Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

Tải bản đầy đủ - 0trang

77



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



Mẫu số 15

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

- Đối với từng vị trí cơng việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các

thông tin chi tiết theo Mẫu số 16 và Mẫu số 17 Chương này.

- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các

yêu cầu quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và có thể

sẵn sàng huy động cho gói thầu; khơng được kê khai những nhân sự đã huy động cho

gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường

hợp kê khai khơng trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

1



Vị trí cơng việc: [ghi cụ thể vị trí cơng việc đảm nhận trong gói thầu]

Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]



2



Vị trí cơng việc: [ghi cụ thể vị trí cơng việc đảm nhận trong gói thầu]

Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]



3



Vị trí cơng việc

Tên



4



Vị trí cơng việc

Tên



5



Vị trí cơng việc

Tên



….



Vị trí cơng việc

Tên



78



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



Mẫu số 16

BẢN LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu dưới đây và phải gửi

kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan.



Vị trí



Thơng

nhân sự



tin Tên



Ngày, tháng, năm sinh:



Trình độ chuyên môn



Công việc Tên của người sử dụng lao động

hiện tại

Địa chỉ của người sử dụng lao động



Điện thoại



Người liên lạc (trưởng phòng /

cán bộ phụ trách nhân sự)



Fax



E-mail



Chức danh



Số năm làm việc cho người sử

dụng lao động hiện tại



79



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



Mẫu số 17

BẢN KINH NGHIỆM CHUYÊN MƠN

Tóm tắt kinh nghiệm chun mơn theo trình tự thời gian từ hiện tại trở về trước.

Nêu rõ các kinh nghiệm chuyên môn và kinh nghiệm quản lý cụ thể liên quan đến gói

thầu.



Từ



Đến



Cơng ty / Dự án / Chức vụ / Kinh nghiệm

chun mơn và quản lý có liên quan



80



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



Mẫu số 18

BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ

Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối

với các thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại điểm b Mục

2.2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá HSDT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;

khơng được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy

động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai khơng trung thực

thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà

thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường

hợp đi th thì phải có hợp đồng th thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở

hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:



Loại thiết bị



Thông tin

thiết bị



Hiện trạng



Tên nhà sản xuất



Đời máy (model)



Công suất



Năm sản xuất



Tính năng



Xuất xứ



Địa điểm hiện tại của thiết bị



Thơng tin về tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại



Nguồn



Nêu rõ nguồn thiết bị

o Sở hữu của nhà thầu o Đi thuê o Cho thuê



o Chế tạo đặc biệt



81



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



Đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm

các thông tin dưới đây:



Chủ sở hữu Tên chủ sở hữu

Địa chỉ chủ sở hữu



Thỏa thuận



Số điện thoại



Tên và chức danh



Số fax



Telex



Thông tin chi tiết về thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho

dự án



82



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



Mẫu số 19 (a)

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)



STT



1

2

3

4





Tên nhà thầu

phụ(2)



Phạm vi

công

việc(3)



Khối lượng

công việc(4)



Giá trị %

ước tính(5)



Hợp đồng hoặc

văn bản thỏa

thuận với nhà

thầu phụ(6)



83



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP1



I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi cơng việc của gói thầu: Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã

được phê duyệt.

2. Thời hạn hoàn thành: 05 tháng.

II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện

Mục 1: Ngày hồn thành cơng trình.

Nhà thầu có thể bắt đầu thực hiện cơng trình vào ngày khởi công nêu tại ĐKCT

và phải tiến hành thi cơng cơng trình theo đúng Bảng tiến độ thi cơng chi tiết do nhà

thầu trình và được chủ đầu tư chấp thuận, Nhà thầu phải hồn thành cơng trình vào

ngày hoàn thành dự kiến nêu tại ĐKCT.

Mục 2: Bảng tiến độ thi công chi tiết.

1. Trong khoản thời gian quy định tại ĐKCT, nhà thầu phải trình chủ đầu tư xem

xét, chấp thuận Bảng tiến độ thi công chi tiết bao gồm các nội dung sau:

a) Trình tự thực hiện công việc của nhà thầu và thời gian thi công dự tính cho

mỗi giai đoạn chính của cơng trình;

b) Q trình và thời gian kiểm tra, kiểm định được nêu cụ thể trong hợp đồng;

c) Báo cáo kèm theo gồm: Báo cáo chung về các phương pháp mà nhà thầu dự

kiến áp dụng và các giai đoạn chính trong việc thi cơng cơng trình, số lượng cán bộ,

cơng nhân và thiết bị của nhà thầu cần thiết trên công trường cho mỗi giai đoạn chính;

2. Nhà thầu phải thực hiện theo Bảng tiến độ thi công chi tiết sau khi Bảng này

được chủ đầu tư chấp thuận;

3. Việc chấp thuận Bảng tiến độ thi công chi tiết của chủ đầu tư sẽ không thay thế

các nghĩa vụ của nhà thầu, Nhà thầu có thể điều chỉnh lại Bảng tiến độ thi cơng chi tiết

và trình lại cho chủ đầu tư vào bất kỳ thời điểm nào;

Mục 3: Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;

1. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ thương thảo về việc gia hạn thời gian thực hiện hợp

đồng trong những trường hợp sau đây:

a) Do ảnh hưởng của động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, địch họa hoặc

các sự kiện bất khả kháng khác;

b) Thay đổi, điều chỉnh dự án, phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công

theo yêu cầu của bên giao thầu làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;

1



Kèm theo hồ sơ thiết kế.



84



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



c) Do việc bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng,

tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên giao thầu, các thủ tục liên quan ảnh hưởng đến tiến

độ thực hiện hợp đồng xây dựng mà không do lỗi của bên nhận thầu gây ra;

d) Tạm dừng thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm

quyền mà khơng do lỗi của bên giao thầu gây ra;

e) Các trường hợp khác được mô tả tại ĐKCT;

2. Chủ đầu tư có thể u cầu nhà thầu hỗn việc khởi cơng hay thực hiện chậm

tiến độ của bất kỳ hoạt động nào trong cơng trình;

3. Trường hợp cần rút ngắn thời gian thực hiện hợp đồng, chủ đầu tư phải tiến

hành thương thảo với nhà thầu về các nội dung liên quan;

Mục 4: Dự báo về sự cố

Nhà thầu cần phải dự báo sớm cho chủ đầu tư về các sự việc có thể sắp xảy ra mà

tác động xấu đến chất lượng cơng trình, làm tăng giá hợp đồng hay làm chậm trễ việc

thực hiện hợp đồng. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu dự báo về ảnh hưởng của sự

việc này đối với giá hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải hợp tác

với chủ đầu tư để đưa ra các biện pháp khắc phục.

III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1

Mục 1: Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi cơng, nghiệm thu cơng

trình:

Trong q trình thi cơng xây lắp, nghiệm thu cơng trình phải tn thủ các quy

định, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành của Nhà nước bao gồm nhưng không giới hạn

như sau:

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 cảu Chính phủ về quản lý chất

lượng và bảo trì cơng trình xây dựng;

- TCVN 4447:2012 - Cơng tác đất thi công và nghiệm thu;

- TCVN 9361:2012 - Công tác nền móng, Thi cơng và nghiệm thu;

- TCVN 530:1991 - Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng;

- TCVN 2682:2009 - Xi măng pooc lăng, yêu cầu kỹ thuật;

- TCVN 1770:1986 - Cát xây dựng, yêu cầu kỹ thuật;

- TCVN 1771:1987 - Đá dăm, sỏi & sỏi dăm dùng trong xây dựng, yêu cầu kỹ

thuật;

- TCVN 4506:2012 - Nước trộn bê tông & vữa, yêu cầu kỹ thuật;

- TCVN 757:206 - Cốt liệu cho bê tông và vữa, yêu cầu kỹ thuật;

- TCVN: 9436:2012 – Thi công và nghiệm thu nền đường ô tô;

1



Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.



85



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



- QĐ 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 – Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công

và nghiệm thu mặt đường BTXM trong xây dựng cơng trình giao thơng;

- 22 TCN 266 – Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu và cống;

- TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tơng cốt thép tồn khối, quy phạm thi

cơng và nghiệm thu;

- TCXDVN 371:2006 - Nghiệm thu chất lượng thi cơng cơng trình xây dựng;

- An tồn điện, cháy, nổ trong xây dựng - yêu cầu chung TCVN 3985-85, TCVN

408695, TCVN 3255-86;

Mục 2: Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi cơng, giám sát.

Q trình thi cơng xây lắp phải tuân thủ các quy phạm hiện hành của Việt Nam

về thi cơng xây dựng cơng trình, bám sát hồ sơ thiết kế đã được Chủ đầu tư phê duyệt,

các vật liệu và thiết bị lắp đặt vào cơng trình đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục

3 dưới đây:

Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát của nhà thầu phải có mặt thường xun trên

cơng trường trong q trình xây lắp để đảm bảo rằng cơng trình được xây lắp đúng

theo thiết kế được duyệt cũng như phối hợp với cán bộ giám sát của chủ đầu tư xử lý

kịp thời những sự cố, phát sinh về mặt kỹ thuật (nếu có);

Mục 3: Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị lắp đặt.

Mọi vật tư, vật liệu, thiết bị của nhà thầu đưa vào thi cơng xây dựng cho gói thầu

này phải đáp ứng được yêu cầu của thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, trong

HSDT nhà thầu phải nêu rõ về: Tên, mác, quy cách, chất lượng và nguồn gốc của vật

tư, vật liệu, thiết bị nói trên; Vật tư, vật liệu đưa vào thi cơng phải có các chứng chỉ

kiểm tra, kiểm nghiệm chất lượng;

Nhà thầu ghi rõ theo bảng sau:

S

TT

1

2

3



Tên vật liệu, vật tư



Nguồn gốc, xuất xứ



Tên hãng,

nhà sản xuất



Xi măng

Thép

.........



Các vật liệu được kiểm tra sẽ do nhà thầu cung cấp và giao đến phòng thí nghiệm

sau khi có thỏa thuận của chủ đầu tư, Chủ đầu tư có quyền kiểm định bất cứ loại vật

liệu nào sử dụng cho cơng trình vào bất kỳ lúc nào và tại bất cứ nơi lưu giữ nào, yêu

cầu về kỹ thuật đối với các chủng loại vật liệu chính như sau:

3.1. Xi măng.

Mỗi lô xi măng phải được kèm theo chứng chỉ của nhà sản xuất chỉ rõ rằng xi

măng đã được kiểm tra, phân tích thành phần hóa học và chỉ tiêu vật lý, mỗi lô xi



86



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



măng sau khi mang đến công trường sẽ được kiểm tra, phân tích lại theo tiêu chuẩn

hiện hành nếu chủ đầu tư yêu cầu;

Xi măng phải là loại xi măng Pooc lăng có mác PC40 (C3A clinke nên nhỏ hơn

hoặc bằng 10%, trọng lượng riêng y = 3,1 T/m3; dung trọng y = 1,2 T/m3).

Tuổi của xi măng tính đến thời điểm đưa vào sử dụng tại công trường phải đảm

bảo thời gian quy định và không được vượt quá 3 tháng tính từ ngày sản xuất.

Xi măng phải được giao dưới dạng có bao bì còn ngun niêm và nhãn trên bao,

xi măng phải có đủ tại cơng trình để đảm bảo thi cơng được liên tục và phải được sử

dụng trong thời gian ngắn nhất và phải được luân chuyển, tránh trường hợp xi măng để

lâu, chất lượng kém, xi măng chuyển đến cơng trình phải bảo quản tốt để chống bị

ngâm nước, bị ẩm do khí hậu, xi măng xếp trong kho phải có nền cao 30 cm so với

mặt đất, xếp không cao quá 9 bao, phải thơng thống và chống ẩm ướt. Bất kỳ xi măng

nào chứa tại công trường không phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng theo tiêu

chuẩn kỹ thuật hiện hành nhà thầu phải đưa ra khỏi cơng trình;

3.2. Cát.

Phải được cung cấp từ nguồn đã quy định và phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật

hiện hành và phải được rả sạch khi sử dụng, đảm bảo đúng cấp phối theo thiết kế, bất

kỳ lúc nào, nếu có sự yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thiết kế và thử nghiệm một

hỗn hợp để kiểm tra chất lượng về cấp phối cát.

Cát phù hợp với TCVN 1770-1986 về cấp phối hạt và TCVN 327-2004 hàm

lượng được quy định cụ thể:

+ Khối lượng thể tích xốp tối thiểu: 1300kg/m3.

+ Lượng hạt nhỏ hơn 0,14 mm không lớn hơn 10% theo khối lượng.

+ Trọng lượng riêng y = 2,6 T/m3.

+ Hàm lượng sét hoặc bùn sét không lớn hơn 1% theo khối lượng.

+ Hàm lượng sunfat SO3 không quá 1% theo khối lượng.

+ Mô đun độ lớn >= 2%

+ Không gây phản ứng kiềm - Silic.

+ Lượng Cl âm hòa tan nhỏ hơn 0,05 khối lượng cát cho bê tơng cốt thép thường.

Cát phải được lấy từ nguồn có khả năng cung cấp cát có phẩm chất đều đặn và

đảm bảo trong suốt q trình thi cơng cơng trình;

3.3. Đá:

Phù hợp với các quy định của TCVN 1771-1987, đá phải lấy từ nguồn đã được

chấp nhận và nơi có khả năng cung cấp đá có phẩm chất đều đặn và đảm bảo tiến độ

trong suốt thời gian thi công cơng trình, bất kỳ lúc nào, nếu có sự u cầu của chủ đầu



87



MụcII. Trang Dữ liệu đấu thầu



tư, nhà thầu phải thiết kế và thử nghiệm một hỗn hợp để kiểm tra chất lượng và cấp

phối đá, đá quy định cụ thể như sau:

+ Đá dăm viên có kích thước lớn nhất là 20mm, trọng lượng riêng y ~2,65 T/m3,

dung trọng riêng y~1,52 T/m3, độ rỗng V~0,43.

+ Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm, sỏi và sỏi dăm không được vượt quá 35%

theo khối lượng.

+ Hàm lượng hạt mềm yếu và phong hóa trong đá dăm, sỏi và sỏi dăm không

được vượt quá 10% về khối lượng.

+ Hàm lượng tạp chất sunfat và Sunfit (Tính theo SO3) đá dăm, sỏi và sỏi dăm

không được lớn hơn 1% theo khối lượng.

+ Hàm lượng sét, bùn sét, không lớn hơn 0,5% khối lượng.

+ Đá dăm sẽ được kiểm tra độ mài mòn sulfat, trọng lượng tiêu hao trong 5 chu

trình trong dung dịch sunfat magie sẽ không quá 15% và sau 5 chu trình trong dung

dịch sunfat Natri sẽ khơng q 10%.

+ Giá trị của các thí nghiệm sẽ khơng được vượt quá 30%.

+ Không gây phản ứng Kiềm - Silic.

+ Lượng Cl âm hòa tan nhỏ hơn 0,01% khối lượng đá dăm.

Đối với các kết cấu bê tông cốt thép, kích thước hạt lớn nhất khơng được lớn hơn

khoảng cách thông thủy nhỏ nhất giữa các thanh cốt thép và 1/3 chiều dài nhỏ nhất của

kết cấu cơng trình;

3.4. Nước.

Dùng để trộn bê tông từ các nguồn nước tại nhà máy tuyển quặng nhưng phải lấy

mẫu thí nghiệm phân tích và phù hợp với tiêu chuẩn của quy định nước cho bê tông và

vữa theo tiêu chuẩn TCVN 4506-2012.

- Theo TCVN 4453-87 và TCVN 5724-93, nước dùng để trộn bê tông, vữa và

bảo dưỡng bê tông phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của TCVN 4506-2012;

3.5. Thép:

Thép sử dụng cho cơng trình phải tn thủ theo TCVN 1651-1985 và các chỉ tiêu

bắt buộc cụ thể như sau:

- Thép Þ<10 có cường độ tiêu chuẩn Ra 2,200 kg/cm2.

- Thép Þ>=10 có cường độ tiêu chuẩn Ra = 2800 kg/cm2.

- Cốt thép trong bê tông phải đảm bảo các yêu cầu của thiết kế về chủng loại,

cường độ và tuân thủ tiêu chuẩn xây dựng hiện hành;

- Cốt thép đem sử dụng khơng bị gỉ sét, khơng sơn, khơng dính dầu mỡ, đất bùn

hay vật liệu khác làm ảnh hưởng đến độ bám dính của bê tơng với cốt thép;



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×