Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tài liệu Tiếng Việt

Tài liệu Tiếng Việt

Tải bản đầy đủ - 0trang

[13] Đại học Đà Nẵng, 2007. Quản trị chiến lược. Đà Nẵng: Nhà xuất bản Đà

Nẵng.

[14] Nguyễn Thị Thanh Hà, 2010. Đặc khu kinh tế Thâm Quyến – Hai tiến trình

phát triển kinh tế từ khi cải cách mở cửa đến nay. Luận văn Thạc sỹ, Trường đại

học Khoa học xã hội và nhân văn, Đại học Quốc Gia Hà Nội.

[15] Hoàng Hồng Hiệp và Nguyễn Thế Tràm, 2007. Hoàn thiện cơ chế quản lý khu

kinh tế mở Chu Lai trong xu thế hội nhập.

[16] Cù Chí Lợi và Hồng Thế Anh, 2008. Đặc khu kinh tế Thâm Quyến, Trung

Quốc: những đột phá và phát triển. Tạp chí Nghiên cứu Trung Quốc, số 5, trang 318.

[17] Vũ Thị Ngọc Phùng và cộng sự, 2005. Giáo trình Kinh tế Phát triển. Trường

Đại học Kinh tế quốc dân, Khoa Kế hoạch và Phát triển. Hà Nội: Nhà xuất bản Lao

động Xã hội.

[18] Đồng Thị Thanh Phương và Nguyễn Ngọc An, 2010. Phương pháp nghiên cứu

khoa học. Hà Nội: Nhà xuất bản Lao động-Xã hội.

[19] Thủ tướng Chính phủ, 2008. Quyết định số 1329/QĐ-TTg ngày 19/09/2008 về

việc Thành lập Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng, thành phố Hải Phòng.

[20] Thủ tướng Chính phủ, 2011. Quyết định số 69/2011/QĐ-TTg về việc ban hành

quy chế hoạt động của khu kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, thành phố Hải Phòng.

[21] Thủ tướng Chính phủ, 2013. Quyết định số 39/2013/QĐ-TTg ngày 27/6/2013

về Sửa đổi bổ sung khoản 1 điều 2 quy chế hoạt động của khu kinh tế Đình Vũ-Cát

Hải, thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 69/2011/QĐ-TTg về

việc ban hành quy chế hoạt động của khu kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, thành phố Hải

Phòng.

[22] Tổng cục thống kê, 2013. Niên giám thống kê 2013. Hà Nội: Nhà xuất bản

Thống kê.

[23] Tổng cục thống kê, 2014. Niên giám thống kê tóm tắt 2014. Hà Nội: Nhà xuất

bản Thống kê.

[24] Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng, 2014. Báo cáo thực hiện nhiệm vụ

kinh tế-xã hội, quốc phòng-an ninh năm 2014. Mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải

pháp năm 2015.



98



[25] Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia, 2014. Báo cáo tình hình kinh tế năm 2014

và triển vọng năm 2015.

[26] Phạm Quang Vinh, 2012. Kinh tế học vĩ mô. Trường Đại học Kinh tế, Đại học

Quốc gia Hà Nội. Hà Nội: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia.

Tài liệu Tiếng Anh

[27] Meng Guangwen, 2003. The Theory and Practice of Free Economic Zones: A

Case Study of Tianjin, People’s Republic of China. Frankfurt, Peter Lang Pubisher.

ISBN: 3631515332.

[28] FIAS, 2008. Special Economic Zones: Performance, lession learned, and

implications for zone development, The Multi donor Investment climate advisory

service of the World bank group.

[29] Douglas Zhihua Zeng, 2010. Building Engine for Growth and Competitiveness

in China Experience with Special Economic Zones and Industrial Clusters.

Washington, the Office of the Publisher, The World Bank.ISBN 978-0-8213-8432-9

[30] Thomas Farole and Gokhan Akinci, 2011. Special Economic Zone Progress,

Emerging Challengers, and Future Directions. Washington, the Office of the

Publisher, The World Bank. ISBN 978-0-8213-8763-4.

Tài liệu đăng tải trên Internet

[31] Asia Briefing Ltd, 2014. Analysis-asias-tax-rates-part-one-corporate-incometax. Avaiable at: [Accessed: 12 April 2015].

[32] Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng, 2010. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn

của Ban quản lý khu kinh tế Hải Phòng.


ID=4183> [Ngày truy cập: 24 tháng 12 năm 2014].

[33] FEZ Planning Office, 2014. Busan-jinhae-fez-overview. Avaiable at:

[Accessed: 05 April

2015].

[34] ILO, 2014. Wages in Asia and the Pacific: Dynamic but uneven progress [pdf].

Avaiable at: [Accessed 22 April 4



99



2015].

[35] Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, 2008. Văn kiện cơ bản của

WTO. [Ngày truy cập: 19 tháng 4 năm 2015].

[36] Tradingeconomics, 2015. List of Countries by Personal Income Tax Rate.

Avaiable at: [Accessed: 16 March 2015].

[37] Tradingeconomics, 2015. List of Countries by Corporate Tax Rate.

Avaiable at:

[Accessed: 16 March 2015].



100



PHỤ LỤC

Bảng 1: Các chỉ tiêu đánh giá sự phát triển của khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải

STT



Chỉ tiêu



I.

1.

1.1.



Các chỉ tiêu phản ánh quy mô KKT

Giá trị sản xuất KKT

Quy mô GTSX KKT

- Quy mô GTSX tp Hải Phòng

- So với tổng GTSX tp Hải Phòng

Tốc độ tăng trưởng GTSX KKT

- Tốc độ tăng GTSX KKT

- Tốc độ tăng GTSX tp. Hải Phòng

- Tốc độ tăng trưởng GTSX KKT so với



1.2.



2.

2.1.



tp Hải Phòng

Vốn đầu tư KKT

Tổng giá trị vốn ĐT vào KKT (vốn đăng

ký)

- Lũy kế vốn đăng ký đầu tư

Tổng giá trị vốn ĐT vào KKT (vốn thực

hiện)

- Lũy kế vốn thực hiện

- Tổng VĐT tp. Hải Phòng

- Vốn đầu tư KKT so với tp Hải Phòng

- Tỷ lệ vốn đầu tư vào CNC trong tổng



Đơn vị tính



Tỷ đồng

Tỷ đồng

%



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



2008



2009



2010



2011



2012



2013



2014



6.792

7.623

9.656

130.166 146.225 173.125

5,2

5,2

5,6



10.682

214.212

5,0



13.589 13.666

18.349

255.659 285.670

5,3

4,8 #DIV/0!



12,2

12,3



26,7

18,4



10,6

23,7



27,2

19,3



0,6

11,7



34,3

13,0



99,1



145,0



44,7



140,7



4,8



263,6



7951



662



1570



11038



27418



54410



11341



7951



8613



10184



21222



48640



103050



114390



Tỷ đồng



350



1521



2874



3453



4298



10663



9170



Tỷ đồng

Tỷ đồng

Tỷ đồng

%



350

24800

1,4



1871

27039

5,6



4745

32178

8,9



8198

35501

9,7



12496

37931

11,3



23159

40096

26,6



32329



%



STT

2.2.



Chỉ tiêu

VĐT

Tốc độ tăng vốn ĐT vào KKT

- Tốc độ tăng vốn đăng ký đầu tư vào

KKT

- Tốc độ tăng vốn thực hiện đầu tư vào



3.

3.1.

3.2.



KKT

Lao động KKT

Số lao động đang làm việc trong KKT

Số việc làm mới tạo ra hàng năm trong

KKT

- Tổng số LĐ trên địa bàn tp Hải Phòng

- Số việc làm mới tạo ra hàng năm trên

địa bàn Hải Phòng

- KKT so với số việc làm mới tạo ra của



4.



5.

6.

II.



tp

Khối lượng HH được vận chuyển qua



Đơn vị tính



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



2008



2009



2010



2011



2012



2013



2014



%/năm



-91,7



137,2



603,0



148,4



98,4



-79,2



%/năm



335,2



89,0



20,1



24,5



148,1



-14,0



1,71



1,68



2,2



3,51



8,86



11,1



0,23



-0,03



0,52



1,31



5,35



2,24



974



1042



1059



1061



1094



1107



Nghìn người



6,4



67,6



17,2



2,2



32,4



Nghìn người



3,6



0,0



3,0



59,5



16,5



119,6

131,6

599,54 1041,05



136,6

809,49



135,2

762,45



Nghìn người



1,48



Nghìn người

Nghìn người



968



các cảng thuộc KKT

- Tốc độ tăng kh.lượng HH qua hệ thống

cảng thuộc KKT

Tổng giá trị XNK của KKT

Thu ngân sách từ KKT

Các chỉ tiêu phản ánh chất lượng phát



Triệu USD

Tỷ đồng



216,4

337,0

871,745 1203,46



757,4

1635,45



STT



7.

8.



9.



10.



11.



Chỉ tiêu

triển KKT

Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư trên địa bàn

KKT

Tỷ lệ sử dụng đất trên tổng diện tích đất

quy hoạch sử dụng

- Đất quy hoạch sử dụng (ha)

- Đất đã sử dụng theo quy hoạch (ha)

Tỷ lệ lấp đầy Khu công nghiệp trong

KKT (%)

- DT đất KCN (tổng 8 khu)

- DT đất KCN đã được lấp đầy (tổng 8

khu)

Giá trị XK của KKT so với tổng GTSX

KKT

- Giá trị XK của KKT

- Giá trị XK của tp. Hải Phòng

Tỷ lệ huy động năng lực xếp dỡ của hệ

thống



Đơn vị tính



%, lũy kế



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



2008



2009



2010



2011



2012



2013



2014



4,4



21,7



46,6



38,6



25,7



22,5



28,3



22.140

18.300

%



19,3



ha



5304



ha



1026



%

Triệu USD

Triệu USD

%



cảng biển trên địa bàn KKT

Triệu

- Năng lực xếp dỡ cảng KKT

- Khối lượng xếp dỡ HH của KKT



Năm



tấn/năm

Triệu



0,0



0,2



0,4



1,3



1,8



3,1



7,2



0,0

1509,7



4,1

1684,3



8,2

2024,5



30,6

2318,6



47,1

2619,6



94,1

3023,7



257,0

3570,3



STT



12.



13.

14.



Chỉ tiêu

Tỷ lệ vốn đầu tư vào các ngành CNC

trên địa bàn KKT

- Vốn đầu tư vào ngành CNC trên địa



Đơn vị tính



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



2008



2009



2010



2011



2012



2013



2014



tấn/năm

Triệu



55



tấn/năm



bàn KKT

Tỷ lệ giá trị công nghệ cao trong tổng

GTSX trên địa bàn KKT

Thu nhập bình quân của lao động làm

việc trong KKT

- Thu nhập TB của tp. Hải Phòng/năm

+ So với thu nhập TB của tp. Hải



1000đ/người



30.834



38.855



Phòng

- Thu nhập TB của lao động ĐBSH

+ So với thu nhập TB của vùng ĐBSH

Các chỉ tiêu phản ánh vai trò của KKT



38.400



44.197



50.868



45.805



52.831



60.444



84



84



84



4,8 #DIV/0!



III.



15.

16.



với vùng lãnh thổ

Tỷ lệ GTSX tạo ra trên địa bàn KKT so

với tổng GTSX của tp. Hải Phòng

- GTSX tp. Hải Phòng

Tỷ lệ Thu NS KKT so với tổng thu NS



Tỷ đồng

%



5,2



5,2



5,6



5,0



5,3



130166

15,1



146225

22,4



173125

13,2



214212

10,3



255659

11,9



285670

14,3



17,3



STT



Chỉ tiêu



Đơn vị tính



địa phương

- Thu NS tp. Hải Phòng (chỉ tính thu

nội địa)

Khối lượng hàng hóa xếp dỡ tại các cảng

17.



18.

19.



Tỷ đồng



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



Năm



2008



2009



2010



2011



2012



2013



2014



3967,1



4638,7



6149,5



7392,2



7328,1



8400,0



9450,0



trên KKT so với tổng khối lượng HH xếp



52,6



dỡ của hệ thống cảng biển Hải Phòng và

miền Bắc

- Khối lượng xếp dỡ HH hệ thống cảng



Triệu



Hải Phòng

- Khối lượng xếp dỡ HH hệ thống cảng



tấn/năm

Triệu



miền Bắc (cảng nhóm 1)

Tỷ lệ lao động làm việc trong KKT so



tấn/năm



với tổng số LĐ làm việc tại Hải Phòng

Tổng giá trị giao dịch giữa các đơn vị



%



63,3

120,3

0,2



0,2



0,2



0,2



0,3



0,8



1,0



trong KKT với các đơn vị trong nội địa

Bảng 2: Danh sách văn bản quy phạm pháp luật quy định riêng về khu kinh tế



ST

T

1.



Tên, số hiệu văn bản

Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008



Cơ quan



Sơ lược nội dung quy định



ban hành

Chính phủ



có liên quan đến KKT Đình Vũ – Cát Hải

Quy định về điều kiện; trình tự, hồ sơ thành lập khu kinh tế; cơ



ST



Cơ quan



Sơ lược nội dung quy định



ban hành



Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất



có liên quan đến KKT Đình Vũ – Cát Hải

chế, chính sách chung đối với khu kinh tế; quản lý nhà nước đối



và khu kinh tế



với khu kinh tế; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản



Nghị định 164/2013/NĐ-CP sửa đổi, bổ



lý khu kinh tế.

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 29/NĐ-CP ngày



Tên, số hiệu văn bản



T



2.



Chính phủ



sung một số điều của Nghị định số



14/3/2008 của Chính phủ về điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu



29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 Quy định



tư để đầu tư mới, mở rộng khu công nghiệp, xuất cảnh, nhập



về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu



cảnh, đi lại và cư trú, tạm trú đối với khu kinh tế, quyền hạn,



kinh tế



nghĩa vụ của doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp, khu

kinh tế và nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu

công nghiệp, khu kinh tế, phát triển nhà ở cho người lao động

ngày



Thủ tướng



trong khu công nghiệp, khu kinh tế.

Xác định tư cách pháp nhân của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải



19/09/2008 về việc Thành lập Ban Quản lý



Chính phủ



Phòng, quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ



Quyết

3.



định



số



1329/QĐ-TTg



khu kinh tế Hải Phòng, thành phố Hải



chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng, thành phố Hải



Phòng

Quyết định số 69/2011/QĐ-TTg về việc ban



Thủ tướng



Phòng.

Xác định mục tiêu phát triển, cơng bố quan điểm khuyến khích



4.



hành quy chế hoạt động của khu kinh tế



Chính phủ



đầu tư vào khu kinh tế, các quy định về đất đai, quản lý hoạt động



5.



Đình Vũ-Cát Hải, thành phố Hải Phòng

Quyết định số 39/2013/QĐ-TTg ngày



Thủ tướng



của khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải

Bổ sung phần diện tích khu cơng nghiệp Tràng Duệ vào lãnh thổ



ST

T



Cơ quan



Tên, số hiệu văn bản



Sơ lược nội dung quy định



ban hành

Chính phủ



có liên quan đến KKT Đình Vũ – Cát Hải

khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải.



Hải Phòng

Quyết định số 100/2009/QĐ-TTg



Thủ tướng



Ban hành quy chế hoạt động của khu phi thuế quan trong khu



Thơng tư 13/2009/TT-BLĐTBXH ngày



Chính phủ

Bộ Lao



kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.

Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động



27/6/2013 về Sửa đổi bổ sung khoản 1 điều

2 quy chế hoạt động của khu kinh tế Đình

Vũ-Cát Hải, thành phố Hải Phòng ban hành

kèm theo quyết định số 69/2011/QĐ-TTg

về việc ban hành quy chế hoạt động của

khu kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, thành phố



6.



06/5/2009 về việc hướng dẫn thực hiện động thương trong các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công

7.



nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động các



binh xã hội



nghệ cao.



khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế,



8.



9.



khu công nghệ cao

Thông tư số 19/2008/TT-BXD Hướng dẫn



Bộ Xây



thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt và quản



dựng



Hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch

xây dựng khu kinh tế.



lý quy hoạch xây dựng khu công nghiệp,

khu kinh tế

Thông tư



số



19/2009/TT-BXD



ngày



Bộ Xây



Quy định về quản lý thiết kế xây dựng, cấp phép xây dựng, quản



ST

T



10.



Cơ quan



Sơ lược nội dung quy định



30/6/2009 Quy định về quản lý đầu tư xây



ban hành

dựng



có liên quan đến KKT Đình Vũ – Cát Hải

lý chất lượng xây dựng, quản lý dự án khu đô thị mới, dự án nhà



dựng trong khu công nghiệp và khu kinh tế

Nghị định 124/2008/NĐ-CP quy định chi



Chính phủ



ở trong khu kinh tế.

Quy định chi tiết về phương pháp tính thuế, thuế suất và ưu đãi



Tên, số hiệu văn bản



tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của

Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp



thuế thu nhập doanh nghiệp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tài liệu Tiếng Việt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×