Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN II. NỘI DUNG

PHẦN II. NỘI DUNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tiết

1



Nội dung chủ đề

Quá trình hình thành và phát triển của liên minh châu Âu



2

3



EU – hợp tác, liên kết để cùng phát triển.

Vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới



II. MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC VÀ NĂNG LỰC ĐƯỢC HÌNH THÀNH

1.Bảng mơ tả các mức độ nhận thức và năng lực được hình thành

Nội

Vận dụng

dung/Chủ

Nhận biết

Thơng hiểu

Vận dụng

cao

đề/chuẩn

Q trình Trình bày được mục Phân tích được lí do Sử dụng bản đồ để

hình thành đích, thể chế hoạt hình thành EU.

phân tích được q



phát động của EU.

trình hình thành và

triển

của - Ghi nhớ một số địa

phát triển của EU.

liên

minh danh.

châu Âu

Hợp tác, Nêu được biểu hiện Nắm được ý nghĩa Sử dụng bản đồ để

Giải thích

liên

kết của mối liên kết tồn của việc hình thành phân tích liên kết được một số

trong EU

diện giữa các nước thị trường chung vùng ở châu Âu.

vấn đề hiện

trong EU.

châu Âu.

nay của Liên

minh

châu

Âu.



Vị thế của

EU trong

nền kinh tế

thế giới



Phân tích được vai

trò của EU trong

nền kinh tế thế

giới : trung tâm

kinh tế và tổ chức

thương mại hàng

đầu thế giới.



Phân tích số liệu, tư

liệu để thấy được ý

nghĩa của EU thống

nhất, vai trò của EU

trong nền kinh tế

thế giới .



Phân tích

được mối

quan hệ hợp

tác giữa Eu

với Việt Nam



Định hướng năng lực được hình thành:

- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn

đề, năng lực tổ chức, năng lực sử dụng và khai thác công nghệ thông tin…

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ; năng lực sử dụng bản đồ; năng lực

xử lý số liệu thống kê; năng lực sử dụng tranh ảnh, video,…..

2. Câu hỏi và bài tâp

2.1.Câu hỏi trắc nghiệm

2.1.1.Câu hỏi nhận biết

Câu 1: Liên minh châu Âu (EU) ra đời vào năm nào?

A.1981

C.1958

B.1957

D.1993

Câu 2. Nối các nội dung trong bảng cho đúng:

1. Tự do di chuyển

A. Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước

EU khác không phải nộp thuế

2. Tự do lưu thông dịch vụ

B. Một người Đan Mạch có thể làm việc ở mọi nơi

trên nước Pháp như người Pháp

3.Tự do lưu thơng hàng hóa

C.Một cơng ti vận tải của Bỉ có thể đảm nhận một

hợp đồng ở Đức mà khơng cần xin phép chính

quyền Đức

2



4. Tự do lưu thông tiền vốn



D. Một người Bồ Đào Nha có thể dễ dàng mở tài

khoản tại các nước EU khác



Hướng dẫn: 1 – B; 2 – C; 3 – A; 4 - D

Câu 3: Chọn nội dung thể hiện mục đích của liên minh châu Âu ( EU)

A.Xây dựng và phát triển một khu vực mà ở đó hàng hóa, dịch vụ, con người và tiền vốn được tự

do lưu thông

B.Chỉ thực hiện tự do lưu thông trong lĩnh vực hàng hóa và dịch vụ

C.Tăng cường hợp tác liên kết về kinh tế, luật pháp

D.Tăng cường tính độc lập của các nước thành viên

E.Tăng cường hợp tác trong lĩnh vực an ninh và đối ngoại

Hướng dẫn: Đáp án đúng: A, C, E

Câu 4. Liên minh Châu Âu chính thức ra đời từ năm

A. 1951.

B. 1957.

C. 1967.

D. 1993.

Câu 6. Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (năm 2007) là

A. 25.

B. 26.

C. 27.

D. 28.

Câu 5. Nước gia nhập EU năm 2007 là

A. Rumani, Anbani.

B. Anbani, Bungari.

C. Bungari, Rumani.

D. Rumani, Italia.

Câu 6. EU đã thiết lập thị trường chung từ ngày 1 tháng 1 năm

A. 1993.

B. 1994.

C. 1995.

D. 1996.

Câu 7. Các thành viên trong thị trường chung châu Âu được đảm bảo tự do lưu thông

A. dịch vụ.

B. hàng hóa.

C. tiền vốn.

D. tất cả.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng tăng cường.

C. Các nước có chính sách thương mại chung bn bán với bên ngoài khối.

D. Sản phẩm của mỗi nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng tăng cường.

C. Các nước có chính sách thương mại chung bn bán với bên ngoài khối.

D. Sản phẩm của mỗi nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Câu 10. Tự do di chuyển bao gồm tự do:

A. cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

C. đi lại, cư trú, chọn nơi làm việc.

D. đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

Câu 11. Tự do lưu thông hàng hóa là

A. tự do đi lại, cư trú, chọn nơi làm việc.

B. tự do với các dịch vụ vận tải, du lịch.

C. bãi bỏ các hạn chế với giao dịch thanh tốn.

D. hàng hóa bán ra của mỗi nước khơng chịu thuế giá trị gia tăng.

Câu 12. Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do

A. đi lại.

B. cư trú.

C. chọn nơi làm việc.

D. thông tin liên lạc.

Câu 13. Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ

A. giao thông vận tải.

B. thông tin liên lạc.

C. chọn nơi làm việc.

D. ngân hàng, du lịch.

Câu 14. Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất.

C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

Câu 15. Đồng tiền chung châu Âu chính thức đưa vào giao dịch từ năm

A. 1997.

B. 1998.

C. 1999.

D. 2000.

3



Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu.

B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

C. EU không cổ động cho buôn bán thế giới.

D. Các nước đã dỡ bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

Câu 17. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của sử dụng đồng tiền chung châu Âu?

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

2) Xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

3) Tạo thuận lợi cho chuyển giao vốn trong EU.

4) Đơn giản cơng tác kế tốn của các doanh nghiệp đa quốc gia.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 18. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp hàng không E-bớt gồm:

A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha.

B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Đức.

C. Đức, Anh Pháp.

D. Anh, Pháp, Tây Ban Nha.

Câu 19. Liên kết vùng EU là thuật ngữ để chỉ một khu vực

A. biên giới giữa các nước của EU.

B. nằm giữa mỗi nước của EU.

C. nằm ngồi EU.

D. khơng thuộc EU.

Câu 20. Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc thực hiện các họat động

liên kết về

A. kinh tế.

B. chính trị.

C. xã hội.

D. văn hóa.

Câu 21. Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

B. Xuất bản tạp chí với nhiều thứ tiếng.

C. Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

D. Tổ chức các hoạt động chính trị.

Câu 22. Phát triển liên kết cùng ở châu Âu khơng nhằm mục đích chủ yếu vào việc thực hiện các

hoạt động về

A. kinh tế.

B. chính trị.

C. xã hội.

D. văn hóa.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây khơng đúng với liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ?

A. Nằm ở khu vực biên giới của Hà Lan, Đức, Bỉ.

B. Có các con đường xuyên qua biên giới các nước.

C. Khu vực tự do về hàng hóa, cơng việc, đi lại.

D. Có ngôn ngữ riêng dùng chung cho cả ba nước.

2.1.2. Câu hỏi thông hiểu

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?

A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

B. Là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

D. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

Câu 2. Các nước nào sau đây chưa gia nhập EU?

A. Anh, Pháp.

B. Pháp, Đức.

C. Đức, Na Uy.

D. Na Uy, Thụy Sĩ.

Câu 3. Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

A. Ủy ban liên minh châu Âu.

B. Hội đồng bộ trưởng EU.

C. Nghị viện châu Âu.

D. Tòa án châu Âu.

Câu 4. Cơ quan nào sau đây kiểm tra các quyết định của các ủy ban EU?

A. Cơ quan kiểm toán.

B. Hội đồng bộ trưởng.

C. Nghị viện châu Âu.

D. Tòa án châu Âu.

Câu 5. Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban Liên minh châu Âu?

A. Cơ quan kiểm toán.

B. Hội đồng bộ trưởng EU.

C. Nghị viện châu Âu.

D. Tòa án châu Âu.

Câu 6. Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng bộ trưởng EU?

A. Cơ quan kiểm toán.

B. Ủy ban Liên minh châu Âu.

C. Nghị viện châu Âu.

D. Tòa án châu Âu.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?

4



A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

B. Là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

D. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

Câu 8. Năm 2004, so với Hoa Kì, EU có

A. dân số nhỏ hơn.

B. GDP lớn hơn.

C. tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn.

D. tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn.

Câu 9. Số liệu nào sau đây không đúng với vai trò của EU trên thế giới (năm 2004)?

A. 7,1% dân số.

B. 2,2% diện tích.

C. 31% GDP.

D. 29% tiêu thụ năng lượng của thế giới.

Câu 10. EU không phải là

A. trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

B. có sự phát triển kinh tế chênh lêch giữa các nước.

C. là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

D. có tất cả các nước ở châu Âu tham gia.

Câu 11. Điểm nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu.

B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

C. EU không cổ động cho tự do buôn bán thế giới.

D. Các nước dỡ bỏ hàng rào thuế quan khi buôn bán với nhau.

2.1.3. Câu hỏi vận dụng

Câu 1

Tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới, năm 2004 ( Đơn vị %)



Các nước, khu vực



GDP



Dân số



EU



31,0



7,1



Hoa Kì



28,5



4,6



Nhật Bản



11,3



2,0



Trung Quốc



4,0



20,3



Ấn Độ



1,7



17,0



Các nước còn lại



23,5



49,0



Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới, năm

2004?

A. Tròn.

B. Miền.

C. Cột ghép.

D. Đường.

Câu 2. Hoạt động nào không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

A. Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

B. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

C. Dùng đồng tiền chung của EU.

D. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

Câu 3. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về EU?

1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt.

2) Sử dụng cùng đồng tiền chung Ơ-rô.

3) Là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay?

A. Là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

B. Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

C. Là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

D. Có tất cả các nước ở châu Âu tham gia.

Câu 5. Năm 2016, nước nào sau đây ra quyết định rời khỏi EU?

5



A. Pháp.

B. Đức.

C. Anh.

D. Thụy Điển.

Câu 6. Nước nằm giữa châu Âu nhưng chưa gia nhập EU là

A. Thụy Sĩ.

B. Ai Len.

C. Na uy.

D. Bỉ.

Câu 7. Lĩnh vực nào sau đây khơng phải là mục đích của EU?

A. Kinh tế.

B. Luật pháp.

C. Nội vụ.

D. Chính trị.

2.1.4. Câu hỏi vận dụng cao

Câu 1: Những nhân tố nào tạo nên vị thế của EU?

A. Sự hợp tác, sức mạnh kinh tế, chính trị.

B. Sự đồn kết.

C. Sự hợp tác.

D. Trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

Câu 2: Vì sao Anh rời khỏi EU

A. Gánh nặng của Eu đối với Anh, tránh khỏi sự giàng buộc một số chính sách.

B. Thiếu vốn.

C. Thiếu kỹ thuật.

D. Gánh nặng của Eu đối với Anh.

2.2.Câu hỏi tự luận

2.1.1.Câu hỏi nhận biết

Câu 1. Hãy chọn các từ sau: "tiền vốn; kinh tế; an ninh; hàng hóa; tự do" điền từ thích hợp vào chỗ

trống để làm rõ mục tiêu của Liên minh châu Âu.

Xây dựng và phát triển Liên minh châu Âu nhằm "xây dựng, phát triển một khu vực được

(a)............................lưu thông về (b)........................., dịch vụ, con người, (c)...........................;

đồng thời tăng cường hợp tác, liên kết về (d).............................., luật pháp, nội vụ,

(e)................................và đối ngoại giữa các nước thành viên."

Mức độ nhận thức: nhận biết

Hướng dẫn trả lời

Các từ cần điền là: (a) tự do; (b) hàng hóa; (c) tiền vốn; (d) kinh tế; (e) an ninh

2.1.2. Câu hỏi thơng hiểu

Câu 1: Phân tích lợi ích của bốn mặt tự do lưu thơng của EU

Hướng dẫn:

-Xóa bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế của EU

-Thực hiện chung chính sách thương mại đối với các nước ngồi EU(lợi ích nội khối)

-Tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU

Câu 2. Vì sao có thể nói việc ra đời đồng tiền chung Ơ –rô là bước tiến mới của sự liên kết EU?

Hướng dẫn:

- Đồng tiền chung Ơ – rô được đưa vào giao dịch từ năm 1999, đến năm 2014 có 18 thành viên sử

dụng

- Việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rơ có tác dụng nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung

châu Âu

- Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

- Góp phần đơn giản hóa cơng tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.



2.1.3. Câu hỏi vận dụng

Câu 1: Quan sát hình sau



6



a.Phân tích tính chun mơn hóa trong sản xuất máy bay E-bớt của EU

b.Nhận xét về thị trường xuất khẩu máy bay E-bớt của EU

Hướng dẫn:

a. Phân tích tính chun mơn hóa

-Hợp tác chặt chẽ trong sản xuất máy bay E-bớt

- Mỗi quốc gia thành viên sản xuất một hoăc một số chi tiết máy nhất định của máy bay E-bớt

-Các sản phẩm chun mơn hóa đó được vận chuyển về Tuludơ (Pháp) lắp ráp thành máy bay Ebớt hoàn chỉnh

b.Thị trường xuất khẩu máy bay E-bớt:

- Khắp thế giới, đáp ứng được cả thị trường “khó tính” như Bắc Mĩ

-Trong thị trường xuất khẩu máy bay E-bớt của EU còn chưa phát triển sang thị trường châu Phi

vì giá thành sản phẩm cao trong bối cảnh nền kinh tế châu Phi chậm phát triển.

Câu 2:Dựa vào hình sau



LƯỢC ĐỒ CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN CỦA LIÊN MINH CHÂU ÂU- NĂM 2007



Phân tích quá trình mở rộng số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ của EU.

Hướng dẫn:

+ Số lượng các nước thành viên liên tục tăng thêm

-Khi mới thành lập 1957: 6 nước ( Đức, Pháp, Ý, Bỉ , Hà Lan, Lúc- Xăm- bua)

-Năm 1973: 9 nước ( thêm Đan Mạch, Anh, Ai Len)

-Năm 1981: 10 nước ( thêm Hi lạp)

-Năm 1986: 12 ( thêm Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha)

-Năm 1995: 15 ( thêm Phần Lan, Thụy Điển, Áo)

-Năm 2004: 25 ( thêm Ê-xto-ria; Lat-vi-a; lit-va; Ba Lan; Séc, Slô-va-ki-a, Hung-ga-ri, Xlơ-vênia; Man-ta; Síp)

-Năm 2007: 27 nước ( thêm Rumani, Bunga ri)

(Bổ xung thêm)

- Năm 2013: 28 nước ( thêm Cộng hòa Croatia)

- Năm 2016: Anh xin rời khỏi EU và cần có lộ trình.

+ Phạm vi lãnh thổ khơng ngừng được mở rộng, từ trung tâm Tây Âu ban đầu nay đã phát triển

khắp châu Âu.

Câu 3. Cho bảng số liệu sau:

Tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới, năm 2004 ( Đơn vị %)

7



Các nước, khu vực



GDP



Dân số



EU



31,0



7,1



Hoa Kì



28,5



4,6



Nhật Bản



11,3



2,0



Trung Quốc



4,0



20,3



Ấn Độ



1,7



17,0



Các nước còn lại



23,5



49,0



Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học, hãy nhận xét vị trí kinh tế của EU trên trường thế giới.

Hướng dẫn:

Nhận xét:

- EU là trong trong 3 trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới ( cùng với Hoa Kì, Nhật Bản)

- EU chiếm 7,1 % về dân số, 31 % về GDP năm 2004.

2.1.4. Câu hỏi vận dụng cao

Câu 1: Hiện nay liên minh châu Âu đang gặp phải những khó khăn gì trong quá trình phát triển?

Hướng dẫn:

-Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các nước còn lớn

-Nhiều nước thành viên chưa tham sử dụng đồng tiền chung ( năm 2014 có 18 /28 nước sử dụng)

-Tính độc lập về kinh tế, chính trị của các nước thành viên bị hạn chế

-Quản lí xã hội còn nhiều phức tạp, tác động đến sự phát triển kinh tế ( như vấn đề nhập cư vào

Anh )

-Một số nước nền kinh tế đang rơi vào khủng hoảng, nợ công tăng cao ( như Hi Lạp, Ý, Bồ Đào

Nha…)

Câu 2. Dựa vào đoạn thông tin sau :

“ Quan hệ hợp tác kinh tế, thương mại giữa Việt Nam và EU đang phát triển ngày càng năng động

với kim ngạch thương mại hai chiều tăng hơn bảy lần, từ mức 4,5 tỷ USD năm 2001 lên 33,7 tỷ

USD năm 2013. EU là đối tác thương mại lớn thứ hai và lần đầu tiên vượt Mỹ trở thành thị trường

xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam vào năm 2012. Việt Nam liên tục xuất siêu sang EU, đặc biệt

trong 10 năm gần đây với mức xuất siêu trung bình từ ba đến năm tỷ USD, tương đương 50% kim

ngạch xuất khẩu. Sáu tháng đầu năm 2014, kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam sang EU là

17,5 tỷ USD, trong đó xuất khẩu sang EU đạt 13,1 tỷ USD, tăng gần 13% so với cùng kỳ năm

2013. Đặc điểm nổi bật trong thương mại hai chiều Việt Nam - EU là tính bổ sung cao, ít cạnh

tranh. Cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam vào EU đã chuyển dịch theo hướng tăng tỷ trọng hàng

hóa chất lượng cao, thực phẩm sạch, hàng thủ công mỹ nghệ, giảm tỷ trọng hàng chất lượng trung

bình, hàng nơng sản thơ. Về đầu tư, tính đến tháng 6-2014, đã có 23 trong số 28 nước EU đầu tư

vào Việt Nam với 1.471 dự án có tổng vốn đăng ký 18,38 tỷ USD, tập trung vào các ngành công

nghiệp chế biến, chế tạo; sản xuất phân phối điện, khí, nước; lĩnh vực thơng tin truyền thơng; kinh

doanh bất động sản. Tính đến hết tháng 6-2014, Việt Nam có 47 dự án đầu tư sang 11 nước EU với

tổng vốn đăng ký đạt khoảng 115 triệu USD.

( Nguồn: Báo nhân dân điện tử)

1.Qua đoạn thông tin trên và kiến thức đã học , hãy chứng tỏ rằng EU là một đối tác thương mại

lớn và quan trọng của Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.

2. Nêu một số thách thức, khó khăn trong quan hệ thương mại giữa EU và Việt Nam hiện nay.

Hướng dẫn:

1.Chứng tỏ rằng EU là một đối tác thương mại lớn và quan trọng của nước ta trong giai đoạn

hiện nay.

-Kim ngạch thương mại hai chiều tăng mạnh (...)

-EU trở đối tác thương mại lớn thứ hai của Việt Nam và lần đầu tiên vượt Mỹ trở thành thị trường

xuất khẩu lớn nhất của nước ta vào năm 2012.

-Việt Nam liên tục xuất siêu sang EU. Trong 10 năm gần đây, mức xuất siêu trung bình từ ba đến

năm tỷ USD

8



-Cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam vào EU đã chuyển dịch theo hướng tăng tỷ trọng hàng hóa

chất lượng cao, thực phẩm sạch, hàng thủ công mỹ nghệ, giảm tỷ trọng hàng chất lượng trung

bình, hàng nơng sản thơ

-Số dự án đầu tư hai chiều giữa EU và Việt Nam ngày càng tăng

-EU đã ủng hộ tích cực Việt Nam trong việc gia nhập WTO

2.Một số thách thức trong quan hệ thương mại giữa EU và Việt Nam

-Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa EU và Việt Nam còn khá lớn

-Hiện nay EU vẫn còn bảo hộ một số cho một số mặt hàng như hàng nơng sản, may mặc, giầy da

-EU và Việt Nam còn chưa hoàn thiện Hiệp định tự do thương mại

III. THIẾT KẾ TIẾN TRÌNH HỌC TẬP

Tiết 1: Q trình hình thành và phát triển của liên minh châu Âu

1. MỤC TIÊU

1.1. Kiến thức

- Trình bày được sự hình thành và phát triển, mục tiêu, thể chế hoạt động của liên minh

châu Âu (EU).

1.2. Kĩ năng

- Sử dụng bản đồ để nhận biết các nước thành viên EU.

- Phân tích sơ đồ trong SGK.

1.3. Thái độ

- Nhận thức được mối quan hệ Việt Nam – EU.

1.4. Định hướng các năng lực được hình thành

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng CNTT.

- Năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

2. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2.1. Đối với giáo viên

- Bản đồ các nước trên thế giới.

- Hình 7.2 và bảng 7.1 sách giáo khoa phóng to.

- Máy chiếu và các phương tiện khác.

2.2. Đối với học sinh

- Vở ghi, sách giáo khoa.

3. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

3.1. Ổn định lớp

3.2. Các hoạt động học tập

Có thể mơ tả chuổi hoạt động học và dự kiến thời gian như sau:

Thời lượng dự

Hoạt động

Tên hoạt động

kiến

1



Đặt vấn đề



2



Tìm hiểu về sự ra đời và quá trình phát

20 phút

triển của liên minh châu Âu



3

4

5



2 phút



Tìm hiểu mục đích và thể chế của liên minh

10 phút

châu Âu

Luyện tập

10 phút

Vận dụng

3 phút



Hoạt động 1: Đặt vấn đề

a) Giáo viên yêu cầu học sinh vận dụng hiểu biết để trả lời câu hỏi: Nêu những điều em biết về EU

b) Học sinh thực hiện và ghi ra giấy nháp, chuẩn bị báo cáo trước lớp.

c) GV gọi 01 học sinh báo cáo, các HS khác trao đổi và bổ sung thêm.

d) GV sử dụng nội dung học sinh trả lời để tạo ra tình huống có vấn đề và dẫn dắt vào nội dung bài

học.

Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự ra đời và quá trình phát triển của liên minh châu Âu

1. Mục tiêu

9



- Trình bày được sự hình thành và phát triển của liên minh châu Âu (EU).

- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ để nhận biết các nước thành viên EU. Phân tích sơ đồ trong SGK.

2. Phương thức

- Phương pháp nêu vấn đề, sử dụng bản đồ, sơ đồ.

- Hoạt động cá nhân.

3. Tổ chức hoạt động

a, GV yêu cầu học sinh nghiên cứu mục I.1và hình 7.2 SGK tr48, hồn thành phiếu học tập cá

nhân theo mẫu:

PHIẾU HỌC TẬP CÁ NHÂN (5phút)

1.Điền các mốc thời gian đánh dấu sự ra đời và phát triển của EU

Năm

Sự kiện



2.Dựa vào hình 7.2, xác định các nước gia nhập EU (tính đến năm 2007).

………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………….

3.Nêu lí do ra đời của liên minh châu Âu (EU):

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………….

b, HS nghiên cứu và làm việc độc lập , phiếu học tập. GV quan sát quá trình làm việc của cả lớp,

chú ý những hs chưa tập trung hoặc gặp khó khăn để kịp thời động viên, hướng dẫn và định hướng

hoạt động

c, GV tổ chức cho học sinh trình bày kết quả làm việc cá nhân, các học sinh khác nhận xét, góp ý,

tự bổ sung.

d, Gv nhận xét về kết quả của các cá nhân trình bày và nhận xét, chỉnh sửa những nội dung chưa

đạt yêu cầu, động viên khuyến khích những cá nhân có thành tích tốt.

BẢNG THƠNG TIN PHẢN HỒI

1.Điền các mốc thời gian đánh dấu sự ra đời và phát triển của EU



Năm

1951

1957

1958

1967

1993



Sự kiện

Thành lập cộng đồng than và thép châu Âu gồm 6 thành viên

Sáng lập cộng đồng kinh tế châu Âu

Sáng lập cộng đồng nguyên tử châu Âu

Thành lập Cộng đồng châu Âu(EC)

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu



2.Dựa vào hình 7.2 SGK tr 48, xác định các nước gia nhập EU (tính đến năm 2007).

-Khi mới thành lập 1957: 6 nước ( Đức, Pháp, Ý, Bỉ , Hà Lan, Lúc- Xăm- bua)

-Năm 1973: 9 nước (thêm Đan Mạch, Anh, Ai Len)

-Năm 1981: 10 nước (thêm Hi lạp)

-Năm 1986: 12 ( thêm Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha)

-Năm 1995: 15 ( thêm Phần Lan, Thụy Điển, Áo)

-Năm 2004: 25 ( thêm Ê-xto-ria; Lat-vi-a; lit-va; Ba Lan; Séc, Slô-va-ki-a, Hung-ga-ri, Xlô-vê-nia;

Man-ta; Síp)

-Năm 2007: 27 nước ( thêm Ru-ma-ni, Bun-ga-ri)

Bổ sung thêm

- Năm 2013: 28 nước ( thêm Cộng hòa Croatia)

- Năm 2016: Anh xin rời khỏi EU và cần có lộ trình

10



+ Phạm vi lãnh thổ khơng ngừng được mở rộng, từ trung tâm Tây Âu ban đầu nay đã phát triển

khắp châu Âu.

3. Nêu lí do ra đời của liên minh châu Âu (EU)

-Nhằm tăng cường quá trình liên kết ở châu Âu: Tăng cường sức cạnh tranh, hỗ trợ lẫn nhau trong

quá trình phát triển và hội nhập….

-Tạo sự ổn định để phát triển

Hoạt động 3: Tìm hiểu mục đích và thể chế của liên minh châu Âu

1. Mục tiêu

- Trình bày được mục tiêu, thể chế hoạt động của liên minh châu Âu (EU).

- Kĩ năng: Sử dụng bản đồ để nhận biết các nước thành viên EU. Phân tích sơ đồ trong SGK.

2. Phương thức

- Phương pháp nêu vấn đề, sử dụng bản đồ, sơ đồ.

- Hoạt động làm việc nhóm.

- Kỹ thuật 321

Gợi ý

+ Viết 3 lời khen

+ 2 góp ý

+ 1 câu hỏi cho nhóm khác

3. Tổ chức hoạt động

a,GV chia lớp học làm 4 nhóm nhỏ ( mỗi nhóm từ 8- 10 học sinh, gồm cả HS khá, giỏi và hs yếu).

GV tổ chức cho học sinh chọn tên nhóm, phân cơng nhóm trưởng, thư kí .Gv giao nhiệm vụ cho

các nhóm (Các nhóm làm việc độc lập và cùng thực hiện một nhiệm vụ để so sánh, đối chứng và

bổ sung sản phẩm)

Dựa vào nội dung mục I.2, các hình 7.3; 7.4 SGK tr 48,49 và những kiến thức đã biết. Hãy làm

việc cá nhân sau đó cùng thảo luận và hồn thành phiếu học tập theo mẫu sau

PHIẾU HỌC TẬP THEO NHĨM

Tìm hiểu về mục đích và thể chế của liên minh châu Âu (EU)

1.Ngơi nhà chung châu Âu hình thành khi nào, được xây dựng bởi những trụ cột nào?

……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………

2. Những trụ cột được thiết lập ấy nhằm mục đích gì?

…………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………….

3.Kể tên các cơ quan đầu não của EU, chức năng và mối quan hệ giữa chúng

……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………….

4.Nhận xét về thể chế của EU

……………………………………………………………………………………

b, Các nhóm trao đổi, làm việc. GV quan sát về ý thức, thái độ,tinh thần hợp tác và hỗ trợ các

thành viên trong nhóm. Trong q trình các nhóm làm việc, GV đưa hình 7.2 và 7.3 để cả lớp

quan sát và sử dụng.



11

Hình 7.2 Những trụ cột của ngơi nhà chung EU



Hình 7.3 Các cơ quan đầu não của EU



c, Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, trao đổi, đối chứng và bổ sung cho nhau

d, Gv nhận xét về kết quả của các nhóm trên cả kênh hình và kênh chữ, đồng thời chỉnh sửa

những nội dung chưa đạt yêu cầu, động viên khuyến khích những cá nhân , nhóm có thành tích tốt.

(GV đưa ra thông tin phản hồi để cả lớp cùng đối chứng và hồn thiện nội dung)

THƠNG TIN PHẢN HỒI

Tìm hiểu về mục đích và thể chế của liên minh châu Âu (EU)

1.Ngơi nhà chung châu Âu hình thành khi nào, được xây dựng bởi những trụ cột nào?

-Ngôi nhà chung châu Âu hình thành năm 1993 theo hiệp ước Ma-xtrich

-Được xây dựng dựa trên ba trụ cột: Cộng đồng châu Âu, chính sách đối ngoại và an ninh chung,

hợp tác về tư pháp và nội vụ

2. Những trụ cột được thiết lập ấy nhằm mục đích gì?

-Mục đích của việc thiết lập các trụ cột:

+Xây dựng và phát triển một khu vực mà ở đó hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do

lưu thông giữa các thành viên

+Nhằm tăng cường hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại

3.Kể tên các cơ quan đầu não của EU, chức năng và mối quan hệ giữa chúng.

-Các cơ quan đầu não gồm: Hội đồng châu Âu, Nghị viện châu Âu, Hội đồng bộ trưởng EU, Ủy

ban liên minh châu Âu, Tòa án châu Âu và Cơ quan kiểm toán.

-Chức năng và mối quan hệ giữa các cơ quan

+Hội đồng châu Âu :Quyết định cơ bản của những người đứng đầu nhà nước

+Nghị viện châu Âu : Tham vấn và ban hành các quyết định và luật lệ; kiểm tra các quyết định

của ủy ban.

+Ủy ban liên minh châu Âu: Xây dựng dự thảo nghị quyết và dự luật thông qua Hội đồng bộ

trưởng EU

+Hội đồng bộ trưởng EU : Quyết định dự thảo nghị quyết và dự luật của Ủy ban liên minh châu

Âu

+Tòa án châu Âu và cơ quan kiểm toán là hai cơ quan độc lập nhằm đảm bảo sự công bằng, minh

bạch giữa các thành viên

4.Nhận xét về thể chế của EU

-Thể chế độc đáo, chặt chẽ và đầy đủ như mơ hình của một tổ chức nhà nước

-Nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế, chính trị khơng phải do chính phủ của các quốc gia thành

viên đưa ra mà do các cơ quan đầu não của EU quyết định.

Hoạt động 4: Luyện tập

1. Mục tiêu

Nhằm củng cố lại kiến thức đã học, rèn luyện kĩ năng bài học.

2. Phương thức

Hoạt động nhóm ( Các nhóm tự đặt câu hỏi – thi đấu)

3. Tổ chức hoạt động

a) GV giao nhiệm vụ cho HS

- Các nhóm mỗi nhóm nghĩ ít nhất 3 câu hỏi hỏi nhau

- Chia bảng xem nhóm nào nhất.

Phương án đề phòng có thể gợi ý các câu hỏi xem đội nào trả lời nhiều câu hỏi đúng nhất.

Câu 1. Liên minh Châu Âu chính thức ra đời từ năm

A. 1951.

B. 1957.

C. 1967.

D. 1993.

Câu 2. Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (năm 2007) là

A. 25.

B. 26.

C. 27.

D. 28.

12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN II. NỘI DUNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×