàmchocáctừmớitrongtươnglaivớicùngcáctiềntốvàhậu

tốđótrởnêndễnhớhơn.

Cuốicùng,khihọcđếnngữphápvàtừvựngtrừutượng,bạnđãbiếthầu

hếtcáctừmàbạncần.Điềunàykhiếnphầncònlạicủangoạingữdễhọchơn

nhiều.Thậtdễdàngđểnóimộtcâunhư“Mydogchasedacatupatree”(Con

chócủatơiđuổitheomộtconmèolênmộtcáicây)khibạnđãbiếtconchó,con

mèo,đuổitheovàcáicây.Bạnsẽbiếtcácnhânvật,hànhđộngtrongcâuchuyện

củamình,vàngữphápđơngiảnsẽchobạnbiếtaiđangđuổitheoai.

NHỮNGĐIỂMCẦNNHỚ

•Bạnsẽsửdụngmộtsốtừthườngxunhơnnhiềunhữngtừkhác.Hãy

họcnhữngtừđótrước.

• Trong Phụ lục 5, tơi cung cấp cho bạn một danh sách 625 từ đơn giản,

thơngdụng.Nhữngtừnàydễhìnhdung,vàdođóbạncóthểhọcchúngbằng

hìnhảnhthayvìcácbảndịch.Điềunàysẽcungcấpchobạnnềntảngcầnthiếtđể

dễdànghọccáctừtrừutượngvàngữpháptronghaichươngtiếptheo.

TRỊCHƠIVỚITỪNGỮ

Chúngtakhơngbaogiờthựcsựsống,hồntồnlàchínhmình,hoặcmêmải

vớibấtcứđiềugìhơnlúcchúngtađangchơi.

—CharlesSchaefer

Chúngtacóhaimụctiêutrongchươngnày:ngheđượcâmnhạctrongtừ

ngữvàghinhớchúng.TrongChương2,chúngtađãnóichuyệnvềcácbộlọc

trongnãobộvàlàmthếnàochúngcứuchúngtakhỏitìnhtrạngqtảithơng

tin.Đểhọctừvựnghiệuquả,chúngtasẽcầnphảivượtquacácbộlọc,bằngcách

67



tạoranhữngtrảinghiệmthúvị,đángnhớvớitừmới.

HÃYSỬDỤNGNHỮNGCUỐNTỪĐIỂNNHỎ

NhữngcuốnnhưLonelyPlanetPhrasebookvàphầnchúgiảitừmớiởcuối

cácsáchngữpháplànhữngnguồntàiliệulớn,bởichúngchỉchứacáctừcơbản

nhất.Mộtcuốntừđiểnlớncóthểcungcấpchobạn10từđồngnghĩachotừ“ngơi

nhà”.Bạnchỉcầnmộttừnhưthếngaylúcnày,vàbạnsẽtìmthấynódễdàng

trongcácphầnchúgiảitừvựnghoặcmộtcuốnphrasebook.

Bạncóthểthựchiệnđượcnhữngmụctiêunàythơngquamộtloạtcáctrò

chơinhỏkhihọctừmới.Tròchơiđầutiênsẽchobạnthấynhữngtừmớithựcsự

cóýnghĩagì,vàtròchơithứhaisẽkếtnốicácýnghĩađóvớicuộcsốngcủachính

bạn.Ởđây,“vui”làquantrọngnhất.Nếubạncảmthấychán,cácbộlọctrong

nãosẽđượcbật,vàkhốicơngsứchọctừmớiqbáucủabạnsẽbịròrỉ.Vìvậy,

hãydànhramộtlúcđểvuichơi,việcđósẽhiệuquảhơnnhiều.

Đểtạoramộtkýứcsâusắc,đacảmgiácvớimộttừ,bạnsẽcầnphảikếthợp

nhiềuthànhphần:cáchviếtchínhtả,cáchphátâm,ýnghĩavàkếtnốicánhân.

Chúngtađãbànvềchínhtảvàphátâmtrongcácchươngtrước,vàbạnsẽ

củng cố thêm các kiến thức đó với mỗi từ mới học được. Bạn có thể tìm kiếm

cáchviếtchínhtảcủamỗitừtrongtừđiểnhoặcphầnchúgiảitừmớiởcuốisách

ngữpháp,vàbạnsẽcóthấycảthơngtinphátâm,sauđóbổsungchonóbằngcác

bảnghiâmtạiForvo.com.

Tiếpđếnlàýnghĩacủacáctừ.

Tròchơi1–Pháthiệnđiểmkhácbiệt:TìmnghĩaquaGoogleHình

ảnh

Trong phần đầu của chương này, chúng ta đã bàn về những hạn chế của

việcphiêndịch–nólộtbỏhếtâmnhạcrakhỏicáctừngữ.Chúngtasẽđưaâm

nhạc trở lại bằng cách chơi với cuốn sách minh họa lớn nhất thế giới: Google

Hìnhảnh.

GoogleHìnhảnhlàcơngcụtìmkiếmhìnhảnhcủaGoogle.Bạncóthểđã

sửdụngnórồi.Bạnhãyvàoimages.google.com,gõ“smilingmanwithaniguana”

(ngườiđànơngcườivớiconkỳđà),vàpoof,bạncó200.000hìnhảnhcủanhững

conkỳđàvànhữngngườiđànơng.Nếucốthêmchútnữa,bạncóthểlấynhững

hình ảnh này, lơi một cuốn từ điển ra, và làm thẻ học cho la iguana (kỳ đà), el

hombre (người đàn ơng) và sonrr (cười). Đây là cách sử dụng thời gian tốt,

nhưngchưahẳnthúvị.Bạncóthểlàmtốthơn,bằngcáchtìmkiếmcáctừbằng

ngoạingữ.

Ẩn bên dưới lớp vỏ ngồi đầy màu sắc của Google Hình ảnh là một kho

báu: mỗi hình ảnh đi kèm với một chú thích, và các chú thích đó có trong 130

ngơnngữ.Bạncóthểtìmkiếmnhữngtừítđượcbiếtđến–vídụ,từaiguillage

(cầngạtđườngsắt)–vànhậnđược160.000vídụcủatừđótrongngữcảnh,cùng

vớinhiềuhìnhảnhthiếtbịchuyểnmạchđườngsắthơnviệcbạnbiếtphảilàmgì

vớichúng.Đâylànguồnvơhạnnhữngcâuchuyệnminhhọahiệuquảvềtấtcả

cáctừbạncầnphảihọc.1

1.Googlethỉnhthoảngtắtmộtsốdịchvụcủamình(trongthựctế,35%các

dịchvụcủaGoogledầnbiếnmất,vìcáclýdokhácnhau,từthiếulợinhuậncho

68



đếnthiếungườisửdụng).NếuđiềunàyxảyravớiGoogleImagesBasicVersion,

tơisẽđăngmộtsốlựachọnthaythếtạiwww.fluent-forever.com/GoogleImages.

Những hình ảnh này đến từ các trang web viết bằng ngoại ngữ bạn đang

học,vàvìvậychúngcóthểchobạnbiếtchínhxácmộttừđượcsửdụngnhưthế

nào. Từ tiếng Nga devushka có nghĩa là “cơ gái”. Cũng đơn giản đấy. Nhưng

Google Hình ảnh sẽ kể cho bạn một câu chuyện nhiều sắc thái hơn (và lạ hơn

nữa).GầnnhưmọidevushkatrênGoogleHìnhảnhđềulàphaảnhcậncảnhbộ

ngựccủamộtcơgái18tuổitrongbộbikini.Bạnnhìnvàođiềunàyvànghĩrằng

“Hừm!”Chínhcái“Hừm!”nàylàthứmàchúngtađangtìm.Đólàthờiđiểm

bạnnhậnrarằngcáctừtiếngNgakhơngphảilàphiênbảnnghebuồncườihơn

sovớitiếngAnh;màlàcáctừtiếngNgavàcáctừtiếngNga“mặcítquầnáohơn

bạntưởng”(đặcbiệtkhikhíhậuởđólạnhđếnthế!)

DÙNGGOOGLEHÌNHẢNHNHƯMỘTCUỐNSÁCHTRANH

ĐểtìmcáccâuchuyệntrongGoogleHìnhảnh,hãytìmkiếmmộttừvàcuộn

mãi xuống phía dưới cùng của trang. Ở đó bạn sẽ thấy nút “Chuyển đến phiên

bảncơbản”(SwitchtoBasicVersion).Mỗihìnhảnhgiờsẽhiểnthịlênbêncạnh

chúthíchtươngứngcủanó.

Nhữngkhoảnhkhắc“Hừm!”nàyđượcghimchặttrongnãobạnbởichúng

thúvị.Dùchobạncóthểsẽcảmthấyhơikhóchịutrướccácsắctháitìnhdụchơi

qtrongtừdevushka,nhưngchắcchắnbạnsẽnhớchúng.Khitìmkiếmmộttừ

bằngGoogleHìnhảnh,bạnđangchơitrò“Pháthiệnđiểmkhácbiệt”giữanhững

gì bạn mong đợi để xem và những gì bạn thực sự thấy. Trò chơi này rất vui;

Internetchứađầynhữnghìnhảnhvuinhộn,kỳlạtrongtấtcảcácngơnngữ.“Bà

ngoại”trongtiếngĐứcsẽthếnào?“Cáibánh”trongtiếngHindilàgì?Hãydành

10đến20giâyđểchơi(vàsauđóchuyểnsangtừkhác–trướckhibạnbịcuốnvào

nóhàngtiếngđồnghồ!)

Bạn sẽ lưu trữ ký ức trong trò chơi này vào thẻ học. Mỗi khi gặp một

khoảnhkhắc“Hừm!”,bạnđãtrảiquamộttrảinghiệmđacảmgiácphongphú

vớitừmới.Bạnsẽmuốnthẻhọcđưabạntrởlạiđượcnhữngtrảinghiệmnày.

Bạn sẽ chọn một hoặc hai hình ảnh đặc biệt gợi nhớ – có lẽ một trong những

ngườibàbạnthấyrấtĐức–vàbạnsẽđặtchúngvàothẻhọc.Nếuđangvẽtay,

thìbạncóthểvẽrabấtcứthứgìbạnmuốnđểnhắcmìnhnhớlại.Tơingờrằng

bạnsẽchọnvẽmấycơdevushkamặcbikini.

Tròchơi2–Tròchơitrínhớ:Kíchthíchýnghĩathơngquakếtnối

cánhân

Hìnhảnhtựthânchúngđãrấtmạnhmẽ.Ởmộtnơinàođótrongđầu,bạn

lưutrữtấtcảcáchìnhảnhđãtừngnhìnthấy.Trongqtrìnhtìmkiếmhìnhảnh

củamình,bạntạoramộttrảinghiệmđángnhớ,độcđáochomỗitừ,vàthẻhọc

đóng vai trò như những thứ gợi nhớ trò chơi “Phát hiện điểm khác biệt” của

riêngbạn.Bởibạntựchọn(hoặcvẽ)hìnhảnh,bạnsẽcóthểphânbiệtgiữacáctừ

cóhìnhảnhdễdàngtrùnglặpvớinhaunhư“girl”(cơgái),“woman”(phụnữ),

“daughter” (con gái), “mother” (mẹ), “granddaughter” (cháu gái) và

“grandmother”(bàngoại).

Bạncóthểkhiếnnhữngkýứcvềtừmớitrởnênrõrànghơnnữabằngcách

69



thêmvàomộtkếtnốicánhân.Têngrand-mère(bàngoại)củabạnlàgì?Conchat

(mèo)nàobạnnghĩđếnđầutiên?Bạnđangtìmkiếmbấtkỳkýứcnàocóthểkết

nốivớitừmới.Nếucóthểtìmthấymộtkýứcnàonhưthế,bạnđãnhớtừmới

củamìnhhơn50%.Kểcảnếubạnkhơngthểtìmđượckýứccánhânnàođểkết

nốivớitừmới,bảnthânqtrìnhtìmkiếmkýứcthơicũngkíchthíchbạndễ

nhớtừhơn.Tơiđãcốgắngtìmthấymộtkếtnốicánhânvớiconsốharminckettő

(32)trongtiếngHungary.Tơikhơngthể.Đólàmộtconsốtồitệnhấttrênđời.

Tơikhơngnghĩrằngmìnhđãtừngnói“32”trongtiếngAnh.Bâygiờ,bấtcứkhi

nàotơinhìnthấyharminckettő,suynghĩđầutiêncủatơilà“Ồ,đólà32,consố

tồitệnhấttrênđời.”Nhiệmvụhồnthành.

Đểchơitròchơitrínhớ,bạnhãydànhmộtvàigiâytìmkiếmbấtkỳkýức

nàoxuấthiệntrongđầuvềtừmớiđanghọc.Nócóthểlàconmèothờithơấu,

hoặc cái áo T-shirt của một người bạn. Cố gắng giữ từ mới đó trong đầu, chứ

đừngnhớbảndịchcủanó.Bạnsẽtạoramộtsốcâulaihaithứtiếnglàlạnhư

“Lầngầnđâynhất,tơinhìnthấygrand-mère(bàngoại)củatơilàvàocuốituần

trước.”ĐừnglolắngvềviệcsaingữpháptiếngPháp;khơngaicóthểnghethấy

bạnlúcnày.Khilàmthẻhọc,bạnsẽviếtramộtlờinhắcnhởnhonhỏvềkýức

này − thành phố bạn đã ở cuối tuần trước, tên của một người bạn mà bạn đã

quen,v.v..

Sauđó,khixemlạithẻhọc,bạnsẽchơilạicùngmộttròchơinhưtrước.Bạn

sẽthấybứchìnhmộtconmèo,dòtrongtrínhớđểtìmbấtcứthứgìcókếtnối

vớinó,vànếuthấybốirối,bạncóthểtìmthấymộtlờinhắcnhởhữuíchởmặt

sau thẻ học. Những kết nối này khơng phải là mục tiêu chính của bạn – bạn

muốnnhìnthấymộtconmèovànghĩngayđếnchat–nhưngchúngcóthểkhiến

chocơngviệccủabạndễdànghơn,bằngcáchkếtnốichatvàgrand-mèretớicuộc

sốngcủabạn,chúngsẽdễnhớhơnnhiều.

NHỮNGĐIỂMCẦNNHỚ

•Bạncóthểghinhớtừmớibằnghaicách:

+Tìmhiểucâuchuyệncủachúng.

+Kếtnốinhữngcâuchuyệnđóvớicuộcsốngcủachínhbạn.

• Khi bạn tạo các thẻ học, hãy sử dụng công cụ kể chuyện hay nhất từng

đượcphátminh:GoogleHìnhảnh.

•Sauđó,hãydànhmộtchútthờigianđểtìmramộtkếtnốigiữamỗitừvà

trảinghiệmsốngcủariêngbạn.

GIỐNGCỦAMỘTCỦCẢI

Tơikhơngmuốnnóichuyệnngữpháp.Tơimuốnnóichuyệnnhưmộtqcơ

trongmộtcửahànghoa.

— Eliza Doolittle nói với Henry Higgins (Pygmalion, George Bernard

Shaw)

Đếnlúcnày,bạnđanglàmkhátốt.Bạnđãdùngcáchviếtvàcáchphátâm

củamộttừvàkếtnốinóvớicơmanhìnhảnh.Bạnđãchơitrò“Pháthiệnđiểm

khácbiệt”,vàlựachọnđượcmộthoặchaihìnhảnhuthích;bạncũngđãchơi

tròchơi“Trínhớ”vàkếtnốitừvớitrảinghiệmcánhân.Bạnđãtạonênmộtký

ứcđacảmgiácchotừmớicủamình,vàbạncómộthoặchaithẻhọcđểnhắcbản

thânnhớlạivềtấtcảnhữngtrảinghiệmnàyvàođúngthờiđiểmkhibạncầnnó.

70



Dànnhạcnhỏtuyệtvờicủabạnđangbắtđầuchơi.

Bạnđãxongchưa?Cólẽ.Bạnvẫnđangthiếudànvi-ơ-lơng-xen–ngữpháp,

nhưngbạncólẽcũngchưacầnđếnnóbâygiờ.Việcbạncầnmộtchútngữpháp

bâygiờhoặcđểsautùythuộcvàongoạingữnàobạnđanghọc.Tơisẽgiảithích

sau.

Trong tiếng Anh1, chúng ta đối xử bình đẳng với hầu hết các danh từ.

Chúngtacóthểlấymộtcâu–“Tơiđãmuamộtconchó”–vàtráođổimộtdanh

từ khác vào – “Tôi đã mua một con mèo” – mà không cần phải thay đổi ngữ

pháp.Thậtkhơngmay,điềunàylạikhơngthểthựchiệnđượctrongnhiềungơn

ngữ.Nhữngconmèocủamộtsốngơnngữcóthểrơivàomộtnhómngữpháp

khácvớinhómcủanhữngconchó.ĐâytừnglàtrườnghợpcủatiếngAnh;1.000

nămtrướcđây,chúngtanóichuyệnvềándocga(mộtconchó)vàánucatte(một

con mèo), sẽ khốn khổ nếu bạn quên mất chữ u trong ánu. Theo thời gian,

chúngtatrởnêncẩuthảdầnvớingữphápcủamình,vàquênđisựkhácnhauvề

ngữ pháp giữa chó và mèo, nhưng nhiều ngơn ngữ khác thì không. Trong các

ngôn ngữ này, bạn cần phải ghi nhớ nhóm ngữ pháp của mỗi danh từ để xây

dựngcâu.Đâychínhlàgiốngtừngữpháp,vàlàmộtnỗiphiềnkhơngđểđâucho

hết.

1.CũngnhưtiếngViệt.(DG)

TiếngAnhhiệnđạivẫnchứanhữngloạiđiênrồtươngtự.“Tạisao,ơitại

sao,”cáchọcsinhtiếngAnhcủatơicathán,“chúngtalạikhơngthểnói“buya

milk”(muamộtsữa)?”

Tơibiếtđiềunày.“Bởivì‘milk’làdanhtừkhơngđếmđược.”Tơitrảlời.

“Bạn có thể sẽ muốn ‘a gallon of milk’ (một ga-lông sữa) hoặc ‘a cup of milk’

(một cốc sữa), ‘a drop of milk’ (một giọt sữa) hoặc ‘a swimming pool of milk’

(mộtbểđầysữa).”

“Thếnhưngtạisaochúngtakhơngthểnóivớinhau‘aninformation’(một

thơngtin)?”Họđáplại.“Bạncóthểcó‘mộtthơngtin’đểnóimà”.

Điều này đúng. Người Đức thường xun nói về “một thơng tin” hoặc

“những thông tin” mà không gây ra sự nhầm lẫn nào. Tơi thử giải thích bằng

hìnhảnh:“TrongtiếngAnh,‘information’(thơngtin)cótính...ẩndụ.Chúngta

hìnhdungvềthơngtingiốngnhưmộtđạidươnglớn,chúngtalấyramộtchútvà

nóivềnó.”

“Vậycòntừ‘luggage’(hànhlý)?Tạisaolạikhơngthểnói‘aluggage’(một

hànhlý)trongtiếngAnh?Chẳnglẽhànhlýcũngcótínhẩndụhaysao?”

Thựcra,cáchọcsinhcủatơiđanghỏilà:“Tạisaongữpháplạikhơngcótí

logicnàovậy?”

Vàcâutrảlờirấtsángtỏ:Ngữpháplàtấmgươngphảnchiếuchínhchúng

ta. Nó là lịch sử sống về mong muốn “hợp lý hóa” các từ ngữ của chúng ta.

Trong tiếng Anh, chúng ta hiện đang chuyển dần từ sneaked sang snuck. Với

nhiềuđơitai,snuckdườngnhư“nghehayhơn”,nhưngđókhơngphảilàlýdo

chúngtalàmthế.Chúngtalàmthếbởinólàmchohaiđộngtừbấthợplý–stuck

vàstruck–dườngnhưtrởnênbớtbấthợplýhơn.Chúngtacũngđãlàmđiều

này với từ “catched” hàng trăm năm trước1, đưa nó vào cùng một nhóm với

taught,boughtvàthought,vàcólẽchúngtarồicũngsẽbiếndraggedthànhdrug

trướckhithếkỷtiếptheokếtthúc.Chúngtathíchcónhữngnhómtừtntheo

71



cácquytắc,kểcảkhinhữngquytắcđó–trongtrườnghợpnàylàđộngtừbất

quytắc–khơngthựcsựhợplogicchútnào.

1.Biếnnóthành“caught”.(DG)

NGOẠI NGỮ MỚI BẠN ĐANG HỌC CĨ SỬ DỤNG GIỐNG

NGỮPHÁPKHƠNG?

Cóthểlắm.GiốnglàmộtphầnnổibậtcủangơnngữProto-Indo-European

(hệ tiền hệ Ấn - Âu), ngơn ngữ được nói vào thiên niên kỷ thứ IV trước Cơng

NguncủamộtbộlạcsốngdumụcởphíaTâyNamnướcNga.Từngơnngữcủa

họđãsinhrahầuhếtcácngơnngữởchâuÂu,châuMỹ,NgavàtiểulụcđịaẤn

Độ.CóbatỷngườinóitiếngmẹđẻlàcácngơnngữtronghọngơnngữProto-IndoEuropean,vìvậyrấtcóthểbạnđanghọcmộttrongcácthứtiếngnày,vàdođócần

phải tìm hiểu về giống từ. Nếu bạn không chắc chắn, hãy kiểm tra ở đây:

TinyURL.com/wikigender.

Vàvìvậy,cũngkhơngngạcnhiênkhichúngtatạoracácnhómrấtbấthợp

lýchocácdanhtừ“khơngđếmđược”(luggage)và“đếmđược”(bags),hoặcnhư

ngườiĐứccócácnhómtừ“giốngcái”(củcải),“giốngđực”(phomát),và“khơng

manggiống”(thiếunữ).Đâylàhaimặtcủamộtvấnđề;chúngtachỉđơngiản

thíchlậpracácnhóm,dùcóhợplogichaykhơng.

Sớmhaymuộn,bạnsẽgặpphảinhữngnhómtừbấthợplýnhưthế.Nếu

đanghọcmộtngơnngữthuộcnhómGiéc-manh,Rơman,Slav,Semit,hoặcẤn

Độ,thìbạnsẽcầnphảiđốiphóvới“món”giốngtừnàyngaytừbâygiờ.Mỗimột

từsẽcómộtgiống,vàcácgiốngtừnàykhơngtntheologicnào.Tríchtừtác

phẩmcủaMarkTwain:

Gretchen:Wilhelm,củcảiđâurồi?

Wilhelm:Cơấyđãvàonhàbếp.

Gretchen:ThiếunữngườiAnhtàihoavàxinhđẹpđâurồi?

Wilhelm:Nóđixemoperarồi.

—MarkTwain,TheAwfulGermanLanguage

Thậtkhơngmay,trongbấtkỳngơnngữnàocógiốngtừ,bạnsẽphảibiết

giốngcủamộttừtrướckhibạncóthểlàmbấtcứđiềugìvớinó,đólàlýdocuốn

sáchngữphápsẽbắtđầuvớimộttràngdàivềgiốngtừtrongsuốtchươngđầu

tiênhoặcchươngthứhai.Cuốnsáchsẽnóivớibạnrằng“chỉcầnghinhớ”,hoặc

cungcấpchobạnmộtloạtquytắcvớimộtdanhsáchdàicáctrườnghợpngoạilệ

mà bạn cũng “chỉ cần ghi nhớ”. Cuốn sách đã đúng. Bạn cần phải ghi nhớ.

Nhưngcómộtcáchdễdàngđểlàmđiềunày,vàtơisẽchỉchobạntrongtròchơi

tiếptheocủachúngta.

Nếungoạingữbạnhọckhơngcógiốngtừ–nếubạnđanghọcmộttrongsố

các ngơn ngữ thuộc nhóm Đơng Á, Philippines hoặc Thổ Nhĩ Kỳ – vậy thì ít

nhấtlúcnàybạncóthểdễthởhơnmộtchút.Nhưngđừnglolắng,bạnsẽsớm

tìmthấycáchnhớcủamìnhchocáctròchơighinhớ.

TRỊCHƠI3−MẸONHỚBẰNGHÌNHẢNH:LÀMTHẾNÀO

ĐỂNHỚĐƯỢCNHỮNGQUYTẮCNGỮPHÁPPHILOGIC.

72



NóitiếpvềgiốngtừtrongtiếngĐức:Mộtcáicâylàgiốngđực,chồicủanólà

giốngcái,cònlácủanólàkhơngmanggiống;ngựakhơngcógiốngtừ,conchólà

giốngđực,mèolàgiốngcái;miệng,cổ,ngực,khuỷutay,ngóntay,móngtay,chân

vàcơthểcủamộtngườilàgiốngđực,cònđầucủangườiđóhoặclàgiốngđực,hoặc

làkhơngmanggiốngtùytheotừđãchọnđểbiểuđạt,chứkhơngphảitheogiớitính

củangườimangcáiđầuđó–bởivìtrongtiếngĐức,tấtcảphụnữđềuhoặccómột

cáiđầunam,hoặcmộtcáiđầukhơngmanggiống;mũi,mơi,vai,ngực,bàntayvà

ngónchâncủamộtngườilàgiốngcái;vàtóc,tai,mắt,cằm,cẳngchân,đầugối,

timvàlươngtâmcủangườiđókhơngmanggiống.Ngườiphátminhracáingơn

ngữnàycólẽchắcchẳngbiếtgìvềlươngtâmmàchỉnghengườikháckểlại.

—MarkTwain,TheAwfulGermanLanguage

Chàomừngbạntớivớitròchơinhớmẹobằnghìnhảnh.Trongvàitrang

tiếptheo,bạnsẽphảighinhớgiốngcủa12danhtừphiềnphứctừđoạnvăncủa

ơngMarkTwain.Bạnsẽlàmđiềuđómộtcáchnhanhchóng,bạnsẽlàmđiềuđó

mộtcáchdễdàng,vàbạnthậmchísẽtìmthấyniềmvuikhilàmnhưthế.Cùng

bắtđầunào!

Cây - giống đực, Chồi - giống cái, Lá - khơng mang giống, Ngựa - khơng

manggiống,Chó-giốngđực,mèo-giốngcái,Miệng-giốngđực,Cổ-giốngđực,

Bàntay-giốngcái,Mũi-giốngcái,Đầugối-khơngmanggiống,vàTim-khơng

manggiống.

Bạncóthểghinhớbằngcáchhọcnhiềulần,nhưngsẽkhơngnhớđượclâu

hơnmộtvàiphút.Thayvìthế,chúngtasẽthửmộtcáchthúvịhơnchút(vàcó

hiệuquảlâudàihơn).Hãytưởngtượngtấtcảcácdanhtừgiốngđựcbỗngdưng

nổ tung. Cái cây của bạn? Bùm! Những mảnh vụn gỗ bay khắp mọi nơi. Một

nhànhcâybịghimchặtvàosautườngnhà.Hãylàmchonhữnghìnhảnhcủabạn

sốngđộnghếtmứcbạncóthể.

Nhữngdanhtừgiốngcáicóthểbắtlửavàbùngcháy.Mũiphunlửarakhắp

mọinơinhưmộtconrồng,conmèothìđangđốtphòngngủcủabạn.Hãycảm

nhậnsứcnóngcủamỗihìnhảnh,càngcónhiềugiácquanthamgiavàocàngtốt.

Nhữngdanhtừkhơngmanggiốngnênvỡtannhưthủytinh.Nhữngmẩu

sắcnhọn,nâuđỏ,lấplánhcủaconngựarơitantànhtrênsànnhà,cũngnhưtrái

timtanvỡcủabạnvậy.Hãydànhítphútđểtựtưởngtượngnhữnghìnhảnhcòn

lại:mộtcáimiệngvàcổđangnổtung(giốngđực),mộtbàntayvàmộtcáichồi

câyđangcháyrừngrực(giốngcái),mộtchiếclávàđầugốivỡtantành(khơng

manggiống).

Khơng,thậtđấy.Hãyquaytrởlạivàlàmđiềunàyđi.Nósẽkhơngngốncủa

bạnqmộtphútđâu.Tơisẽđợi.

Đểxemcóbaonhiêuhìnhảnhbạnnhớđược.Đểkhóhơn,chúngtathậm

chícóthểđảolộnthứtựlênnữa:cây,lá,ngựa,chó,mèo,miệng,cổ,bàntay,mũi,

tráitim,đầugốivàchồilá.

Khơngqtệ,đúngkhơng?Tùythuộcvàosựsốngđộngcủahìnhảnh,bạn

cóthểsẽnhớtấtcảtrongsốchúng,vànếubạnqnmấtmộtsốtừ,bạnrồisẽ

làmtốthơnsaukhiluyệntập.Nhữnghìnhảnhnhớmẹokiểunàycótácdụngvì

73



nhữnglýdobạnđãcóthểđốnra:Chúngtathựcsựrấtgiỏinhớhìnhảnh,đặc

biệtlàkhinhữnghìnhảnhcótínhbạolực,tìnhdục,hàihướchoặcbấtkỳsựkết

hợpnàocủabacáiđó.Dù“giốngtừ”cóthểgợilênmộtsốhìnhảnh–bạncóthể

tưởngtượngramộtchúchóđựcchẳnghạn–nóthấtbạithảmhạiđốivớinhững

từkhác(mộtcáiđầugốikhơngmanggiống?Chẳngdễnhớgìcả).Nhữngđộng

từsốngđộngcòndễnhớhơnnhiều.

Đểchơitrònhớmẹobằnghìnhảnhvớingoạingữ,bạnsẽcầnphảinghĩra

nhữnghìnhảnhchocácnhómngữphápphilogic.Vìlúcnày,chúngtachỉđang

giớihạntronggiốngtừcủacácdanhtừ,nênbạnsẽcầnhaihoặcbađộngtừđặc

biệtsốngđộng(nhữngtừkiểunàykếthợptốtvớicácdanhtừ).

Saunày,khilàmthẻhọc,bạncóthểsửdụngnhữnghìnhảnhnhớmẹonày

khicầnthiết.Nếumộtngườiđànơnglà“giốngđực”trongngoạingữđích,cóthể

bạnkhơngcầnđếnhìnhảnhchotừđó.Nhưngnếuđanglàmthẻhọcchomột

thiếunữ(khơngmanggiống),vậyhãydànhmộtvàigiâyđể“đậpvỡ”hìnhảnhcơ

gái.Làmchohìnhảnhcủabạnsốngđộngvàđacảmgiáchếtmứccóthể.Nếulàm

thế,bạnsẽdễdàngnhớlạigiốngtừcủabấtcứtừnào,vànếucólúcnàobốirối

khơngnhớra,bạncóthểtạoramộthìnhảnhmớingaylúcđó.Saukhoảngvài

trămtừ,bạnsẽbắtđầulàmđiềunàytựđộngvớitấtcảcáctừmới,vàkểtừđó

giốngtừsẽkhơngcònlàvấnđềgìnữa.

Đếnkhihọcđượcnhiềuhơn,bạnsẽthấyrằngcơngcụnàycóthểcóíchở

khắpmọinơi.Bấtcứlúcnàobạngặpphảimộtsốnhómngữphápbấtquytắc

khóchịumàbạn“chỉcầnghinhớ”,bạncóthểtạoramộthìnhảnhnhớmẹocho

nó.Bạnthậmchícóthểtạocáchìnhảnhnhớmẹochocácquytắcvềchínhtả–

nếuchlàtừbắtđầucủachat(conmèo),vậythìconmèocủabạncóthểcưỡitrên

mấyconcheval(ngựa).Chúngtasẽbànkỹhơnvềcáchsửdụngnângcaocủakỹ

thuậtnhớmẹohìnhảnhnàytrongChương5(tơisửdụngtròchơinhớmẹonày

chođủmọiloạiquytắckhóchịu:Cáchchiađộngtừ,giớitừ,phânloạidanhtừ,

cácdanhtừsốnhiềubấtquytắc,v.v..)Chođếnlúcđó,hãytạomộtvàihìnhảnh

nhớmẹovàthửdùngchúng.Nólàcơngcụthúvị,vàgiảmbớtgánhnặngcho

mộttrongnhữngphầnkhónhấtcủaviệchọcmộtngoạingữ.

NHỮNGĐIỂMCẦNNHỚ

•Nhiềungơnngữgáncácgiốngtừngữphápvơnghĩachocácdanhtừvàđó

làrắcrốilớnchonhữngngườihọcngoạingữ.

•Nếungơnngữcủabạncógiốngtừngữpháp,bạncóthểghinhớchúng

mộtcáchdễdàngnếugánchomỗigiốngtừmộthànhđộngđặcbiệtsốngđộng,

vàsauđótưởngtượngracảnhmỗidanhtừthựchiệnhànhđộngđó.

HÃY LÀM ĐIỀU NÀY NGAY: HỌC 625 TỪ MỚI ĐẦU TIÊN,

VỚIĐẦYĐỦÂMNHẠCVÀMỌITHỨ

Bạnsắpsửahọcrấtnhiềutừmộtcáchnhanhchóng.Bạnsẽchơimộtsốtrò

chơi,làmmộtsốthẻhọc,vàtrongvòngmộtđếnhaitháng,bạncóthểcómột

vốntừvựnglà625từ.Nhưngbạnsẽkhơngchỉcókhảnănggọitênmộtvàithứ.

Bạnsẽcómộtnềntảngvữngchắc.

Ởgiaiđoạnnày,bạnđanghọccáchkếtnốiphátâmvàcáchviếtnhữngtừcó

ýnghĩa.Đâylàmộtbướctiếnvượthơnhẳnnhữnggìchúngtavẫnhaylàmtrong

cáclớpdạyngoạingữ.Bạnđanghọccáchđểkếtnốimộttừmới–cat–vớihình

74



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chơi Với Các Từ Và Bản Giao Hưởng Của Từ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×